[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: Toán lớp 9
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Dùng phương pháp thế hoặc phương pháp cộng đại số giải hệ phương trình
4
3
Vậy
4
1 ; 3 ;
x y
1,0 điểm
b) x4 25x2 144 0
HS giải đúng được phương trình trùng phương và tìm được các nghiệm:
x1 = 4; x2 = -4 ; x3 = 3 ; x4 = -3
1,0 điểm
Câu 2 (1,0 điểm)
Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét tính tổng và tích các nghiệm của
phương tình bậc hai: 2 3x2 2 3x 1 3 0
Theo hệ thức Vi-ét ta có:
2
2 3 7 4 3
1,0 điểm
Câu 3 (2,0 điểm)
Tìm hai số u và v biết: u v 12, uv 28 và u v
Ta có u và v là hai nghiệm của phương trình x2 12x 28 0
'
= 36 28 8
6 2 2 , 6 2 2
Vì 6 2 2 6 2 2 nên u 6 2 2 ; v 6 2 2
2,0 điểm
Câu 4 (1,5 điểm)
Ta có:
DCB = ACB DCB = 60 30
ACD ACB DCB ACD 60o 30o 90 o
Vì DB = DC (gt) nên tam giác BDC cân DBC DCB 30 o
Do đó ABD 60 o 30o 90 o 2
Từ (1) và (2) ta có ABD ACD 90 o 90o 180onên tứ giác
ABDC nội tiếp
A
D
Trang 2Câu 5 (2,0 điểm)
Cho đường tròn tâm O bán kính R = 3cm
a) Hãy tính góc AOB biết độ dài cung AmB tương ứng là
4
3 cm
Gọi số đo của cung AmB là no Theo công thức tính độ dài cung no ta có:
80
l n
AOB = 80o
1,0 điểm
b) Tính diện tích hình quạt tròn OAmB:
Ta có:
4 3
2 2 3,14 6,28
l S
(cm2)
1,0 điểm
Câu 6 (1,5 điểm)
2
200,96
2
301, 44
3
401,92
(Ghi chú: HS làm bài theo cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa)