c/ Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm B, C và có tâm thuộc đường thẳng AB.. b/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.[r]
Trang 1Câu 1 Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 3, 4, 5 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
2
3 2
Câu 2 Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là:
4
2 3
3 2
Câu 3 Tam giác ABC có BC = 6, AC = 6 3,CA 300 Độ dài cạnh AB của tam giác là:
Câu 4 Với giá trị nào của m để phương trình x2 + 2mx - 3m - 1 = 0 có hai nghiệm trái dấu?
A m > 1 B m < C m > D m <
1 3
1 3
1 3
Câu 5 Tam giác ABC có diện tích bằng 16, BC = 4 Độ dài đường cao AH của tam giác là:
Câu 6 Với mọi x, ta có sinx bằng:
A sin(x-) B -sin( )-x C sin( ) D Z
2 x
-sin(x k+ ),k
Câu 7 Hệ bất phương trình 3 0 có tập nghiệm là:
1 0
x x
Câu 8 Tam giác ABC có AC = 4, BC = 8, CA 300 Diện tích tam giác là:
Câu 9 Với giá trị nào của m để phương trình x2 + 2mx - 3m = 0 có hai nghiệm phân biệt?
A 0 < m < 3 B m < -3 hoặc m > 0 C m < 0 hoặc m > 3 D -3 < m < 0
5 A sin( x) cot(3 x).tan(5 x) cos(2 x)
2
Câu 11 Với mọi x, ta có 2sin2x.cosx bằng:
A cos3x - cosx B sin3x - sinx C sin3x + sinx D cos3x + cosx
Câu 12 Cho tan 3 thì cot bằng:
3
3
Câu 13 Đường thẳng đi qua hai điểm A(-3;4), B(1;-2) có phương trình là:
A 3x2y 1 0 B 3x2y17 0 C 3x2y17 0 D 3x2y 7 0
Câu 14 Bất phương trình x2 3x 4 0 có tập nghiệm là:
A ( ; 4) (1; ) B 4;1 C 4;1 D 4;1
Câu 15 Đường thẳng 4x7y 1 0 có vectơ pháp tuyến là:
A n 7; 4 B n 4; 7 C n 4;7 D n 7; 4
Câu 16 Bất phương trình 2x 3 0có tập nghiệm là:
2 ;
2 ;
2
;
2
;
Trang 2Trang 1/1 – Mã đề 444
Mã đề: 444 Câu 1 Bất phương trình x2 3x 4 0 có tập nghiệm là:
A 4;1 B ( ; 4) (1; ) C 4;1 D 4;1
5 A sin( x) cot(3 x).tan(5 x) cos(2 x)
Câu 3 Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 3, 4, 5 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
2
5 2
Câu 4 Hệ bất phương trình 3 0 có tập nghiệm là:
1 0
x x
Câu 5 Đường thẳng 4x7y 1 0 có vectơ pháp tuyến là:
A n 7; 4 B n 7; 4 C n 4; 7 D n 4;7
Câu 6 Bất phương trình 2x 3 0có tập nghiệm là:
2
;
2
;
2 ;
2 ;
Câu 7 Cho tan 3 thì cot bằng:
3
3
Câu 8 Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là:
3 2
4
Câu 9 Tam giác ABC có diện tích bằng 16, BC = 4 Độ dài đường cao AH của tam giác là:
Câu 10 Với mọi x, ta có 2sin2x.cosx bằng:
A sin3x - sinx B cos3x - cosx C cos3x + cosx D sin3x + sinx
Câu 11 Với mọi x, ta có sinx bằng:
A -sin( )-x B sin(x k+ ),kZ C sin(x-) D sin( )
2 x
Câu 12 Đường thẳng đi qua hai điểm A(-3;4), B(1;-2) có phương trình là:
A 3x2y 7 0 B 3x2y17 0 C 3x2y 1 0 D 3x2y17 0
Câu 13 Tam giác ABC có AC = 4, BC = 8, CA 300 Diện tích tam giác là:
Câu 14 Với giá trị nào của m để phương trình x2 + 2mx - 3m - 1 = 0 có hai nghiệm trái dấu?
A m < 1 B m < C m > D m >
1 3
1
1 3
Câu 15 Với giá trị nào của m để phương trình x2 + 2mx - 3m = 0 có hai nghiệm phân biệt?
A 0 < m < 3 B -3 < m < 0 C m < 0 hoặc m > 3 D m < -3 hoặc m > 0
Câu 16 Tam giác ABC có BC = 6, AC = 6 3,CA 300 Độ dài cạnh AB của tam giác là:
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 – 2008
Môn: Toán 10
Thời gian: 30 phút
Họ và tên:
Số báo danh:
Trang 3Câu 1 Bất phương trình x2 3x 4 0 có tập nghiệm là:
A ( ; 4) (1; ) B 4;1 C 4;1 D 4;1
Câu 2 Cho tan 3 thì cot bằng:
3
1 3
Câu 3 Tam giác ABC có AC = 4, BC = 8, CA 300 Diện tích tam giác là:
Câu 4 Với giá trị nào của m để phương trình x2 + 2mx - 3m = 0 có hai nghiệm phân biệt?
A m < -3 hoặc m > 0 B m < 0 hoặc m > 3 C -3 < m < 0 D 0 < m < 3
Câu 5 Đường thẳng đi qua hai điểm A(-3;4), B(1;-2) có phương trình là:
A 3x2y 1 0 B 3x2y17 0 C 3x2y 7 0 D 3x2y17 0
Câu 6 Đường thẳng 4x7y 1 0 có vectơ pháp tuyến là:
A n 4; 7 B n 4;7 C n 7; 4 D n 7; 4
Câu 7 Với mọi x, ta có sinx bằng:
A sin(x-) B sin(x k+ ),kZ C sin( ) D
-2 x
-sin( )-x
Câu 8 Tam giác ABC có BC = 6, AC = 6 3,CA 300 Độ dài cạnh AB của tam giác là:
Câu 9 Hệ bất phương trình 3 0 có tập nghiệm là:
1 0
x x
Câu 10 Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là:
4
2 3
3 2
5 A sin( x) cot(3 x).tan(5 x) cos(2 x)
Câu 12 Với mọi x, ta có 2sin2x.cosx bằng:
A sin3x + sinx B cos3x + cosx C sin3x - sinx D cos3x - cosx
Câu 13 Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 3, 4, 5 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
2
5 2
Câu 14 Bất phương trình 2x 3 0có tập nghiệm là:
2
;
2
;
2 ;
2 ;
Câu 15 Với giá trị nào của m để phương trình x2 + 2mx - 3m - 1 = 0 có hai nghiệm trái dấu?
A m < 1 B m > C m < D m >
3
1 3
1
1 3
Câu 16 Tam giác ABC có diện tích bằng 16, BC = 4 Độ dài đường cao AH của tam giác là:
Trang 4Trang 1/1 – Mã đề 426
Mã đề: 426
5 A sin( x) cot(3 x).tan(5 x) cos(2 x)
Câu 2 Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là:
3
3 4
3 2
Câu 3 Bất phương trình x2 3x 4 0 có tập nghiệm là:
A 4;1 B 4;1 C 4;1 D ( ; 4) (1; )
Câu 4 Đường thẳng 4x7y 1 0 có vectơ pháp tuyến là:
A n 7; 4 B n 7; 4 C n 4; 7 D n 4;7
Câu 5 Tam giác ABC có diện tích bằng 16, BC = 4 Độ dài đường cao AH của tam giác là:
Câu 6 Đường thẳng đi qua hai điểm A(-3;4), B(1;-2) có phương trình là:
A 3x2y17 0 B 3x2y17 0 C 3x2y 7 0 D 3x2y 1 0
Câu 7 Với giá trị nào của m để phương trình x2 + 2mx - 3m - 1 = 0 có hai nghiệm trái dấu?
A m > 1 B m < C m < D m >
3
1
1
1 3
Câu 8 Tam giác ABC có BC = 6, AC = 6 3,CA 300 Độ dài cạnh AB của tam giác là:
Câu 9 Với giá trị nào của m để phương trình x2 + 2mx - 3m = 0 có hai nghiệm phân biệt?
A m < 0 hoặc m > 3 B m < -3 hoặc m > 0 C 0 < m < 3 D -3 < m < 0
Câu 10 Hệ bất phương trình 3 0 có tập nghiệm là:
1 0
x x
Câu 11 Cho tan 3 thì cot bằng:
3
1 3
Câu 12 Với mọi x, ta có 2sin2x.cosx bằng:
A cos3x + cosx B sin3x - sinx C cos3x - cosx D sin3x + sinx
Câu 13 Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 3, 4, 5 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
2
3 2
Câu 14 Tam giác ABC có AC = 4, BC = 8, CA 300 Diện tích tam giác là:
Câu 15 Với mọi x, ta có sinx bằng:
A -sin( )-x B sin(x-) C sin(x k+ ),kZ D sin( )
2 x
Câu 16 Bất phương trình 2x 3 0có tập nghiệm là:
2 ;
2 ;
2
;
2
;
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 – 2008
Môn: Toán 10
Thời gian: 30 phút
Họ và tên:
Số báo danh:
Trang 5b/ 2 3 1
1
x
x
Câu 2 : (1,75 đ)
a/ Cho cos = - 5 và Tính sin
13
3 2
b/ Chứng minh : cos 2 cos 4 tan 3
sin 4 sin 2
x
Câu 3 : (2,5 đ) Cho tam giác ABC có A(2 ; -4), B(-4 ; -1), C(6 ; 4)
a/ Tính toạ độ vectơ AB và độ dài AB
b/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB
c/ Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm B, C và có tâm thuộc đường thẳng AB
-HẾT -Câu 1 : (1,75 đ) Giải các bất phương trình :
a/ (x + 8)(4 – x) > 0
b/ 2 3 1
1
x
x
Câu 2 : (1,75 đ)
a/ Cho cos = - 5 và Tính sin
13
3 2
b/ Chứng minh : cos 2 cos 4 tan 3
sin 4 sin 2
x
Câu 3 : (2,5 đ) Cho tam giác ABC có A(2 ; -4), B(-4 ; -1), C(6 ; 4)
a/ Tính toạ độ vectơ AB và độ dài AB
b/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB
c/ Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm B, C và có tâm thuộc đường thẳng AB
-HẾT -ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 – 2008
Mơn: Tốn 10
Thời gian: 60 phút
Trang 6Trang 1/2 – Đáp án
Đáp án : ĐỀ THI HỌC KỲ II TOÁN 10
B Tự luận : (6 điểm)
Lập bảng xét dấu : Xét dấu nhị thức (x + 8) đúng 0,25
Xét dấu tích (x + 8).(4 - x) đúng 0,25
1a
Kết luận nghiệm : -8 < x < 4 0,25
Biến đổi về được 2 2 0
1
1b
Kết luận nghiệm : x 1 hoặc 1 x 2 0,25
sin 1 cos
169
2a
3 2
sin 0 sin 12
13
cos 2 cos 4
sin 4 sin 2
2sin 3 sin( ) 2cos 3 sin
0,25
2sin 3 sin
2cos 3 sin
0,25 2b
( 6;3)
AB
0,5
Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương uAB ( 6;3) 0,25
Đường thẳng AB đi qua A(2; -4), có vectơ pháp tuyến = (3; 6)n 0,25
3b Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là : 3(x - 2) + 6(y + 4) = 0
hay x + 2y + 6 = 0 0,250,25
Đường tròn x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 đi qua B(-4 ; -1), C(6 ; 4) và có tâm
I(a ; b) thuộc đường thẳng AB
Ta được :
0,25 3c
Giải được : a = 13, b = , c =
3
31 6
3
Phương trình đường tròn cần tìm : x2 + y2 – 26x y = 0
3
31 3
3
Trang 703 ; - - - 07 - - - ~ 11 - / - - 15 ;
-04 - - = - 08 ; - - - 12 - - - ~ 16 ;
-Ðáp án mã đề: 453
01 - - = - 05 - - = - 09 - / - - 13 ;
-02 - - = - 06 - / - - 10 ; - - - 14 =
-03 ; - - - 07 - / - - 11 - - = - 15 /
-04 ; - - - 08 - - - ~ 12 - - - ~ 16 ;
-Ðáp án mã đề: 435
01 - / - - 05 ; - - - 09 - - = - 13 =
-02 - / - - 06 ; - - - 10 - - = - 14 =
-03 - - = - 07 - - - ~ 11 - / - - 15 - - - ~
04 ; - - - 08 - - = - 12 ; - - - 16 =
-Ðáp án mã đề: 444
01 - - - ~ 05 - - = - 09 - - - ~ 13 ;
-02 - / - - 06 - - - ~ 10 - - - ~ 14 - - - ~
03 - - - ~ 07 - - - ~ 11 ; - - - 15 - - - ~
04 - - = - 08 ; - - - 12 - - = - 16 - - - ~