1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ CƯƠNG ôn tập môn hóa 10 học kỳ 2 năm 2015 – 2016

3 826 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 36,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: ph n ng nào sau đây ch ng t HCl có tính kh ?ản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khửA. ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử.. ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?. Câu

Trang 1

Đ C Ề CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA 10 HỌC KỲ 2 NĂM 2015 – 2016 ƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA 10 HỌC KỲ 2 NĂM 2015 – 2016 NG ÔN T P MÔN HÓA 10 H C KỲ 2 NĂM 2015 – 2016 ẬP MÔN HÓA 10 HỌC KỲ 2 NĂM 2015 – 2016 ỌC KỲ 2 NĂM 2015 – 2016.

Câu 1: Các nguyên t Halogen thu c nhóm nào? A IA B IVA C VIA D VIIA Câu 2: KaliClorat là tên ch t nào sau đây?ất nào sau đây?

A KCl B KClO C KClO3 D KClO4

Câu 3: S oxi hóa c a Brom trong HBr b ng? A -1 B +1 C +3 D +7 Câu 4: Mu i ăn có thành ph n chính là?ần chính là?

A NaCl B NaClO C NaI D KIO3

Câu 5 : Trong h p ch t, Clo có các s oxi hóa ph bi n làợp chất, Clo có các số oxi hóa phổ biến là ất nào sau đây? ổ biến là ến là ?

A 0 ; +1 ; +3 ; +5 B 0 ; +3 ; +5 ; +7 C -1 ; +1 ; +3 ; +5 ; +7 D -1 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5 ; +7

Câu 6 : Dung d ch HCl làm quỳ tím hóaịch HCl làm quỳ tím hóa ?

A Xanh B đ C vàng D đenỏ C vàng D đen

Câu 7 : Đ phân bi t 3 dung d ch không màuể phân biệt 3 dung dịch không màu ệt 3 dung dịch không màu ịch HCl làm quỳ tím hóa : HCl, NaOH, NaCl ta dùng m t thu c th nào sau đâyử nào sau đây ?

A dd AgNO3 B Na C quỳ tím D BaCl2

Câu 8: ph n ng nào sau đây ch ng t HCl có tính kh ?ản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? ỏ C vàng D đen ử nào sau đây

A Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 B CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O D MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Câu 9: Bao nhiêu ch t sau đây tác d ng đất nào sau đây? ụng được với dung dịch HCl: Cu; Fe, Ag; Al; MgO; Fe(OH) ượp chất, Clo có các số oxi hóa phổ biến là ới dung dịch HCl: Cu; Fe, Ag; Al; MgO; Fe(OH)c v i dung d ch HCl: Cu; Fe, Ag; Al; MgO; Fe(OH)ịch HCl làm quỳ tím hóa 3; AgNO3; NaOH; Na2CO3

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 10: Ph n ng nào sau đây dùng đi u ch nản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? ều chế nước Javen? ến là ưới dung dịch HCl: Cu; Fe, Ag; Al; MgO; Fe(OH)c Javen?

A Cl2 + 2Na → 2NaCl B Cl2 + H2O → HCl + HClO

C Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O D 3Cl2 + 6KOH → KCl + 5KClO3 + 3H2O

Câu 11: Thành phần chính của Clorua vôi là?

A CaCl2 B CaO C CaOCl2 D Ca(OH)2

Câu 12: Coi như điều kiện có đủ, phản ứng nào sau đây viết sai?

A Fe + Cl2 → FeCl2 B 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

C Cu + Cl2 → CuCl2 D H2 + Cl2 → 2HCl

Câu 13: Axit nào sau đây không đựng trong bình thủy tinh?

A HCl B HNO3 C H2SO4 D HF

Câu 14: Ứng dụng nào sau đây không phải của Clo?

A Diệt trùng nước sinh hoạt, xử lí nước bể bơi B Tẩy trắng sợi, vải, giấy

C Sản xuất nước Javen, Clorua vôi D Chữa sâu răng

Câu 15 : Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, rất độc, nó phá hoại niêm mạc của đường hô hấp

B Tính chất hóa học của Clo là tính oxi hóa mạnh

C Clo trong đơn chất (Cl2) có số oxi hóa bằng 0

D Trong HClO, Clo có số oxi hóa = -1

Câu 16 Oxi, lưu huỳnh là các nguyên tố thuộc nhóm?

A IA B IIA C IVA D VIA

Câu 17: Cho O(Z= 8) Cấu hình electron của Oxi là?

A 1s22s22p6 B 1s22s22p4 C 1s22s22p5 D 1s22s22p2

Câu 18: Cho S(Z = 16) Cấu hình electron của S2- là?

A [Ne]3s23p4 B [Ar] C [Ne]3s23p5 D [Ne]3s23p2

Câu 20: Công thức cấu tạo đúng của O2 là?

A O – O B O = O C O ≡ O D O = O →O

Câu 21: Phân tử Ozon có công thức là? A O B O2 C O3 D O4

Câu 22: Phát biểu nào sau đây về Ozon là sai?

A Ozon là khí màu xanh nhạt, mùi đặc trưng

B O3 có tính oxi hóa rất mạnh, mạnh hơn O2

C Ozon dùng để chữa sâu răng, sát trùng nước sinh hoạt, tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

D Một lượng lớn Ozon trong không khí sẽ làm cho không khí trong lành

Câu 23: Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

A S + O2 → SO2 B S + 3F2 → SF6

C S + Fe → FeS D S + 2H2SO4đặc → 3SO2 + 2H2O

Câu 24: Lưu huỳnh trioxit là tên gọi chất nào sau đây?

A S B SO2 C SO3 D H2SO4

Câu 25: H2SO4 có tên gọi là?

A Axit sunfuric B Axit sunfuhidric C Axit sunfurơ D Axit sunfat

Câu 26: Barisunfat là tên gọi muối nào sau đây?

A BaSO3 B BaSO4 C BaS D BaCl2

Trang 2

Câu 27: Để nhận biết Ion sunfat(SO42-) ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A BaCl2 B Ba(OH)2 C Ba(NO3)2 D cả A, B, C đều đúng

Câu 28: Trong oleum H2S2O7 lưu huỳnh có số oxi hóa bằng?

A + 2 B + 4 C + 6 D + 8

Câu 29: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A H2S B SO2 C H2SO4 D O3

Câu 30: Để phân biệt hai khí CO2 và SO2 ta dùng thuốc thử nào sau đây?

A Dung dịch Br2 B Dung dịch NaOH C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch CaCl2

Câu 31: Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + X Hỏi X là chất nào sau đây?

A H2S B H2SO3 C H2SO4 D SO3

Câu 32: Cho phản ứng: aFeS2 + bO2  t0 cFe2O3 + dSO2 Với a,b,c,d là những số nguyên tối giản Tổng (a + b) bằng ? A 11 B 13 C 15 D 25

Câu 33 : Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng : Cu, Ag, CuO, NaOH, CaCO3 , Zn, Fe(OH)3 ? A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 34 : Để nhận biết 5 dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4 ta dùng các thuốc thử?

A Quỳ tím, dd BaCl2 B Quỳ tím, dd Br2 C Quỳ tím, dd KMnO4 D H2O, dd BaCl2

Câu 35 : Cho sơ đồ phản ứng : M + H2SO4đặc

0

t

  Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

M là chất nào sau đây?

A Fe B FeO C FeCO3 D Fe2O3

Câu 36: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A Cl2, O3, S B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca

Câu 37: Cho phản ứng: S + 2H2SO4

0

t

  3SO2 + 2H2O

Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là?

A 1 : 2 B 1 : 3 C 2 : 1 D 3 : 1

A S + O2

0

t

  SO2 B S + 2H2SO4

0

t

  3SO2 + 2H2O

C 4FeS2 + 11O2

0

t

 2Fe2O3 + 8SO2 D Na2SO3 + H2SO4 →Na2SO4 + SO2 + H2O

Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai?

A SO2 dùng làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy; chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm

B Al, Fe không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội

C H2S là chất oxi hóa trong phản ứng: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

D Công thức oleum là: H2SO4.nSO3

Câu 40: Có bao nhiêu y u t nh hến là ản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? ư ng đ n t c đ ph n ng? A 3 B 4 C 5 D 6ến là ản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

Câu 41: Nh ng y u t nào sau đây nh hững yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến ến là ản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? ư ng đ n ến là chuy n d ch cân b ng ển dịch cân bằng ịch cân bằng ằng : (1) n ng đ , (2) nhi t đ ; (3) ồng độ, (2) nhiệt độ; (3) ệt 3 dung dịch không màu

áp su t; (4) ch t xúc tác; (5) di n tích ti p xúc b m tất nào sau đây? ất nào sau đây? ệt 3 dung dịch không màu ến là ều chế nước Javen? ặt

A (1), (2), (4) B (2), (3), (4), C (3), (4), (5) D (1), (2), (3)

Câu 42: Ph n ng nào sau đây là ph n ng thu n ngh ch?ản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? ản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? ận nghịch? ịch HCl làm quỳ tím hóa

A 2SO2 + O2

2 5 0

V O t

2SO3 B Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

C Na2SO4 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO4 D SO3 + H2O → H2SO4

Câu 43: Phản ứng nào sau đây là phản ứng một chiều?

A Cl2 + H2O  HCl + HClO B Br

2 + H2O  HBr + HBrO

C N2 + 3H2 0

Fe t

 

2NH3 D S + O2  t0 SO2

Câu 44: Cho 6,5 gam Zn tác d ng hoàn toàn v i dung d ch Hụng được với dung dịch HCl: Cu; Fe, Ag; Al; MgO; Fe(OH) ới dung dịch HCl: Cu; Fe, Ag; Al; MgO; Fe(OH) ịch HCl làm quỳ tím hóa 2SO4 loãng thu đượp chất, Clo có các số oxi hóa phổ biến làc V lít khí H2(đktc) Giá tr v ịch HCl làm quỳ tím hóa là?

A 1, 12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 45: Cho m gam Mg tác d ng hoàn toàn v i dung d ch Hụng được với dung dịch HCl: Cu; Fe, Ag; Al; MgO; Fe(OH) ới dung dịch HCl: Cu; Fe, Ag; Al; MgO; Fe(OH) ịch HCl làm quỳ tím hóa 2SO4 loãng thu đượp chất, Clo có các số oxi hóa phổ biến làc 5,6 lít khí H2(đktc) Giá tr ịch HCl làm quỳ tím hóa

m là? A 2,4g B 6g C 4,8g D 12g

Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 8g CuO c n dùng V ml dung d ch Hần chính là? ịch HCl làm quỳ tím hóa 2SO4 1M Giá tr V b ng?ịch HCl làm quỳ tím hóa

A 50 ml B 100ml C 200ml D 150ml

Câu 47: Nung h n h p X g m 11,2g Fe và 3,2g S sau m t th i gian thu đợp chất, Clo có các số oxi hóa phổ biến là ồng độ, (2) nhiệt độ; (3) ời gian thu được chất rắn Y có khối lượng ượp chất, Clo có các số oxi hóa phổ biến làc ch t r n Y có kh i lất nào sau đây? ắn Y có khối lượng ượp chất, Clo có các số oxi hóa phổ biến làng

b ng?

A 14,4g B 8,8g C 17,6g D 7,2g

Câu 48: Cho 5,6g Fe tác d ng hoàn toàn v i dung d ch Hụng được với dung dịch HCl: Cu; Fe, Ag; Al; MgO; Fe(OH) ới dung dịch HCl: Cu; Fe, Ag; Al; MgO; Fe(OH) ịch HCl làm quỳ tím hóa 2SO4 đ c, nóng thu đặt ượp chất, Clo có các số oxi hóa phổ biến làc V lít khí SO2(đktc) là s n ản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

ph m kh duy nh t Giá tr V b ng?ẩm khử duy nhất Giá trị V bằng? ử nào sau đây ất nào sau đây? ịch HCl làm quỳ tím hóa

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 5,6 lít

Trang 3

Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 1,92g m t kim lo i R b ng dung d ch Hại R bằng dung dịch H ịch HCl làm quỳ tím hóa 2SO4 đ c, nóng, d thu đặt ư ượp chất, Clo có các số oxi hóa phổ biến làc 0,672 lít khí

SO2(đktc) là s n ph m kh duy nh t ản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? ẩm khử duy nhất Giá trị V bằng? ử nào sau đây ất nào sau đây? Kim lo i R là?ại R bằng dung dịch H

A Mg B Cu C Fe D Zn

dịch X Cô cạn X thu được m gam chất rắn Giá trị m là?

A 7,1g B 12,6g C 6,3g D 7,56g

Ngày đăng: 12/12/2016, 18:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w