1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án các môn học lớp 2 - Tuần số 32 năm 2010

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 194,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đọc câu ứng dụng : - Nhiều HS đọc lại câu ứng dụng “Ổi Quảng Bá, cá Hồ Tây Hàng Đào tơ lụa làm say lòng người.” + GV giải nghĩa câu ứng dụng, cho HS luyện viết bảng con các từ : Ổi,[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 17 tháng 01 năm 2011

Tập đọc – Kể chuyện ÔNG TỔ NGHỀ THÊU

Thời gian (80’) I/- Mục tiêu :

1/- Tập đọc :

-Đọc rành mạch , trôi chảy, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữ các cụm từ

-Hiểu nghĩa một số từ được chú giải ở cuối bài, hiểu nội dung bài: Ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo Trả lời các câu hỏi sách giao khoa 2/- Kể chuyện :

- kể lại được một đoạn của câu chuyện

- Hs khá giỏi biết đặt đúng tên cho từng đoạn của câu chuyện và kể lại được từng đoạn của câu chuyện

II/- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc, nội dung bài

III/- Lên lớp :

3’

20’

20’

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc và trả lời câu hỏi bài “Chú ở bên Bác Hồ”

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Luyện đọc

- HS đọc nối tiếp câu

- HS đọc đoạn

- HS hiểu nghĩa từ : đi sứ, lọng, bức trướng, chè

lam, nhập tâm, bình an vô sự, Thường Tín,…

- HS luyện đọc nhóm

- HS đọc đồng thanh toàn bài

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

+ Câu 1: HS đọc đoạn 1 dùng bút chì gạch chân:

Lúc nhỏ, Trần Quốc Khái ham học thế nào ?

- Nhờ ham học, Trần Quốc Khái thành đạt ra sao ?

+ Câu 2: HS đọc và trả lời

- Vua Trung Quốc đã thử tài sứ thần Việt Nam ra

sao ?

- Ở lầu cao, Trần Quốc Khái đã làm gì để sống ?

+ Câu 3: HS thảo luận nhóm đôi

-Trần Quốc Khái đã làm gì để không phí bỏ thời

gian ?

- TQK đã làm gì để nhảy xuống đất bình an vô sự

+ Câu 4: HS đọc đoạn 4 và trả lời

- Vì sao Trần Quốc Khái được suy tôn là ông tổ

nghề thêu ?

-Theo dõi lỗi phát âm

- HD nghắt nghỉ hơi

- HS đọc chú giải

- Dùng bút chì gạch chân

- Làm chung

- Cùng bạn thảo luận nhóm đôi

+ GV treo bảng phụ trả lời trắc nghiệm

a/ Vì ông được ăn chè lam b/ Vì ông đã truyền lại ngfhề thêu cho dân

c/ Vì ông học giỏi

Tuần

21

Trang 2

10’

-HS nêu được nội dung bài, GV treo bảng phụ ghi

nội dung bài HS đọc lại nội dung bài

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- GV đọc diễn cảm đoạn 3, HD HS đọc diễn cảm

theo gợi ý bảng phụ

- HS thi đọc đoạn văn

- Được đọc

25

2’

* Hoạt động 4: Kể chuyện

+ HD HS đặt tên từng đoạn truyện :

- GV HD HS thảo luận nhóm đôi để đặt tên cho

từng đoạn câu chuyện

- Đại diện nhóm nhóm trình bày Cả lớp nhận xét,

tìm tên hay để đặt tên cho từng đoạn của câu

chuyện

+ HD HS kể chuyện :

- GV kể mẫu đoạn 1 của câu chuyện, HD HS cách

kể chuyện

- HS tập kể chuyện theo nhóm đôi

- HS thi kể chuyện trước lớp

3 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học tiết học, về nhà tập kể lại

chuyện Chuẩn bị bài hôm sau

- Cùng bạn thảo luận và đặt tên cho chuyện

- Cùng bạn kể nhóm đôi

- Không yêu cầu thi kể

Trang 3

Tiết 101: LUYỆN TẬP Thời gian(40’) I/- Mục tiêu :

- Biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm các số có 4 chữ số

- Củng cố cách thực hiện phép cộng các số có 4 chữ số và giải toán có 2 phép tính

- Làm bài 1,2,3,4

II/- Đồ dùng dạy học:

2 bảng phụ

III/- Lên lớp :

3’

35’

2’

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS lên bảng thực hiện phép cộng các số có 4

chữ số theo yêu cầu giáo viên

2 Bài mới:

* Luyện tập

Bài 1 : HS nêu yêu cầu

- HD HS cách cộng nhẫm các số tròn nghìn

- HS làm bài vào SGK, nêu miệng kết quả

Bài 2 : HS nêu yêu cầu

- HS làm bài như bài tập 1

Bài 3 : HS nêu yêu cầu

- HS nhắc lại các bước đặt tính và cách cộng các

số có 4 chữ số

- HS làm bài vào bảng con, 2 em làm bài vào bảng

phụ

Bài 4 : HS nêu yêu cầu

- HD HS phân tích và tóm tắt đề toán

- HS làm bài, 1 em làm vào bảng phụ :

Giải : Số lít dầu bán vào buổi chiều là :

432 x 2 = 864 (lít)

Số lít dầu cả hai buổi bán được là :

432 + 864 = 1296 (lít) Đáp số : 1296 (lít)

3 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học, về nhàxem lại bài, xem bài

hôm sau

- Làm chung

- HS làm 3 bài

- GV nhắc lại cách đặt tính

và cách cộng

- HS làm GV theo dõi

- HD HS làm bài theo 2 bước

+ Tìm số lít dầu bán vào buổi chiều

+ Tìm số lít dầu bán cả 2 buổi (sáng và chiều)

+ Hướng dẫn tìm câu lời giải

Trang 4

Đạo đức Tiết 21: TÔN TRỌNG KHÁCH NƯỚC NGOÀI

Thời gian(35’) I/- Mục tiêu :

- HS nêu được một số biểu hiện của việc tôn trọng khách nước ngoài phhu2 hợp với lứa tuổi

- HS có thái độ tôn trọng, hành vi phù hợp khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngoài trong các trường hợp đơn giản

- HS khá giỏi biết vì sao cần phải tôn trọng khách nước ngoài

*KNS: Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi tiếp xúc với khách nước ngoài

*PP: Trình bày 1 phút, viết về cảm xúc của mình

II/- Đồ dùng dạy học:

- tranh ảnh , vở bài tập

III/- Lên lớp :

3’

10’

10’

5

2’

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS TLCH về nội dung bài “Đoàn kết với thiếu nhi

quốc tế”

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm :

-GV HD và tổ chức cho các nhóm quan sát các

tranh 1,2,3 SGK và nhận xét về thái độ, nét mặt của

các bạn nhỏ trong tranh khi gặp gỡ khách nước

ngoài

- HS trình bày

*KNS: Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi tiếp

xúc với khách nước ngoài

*PP: Trình bày 1 phút

* Hoạt động 2: Phân tích truyện :

- GV đọc truyện “Cậu bé tốt bụng” Sau đó nêu gợi

ý HD HS tìm hiểu nội dung truyện để hiểu được

những hành vi thể hiện sự tôn trọng đối với khách

nước ngoài

*KNS: Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi tiếp

xúc với khách nước ngoài

* Hoạt động 3: Nhận xét hành vi

+ Mục tiêu: Giúp HS biết nhận xét hành vi nào

đúng, hành vi nào sai

+ Cách tiến hành

- HS quan sát hành vi theo nhóm đôi

- Hs trình bày

3 Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài, xem bài

hôm sau

- HS quan sát nhận xét tranh 1,2

- Được trình bày trước lớp

- Tham gia nhận xét nội dung truyện theo gợi ý của GV

- Cùng bạn thảo luận và trình bày

Trang 5

Thứ ba ngày 18 tháng 01 năm 2011

Chính tả (nghe – viết) Tiết 41: ÔNG TỔ NGHỀ THÊU

Thời gian (45’) I/- Mục tiêu :

- Nghe – viết chính xác đoạn 1 của bài.Trình bày đúng hình thức văn xuôi, không sai quá 5 lỗi

- Làm đúng các bài tập điền âm, dấu : tr/ch, hỏi/ngã hoặc bài tập phương ngữ do gv soạn

II/- Đồ dùng dạy học:

- Bảng con, 1 bảng phụ bài tập a.

III/- Lên lớp :

3’

30’

10’

2’

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2HS nhận diện

a/ Xao xuyến b/ Sao xuyến

c/ Sáng suốt d/ Xáng suốt

HS luyện viết bảng : gầy guộc, tuốt lúa, suốt

ngày,…

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: HD HS nghe –viết :

- HD HS nhận xét đoạn văn :

+ Đoạn văn nói lên điều gì ?

+ Trong đoạn văn chữ nào được viết hoa ?

- HS luyện viết bảng con các từ khó : Trần

Quốc Khái, đốn củi, kéo vó tôm, vỏ trứng, đỗ

tiến sĩ, triều đình,…

- GV đọc học sinh viết bài

* Hoạt động 2: Bài tập

2/a :HS nêu yêu cầu

- HD HS hiểu yêu cầu bài tập : Điền dấu

hỏi/ngã vào chỗ in đậm

- HS làm bài vào VBT, 2 HS làm bài vào bảng

phụ

3: Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài, xem bài

hôm sau

- Tham gia nêu nhận xét đoạn văn

- Được phân tích cấu tạo một

số từ khó

- GV đánh vần các từ khó

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Điền vào 4 chỗ chấm

Trang 6

Tập viết Tiết 21: ÔN CHỮ HOA: O, Ô, Ơ

Thời gian (40’)

I/- Mục tiêu :

- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Ô (1 dòng ) ,L,Q( 1 dòng) Viết đúng tên riêng Lãn Ông ( 1 dòng)

- Viết đúng câu ứng dụng Ổi Quảng Bá… ( 1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ

II/- Đồ dùng dạy học:

- Bảng con, mẫu chữ hoa O

III/- Lên lớp :

3’

10’

25’

2’

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết lại chữ hoa, từ ứng dụng của tiết

trước

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Luyện viết bảng con :

- HS tìm và nêu các chữ hoa có trong bài

+ GV HD lại cách viết kết hợp viết mẫu, cho

HS luyện viết bảng con các chữ hoa trên

- Cho HS đọc từ ứng dụng : Lãn Ông

+ GV giải nghĩa từ ứng dụng, viết mẫu và

HD cách viết, cho HS luyện viết bảng con

- HS đọc câu ứng dụng :

“Ổi Quảng Bá, cá Hồ Tây Hàng Đào tơ lụa làm say lòng người.”

+ GV giải nghĩa câu ứng dụng, cho HS

luyện viết bảng con các từ : Ổi, Quảng Bá,

Hồ Tây,…

* Hoạt động 2: Luyện viết vào vở :

- GV nêu yêu cầu :

+ Viết chữ Ô : 1 dòng

+ Viết chữ L, Q : 1 dòng

+ Tên riêng : 2 dòng

+ Câu ứng dụng : 2 lần

3/- Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài, xem

bài hôm sau

- HS tìm và nêu : L, Ô, Q, B, H,

T, Đ

- Nhiều HS đọc từ ứng dụng

- Nhiều HS đọc lại câu ứng dụng

- Gv quan sát uốn nắn học sinh viết đúng nét nối độ cao

- Gv quan sát uốn nắn học sinh viết

Trang 7

Toán Tiết 102: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10.000

Thời gian (45’) I/- Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10.000 (Bao gồm đặt tính và tính)

- Củng cố ý nghĩa của phép trừ thông qua việc giải toán có lời văn

- Làm bài 1,2b,3,4

II/- Đồ dùng dạy học:

- Bảng con, 4 bảng phụ

III/- Lên lớp :

3’

15’

25’

2’

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS lên bảng thực hiện phép trừ số có 3 chữ

số theo yêu cầu GV

2 Bài mới:

* Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ 8652 –

3917

+ HD và gợi ý HS nêu cách đặt tính và cách

tính như SGK, GV ghi nhanh kết quả và các

bước tính lên bảng

+HS nhắc lại cách đặt tính và cách trừ, sau đó

rút ra qui tắc thực hiện tính trừ

* Hoạt động 2: Luyện tập :

Bài 1 : HS nêu yêu cầu

- HS nghe HD

- HS làm bài 4 em lên bảng làm bài

Bài 2 : HS nêu yêu cầu

- HS nghe HD

- HS nhắc lại cách đặt tính và cách trừ

- HS làm bài vào bảng con, 4 HS làm bài vào

bảng phụ

Bài 3 : HS nêu yêu cầu

- HS nghe HD

- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng

phụ

Giải : Số vải cửa hàng còn lại là :

4283 – 1655 = 2648 (m) Đáp số : 2684 mét

Bài 4 : HS nêu yêu cầu

- HS nghe HD

- HD HS vẽ đoạn thẳng AB dài 8cm, sau đó

chia nhẩm 8cm : 2 = 4cm và đo từ A đến vạch

4cm là trung điểm của đoạn thẳng AB

3: Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài, xem

bài hôm sau

- HD chậm để HS nắm

- Nhắc lại cách đặt tính và cách tính theo lời bạn

- Được lên bảng làm bài

- HS nhắc lại cách đặt tính và cách trừ

- HD HS tóm tắt và làm bài

- Muốn biết còn lại làm tính gì?

- Đặt câu lời giải dựa vào đâu?

- GV trực tiếp gợi ý, HD để HS hoàn thành bài tập Muốn tìm trung điểm ta chia đoạn thẳng ra làm mấy phần bằng nhau?

Trang 8

Tự nhiên – Xã hội Tiết 41: THÂN CÂY Thời gian (35’) I/- Mục tiêu : HS biết :

- Phân loại cây theo cách mọc của thân (đứng, leo, bò) và theo cấu tạo của thân (gỗ, thảo)

*KNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát và so sánh đặc điểm một số loại thân cây.Tìm kiếm, phân tích, tổng hợp thông tin để biết giá trị của thân cây đối với đời sống của cây, đời sống của động vật và con người

*PP: Trò chơi, thảo luận ,làm việc nhóm

II/- Đồ dùng dạy học:

- 4 bảng nhóm, 2 bảng phụ lớn

III/- Lên lớp :

3’

15’

15’

2’

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS TLCH về nội dung bài “Thực vật”

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Quan sát hình

- Bước 1: Làm việc theo cặp

- GV chia nhóm, yêu cầu các nhóm quan sát các hình

78 – 79 và thảo luận theo gợi ý : Chỉ và nói tên cây có

thân mọc đứng, thân leo, thân bò ?

(Chú ý mỗi nhóm chỉ quan sát và thảo luận theo 1

hình)

- Bước 2: HS trình bày

+ GV kết luận

*KNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát

và so sánh đặc điểm một số loại thân cây

*PP: thảo luận ,làm việc nhóm

* Hoạt động 2: Trò chơi :

- GV chia bàng ra 2 phần, tổ chức cho HS 2 dãy thi

tiếp sức để điền đúng nội dung vào bảng :

Cấu tạo

Đứng

Bò Leo -Sau khi kết thúc trò chơi, GV gợi ý cả lớp nêu nhận

xét

*KNS: Tìm kiếm, phân tích, tổng hợp thông tin để biết

giá trị của thân cây đối với đời sống của cây, đời sống

của động vật và con người

*PP: Trò chơi

3: Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài

- Chỉ quan sát và tham gia thảo luận theo hình của một cây tự chọn

- Được tham gia chơi

- Tham gia nêu nhận xét theo gợi ý của GV

Trang 9

THỂ DỤC TIẾT 41: NHẢY DÂY Thời gian: 30 phút

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết cách thực hiện nhảy dây kiểu chụm hai chân và biết cách so dây, chao

dây, quay dây

- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi “ Lò cò tiếp sức”,

II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN

- Sân trường (mát , sạch sẽ)

- Còi, dây nhảy, kẻ sân chơi trò chơi

Chuẩn bị còi, dụng cụ,kẻ sẵn vạch chuẩn bị cho tập luyện

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

- Giáo viên nhận lớp , phổ biến nội dung , yêu

cầu giờ học

- Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát

- Đi đều theo doội hình 1-4 hàng dọc

- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên xung

quanh sân

- Theo dõi nhắc nhở cách phối hợp tay, chân

20’ PHẦN CƠ BẢN

- Học nhảy cá nhân kiểu chụm hai chân

- Hs khởi động các khớp cổ chân, tay, đầu gối,

vai, hông

- Gv nêu tên và làm mẫu động tác, kết hợp

giải thích từng cử động

- HS tập tại chỗ so dây, mô phỏnh động tác

trao dây, quay dây và cho hs chụm hai chân

nhảy không có dây, rồi mới có dây

- HS tập theo tổ

- Trò chơi “ lò cò tiếp sức”

GV cho từng tổ nhảy lò cò vể trước 3-5m một

lần,thi đua chơi

- Chỉnh sửa các động tác phối hợp

- GV theo dõi nhắc hs nhảy

- nhận xét uốn nắn

- Đi thành vòng tròn xung quanh sân hít thở

sâu , thả lỏngchân tay tích cực

+ Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài học

+ Giáo viên nhận xét

+ Về nhà ôn luyện nhảy dây

Trang 10

Thứ tư ngày 19 tháng 01 năm 2011

Tập đọc BÀN TAY CÔ GIÁO Thời gian: (45’) I/- Mục tiêu :

- Đọcrành mạch, trôi chảy, đúng một số từ khó trong bài Biết nghỉ hơi sau dấu câu

và cụm từ dài

- Hiểu nghĩa các từ được chú giải ở cuối bài Hiểu nội dung bài: Ca ngợi đôi bàn tay

kì diệu của cô giáo.Trả lời các câu hỏi sách giao khoa

- Học thuộc lòng 2- 3 khổ thơ

II/- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi : Khổ thơ cần luyện đọc và nội dung bài

III/- Lên lớp :

3’

15

15

10’

2’

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS nối tiếp kể lại câu chuyện “Ông tổ nghề

thêu”

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Luyện đọc

- HS đọc nối tiếp câu

- HS đọc đoạn

- HS hiểu nghĩa từ : thoắt cái, phô,…

- HS luyện đọc nhóm

- HS đọc ĐT toàn bài

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài :

- HS trao đổi nhóm và trả lời

+ Mỗi tờ giấy, cô giáo đã làm ra những gì ?

+ HS miêu tả bức tranh

+ Hai câu thơ cuối bài nói lên điều gì ?

- GV giúp HS nêu nội dung bài GV treo bảng

phụ ghi nội dung, HS đọc lại

* Hoạt động 3: Luyện đọc thuộc lòng :

- GV treo bảng phụ, HD HS đọc diễn cảm bài

thơ Sau đó cho vài HS đọc lại bài thơ như đã

HD

- HD và tổ chức cho HS luyện đọc thuộc lòng

bài thơ theo cách xoá dần

- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ trước lớp

3: Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét tiết học, về nhà học thuộc lòng bài,

xem bài hôm sau

-Theo dõi , sửa sai

-Treo bảng phụ HD nghắt nghỉ hơi khổ 1

- HS đọc chú giải

- Cùng nhóm trao đổi

- Giúp HS tả: Bức tranh có chiếc thuyền màu gì ? Nước biển và mặt trời như thế nào

?

- Làm chung

- Thuộc 2-3 khổ thơ đầu, Học sinh đọc nhiều lần

Trang 11

Luyện từ và câu Tiết 21: NHÂN HÓA.

ÔN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI “ Ở ĐÂU”

Thời gian (45’) I/- Mục tiêu :

- Tiếp tục ôn tập về nhân hoá Biết được 3 cách nhân hoá( gọi, tả, nói).( BT2)

- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “Ở đâu ?” ( BT3)

- Trả lời được các câu hỏi về thời gian, địa điểm trong bài tập đọc đã học( BT 4a/b hoặc a/c)

- HS khá giỏi làm được bài tập 4

II/- Đồ dùng dạy học:

- 4 bảng phụ

III/- Lên lớp :

3’

40’

2’

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS nhắc lại thế nào là nhân hoá, xác định

phép nhân hoá theo yêu cầu GV

2 Bài mới:

* Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài 1 : GV đọc diễn cảm bài thơ “Ông trời

bật lửa” HD HS cách đọc và cho nhiều HS

đọc lại

Bài 2 : HD HS hiểu yêu cầu bài tập, HD HS

làm bài theo gợi ý SGK

- HS thảo luận và làm bài theo nhóm đôi,

ghi kết quả vào nháp và nêu miệng kết quả

Bài 3 : HD HS hiểu yêu cầu bài tập, gợi ý

HS tìm bộ phận cho câu trả lời câu hỏi “Ở

đâu ?” trong các câu văn

- GV làm mẫu câu a :

a) Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường

Tín, tỉnh Hà Tây Ở đâu ?

Trần Quốc Khái quê Ở đâu ?

- HS làm bài vào vở các câu còn lại, 4 HS

làm vào bảng phụ

Bài 4 : HD HS hiểu yêu cầu bài tập, cho HS

đọc thầm lại bài tập đọc “Ở lại với chiến

khu”

- HD HS trả lời các câu hỏi để tạo ra câu

theo mẫu “ Ai – Ở đâu ? ”

3 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài, xem

bài hôm sau

- Yêu cầu HS đọc đúng, trôi chảy

- HD HS làm bài theo 3 gợi ý

- Học sinh trả lời? Những từ nào

đã trả lời cho câu hỏi ở đâu?

- HS làm bài GV theo dõi

- GV giải thích từ Ở đâu(Địa điểm)

- Làm chung, Hướng dẫn học sinh tìm đọc lại bài và trả lời.Cuối câu trả lời có dấu gì?

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w