Hoạt động của học sinh - ổn định chỗ ngồi + HS tù tr¶ lêi... Cñng cè, dÆn dß.[r]
Trang 1Tuần 14 Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2007
Toán
Tiết 53 :PHéP TRừ TRONG PHạM VI 8
I Mục tiêu
Giúp HS :
-Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép +và phép
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
II Chuẩn bị
- GV: vật thật, tranh minh hoạ, que tính
- HS : que tính, vở bài toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh 1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
a Giới thiệu bài
b.HĐ1: giới thiệu
bảng trừ trong
phạm vi 8
- ổn định lớp
- Gọi HS làm bài
- Nhận xét, sửa sai
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* H.dẫn HS phép trừ: 8 –1= 7,
8 - 7=1
- Hướng dẫn HS quan sát tranh nêu bài toán
- Gợi ý HS cách trả lời :8 hình tam giác bớt một hình còn lại mấy hình?
- Giới thiệu phép trừ: 8 – 1 = 7
- Giới thiệu phép trừ: 8 – 7= 1
- ổn định chỗ ngồi
5 + 3 = 8 7 + 1 = 8
7 – 4 = 3 4 + 1 + 3= 8
- Nhắc lại tên bài
- Có 8 hình tam giác, bớt đi một hình, còn lại mấy hình?
- Trả lời:8 bớt 1 còn 7
- Đọc, viết : 8- 1= 7
- Đọc, viết: 8 - 7 = 1
Trang 2* Trò chơi giữa
tiết
c HĐ2:Thực hành
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
4.Củng cố, dặn dò
* Hướng dẫn HS phép trừ khác trong phạm vi 8 tương tự
- Cho HS ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi
* Hát tự do
- Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài toán và cách làm
- Cho HS làm bài, GV sửa sai
- Hướng dẫn HS dựa vào bảng trừ để làm tính trừ
- GV sửa sai
- Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài toán và cách làm
- Cho HS làm bài, GV sửa sai -Hướng dẫn quan sát tranh nêu bài toán
- Hướng dẫn hình thành phép tính
- Cho HS đặt phép tính, GV sửa sai
* Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Cho HS đọc bảng trừ trong phạm vi 8
- Dặn dò, nhận xét tiết học
* Tương tự
- Ghi nhớ bảng trừ phạm vi 8
* Hát, múa
- Điền kết quả vào phép tính theo cột dọc
- HS tự làm bài 8- 3= 5…
- HS tính nhẩm, viết kết quả
8 – 1- 3= 4…
- Nêu bài toán
Viết phép tính: 8 - 4= 4…
* Các nhóm thi đua
- Cá nhân, đồng thanh
- Chú ý
Trang 3Tiếng Việt
Bài 55 : eng - iêng
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Đọc được từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :Ao, hồ, giếng
II Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định tổ
chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
TIếT 1
a Giới thiệu bài
b HĐ1: Dạy vần
* Trò chơi giữa
tiết
- ổn định tổ chức lớp
- Gọi HS đọc từ và câu ứng dụng:
cây sung, trung thu…
Không sơn mà đỏ…
- Nhận xét, ghi điểm
- Cho HS quan sát tranh, thảo luận tìm vần mới
- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo GV eng,iêng
* Nhận diện vần
- Vần “eng” được tạo nên từ những âm nào?
- Yêu cầu HS so sánh eng - ung
* Đánh vần và đọc trơn
- GV hướng dẫn HS đánh vần
- Cho HS đánh vần
- Yêu cầu HS tìm vị trí các âm- vần trong tiếng “xẻng”
- Cho HS đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá
- GV chỉnh sửa
iêng ( tương tự)
- Lưu ý: so sánh eng – iêng
* Tổ chức cho HS thi tìm vần
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Gọi 2-3 HS đọc
- GV giải thích nghĩa từ, đọc mẫu
- ổn định
- Đọc từ và câu ứng dụng: cây sung trung thu…
Không sơn mà đỏ…
- Quan sát tranh, thảo luận tìm vần mới :eng, iêng
- Nhắc lại tên bài
- Đọc theo GV
- Ghép vần eng
- Âm e đứng trước âm
ng đứng sau
- Giống ng khác âm e –u
- Chú ý: e- ng – eng
- Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em
- Ghép âm x đứng trước vần eng đứng sau và dấu hỏi trên đầu âm e
- Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần
iêng(tương tự)
*Thi tìm vần
- Đọc cá nhân
- Chú ý
Trang 4
Nghỉ giữa tiết
TIếT 2
c HĐ2: Luyện
tập
* Trò chơi giữa
tiết
4.Củng cố, dặn
dò
- Cho HS đọc
* Viết
- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: vần, tiếng, từ
- Cho HS viết bảng con, GV chỉnh sửa
Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc từ khoá, từ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng + Hướng dẫn HS nhận xét tranh minh hoạ
+ Cho HS đọc
Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
+ GV sửa sai, đọc mẫu + Cho HS đọc
* Luyện viết
- Cho HS viết vở tập viết, GV quan sát, nhắc nhở…
* Hát tự do
* Luyện nói
- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện nói
- Đặt câu hỏi hướng dẫn HS luyện nói theo tranh minh hoạ
+ Tranh vẽ gì?
+ Hãy so sánh độ lớn của ao, hồ, giếng?
+ Ao, hồ, giếng giống nhau như
thế nào?
…
* Trò chơi: thi xếp vần
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Chú ý
-Thực hành viết bảng con
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tranh
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe
- 2- 3 HS
- Thực hành viết vở
* Hát
- Đọc : Ao, hồ, giếng
- Luyện nói theo hướng dẫn
+ Vẽ : Ao, hồ, giếng + HS tự trả lời
…
* Thi xếp vần
- Cá nhân, đồng thanh
Trang 5Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2007
Tiếng Việt
Bài 56 : uông - ương
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được : uông,ương,quả chuông, con đường
- Đọc được từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Đồng ruộng
II Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh 1.ổn định tổ
chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
TIếT 1
a.Giới thiệu bài
b.HĐ1: Dạy vần
* Trò chơi giữa
tiết
- ổn định tổ chức lớp
- Gọi HS đọc từ và câu ứng dụng: cái xẻng, xà beng…
- Nhận xét, ghi điểm
- Cho HS quan sát tranh, thảo luận tìm vần mới
- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo uông,ương
* Nhận diện vần
- Vần “uông” được tạo nên từ những âm nào?
- Yêu cầu HS so sánh ung - uông
* Đánh vần và đọc trơn
- GV hướng dẫn HS đánh vần
- Cho HS đánh vần
- Yêu cầu HS tìm vị trí các âm- vần trong tiếng “chuông”
- Cho HS đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá
- GV chỉnh sửa
ương ( tương tự)
- Lưu ý: so sánh uông-ương
* Tổ chức cho HS thi tìm vần
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Gọi 2-3 HS đọc
- GV giải thích nghĩa từ, đọc
- ổn định
- Đọc từ và câu ứng dụng: cái xẻng, xà beng…
- Quan sát tranh, thảo luận tìm vần: uông, ương
- Nhắc lại tên bài
- Đọc theo GV
- Ghép vần uông
- Âm uô đứng trước âm
ng đứng sau
- Giống ng khác âm u - uô
- Chú ý: uô – ng- uông
- Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em
- Ghép âm ch đứng trước vần uông đứng sau
- Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần
ương (tương tự)
*Thi tìm vần
- Đọc cá nhân
- Chú ý
Trang 6
Nghỉ giữa tiết
TIếT 2
c.HĐ2: Luyện tập
* Trò chơi giữa
tiết
4.Củng cố, dặn
dò
mẫu
- Cho HS đọc
* Viết
- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: vần, tiếng, từ
- Cho HS viết bảng con, GV chỉnh sửa
Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc từ khoá, từ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng + Hướng dẫn HS nhận xét tranh minh hoạ
+ Cho HS đọc
+ GV sửa sai, đọc mẫu + Cho HS đọc
* Luyện viết
- Cho HS viết vở tập viết, GV quan sát, nhắc nhở…
* Hát tự do
* Luyện nói
- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện nói
- Đặt câu hỏi hướng dẫn HS luyện nói theo tranh minh hoạ
+ Tranh vẽ gì?
+Người ta trồng những loại cây gì ở đồng ruộng?
…
* Trò chơi: thi xếp vần
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Chú ý
-Thực hành viết bảng con
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tranh
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe
- 2- 3 HS
- Thực hành viết vở
* Hát
- Đọc : Đồng ruộng
- Luyện nói theo hướng dẫn
+ Vẽ cánh đồng có mọi người đang làm việc + Trồng lúa
+ HS tự trả lời
…
* Thi xếp vần
- Cá nhân, đồng thanh
Trang 7
Toán
Tiết 54 : LUYệN TậP
I Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8 Biết làm tính cộng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính theo tranh
II Chuẩn bị
- GV: đồ dùng dạy học Toán
- HS: SGK, vở BT Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Luyện tập
Bài 1
Bài 2
- ổn định lớp
- Yêu cầu HS làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
HƯớNG DẫN HS LàM BàI TậP
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS tự làm bài, đọc kết quả
- GV hướng dẫn HS nhận xét, củng cố mối quan hệ giữa phép + và phép –
- Yêu cầu HS nêu cách điền số vào ô trống
- ổn định chỗ ngồi
4 + 4 = 8 7 + 1 = 8
8 - 2 > 5 +1 8 – 5 > 1
- Nhắc lại tên bài
- Tính nhẩm và viết kết quả vào phép tính
- HS làm bài, đọc kết qủa 7+ 1= 1+ 7 ; 7 + 1= 8
8 – 1 = 7
- HS thảo luận làm theo nhóm:
5 + 3 = 8 8 – 3 = 5
- HS làm bài
Trang 8* Trò chơi giữa
tiết
Bài 3
Bài 4
Bài 5
4 Củng cố, dặn dò
* Thi làm cho bằng nhau
- Cho HS làm bài, GV nhận xét, sửa sai
- Cho HS làm bài theo nhóm
- GV sửa bài
- Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài toán
- Hướng dẫn HS quan sát tranh, nêu bài toán tương ứng từng tranh
- Hướng dẫn HS viết phép tính thích hợp
- Cho HS làm bài
- GV sửa sai
* Trò chơi: Nối nhanh
- GV hướng dẫn cách nối
- Chia nhóm cho HS thi đua nối
- Tổng kết, nhận xét
- Dặn dò, nhận xét tiết học
* Thi làm cho bằngnhau
- HS chú ý
- HS làm bài theo nhóm 5+ 1 + 2 = 8…
- Nêu bài toán:có 8 con
…
8 – 2= 6 hoặc 8- 6= 2…
* Thi đua giữa các nhóm 7
8 …> 5 + 2 9
Trang 9Đạo đức
Bài 7 : ĐI HọC ĐềU Và ĐúNG Giờ (tiết1)
I.Mục tiêu
Giúp HS:
- Biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ
- Có ý thức đi học đều và đúng giờ
II Chuẩn bị
- GV tranh minh hoạ
- HS: Vở bt Đạo đức, bài hát…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định tổ
chức
2.Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
* Khởi động
b HĐ1: Quan sát
tranh bài tập 1-
thảo luận nhóm
lớn
* Trò chơi giữa
tiết
b.HĐ 2: Đóng vai
- ổn định lớp -Yêu cầu HS vài tổ lên thực hành chào cờ
- Nhận xét, ghi điểm
- GV giới thiệu bài- ghi bảng
- Cho cả lớp hát bài: Tới lớp, tới trường
- GV hướng dẫn HS nêu nội dung tranh bài tập 1
- Yêu cầu các nhóm trao đổi về nội dung các bức tranh bài tập 1
- Cho HS thảo luận nhóm , GV quan sát hướng dẫn
+ Tại sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn?
+ Bạn nào đáng khen? Tại sao?
- GV kết luận
* Hát
- Chia nhóm bốn, yêu cầu phân vai, đóng vai các tình huống
- Cho HS thảo luận
- Yêu cầu môt số nhóm trình bày
- Gọi HS nhận xét
- GV kết luận
- ổn định chỗ ngồi
- HS thực hành chào cờ
- Chú ý
- Nhắc lại tên bài
- Hát
- Nội dung:Thỏ và Rùa là hai bạn học chung một lớp.Thỏ thì nhanh nhẹn còn Rùa chậm chạp Điều gì sẽ xảy ra?
- HS lắng nghe yêu cầu thảo luận
- Thảo luận, trình bày
+ Vì Thỏ chủ quan, lơ là, hái hoa ở dọc đường
+ Bạn Rùa đáng khen hơn…
* Hát
- Quan sát tranh, thảo luận các tình huống
- Trình bày trước lớp
- Chú ý
- Lắng nghe
- Liên hệ
Trang 104 Củng cố, dặn
dò
- Liên hệ thực tế
- Dặn dò, nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 12tháng 12năm 2007
Tiếng Việt
Bài 57 : ang - anh
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được :ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Đọc được từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Buổi sáng
II Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung
dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 111.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
TIếT 1
a.Giới thiệu bài
b.HĐ1: Dạy vần
* Trò chơi giữa tiết
Nghỉ giữa tiết
TIếT 2
c.HĐ2: Luyện tập
- ổn định tổ chức lớp
- Gọi HS đọc từ và câu ứng dụng:
rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy Nắng đã lên…
- Nhận xét, ghi điểm
- Cho HS quan sát tranh, thảo luận tìm vần mới
- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo GV ang,anh
* Nhận diện vần
- Vần “ang” được tạo nên từ những âm nào?
- Yêu cầu HS so sánh ong – ang
* Đánh vần và đọc trơn
- GV hướng dẫn HS đánh vần
- Cho HS đánh vần
- Yêu cầu HS tìm vị trí các âm- vần trong tiếng “bàng”
- Cho HS đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá
- GV chỉnh sửa
anh ( tương tự)
- Lưu ý: so sánh ang - anh
* Tổ chức cho HS thi tìm vần
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Gọi 2-3 HS đọc
- GV giải thích nghĩa từ, đọc mẫu
- Cho HS đọc
* Viết
- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: vần, tiếng, từ
- Cho HS viết bảng con, GV chỉnh sửa
Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc từ khoá, từ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng + Hướng dẫn HS nhận xét tranh
- ổn định
- Đọc từ và câu ứng dụng: rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy Nắng đã lên…
- Quan sát tranh, thảo luận tìm vần: ang, anh
- Nhắc lại tên bài
- Đọc theo GV
- Ghép vần ang
- Âm a và ng, âm a đứng trước âm ng đứng sau
- Giống ng khác âm o- a
- Chú ý: a- ng- ang
- Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em
- Ghép âm b đứng trước vần ang đứng sau và dấu huyền trên đầu âm a
- Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần
anh (tương tự)
*Thi tìm vần
- Đọc cá nhân
- Chú ý
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Chú ý
-Thực hành viết bảng con
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
Trang 12
* Trò chơi giữa
tiết
4.Củng cố, dặn dò
minh hoạ
+ Cho HS đọc
+ GV sửa sai, đọc mẫu + Cho HS đọc
* Luyện viết
- Cho HS viết vở tập viết, GV quan sát, nhắc nhở…
* Hát tự do
* Luyện nói
- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện nói
- Đặt câu hỏi hướng dẫn HS luyện nói theo tranh minh hoạ
+ Tranh vẽ gì?
+Buổi sáng em thường làm những việc gì để chuẩn bị đi học?
+ Mọi người trong gia đình em làm gì vào buổi sáng?
…
* Trò chơi: thi xếp vần
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- Nhận xét tranh
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe
- 2- 3 HS
- Thực hành viết vở
* Hát
- Đọc : Buổi sáng
- Luyện nói theo hướng dẫn
+ Vẽ cảnh mọi người đi làm, em nhỏ đi học… + HS tự trả lời
…
* Thi xếp vần
- Cá nhân, đồng thanh
Toán
Tiết 55 : PHéP CộNG TRONG PHạM VI 9
I Mục tiêu : Giúp HS
- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 9
II Chuẩn bị
- GV: Bìa ghi các số, vật thật…
- HS: SGK, vở bài tập…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 131.ổn định tổ
chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b HĐ1: Giới
thiệu phép
cộng, bảng
cộng trong
phạm vi 8
* Trò chơi giữa
tiết
c HĐ2: Thực
hành
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
- ổn định lớp
- Gọi HS làm bài tập: phép cộng trong phạm vi 8
- Gọi HS đọc bảng cộng trong phạm vi8
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* Hướng dẫn phép cộng: 8 +1 = 9,
1 + 8 = 9
- Hướng dẫn HS quan sát tranh nêu bài toán
- Hướng dẫn HS trả lời: 8 thêm 1 bằng 9
- Giới thiệu : 8 + 1 = 9
- Cho HS đọc, viết phép tính
- Hướng dẫn nêu phép cộng: 1 + 8= 9
*Hướng dẫn các phép cộng còn lại tương tự
- Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng cộng
* Nghỉ giữa tiết
- Hướng dẫn HS cách làm
- Cho HS làm và đọc kết quả,
GV sửa
- Cho HS làm bài, đọc kết quả
- GV sửa bài
- GV nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài, GV sửa bài
- Y.cầu: Tính( theo nhóm)
- GV H.dẫn mẫu: 4 + 1 + 4 = Nhẩm: 4 + 1 = 5, 5 + 4 = 9.Viết 9
- Mời một số nhóm trình bày
- Hướng dẫn HS quan sát tranh
và làm
- GV nhận xét, sửa sai
- ổn định chỗ ngồi
- HS làm bài
3 + 1 + 4 = 8
2 + 1 + 5 = 8…
- Nhắc lại tên bài
- Quan sát tranh, nêu bài toán:có 9 hình tam giác thêm 1 hình tam giác Có tất cả bao nhiêu hình tam giác?
- 8 thêm 1 bằng 9
- Đọc, viết : 8 +1= 9
- Nhận xét: 1+ 8 = 8+ 1= 9
…
- Đọc đồng thanh,cá
nhân-* Nghỉ giữa tiết
- Nêu cách đặt tính theo cột
- Làm bài, đọc kết quả: 8+ 1 = 9…
- HS dựa vào bảng cộng
để làm bài
- Làm bài, đọc kết quả: 2 + 7 = 9
- HS nêu yêu cầu
- Làm bài theo nhóm, tổ
- Nhóm trình bày 4+2+3= 9…
- Quan sát tranh, viết phép tính: 7 + 2= 9 ; 8+ 1= 9
- Đọc lại bảng cộng trong