1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án dạy bài Lớp 1 - Tuần 11

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 146,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs đọc từ ngữ ứng dụng : Gv ghi câu ứng dụng: sau cơn mưa, cả nhà cá bơi nhóm, cá nhân, lớp ñi bôi laïi baän roän Hs đọc câu ứng dụng : nhóm, cá nhân, lớp Hoạt động 2: Luyện viết vần từ [r]

Trang 1

Tuần 11

Học vần

Bài 42 : ưu – ươu

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /

I- MỤC TIÊU :

- KT : Hs đọc viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươi sao

- KN : Hs đọc được các câu ứng dụng: Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã đấy rồi

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

-TĐ : Yêu thích môn tiếng Việt.

II- CHUẨN BỊ :

GV : Tranh minh họa từ khóa, bài ứng dụng, phần luyện nói

Hs : SGK, bộ chữ

III- HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động

2 Bài cũ

Cho 2 – 3 Hs đọc và viết được : buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu

1 Hs đọc đoạn thơ ứng dụng Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về

Nhận xét

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b Các hoạt động:

 Hoạt động 1 :phân tích vần

@Mục tiêu : Nhận diện vần ưu

Cho học sinh nhận diện vần ưu

So sánh ưu và iu

Gv đánh vần mẫu

Hỏi vị trí các chữ và vần trong tiếng khóa

lựa

Hướng dẫn Hs quy trình viết Lưu ý nét nối

ư và u

Hoạt động 2 nhận diện vần

@Mục tiêu : nhận diện, phân tích vần ươu

Quy trình tương tự vần ưu

Lưu ý : Vần ươu tạo nên từ ư, ơ và u

So sánh ươu với iêu?

Viết : nối nét giữa ư, ơ và u, giữa h và ươu

- Nhóm 2 em

-Vầu iêu được tạo nên từ ư và u Giống : kết thúc bằng u

Khác : ưu bắt đầu bằng ư

ém đánh vần : ư – u – ưu

L trước, ưu sau Đánh vần và đọc trơn :

ư – u – ưu lờ – ư – lưu – nặng – lựu Trái lựu

HS viết bảng con

Giống : kết thúc bằng u Khác : ươu bắt đầu bằng ươ Đánh vần

Hs viết bảng con

Trang 2

 Hoạt động 3 Luy ện đ ệc

 @Mục tiêu : Đọc, hiểu các từ ngữ ứng

dụng

GV ghi từ ứng dụng – đọc mẫu: chú cừu,

bầu rượu, mưu trí, bướu cổ Hs đọc từ ứng dụng

TIẾT 2

 Hoạt động 4 : Luy ện đ ọc

@Mục tiêu :Đọc đúng các tiếng từ, câu ứng dụng

Cho H đọc lại từ tiết 1

GV ghi câu ứng dụng – đọc mẫu

Hs đọc từ ứng dụng

Hs đọc : cá nhân, nhóm, lớp

 Hoạt động 2 :Luyện viết

@Mục tiêu : viết đúng các nét, cỡ chữ, khoảng cách

Hướng dẫn quy trình như tiết 1

Khoảng cách giữa các chữ?

Khoảng cách giữa các từ?

Nhắc tư thế ngồi, để vở

 Hoạt động 3 : Luyện đọc

@Mục tiêu : đọc đúng theo chủ đề: Hổ, báo, gấu,

hươu, nai, voi

Tranh vẽ gì?

Những con vật này sống ở đâu?

Con nào thích ăn mật ong?

Con nào to xác nhưng hiền lành?

Em còn biết con nào sống trong rừng nữa?

Em có thuộc bài thơ nào nói về những con vật không?

1 con chữ o

2 con chữ o

Hs mở vở viết

-Hs đọc -HS nêu -Trong rừng đôi khi trong sở thú Gấu

Chim, vượn, sóc,…

Hs nêu : Chú mèo con, gà trống gáy

4 Củng cố

Gv chỉ bảng Hs đọc lại toàn bộ

Hs tìm chữ chứa vần vừa học

IV.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

Về học và làm bài tập.

Chuẩn bị : bài 42 : ưu – ươu

- Rút kinh nghiệm : -

Trang 3

Học vần

Bài 43 ÔN TẬP

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /

I- MỤC TIÊU

- KT; Hs đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng u Hoặc o

- KN; Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Sói và Cừu

-TĐ: Ham thích học tiếng việt

II- CHUẨN BỊ

Gv : Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, truyện kể

Hs : sách giáo khoa, bộ chữ

III- HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động

2 Bài cũ

2-4 Hs đọc viết từ ngữ ứng dụng : Chú cừu mưu trí, bầu rượu

2-3 Hs đọc câu ứng dụng : Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu nai đã ở đấy rồi

3 Bài mới

a Giới thiệu bài : Oân tập

b Các hoạt động :

Hoạt động 1 : ôn các vần vừa học

@Mục tiêu : Học sinh đọc và viết đúng các vần

vừa học

Gv ghi bảng vần vừa học trong tuần

GV đọc âm

- - Cá nhân

Hs chỉ vần

Hs chỉ âm và đọc vần

Hoạt động 2 : Ghép âm thành vần

@Mục tiêu : Ghép đúng âm thành vần như au,

ao,eo,iu

@Tiến hành:

Hướng dẫn Hs ghép các âm ở cột ngang với các

vần ở cột dọc

- Cá nhân

Hs đọc các vần ghép từ âm

ở cột dọc với âm ở các dòng ngang

 Hoạt động 3:Luyện đọc

@Mục tiêu : Đọc từ ngữ ứng dụng

@Tiến hành :

- Cá nhân, nhóm

Trang 4

GV ghi từ ứng dụng đọc mẫu: ao bèo, cá sấu, kì

diệu

HS đọc các từ ngữ ứng dụng : nhóm, cá nhân, lớp

 Hoạt động 4 :Luyện viết

@Mục tiêu : Tập viết các từ ứng dụng

@Tiến hành :

GV viết mẫu : cá sấu, kì diệu

GV hướng dẫn quy trình viết

Hs viết bảng con

TIẾT 2

Các hoạt động: 29’

T

G

9’  Hoạt động 1 : Luyện đọc

@Mục tiêu : Học sinh đọc đúng các vần trong

bảng ôn

@Tiến hành:

Cho Hs ôn lại bài tiết 1

GV ghi câu ứng dụng: nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi

Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào

Hs lần lượt đọc các vần trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng theo : nhóm, cá nhân, lớp

Hs đọc câu ứng dụng : Nhà sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào 9’  Hoạt động 2 :Làm bài tập

@Mục tiêu : viết đúng các nét, khoảng cách, độ

cao

@Tiến hành :

Hướng dẫn quy trình viết như tiết 1 Hs viết vở : cá sấu, kì diệu 10

 Hoạt động 3 : Kể chuyện

@Mục tiêu : biết tên các nhân vật như Sói và cừu

@Tiến hành :

GV ghi tựa

GV kể diễn cảm

Trên cánh đồng Cừu đang làm gì? Một con Sói đi

đâu?

Gặp Cừu, Sói nghĩ gì?

HS đọc : Sói và cừu

HS thảo luận và thi kể từng tranh

Tranh 1: Con chó sói đang lồng lộn đi tìm thức ăn thì

Trang 5

Nó tiến lại gần Cừu và nói gì?

Cừu trả lời ra sao và yêu cầu sói làm điều gì?

Người chăn Cừu nghe tiếng Sói chạy đến, làm gì?

Câu chuyện khuyên ta điều gì?

Ý nghĩa : Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã

đền tội Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã

thoát chết

gặp Cừu

Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy thoát được Nó liền hắng giọng cất tiếng sủa thật to

Tranh 3: Người chăn cừu nghe tiếng sói liền chạy đến giáng cho nó một gậy Tranh 4: Cừu thoát nạn

4 Củng cố

Gv chỉ bảng ôn Hs đọc toàn bộ

Hs tìm chữ có vần vừa học

IV.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

Về học và làm bài tập

Chuẩn bị : bài ôn tập giữa kỳ

RKN:

Trang 6

Học vần

Bài 44 On – an

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /

I- MỤC TIÊU

- KT : Hs đọc viết được on, an, mẹ con, nhà sàn

Đọc được câu ứng dụng : Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa

- KN : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè

- TĐ : yêu thích môn Tiếng Việt

II- CHUẨN BỊ:

GV : Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, luyện nói

HS : Bộ chữ, sách giáo khoa

III- HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động: Hát

2 Bài cũ :

Hs viết : ao bèo, cá sấu, kì diệu

1 Hs đọc câu ứng dụng: Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: vần on - an

b Các hoạt động:

 Hoạt động 1: Nhận diện vần on

@Mục tiêu : Biết vần on gồm có o và n

@Tiến hành:

Cho Hs nhận diện vần

So sánh on và oi

- Cá nhân, nhóm

Vần on được tạo nêu từ : o và n

Giống : bắt đầu bằng o Khác : kết thúc bằng n Đánh vần

Gv đánh vần o – nờ – on

Vị trí của chữ và vần trong tiếng con

Gv đánh vần – đọc trơn

Hs đánh vần o – nờ – on

C trước vần on đứng sau

Hs đánh vần:

o – nờ – on cờ – on – con mẹ con

GV viết mẫu : on: đặt bút trên đường kẻ thứ 2 viết

con chữ o, rê bút viết con chữ n

Mẹ con: đặt bút trên đường kẻ thứ 2

Trang 7

viết chữ mẹ, cách 1 con chữ o đặt bút trên đường

kẻ thứ 2 viết chữ c rê bút viết vần on

 Hoạt động 2: Nhận diện vần an

@Mục tiêu : Biết vần an gồm a và n

@Tiến hành:

Quy trình tương tự

Chú ý: Vần an : gồm a và n

So sánh an với on

Viết : nét nối giữa a và n, giữa s và an vị trí dấu

huyền

- Cá nhân, nhóm

Giống : kết thúc bằng n Khác : an bắt đầu bằng a Đánh vần : a- nờ – an sờ – an – san - \ - sàn

nhà sàn

 Hoạt động3:Luyện đọc

@Mục tiêu: Đọc từ ngữ ứng dụng

@Tiến hành:

GV ghi từ ứng dụng – đọc mẫu: rau non, hòn đá,

thợ hàn, bàn ghế

- Cá nhân, nhóm

Hs đọc từ ứng dụng

TIẾT 2

Các hoạt động

 Hoạt động 1: Luyện đọc

@Mục tiêu: Giúp học sinh đọc đúng on, con, mẹ

con,an,sàn

@Tiến hành:

Cho Hs đọc lại vần tiết 1

Gv ghi câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy gấu con chơi

đàn Còn Thỏ mẹ dạy con nhảy múa

- Cá nhân

Hs lần lượt đọc : on, con, mẹ con; an, sàn, nhà sàn

Hs đọc từ ngữ ứng dụng; nhóm, cá nhân, lớp

Hs đọc câu ứng dụng: nhóm, cá nhân, lớp

 Hoạt động 2:Luyện viết

@Mục tiêu: viết đúng nét, khoảng cách, độ cao

@Tiến hành:

Hướng dẫn quy trình như tiết 1

Khoảng cách giữa các con chữ, chữ với chữ, từ

với từ

Nhắc tư thế ngồi viết

HS viết vở: on, an, mẹ con, nhà sàn

 Hoạt động 3: Luyện đọc

Trang 8

@Mục tiêu: HS đọc đúng on,con,mẹ con và an,

sàn, nhà sàn

@Tiến hành:

GV gợi ý Hs luyện nói

Trong tranh vẽ mấy bạn?

Các bạn đang làm gì?

Bạn của em là ai? Họ ở đâu

Em đã giúp đỡ bạn những việc gì?

Ba bạn Đang chơi với nhau

Ơû cùng lớp, cùng xóm

Em giúp bạn học bài, cho bạn mượn đồ dùng

4 Củng cố

Gv chỉ bảng Hs đọc lại toàn bảng

Hs tìm tiếng chứa vần vừa học

IV.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

Về học và làm bài tập

Chuẩn bị bài : ân – ă – ăn

-Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Học vần Bài 45 : ân – ă – ăn

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /

I- MỤC TIÊU

- KT đọc viết được ân, ă, ăn

- KN :Đọc được câu ứng dụng : Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Nặn đồ chơi

-TĐ : Yêu thích môn tiếng Việt

II- CHUẨN BỊ:

Gv : Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, luyện nói

HS : Bộ chữ, sách giáo khoa

III- HOẠT ĐỘNG

1 Khởi động Hát

2 Bài cũ :

Hs viết : rau non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế

1 Hs đọc câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn, còn thỏ mẹ dạy con nhảy múa

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

b Các hoạt động:

Hoạt động 1: Nhận diện vần ân

@Mục tiêu: Biết vần ân gồn â và n

@Tiến hành:

Gv ghi vần ân cho Hs nhận diện

So sánh ân với an

Vần ân được tạo bởi â và n Giống : kết thúc bằng n Khác : bắt đầu bằng â Đánh vần

GV đánh vần mẫu : â – nờ – ân

Vị trí của chữ và vần trong tiếng cân

GV đánh vần và đọc trơn từ

Hướng dẫn viết vần ân: đặt bút trên đường kẻ thứ

3 viết chữ â, rê bút viết chữ n

Từ cái cân: đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết chữ

cái cách 1 con chữ o đặt bút dưới đường kẻ thứ 3

chữ c rê bút nối với vần ân

Hs đánh vần â – nờ – ân

C trước, ân sau

Hs đánh vần

â – nờ – ân cờ – ân – cân cái cân

 Hoạt động 2: Nhận diện vần ăn

Trang 10

@Mục tiêu: HS biết vần ăn gồm có ă và n

@Tiến hành:

Quy trình tương tự

Lưu ý: Vần ăn được tạo nên từ ă và n

So sánh ăn và an

Viết: nối nét giữa ă và n, giữa tr và ăn

Giống : kết thúc bằng n Khác : bắt đầu bằng ă Đánh vần : ă – nờ – ăn trờ – ăn – trăn con trăn

 Hoạt động 3:hướng dẫn đọc

@Mục tiêu: Đọc từ ngữ ứng dụng

@Tiến hành:

Gv ghi từ ứng dụng – đọc mẫu bạn thân, gần giũ,

khăn rằn, dặn dò

Hs đọc từ ứng dụng : cá nhân, nhóm, lớp

 TIẾT 2 Các hoạt động 29’

Hoạt động 1: Luyện đọc đúng các vần từ T1

@Mục tiêu: Đọc đúng ân, cân, cái cân, và ăn,

trăn, con trăn

@Tiến hành:

Cho Hs đọc lại vần tiết 1

Gv ghi câu ứng dụng – đọc mẫu: Bé chơi thân với

bạn lê Bố bạn lê là thợ lặn

Hs lần lượt đọc: ân, cân, cái cân và ăn, trăn, con trăn

Hs đọc từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, lớp

Hs đọc câu ứng dụng: nhóm, cá nhân, lớp

 Hoạt động 2:Luyện viết

@Mục tiêu : Luyện viết đúng nét, độ cao, khoảng

cách

@Tiến hành:

Gv hướng dẫn quy trình như tiết 1

Khoảng cách giữa các chữ, từ

- Cá nhân

Hs viết vào vở tập viết ân, ăn, cá cân, con trăn

 Hoạt động 3:Luyện nói

@Mục tiêu: Luyện nói theo đúng chủ đề Nặn đồ

chơi

@Tiến hành:

Gv đăït câu hỏi choắ luyện nói

Trong tranh vẽ các bạn đang làm gì?

- Cá nhân, tập thể

Nặn đồ chơi

Trang 11

Các bạn đang nặn những con vật gì?

Thường đồ chơi được nặn bằng gì?

Em đã nặn đồ chơi gì?

Em có thích nặn đồ chơi ?

Sau khi nặn đồ chơi em phải làm gì?

Vịt, ngựa, gà Đất, bột, gạo nếp Nồi, búp bê, vịt,…

Rất thích Thu dọn ngăn nắo, rửa tay chân, thay quần áo

4 Củng cố

Gv chỉ bảng Hs đọc lại toàn bảng

Hs tìm tiếng chứa vần vừa học

IV.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

Về học và làm bài tập

Chuẩn bị bài : ôn – ơn

Rút kinh nghiệm:

*******************************

Trang 12

TẬP VIẾT

Bài: Cái kéo, trái đào, sáo sậu

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /

I- MỤC TIÊU

- KT : Hướng dẫn Hs viết đúng mẫu chữ : cái kéo, trái đào, sáo sậu

- KN : Rèn Hs viết đúng cách, biết cách nối nét

- TĐ : Giáo dục tính cẩn thận, thẩm mỹ

II- CHUẨN BỊ

Gv : Chữ mẫu – phấn màu

HS : Vở tập viết – bảng con

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Khởi động :

2 Bài cũ

Hs viết bảng con : đồ chơi, tươi cười, ngày hội

3 Bài mới

a Giới thiệu bài :

b Các hoạt động :

 Hoạt động 1 : Luyện viết

@Mục tiêu : hs viết được các nét từ đúng mẫu

chữ đúng độ cao vào bảng con

@Tiến hành :

Viết mẫu từng chữ và nêu quy trình viết:

Cái kéo: đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết chữ cái

cách 1 con chữ o đặt bút trên đường kẻ thứ 2 viết

chữ kéo

Trái đào: đặt bút trên đường kẻ thứ 2 viết chữ trái

cách 1 con chữ o viết chữ đào, cách 2 con chữ o

viết từ trái đào tiếp theo

Sáo sậu: đặt bút trên đường kẻ thứ 1 viết chữ sáo

cách 1 con chữ o viết chữ sậu

- Cá nhân

Hs quan sát

Hs viết bảng con

 Hoạt động 2 : Tập viết vào vở

@Mục tiêu : Hs viết đúng cái kéo, trái đào

@Tiến hành :

Nhắc nhở tư thế ngồi cầm viết

Viết mẫu từng dòng

Kiểm tra và uốn nắn

- Cá nhân

Hs quan sát nêu cách viết

4 Củng cố

Trang 13

Chấm bài – nhận xét

IV.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

Về tập viết thêm

Rút kinh nghiệm : -

-

Trang 14

-Tuần 11.

Học vần Bài 46 - Tiết 1: ôn – ơn

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /

I- MỤC TIÊU:

- KT : Đọc viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- KN : Đọc được câu ứng dụng: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn

- TĐ : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

II- CHUẨN BỊ:

GV : Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, luyện nói

HS : SGK, bộ chữ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Khởi động :Hát

2 Bài cũ :

2-3Hs đọc viết được: bạn thân, gần gũi, khăn rằn, dặn dò

1Hs đọc câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn bè Bố bạn Lê là thợ lặn

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Các hoạt động: Chúng ta học vần : ôn – ơn

 Hoạt động 1: Nhận diện vần ôn

Mục tiêu: Đọc viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

@Tiến hành:

Quan sát tranh con chồn , tranh vẽ gi` ?

Trong tư` con chô`n có tiếng na`o mính đã học

Cô giới thiệu tiếng chồn Đọc trơn

Trong tiếng chô`n có âm na`o chúng ta đã học

Cô giới thiệu các bạn vâ`n mơí :vâ`n ôn

Vần ôn được tạo nên từ ô và n

So sánh ôn và an

Con chồn Tiếng con Đọc cá nhân , đồng thanh Aâm ch

Đọc cá nhân , đồng thanh Giống : Kết thúc bằng n Khác : bắt đầu bằng ô Đánh vần

Hướng dẫn Hs đánh vần

Tiếng và từ khóa

Vị trí của chữ và vần trong tiếng khóa : chồn

Đánh vần mẫu

Hs đánh vần : ô – n - ôn

ch đứng trước, ôn sau Dấu

\ trên ôn

Hs đánh vần :

ô – nờ – ôn chờ – ôn – chôn - \ chồn

Trang 15

con chồn Tập viết

GV hướng dẫn Hs viết: đặt bút trên đường kẻ thứ

3 viết chữ ô rê bút viết chữ n

Con chồn: đặt bút trên đường kẻ thứ 3 viết chữ

con cách 1 con chữ o đặt bút trên đường kẻ thứ 3

viết chữ ch rê bút nối vần ôn lia bút lên đường kẻ

thứ 4 viết thanh huyền trên đầu âm ô

 Hoạt động 2 ôn vần ơn

@Mục tiêu: Nhận diện vần ơn

@Tiến hành:

Quy trình tương tự

Chú ý :

Vần ơn được tạo bởi : ơ và n

So sánh ơn và on

Hướng dẫn viết vần ơn, sơn ca Lưu ý viết con chữ

ơ nối liền nét với con chữ n

Hs viết bảng con : ôn – chồn

Quan sát

Nhắc lại thao tác

Giống : kết thúc bằng n Khác : bắt đầu bằng ơ Đánh vần : ơ – nờ – ơn sờ – ơn – sơn sơn ca

Hs viết bảng con

 Hoạt động 3:Luyện đọc

@Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ ứng dụng ôn

bài, khôn lớn, cơn mưa, mơn mởn

@Tiến hành:

GV viết từ ứng dụng – đọc mẫu các từ ôn bài,

khôn lớn, cơn mưa, mơn mởn

Mơn mởn: non và tươi đẹp

- cá nhân

Hs đọc từ ứng dụng

Hs nêu câú tạo cac tiếng

Hs phát hiện tiếng có mang vần mơí học

ôn khôn cơn mơn

Hs đọc lại các vần tiếng từ trên bảng

Tro` chơi : Ghép các tiếng tạo tha`nh tư` thích hợp

Chia thành 3 nhóm thi đua nhận xét chấm điểm

Tiết 2 : ôn – ơn

Các hoạt động

 Hoạt động 1: Luyện đọc

@Mục tiêu: Luyện đọc từ khoá, từ ứng dụng

@Tiến hành:

Cho Hs đọc lại vần ở tiết 1

- Nhóm, cá nhân

HS lần lượt đọc : ôn, chồn, con chồn, ơn, sơn, sơn ca

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w