Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút.. Tính quãng đường AB?[r]
Trang 1I Phần trắc nhiệm Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm
Câu 1: Phương trình 2x + 3 = x – 7 tương đương với phương trình nào sau đây
A) x + 10 = 0 B) 3x + 10 = 0 C) x – 10 = 0 D) –x – 10 = 0
Câu 2: Phương trình (2m - 4)x= 3 vô nghiệm khi giá trị của m là
Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A
1
2 0
x B 0 x 5 0 C 2x2 + 3 = 0 D –x = 1
Câu 4: Để giải bài toán bằng cách lập phương trình, ta cần mấy bước
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
x 1
5 2x 6
Câu 6: Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ a, b là:
A a = 3; b = - 1 B a = 3 ; b = 0 C a = 3; b = 1 D a = -1; b = 3
II Tự luận
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a/ 5x + 25 = 0
b/ 2x – 3 = 3(2x – 3) + x + 2
c/
5x 1 8 3x a) x
d/
2
e/ x4 – 15x2 + 56 = 0
Bài 2: Một người đi xe đạp từ A đến B, với vận tốc trung bình 16km/h Lúc về người đó chỉ đi
với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB ?
Bài 3 : (Dành cho lớp 8A): Giải phương trình 4 x – 12.2 x + 32 = 0
Trang 2KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8
ĐỀ 2
I Phần trắc nhiệm Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm
Câu 1: Phương trình 6x + 6 =4 x – 7 tương đương với phương trình nào sau đây
A) 2x + 1 = 0 B) 2x + 13= 0 C).3x – 13 = 0 D) 2x – 10 = 0
Câu 2: Phương trình x2 9 0 tương đương với phương trình nào
A) x 3 x 3 0 B).x 3 x 3 0
C) x 3 x 3 0 D) x 3 x 3 0
Câu 3: Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta cần mấy bước
Câu 6: Phương trình bậc nhất 5x – 3 = 0 có hệ a, b là:
A a = 5; b = - 3 B a = 5 ; b = 0 C a = 3; b = -3 D a = -3; b = 5
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
x 1
0
x 5
là:
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình
x 1 2x
0
x 4 x 2
A) x 3 và x 4 B).x 4 và x 2
C).x 4 và x 2 D) x 4 và x 2
II Tự luận
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a/ 5x – 30 = 0
b/ 7 – 4x = 3(x + 1) –2 x – 2
c)
4
d)
7 6 5x
x 2 x x(x 2)
e)
2013 2012 2011 2010
x x x x
Bài 2 : Một xe hơi đi từ A đến B với vận tốc 50 km/giờ rồi đi từ B đến A với vận tốc 40
km/giờ Cả đi và về mất 5 giờ 24 phút Tính độ dài quãng đường AB
Trang 4KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8
ĐỀ 3
I Phần trắc nhiệm Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm
Câu 1.Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x2-25 = 0 ?
a x-5 = 0 b x+5 =0 c (x+5)(x-5) = 0 d x-25 = 0
Câu 2: x = – 2 và x = 1 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
a (x – 1)(x – 2) = 0 b (2x – 4)(x + 1) = 0 c (x – 1)(2x + 4) =0 d
x x
Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A
1
6 0
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình (x + 1)(x – 2) = 0 là:
A.S =1;1;2 B S = 2 C S =1; 2 D S =
Câu 5 Ph¬ng tr×nh 2x + 1 = -5 cã nghiÖm lµ:
2 6 2 2 1 3
a x1,x3 b x1,x3 c x1,x3 d x1,x3
II Tự luận
Bài 1: Giải các phương trình
1) 15 x 6 12 x 3 2)
3) x +12 − 1
x −2=
3 x −11
(x +1)(x −2) 4)(3x + 2)(4x – 5) = 0 5) x4 – 10x2 + 9 = 0 Bài 2: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10 m Nếu giảm chiều dài 5m
và tăng chiều rộng 4m thì diện tích khu vườn giảm 32 m2 Tính các kích thước lúc đầu của khu vườn
Bài 3: Dành cho lớp 8A: Giải phương trình: (x2− 4 x)2+2 ( x −2)2= 43
Trang 5ĐỀ 4
I Phần trắc nhiệm Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm
Câu 1: Phương trình 7x + 3 = 6x – 7 tương đương với phương trình nào sau đây
A) x + 10 = 0 B) 3x + 10 = 0 C) x – 10 = 0 D) –x – 10 = 0 Câu 2: Phương trình (2m - 4)x= 3 có nghiệm duy nhất khi giá trị của m là
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình
x 2
5 x(x 2)
là:
A x 0 B x 0; x2 C x0; x-2 D x-2
Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A
1
2 0
x B 0 x 5 0 C 2x2 + 3 = 0 D –x = 1
Câu 5: Số nghiệm của phương trình x – 2 = x – 2 là :
A Một nghiệm B Vô số nghiệm C Hai nghiệm D Vô nghiệm
Câu 6: Phương trình –x + b = 0 có một nghiệm x = 1, thì b bằng:
II Tự luận
Bài 1: Giải các phương trình sau
a) 7 + 2x = 22 – 3x b) 2x(x + 3) + 5(x + 3) = 0
c)
5
d)
4 3 7x
x 2 x x(x 2) e) x4 – 5x2 + 4 = 0
Bài 2: Một người đi xe đạp từ A đến B hết 10 giờ Lúc về người đó chỉ đi hết 8 giờ Tính
quãng đường AB, biết rằng vận tốc lúc đị kém vận tốc lúc về 6 km/h
Bài 3: Dành cho lớp 8A: Giải phương trình:
2