Hs đọc từ ngữ ứng dụng : Gv ghi câu ứng dụng: sau cơn mưa, cả nhà cá bơi nhóm, cá nhân, lớp ñi bôi laïi baän roän Hs đọc câu ứng dụng : nhóm, cá nhân, lớp Hoạt động 2: Luyện viết vần từ [r]
Trang 1Tuần 11
Học vần
Bài 42 : ưu – ươu
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /
I- MỤC TIÊU :
- KT : Hs đọc viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươi sao
- KN : Hs đọc được các câu ứng dụng: Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã đấy rồi
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
-TĐ : Yêu thích môn tiếng Việt.
II- CHUẨN BỊ :
GV : Tranh minh họa từ khóa, bài ứng dụng, phần luyện nói
Hs : SGK, bộ chữ
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động
2 Bài cũ
Cho 2 – 3 Hs đọc và viết được : buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu
1 Hs đọc đoạn thơ ứng dụng Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
Nhận xét
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b Các hoạt động:
Hoạt động 1 :phân tích vần
@Mục tiêu : Nhận diện vần ưu
Cho học sinh nhận diện vần ưu
So sánh ưu và iu
Gv đánh vần mẫu
Hỏi vị trí các chữ và vần trong tiếng khóa
lựa
Hướng dẫn Hs quy trình viết Lưu ý nét nối
ư và u
Hoạt động 2 nhận diện vần
@Mục tiêu : nhận diện, phân tích vần ươu
Quy trình tương tự vần ưu
Lưu ý : Vần ươu tạo nên từ ư, ơ và u
So sánh ươu với iêu?
Viết : nối nét giữa ư, ơ và u, giữa h và ươu
- Nhóm 2 em
-Vầu iêu được tạo nên từ ư và u Giống : kết thúc bằng u
Khác : ưu bắt đầu bằng ư
ém đánh vần : ư – u – ưu
L trước, ưu sau Đánh vần và đọc trơn :
ư – u – ưu lờ – ư – lưu – nặng – lựu Trái lựu
HS viết bảng con
Giống : kết thúc bằng u Khác : ươu bắt đầu bằng ươ Đánh vần
Hs viết bảng con
Trang 2 Hoạt động 3 Luy ện đ ệc
@Mục tiêu : Đọc, hiểu các từ ngữ ứng
dụng
GV ghi từ ứng dụng – đọc mẫu: chú cừu,
bầu rượu, mưu trí, bướu cổ Hs đọc từ ứng dụng
TIẾT 2
Hoạt động 4 : Luy ện đ ọc
@Mục tiêu :Đọc đúng các tiếng từ, câu ứng dụng
Cho H đọc lại từ tiết 1
GV ghi câu ứng dụng – đọc mẫu
Hs đọc từ ứng dụng
Hs đọc : cá nhân, nhóm, lớp
’
Hoạt động 2 :Luyện viết
@Mục tiêu : viết đúng các nét, cỡ chữ, khoảng cách
Hướng dẫn quy trình như tiết 1
Khoảng cách giữa các chữ?
Khoảng cách giữa các từ?
Nhắc tư thế ngồi, để vở
Hoạt động 3 : Luyện đọc
@Mục tiêu : đọc đúng theo chủ đề: Hổ, báo, gấu,
hươu, nai, voi
Tranh vẽ gì?
Những con vật này sống ở đâu?
Con nào thích ăn mật ong?
Con nào to xác nhưng hiền lành?
Em còn biết con nào sống trong rừng nữa?
Em có thuộc bài thơ nào nói về những con vật không?
1 con chữ o
2 con chữ o
Hs mở vở viết
-Hs đọc -HS nêu -Trong rừng đôi khi trong sở thú Gấu
Chim, vượn, sóc,…
Hs nêu : Chú mèo con, gà trống gáy
4 Củng cố
Gv chỉ bảng Hs đọc lại toàn bộ
Hs tìm chữ chứa vần vừa học
IV.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
Về học và làm bài tập.
Chuẩn bị : bài 42 : ưu – ươu
- Rút kinh nghiệm : -
Trang 3Học vần
Bài 43 ÔN TẬP
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /
I- MỤC TIÊU
- KT; Hs đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng u Hoặc o
- KN; Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Sói và Cừu
-TĐ: Ham thích học tiếng việt
II- CHUẨN BỊ
Gv : Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, truyện kể
Hs : sách giáo khoa, bộ chữ
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động
2 Bài cũ
2-4 Hs đọc viết từ ngữ ứng dụng : Chú cừu mưu trí, bầu rượu
2-3 Hs đọc câu ứng dụng : Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu nai đã ở đấy rồi
3 Bài mới
a Giới thiệu bài : Oân tập
b Các hoạt động :
Hoạt động 1 : ôn các vần vừa học
@Mục tiêu : Học sinh đọc và viết đúng các vần
vừa học
Gv ghi bảng vần vừa học trong tuần
GV đọc âm
- - Cá nhân
Hs chỉ vần
Hs chỉ âm và đọc vần
Hoạt động 2 : Ghép âm thành vần
@Mục tiêu : Ghép đúng âm thành vần như au,
ao,eo,iu
@Tiến hành:
Hướng dẫn Hs ghép các âm ở cột ngang với các
vần ở cột dọc
- Cá nhân
Hs đọc các vần ghép từ âm
ở cột dọc với âm ở các dòng ngang
Hoạt động 3:Luyện đọc
@Mục tiêu : Đọc từ ngữ ứng dụng
@Tiến hành :
- Cá nhân, nhóm
Trang 4GV ghi từ ứng dụng đọc mẫu: ao bèo, cá sấu, kì
diệu
HS đọc các từ ngữ ứng dụng : nhóm, cá nhân, lớp
Hoạt động 4 :Luyện viết
@Mục tiêu : Tập viết các từ ứng dụng
@Tiến hành :
GV viết mẫu : cá sấu, kì diệu
GV hướng dẫn quy trình viết
Hs viết bảng con
TIẾT 2
Các hoạt động: 29’
T
G
9’ Hoạt động 1 : Luyện đọc
@Mục tiêu : Học sinh đọc đúng các vần trong
bảng ôn
@Tiến hành:
Cho Hs ôn lại bài tiết 1
GV ghi câu ứng dụng: nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi
Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
Hs lần lượt đọc các vần trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng theo : nhóm, cá nhân, lớp
Hs đọc câu ứng dụng : Nhà sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào 9’ Hoạt động 2 :Làm bài tập
@Mục tiêu : viết đúng các nét, khoảng cách, độ
cao
@Tiến hành :
Hướng dẫn quy trình viết như tiết 1 Hs viết vở : cá sấu, kì diệu 10
’
Hoạt động 3 : Kể chuyện
@Mục tiêu : biết tên các nhân vật như Sói và cừu
@Tiến hành :
GV ghi tựa
GV kể diễn cảm
Trên cánh đồng Cừu đang làm gì? Một con Sói đi
đâu?
Gặp Cừu, Sói nghĩ gì?
HS đọc : Sói và cừu
HS thảo luận và thi kể từng tranh
Tranh 1: Con chó sói đang lồng lộn đi tìm thức ăn thì
Trang 5Nó tiến lại gần Cừu và nói gì?
Cừu trả lời ra sao và yêu cầu sói làm điều gì?
Người chăn Cừu nghe tiếng Sói chạy đến, làm gì?
Câu chuyện khuyên ta điều gì?
Ý nghĩa : Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã
đền tội Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã
thoát chết
gặp Cừu
Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy thoát được Nó liền hắng giọng cất tiếng sủa thật to
Tranh 3: Người chăn cừu nghe tiếng sói liền chạy đến giáng cho nó một gậy Tranh 4: Cừu thoát nạn
4 Củng cố
Gv chỉ bảng ôn Hs đọc toàn bộ
Hs tìm chữ có vần vừa học
IV.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
Về học và làm bài tập
Chuẩn bị : bài ôn tập giữa kỳ
RKN:
Trang 6
Học vần
Bài 44 On – an
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /
I- MỤC TIÊU
- KT : Hs đọc viết được on, an, mẹ con, nhà sàn
Đọc được câu ứng dụng : Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa
- KN : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè
- TĐ : yêu thích môn Tiếng Việt
II- CHUẨN BỊ:
GV : Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, luyện nói
HS : Bộ chữ, sách giáo khoa
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ :
Hs viết : ao bèo, cá sấu, kì diệu
1 Hs đọc câu ứng dụng: Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: vần on - an
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: Nhận diện vần on
@Mục tiêu : Biết vần on gồm có o và n
@Tiến hành:
Cho Hs nhận diện vần
So sánh on và oi
- Cá nhân, nhóm
Vần on được tạo nêu từ : o và n
Giống : bắt đầu bằng o Khác : kết thúc bằng n Đánh vần
Gv đánh vần o – nờ – on
Vị trí của chữ và vần trong tiếng con
Gv đánh vần – đọc trơn
Hs đánh vần o – nờ – on
C trước vần on đứng sau
Hs đánh vần:
o – nờ – on cờ – on – con mẹ con
GV viết mẫu : on: đặt bút trên đường kẻ thứ 2 viết
con chữ o, rê bút viết con chữ n
Mẹ con: đặt bút trên đường kẻ thứ 2
Trang 7viết chữ mẹ, cách 1 con chữ o đặt bút trên đường
kẻ thứ 2 viết chữ c rê bút viết vần on
Hoạt động 2: Nhận diện vần an
@Mục tiêu : Biết vần an gồm a và n
@Tiến hành:
Quy trình tương tự
Chú ý: Vần an : gồm a và n
So sánh an với on
Viết : nét nối giữa a và n, giữa s và an vị trí dấu
huyền
- Cá nhân, nhóm
Giống : kết thúc bằng n Khác : an bắt đầu bằng a Đánh vần : a- nờ – an sờ – an – san - \ - sàn
nhà sàn
Hoạt động3:Luyện đọc
@Mục tiêu: Đọc từ ngữ ứng dụng
@Tiến hành:
GV ghi từ ứng dụng – đọc mẫu: rau non, hòn đá,
thợ hàn, bàn ghế
- Cá nhân, nhóm
Hs đọc từ ứng dụng
TIẾT 2
Các hoạt động
Hoạt động 1: Luyện đọc
@Mục tiêu: Giúp học sinh đọc đúng on, con, mẹ
con,an,sàn
@Tiến hành:
Cho Hs đọc lại vần tiết 1
Gv ghi câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy gấu con chơi
đàn Còn Thỏ mẹ dạy con nhảy múa
- Cá nhân
Hs lần lượt đọc : on, con, mẹ con; an, sàn, nhà sàn
Hs đọc từ ngữ ứng dụng; nhóm, cá nhân, lớp
Hs đọc câu ứng dụng: nhóm, cá nhân, lớp
Hoạt động 2:Luyện viết
@Mục tiêu: viết đúng nét, khoảng cách, độ cao
@Tiến hành:
Hướng dẫn quy trình như tiết 1
Khoảng cách giữa các con chữ, chữ với chữ, từ
với từ
Nhắc tư thế ngồi viết
HS viết vở: on, an, mẹ con, nhà sàn
Hoạt động 3: Luyện đọc
Trang 8@Mục tiêu: HS đọc đúng on,con,mẹ con và an,
sàn, nhà sàn
@Tiến hành:
GV gợi ý Hs luyện nói
Trong tranh vẽ mấy bạn?
Các bạn đang làm gì?
Bạn của em là ai? Họ ở đâu
Em đã giúp đỡ bạn những việc gì?
Ba bạn Đang chơi với nhau
Ơû cùng lớp, cùng xóm
Em giúp bạn học bài, cho bạn mượn đồ dùng
4 Củng cố
Gv chỉ bảng Hs đọc lại toàn bảng
Hs tìm tiếng chứa vần vừa học
IV.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
Về học và làm bài tập
Chuẩn bị bài : ân – ă – ăn
-Rút kinh nghiệm:
Trang 9
Học vần Bài 45 : ân – ă – ăn
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /
I- MỤC TIÊU
- KT đọc viết được ân, ă, ăn
- KN :Đọc được câu ứng dụng : Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Nặn đồ chơi
-TĐ : Yêu thích môn tiếng Việt
II- CHUẨN BỊ:
Gv : Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, luyện nói
HS : Bộ chữ, sách giáo khoa
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động Hát
2 Bài cũ :
Hs viết : rau non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế
1 Hs đọc câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn, còn thỏ mẹ dạy con nhảy múa
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: Nhận diện vần ân
@Mục tiêu: Biết vần ân gồn â và n
@Tiến hành:
Gv ghi vần ân cho Hs nhận diện
So sánh ân với an
Vần ân được tạo bởi â và n Giống : kết thúc bằng n Khác : bắt đầu bằng â Đánh vần
GV đánh vần mẫu : â – nờ – ân
Vị trí của chữ và vần trong tiếng cân
GV đánh vần và đọc trơn từ
Hướng dẫn viết vần ân: đặt bút trên đường kẻ thứ
3 viết chữ â, rê bút viết chữ n
Từ cái cân: đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết chữ
cái cách 1 con chữ o đặt bút dưới đường kẻ thứ 3
chữ c rê bút nối với vần ân
Hs đánh vần â – nờ – ân
C trước, ân sau
Hs đánh vần
â – nờ – ân cờ – ân – cân cái cân
Hoạt động 2: Nhận diện vần ăn
Trang 10@Mục tiêu: HS biết vần ăn gồm có ă và n
@Tiến hành:
Quy trình tương tự
Lưu ý: Vần ăn được tạo nên từ ă và n
So sánh ăn và an
Viết: nối nét giữa ă và n, giữa tr và ăn
Giống : kết thúc bằng n Khác : bắt đầu bằng ă Đánh vần : ă – nờ – ăn trờ – ăn – trăn con trăn
Hoạt động 3:hướng dẫn đọc
@Mục tiêu: Đọc từ ngữ ứng dụng
@Tiến hành:
Gv ghi từ ứng dụng – đọc mẫu bạn thân, gần giũ,
khăn rằn, dặn dò
Hs đọc từ ứng dụng : cá nhân, nhóm, lớp
TIẾT 2 Các hoạt động 29’
Hoạt động 1: Luyện đọc đúng các vần từ T1
@Mục tiêu: Đọc đúng ân, cân, cái cân, và ăn,
trăn, con trăn
@Tiến hành:
Cho Hs đọc lại vần tiết 1
Gv ghi câu ứng dụng – đọc mẫu: Bé chơi thân với
bạn lê Bố bạn lê là thợ lặn
Hs lần lượt đọc: ân, cân, cái cân và ăn, trăn, con trăn
Hs đọc từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, lớp
Hs đọc câu ứng dụng: nhóm, cá nhân, lớp
Hoạt động 2:Luyện viết
@Mục tiêu : Luyện viết đúng nét, độ cao, khoảng
cách
@Tiến hành:
Gv hướng dẫn quy trình như tiết 1
Khoảng cách giữa các chữ, từ
- Cá nhân
Hs viết vào vở tập viết ân, ăn, cá cân, con trăn
Hoạt động 3:Luyện nói
@Mục tiêu: Luyện nói theo đúng chủ đề Nặn đồ
chơi
@Tiến hành:
Gv đăït câu hỏi choắ luyện nói
Trong tranh vẽ các bạn đang làm gì?
- Cá nhân, tập thể
Nặn đồ chơi
Trang 11Các bạn đang nặn những con vật gì?
Thường đồ chơi được nặn bằng gì?
Em đã nặn đồ chơi gì?
Em có thích nặn đồ chơi ?
Sau khi nặn đồ chơi em phải làm gì?
Vịt, ngựa, gà Đất, bột, gạo nếp Nồi, búp bê, vịt,…
Rất thích Thu dọn ngăn nắo, rửa tay chân, thay quần áo
4 Củng cố
Gv chỉ bảng Hs đọc lại toàn bảng
Hs tìm tiếng chứa vần vừa học
IV.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
Về học và làm bài tập
Chuẩn bị bài : ôn – ơn
Rút kinh nghiệm:
*******************************
Trang 12TẬP VIẾT
Bài: Cái kéo, trái đào, sáo sậu
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /
I- MỤC TIÊU
- KT : Hướng dẫn Hs viết đúng mẫu chữ : cái kéo, trái đào, sáo sậu
- KN : Rèn Hs viết đúng cách, biết cách nối nét
- TĐ : Giáo dục tính cẩn thận, thẩm mỹ
II- CHUẨN BỊ
Gv : Chữ mẫu – phấn màu
HS : Vở tập viết – bảng con
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động :
2 Bài cũ
Hs viết bảng con : đồ chơi, tươi cười, ngày hội
3 Bài mới
a Giới thiệu bài :
b Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Luyện viết
@Mục tiêu : hs viết được các nét từ đúng mẫu
chữ đúng độ cao vào bảng con
@Tiến hành :
Viết mẫu từng chữ và nêu quy trình viết:
Cái kéo: đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết chữ cái
cách 1 con chữ o đặt bút trên đường kẻ thứ 2 viết
chữ kéo
Trái đào: đặt bút trên đường kẻ thứ 2 viết chữ trái
cách 1 con chữ o viết chữ đào, cách 2 con chữ o
viết từ trái đào tiếp theo
Sáo sậu: đặt bút trên đường kẻ thứ 1 viết chữ sáo
cách 1 con chữ o viết chữ sậu
- Cá nhân
Hs quan sát
Hs viết bảng con
Hoạt động 2 : Tập viết vào vở
@Mục tiêu : Hs viết đúng cái kéo, trái đào
@Tiến hành :
Nhắc nhở tư thế ngồi cầm viết
Viết mẫu từng dòng
Kiểm tra và uốn nắn
- Cá nhân
Hs quan sát nêu cách viết
4 Củng cố
Trang 13Chấm bài – nhận xét
IV.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
Về tập viết thêm
Rút kinh nghiệm : -
-
Trang 14-Tuần 11.
Học vần Bài 46 - Tiết 1: ôn – ơn
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /
I- MỤC TIÊU:
- KT : Đọc viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- KN : Đọc được câu ứng dụng: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn
- TĐ : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
II- CHUẨN BỊ:
GV : Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, luyện nói
HS : SGK, bộ chữ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động :Hát
2 Bài cũ :
2-3Hs đọc viết được: bạn thân, gần gũi, khăn rằn, dặn dò
1Hs đọc câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn bè Bố bạn Lê là thợ lặn
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Các hoạt động: Chúng ta học vần : ôn – ơn
Hoạt động 1: Nhận diện vần ôn
Mục tiêu: Đọc viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
@Tiến hành:
Quan sát tranh con chồn , tranh vẽ gi` ?
Trong tư` con chô`n có tiếng na`o mính đã học
Cô giới thiệu tiếng chồn Đọc trơn
Trong tiếng chô`n có âm na`o chúng ta đã học
Cô giới thiệu các bạn vâ`n mơí :vâ`n ôn
Vần ôn được tạo nên từ ô và n
So sánh ôn và an
Con chồn Tiếng con Đọc cá nhân , đồng thanh Aâm ch
Đọc cá nhân , đồng thanh Giống : Kết thúc bằng n Khác : bắt đầu bằng ô Đánh vần
Hướng dẫn Hs đánh vần
Tiếng và từ khóa
Vị trí của chữ và vần trong tiếng khóa : chồn
Đánh vần mẫu
Hs đánh vần : ô – n - ôn
ch đứng trước, ôn sau Dấu
\ trên ôn
Hs đánh vần :
ô – nờ – ôn chờ – ôn – chôn - \ chồn
Trang 15con chồn Tập viết
GV hướng dẫn Hs viết: đặt bút trên đường kẻ thứ
3 viết chữ ô rê bút viết chữ n
Con chồn: đặt bút trên đường kẻ thứ 3 viết chữ
con cách 1 con chữ o đặt bút trên đường kẻ thứ 3
viết chữ ch rê bút nối vần ôn lia bút lên đường kẻ
thứ 4 viết thanh huyền trên đầu âm ô
Hoạt động 2 ôn vần ơn
@Mục tiêu: Nhận diện vần ơn
@Tiến hành:
Quy trình tương tự
Chú ý :
Vần ơn được tạo bởi : ơ và n
So sánh ơn và on
Hướng dẫn viết vần ơn, sơn ca Lưu ý viết con chữ
ơ nối liền nét với con chữ n
Hs viết bảng con : ôn – chồn
Quan sát
Nhắc lại thao tác
Giống : kết thúc bằng n Khác : bắt đầu bằng ơ Đánh vần : ơ – nờ – ơn sờ – ơn – sơn sơn ca
Hs viết bảng con
Hoạt động 3:Luyện đọc
@Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ ứng dụng ôn
bài, khôn lớn, cơn mưa, mơn mởn
@Tiến hành:
GV viết từ ứng dụng – đọc mẫu các từ ôn bài,
khôn lớn, cơn mưa, mơn mởn
Mơn mởn: non và tươi đẹp
- cá nhân
Hs đọc từ ứng dụng
Hs nêu câú tạo cac tiếng
Hs phát hiện tiếng có mang vần mơí học
ôn khôn cơn mơn
Hs đọc lại các vần tiếng từ trên bảng
Tro` chơi : Ghép các tiếng tạo tha`nh tư` thích hợp
Chia thành 3 nhóm thi đua nhận xét chấm điểm
Tiết 2 : ôn – ơn
Các hoạt động
Hoạt động 1: Luyện đọc
@Mục tiêu: Luyện đọc từ khoá, từ ứng dụng
@Tiến hành:
Cho Hs đọc lại vần ở tiết 1
- Nhóm, cá nhân
HS lần lượt đọc : ôn, chồn, con chồn, ơn, sơn, sơn ca