1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Hình học 9 cả năm

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 329,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng .. * Gi¸o dôc ý thøc häc tËp cho häc sinh.[r]

Trang 1

Tiết 1 Ngày 15/08/2010

Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Đ1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông

A Mục tiêu

* Học sinh nhận biết  các cặp tam giác vuông đồng dạng trong sách giáo khoa

* Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’ và củng cố định lí Pytago a2 = b2 + c2

* Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

* Rèn cho học sinh vẽ hình và trinh bày lời giải bài toán hình

B Chuẩn bị.

* GV : Bảng phụ hình vẽ, HG phấn màu

* HS : Ôn tập về tam giác đồng dạng, định lí Pytago, HG êke

C.Tiến trình dạy học.

I/ Kiểm tra bài cũ

* HS 1 : Nêu các 'C hợp đồng dạng trong tam giác vuông

II / Giới thiệu bài : Giới thiệu sơ + O trình Toán Hình học 9 và các yêu cầu

về cách học bài trên lớp, cách chuẩn bị bài ở nhà, các dụng cụ tối thiểu cần có

III/ Bài mới.

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

GV Vẽ hình và giới thiệu các kí hiệu

trên hình

? Tìm các cặp tam giác vuông đồng

dạng có trong hình 1 ( ABC HBA,

BAC AHC, HAC HBA )

GV H dẫn học sinh chứng minh

định lý 1 bằng O pháp phân tích đi

lên

? Từ BAC AHC ta suy ra 

hệ thức nào về các cạnh ?

? Thay hệ thức trên bằng các ký hiệu có

Chứng minh

* BAC AHC ( Vì là hai tam giác vông có chung góc nhọn C )

Do đó HC AC

HABC 2

.

AC BC HC

hay b2 = a.b’

* PO tự c2 = a.c’

b2 = ab’ ; c2 = ac’

GT ABC , =90CA 0, AHBC

KL AB2 = BH BC ; AC2 = CH BC

Ví dụ 1: Chứng minh định lí Pytago

Trang 2

trên hình

? Có thể suy đoán  hệ thức O tự

nào nữa từ BAC AHC

? Chứng minh O tự

? Phát biểu kết luận

? ` bảng phụ đề bài 2/68 và yêu cầu

học sinh làm:

? Muốn tính x , y em sử dụng kiến thức

nào ?

? Muốn dùng ĐL 1 cần tính độ dài đoạn

thẳng nào theo hình vẽ

Trong tam giác vuông ABC có a = b' + c' do

đó b2 + c2 = ab’+ac’ = a(b’ + c’) = a.a = a2

*Bài 2/68-Sgk: Tính x, y

Ta có BC = BH + HC = 1 + 4 = 5 Theo định lí 1 ta có:

+ ) AB2 = BC.HB

=> x2 = (1 + 4).1

x2 = 5

=> x = 5

+) AC2 = BC.HC => y2 = 5.4 => y = 2 5

2 Một số hệ thức liên quan tới '() cao

GV : Giới thiệu định lý 2

? Tóm tắt địhn lý

? Với các quy H ở hình 1 ta cần chứng

minh hệ thức nào

? PO tự phần 1 cho học sinh chứng

minh đẳng thức h2 = b’.c’

? Yêu cầu học sinh áp dụng định lí 2 vào

giải ví dụ 2

? Bài toán yêu cầu gì

? Trong ADC đã biết gì

(AB = DE = 1,5 m ; BD = AE = 2,25 m)

? Cần tính đoạn nào

? Một học sinh lên bảng trình bày lời

giải

GV: Nhận xét và nhấn mạnh lại cách

giải

* Định lí 2 :

h2 = b’.c’

GT ABC , = 90CA 0, AHBC

KL AH2 = HB HC

Chứng minh

?1

HAC và HBA có:

0

1

90 (

H H

HAC HBA

hay HA hay h b

HA HC

HB HC c

HB HA

Ví dụ 2/Sgk-66

Theo định lí 2, trong tam giác vuông ACD có:

BD2 = AB.BC

=> 2,252 = 1,5.BC

=> BC = 2,252 (m)

1,5 3,375

Vậy chiều cao của cây là:

AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)

IV/ Củng cố.

* Hãy phát biểu định lí 1 và định lí 2 hệ thức về cạnh và C cao trong tam giác vuông

* Cho hình vẽ:

D

Trang 3

Hãy viết hệ thức của định lí 1 và 2 ứng với hình vẽ trên?

V/ *+($ dẫn về nhà.

* Học thuộc định lí, nắm  cách chứng minh

* BTVN: 1, 3, , 6/69-Sgk

* Ôn lại cách tính diện tích hình vuông, đọc 'H định lí 3, 4

Tiết 2 Ngày 14/08/2010

giác vuông (Tiếp)

A Mục tiêu.

* Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và C cao trong tam giác vuông

* Học sinh biết thiết lập các hệ thức: b.c = a.h và 12 12 12 %H sự H dẫn của

h  a  b

giáo viên

* Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

* Có thái độ cẩn thận chính xác trong vẽ hình

b Chuẩn bị.

* GV : Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và C cao trong tam giác vuông Bảng phụ ghi bài tập, HG êke

* HS : PH kẻ, êke

c.Tiến trình dạy học.

I/ Kiểm tra bài cũ.

* HS1 : Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về cạnh và C cao trong tam giác vuông

Vẽ hình, điền kí hiệu, viết hệ thức

* HS2 : Chữa bài 1a/69-Sgk

Trang 4

II/ Giới thiệu bài

III/ Bài mới.

2 Một số hệ thức liên quan tới '() cao(tiếp)

GV- ` hình vẽ và giới thiệu định lí 3

Sgk

? Hãy viết hệ thức của định lí

? Tóm tắt định lý

? Hãy chứng minh định lí trên dựa vào

diện tích của tam giác

? Viết công thức tính diện tích của các tam

giác vuông có trên hình

? Ngoài cách chứng minh trên ta còn cách

chứng minh nào khác

? Yêu cầu học sinh làm ?2

GV chốt lại định lý

GV : Nhờ định lí Pytago, từ định lí 3 ta có

thể suy ra một hệ thức giữa C cao ứng

với cạnh huyền và hai cạnh góc vuông

GV : Giới thiệu định lí 4

? Từ hệ thức (3) hãy sử dụng định lí Pytago

để chứng minh hệ thức (4)

GV: H dẫn -> Xuất phát từ hệ thức

(4) hãy phân tích để tìm cách chứng minh

GV H dẫn hs bằng O pháp suy

luận W

h  a  b

a) Định lí 3: Trong một tam giác vuông,

tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và '() cao (4 ứng

Chứng minh

* C1: Dựa vào công thức tính diện tích 

Ta có S ABCS ABHS ACH

2b c 2h c  2h bb ch bch a

Vậy b.c = a.h

* C2 : Dựa vào tam giác đồng dạng

?2

* BAC AHC ( Vì là hai tam giác vông có chung góc nhọn C )

Do đó BA BC

AHACBA ACAH BC.

hay c.b = h.a hay a.h = b.c

b) Định lí 4 :

(4)

h  a  b

c

Chứng minh

Từ định lý 3 : b.c = a.h hay a.h = b.c

b.c = a.h (3)

Trang 5

 2

h  b c

2 2 2 2

b c = a h

b.c = a.h

? Chứng minh theo H dẫn của giáo

viên

Hãy áp dụng định lí 4 để giải ví dụ 3

? Căn cứ vào gt, ta tính độ dài C cao

 thế nào

? Một em lên bảng làm bài, %H lớp làm

bài vào vở sau đó nhận xét bài làm trên

bảng

GV H dẫn thêm

 2 2  2 2 (bình O 2 vế)

a h b c

 12 2a22 ( chia cả hai vế cho a2 )

h  b c

 12 c22 b22 (áp dụng đl pitago )

 12 12 12

h  a  b

Ví dụ 3 : Tính h

Gọi C cao xuất phát từ đỉnh góc vuông của tam giác này là h áp dụng định lý 4 ta

có :

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 8 6 6 8 6 8 6 8 6 8 h 8 6 10 h         Do đó h 6.8 4,8( ) 10 cm   IV/ Củng cố. * Nêu các định lí hệ thức về cạnh và C cao trong tam giác vuông? * Cho hình vẽ: Hãy điền vào chỗ ( )

a2 = +

b2 = ; = a.c’ h2 =

= a.h 2 1 1 1 h  

V/ *+($ dẫn về nhà. * Nắm vững các hệ thức về cạnh và C cao trong tam giác * Làm các bài tập còn lại chuẩn bị tiết sau luyện tập

Trang 6

Tiết 3 Ngày 20/08/2010

luyện tập

a Mục tiêu.

* Củng cố các hệ thức về cạnh và C cao trong tam giác vuông Học sinh biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

* Rèn kĩ năng trình bày lời giải cho học sinh

* Rèn ý thức trình bày bài rõ ràng, cẩn thận cho học sinh

b Chuẩn bị.

* GV : Bảng phụ (hình vẽ, đề bài) PH thẳng, êke, compa, phấn màu

* HS : Ôn các hệ thức PH thẳng, êke, compa

c.Tiến trình dạy học.

I/ Kiểm tra bài cũ

* HS 1 : Tính x, y Phát biểu định lí vận dụng

( Đáp án : x= 2 46 ; y = 5)

5

* HS 2 : Tính x, y Phát biểu định lí vận dụng

( Đáp án x = 4,5 ; y = 117 )

2

II/Tổ chức luyện tập.

GV ` bài tập lên bảng phụ

a, Độ dài C cao AH bằng:

A 6,5 B 6 C 5

b, Độ dài cạnh BC bằng:

A 13 B 13 C 3

13

? Muốn tính  AH ta cần dựa vào

đâu ?

? Biết AH tính BC em làm  thế

nào ?

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng + kết quả đúng.( bài 8a)

a, Độ dài C cao AH bằng:

A 6,5 B 6 C 5

b, Độ dài cạnh BC bằng:

A 13 B 13 C 3 13

2

x

3

y

x 4

9

4

A

Trang 7

? Trong tam giác ABC hãy so sánh

AO và BC

? Tam giác ABC là tam giác gì, vì sao

? áp dụng định lý 2 ta có điều gì

? PO tự đối với tam giác DEF

? áp dụng định lý nào

? Tại sao có x2 = a.b

GV chốt lại các kiến thức quan trọng

của bài toán

GV ` đề bài hình vẽ phần b, c

? Yêu cầu nửa lớp làm phần b, nửa

lớp làm phần c

? Muốn tính x em dựa vào kiến thức

nào ?

? AH qua trung điểm BC vậy AH có

tên gọi là C gì trong tam giác

ABC -> Nêu tính chất của AH ?

? Còn có cách tính x, y nào khác

không

? Vẽ hình và tóm tắt bài toán

2 Bài 7/69-Sgk

* Cách 1:

- ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến AO 

ứng với cạnh BC bằng BC1

2

- vuông ABC có AH BC nên theo hệ thức  

(2) ta có:

AH2 = BH.CH hay x2 = a.b

* Cách 2

- DEF vuông vì có DO = EF. 1

2

- vuông DEF có DI EF nên theo hệ thức  

(1) ta có:

DE2 = EI.EF hay x2 = a.b

3 Bài 8/70-Sgk

b) vuông ABC có HB = HC = x => AH là 

trung tuyến ứng với cạnh huyền => HB = HC = AH => x = 2

vuông ABH có: 

AB = AH  BH

=> y = 2 2  2 2  2 2

c) Theo hệ thức (2) ta có:

DK2 = EK.FK hay

122 = 16.x => x = 122

16

=> x = 9 Theo hệ thức (1) ta có:

DF2 = EF.FK = (16 + 9).9 = 225 => y = DF

= 225 = 15

Bài 9/ 70-SGK

a) Xét tam giác DAI và DCL có

( ) )

A C

DA AC DAI DCL g c g

( cạnh h ì nh vuông) ( cùng phụ với

Trang 8

? Để chứng minh tam giác DIL cân ta

cần chứng minh điều gì

? Tại sao DI = DL

? 12 1 2 không đổi khi I

DIDK  12

DC

thay đổi trên cạnh AB

? áp dụng định lý 4 cho C cao

DC trong tam giác DKL

DI = DL DIL cân tại D

b) Ta có 12 1 2 12 1 2

DIDKDLDK

Trong tam giác vuông DKL có DC là C cao

O ứng với cạnh huyền KL, vậy

( không đổi )

DLDKDC

không đổi khi I thay đổi

DIDK  1 2

DC

trên cạnh AB

III/ Củng cố.

* Ta đã sử dụng những kiến thức nào để giải các bài tập trên?

* Hãy nhắc lại các hệ thức về cạnh và C cao trong tam giác vuông?

IV/ !"# dẫn về nhà.

* Ôn lại các hệ thức

* Làm các bài tập còn lại trong SKG và bài 8 , 9 , 10 , 11 SBT

* Đọc 'H bài tỉ số + giác của góc nhọn, ôn lại cách viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng

Tiết 4 Ngày 21/08/2010

luyện tập

1 Mục tiêu.

1.1 Về kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và C cao trong tam giác vuông 1.2 Về kĩ năng: Rèn kĩ năng giải bài, trình bày bài cho học sinh.

13 Về thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức vận dụng toán vào thực tiễn đời sống.

2 Chuẩn bị.

-Gv : Bảng phụ bài tập PH thẳng, êke

-Hs : Ôn tập các kiến thức liên quan

3 A+B($ pháp.

Giáo viên nêu vấn đề, học sinh giải quyết vấn đề

4.Tiến trình dạy học.

1 ổn định lớp.

2 KTBC.

-H1 : Viết các hệ thức về cạnh và C cao trong tam giác vuông

-H2 : Chữa bài 9/70-Sgk

a, AID = CLD (g  v-ch)

Trang 9

=> DI = DL => DIL cân

b, Theo hệ thức (4) với tam giác vuông DLK

ta có: 12 12 12

DC  DK  DL

mà DL = DI

=> 12 12 = (không đổi)

DC

3 Bài mới.

GV - ` bảng phụ hình vẽ

? Ta có thể sử dụng kiến thức nào để tìm x, y

HS: Định lí Pitago và Đlí 3

GV : Yêu cầu hs nêu công thức cần sử dụng để

tính x, y

( PiTaGo và định lí 3 )

HS: Một hs lên bảng làm

- Nhận xét, đánh giá kết quả làm của Hs

GV +" ý HS quan sát kĩ hình vẽ để tìm cách giải

ngắn gọn

? Hãy nêu gt, kl của bài toán

?Nêu cách tính AH

Tính BC > Tính AH

? Ngoài cách tính trên còn cách tính nào khác

(Tính BC -> Tính BH hoặc CH -> Tính AH )

? Bài toán trên sử dụng những kiến thức nào để

giải ?

HS: Định lí PiTaGo , ĐL 1 và ĐL 3

- Một hs lên bảng

1 Bài 3/90-Sbt

a,

- Theo Pytago ta có:

y2 = 72 + 92 = 130 => y = 130

- Theo hệ thức về cạnh và C cao trong tam giác vuông ta có: x.y = 7.9 x = 7.9 = 63

2 Bài 6/90-Sbt.

GT ABC, = 90AA 0

AH BC

AB = 5; AC = 7

KL AH = ?

BH = ?

CH = ?

y 7

7 5

A

B

C H

Trang 10

GV +" ý HS kết quả khai căn cho chính xác

Nếu kết quả lẻ thì để nguyên căn

GV chốt những KT quan trọng sử dụng giải BT

GV : Yêu cầu hs nghiên cứu bài 16/T91-SGK

? Dự đoán gì về góc BAC

HS: góc BAC bằng 90 độ

? Chứng minh BAC = 900  thế nào

? Dựa vào đâu để Cm ABC là tam giác vuông

HS: Dựa vào Định lí PiTaGo đảo

- Gợi ý HS cách trình bày

GV : Yêu cầu hs đọc bài 15/T91- SBT

- ` đề bài và hình vẽ lên bảng (B.fụ)

? Hãy tính AB

Giải

- Theo định lí Pytago ta có:

BC =

2 2

5  7  74

- Theo hệ thức về cạnh và C cao trong tam giác vuông ta có: + AH.BC = AB.AC

AH = AB.AC = 5.7 = 35

+ AB2 = BC.BH

BH = AB2 = 52 = 25

+ AC2 = BC.CH

CH = AC2 = 72 = 49

3 Bài 16/91-Sgk.

GT ABC; AB = 5

AC = 12; BC = 13 KL

BAC = ?

Giải

Ta có:

BC2 = 132 = 169

AB2 + AC2 = 52 + 122 = 169

=> BC2 = AC2 + AB2

=> ABC vuông tại A (Pytago 

đảo)

=> BAC = 900

A

Trang 11

HS: - Theo dõi đề bài, suy nghĩ cách làm

? Dựa vào đâu để tính AB

HS: - Sử dụng định lí Pytago,

? Trong ABE: AE = ?

BE = ?

HS: - Một em lên bảng làm bài

Hs %H lớp theo dõi bài, vẽ hình, ghi gt, kl

4 Bài 15/91-Sbt.

- ABE có: E = 90 0

BE = CD = 10m

AE = AD -ED = 8 - 4m

- Theo định lí Pytago ta có:

AB2 = AE2 + BE2 = 42 + 102 = 116

=> AB = 116  10,77 m

4 Củng cố.

- Nêu các kiến thức đã vận dụng để giải các bài tập trên?

5 *+($ dẫn về nhà.

- Nắm chắc các kiến thức về cạnh và C cao trong tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 18, 19/92-Sbt

V Rút kinh nghiệm.

- Nội dung:

- 5O tiện :

- 5O pháp :

- Bố trí thời gian :

- Học sinh :

Trang 12

Tiết 4 Ngày 21/08/2010

a Mục tiêu.

* Học sinh nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số + giác của một góc nhọn hiểu  các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc

vào từng tam giác vuông có một góc bằng Tính  tỉ số + giác của góc 45 0 và góc 600 thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2

* Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

* Giáo dục ý thức học tập cho học sinh

b Chuẩn bị.

* GV : Bảng phụ ghi bài tập, công thức tỉ số + giác PH thẳng, êke

A'

Trang 13

c.Tiến trình dạy học.

I/ Kiểm tra bài cũ

* HS 1: Cho ABC và A’B’C’ có  

A A' 90 ; A  A  0 B B'AA

a, Chứng minh : ABC A’B’C’ 

b, Viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một

tam giác)

Đáp án : ABC và A'B'C' có:  A A' 90 ;A A  0 B B'AA  ABCA B C' ' '(g-g)

' ' ; AC ' ' ; AB ' '

' ' BC ' ' BC ' '

AB A B A C A B

AC A C B C B C

II/ Giới thiệu bài

III/ Bài mới.

1.Khái niệm tỉ số J+P($ giác của một góc nhọn

GV :Vẽ ABC ( = 90 AA 0 )

=> Giới thiệu cạnh đối, cạnh kề, cạnh

huyền của góc B

? Hãy nêu cạnh đối, cạnh kề, cạnh

huyền của C

? Hai vuông đồng dạng với nhau khi 

nào

GV Trong vuông các tỉ số này đặc 

' cho độ lớn của góc nhọn

? Yêu cầu Hs làm ?1

?  lại AC 1 hãy so sánh AC và

AB

AB

GV H dẫn học sinh làm phần b

?  60 0  AC = ?

? So sánh độ dài AB và

BC

? Giả sử AB = a

=> BC = ?

=> AC = ?

a) mở đầu

?1 Cho ABC, = 90 AA 0, = AB 

a, 45 0 AC 1

AB

*  45 0  ABC là tam giác vuông cân

AB = AC Vậy  AC 1

AB

*  lại nếu AC 1 AB = AC

ABC vuông cân   0

45

b, Chứng minh : 0

AB

*  60 0  AC = 300 ( Định lý

2

BC AB

trong tam giác vuông có góc bằng 300 ) hay

BC = 2AB

Đặt AB = a => BC = 2a

Vậy

3

ACBCABa AC a 3 3

ABa

* AC 3 AC AB 3

AB   

Đặt AB = a  ACa 3 BC 2a

Gọi M là trung điểm BC 2

BC a

đều = 600

AMB

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w