2.KÜ n¨ng - Nắm được các bước thực hiện phép nhân các phân thức đại số - Bước đầu vận dụng để giải một số bài tập ở sgk 3.Thái độ: HS có thái độ tâpạ trung cao độ trong giờ học II.. TiÕn[r]
Trang 1Ngày soạn :1/12/2010 Ngày dạy :2/12 /2010 (dạy bù) Tiết 31
Luyện tập
I Mục tiêu
1.Kiến thức
-Củng cố cho học sinh về quy tắc thực hiện phép trừ và thấy #$% mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ các phân thức
2.Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ thông qua một số bài tập
- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải theo các 4$:
3.Thái độ
HS có thái độ nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bị
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
1.ổn định lớp
GV : Nhắc nhở học sinh nhanh chóng ổn định
để chuẩn bị cho giờ học
2.Kiểm tra
sau
*Điền tiếp vào chỗ trống( )
M M
HS 1: nêu quy tắc
tính
) 2(5 2) 2(5 2)
2 7 3 5 5 2 1 2(5 2) 2(5 2) 2
a
b)
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
GV: Các em làm các bài tập sau BT 33b50
GV: cho biết yêu cầu của bài tập
HS : Trả lời
GV : Nhắc lại quy tắc đổi dấu?
+1 em lên bảng giải BT34b?
Gọi HS nhận xét sau đó GV chốt kiến thức
+ để tìm phân thức đối của một phân thức ta có
C1 : Giữ nguyên mẫu ,đổi dấu tử
C2 : Giữ nguyên tử , đổi dấu mẫu
C3 : Viết thêm dấu - vào đằng $: dấu của
phân thức
Bài 33b/50 : Làm các phép tính sau
2
Trang 2Chú ý : Mỗi phân thức chỉ có một phân thức
đối duy nhất
GV : Một em nêu yêu cầu của bài tập 34b/Tr
50 ?
HS : Yêu cầu Dùng quy tắc đổi dấu rồi thực
hiện các phép tính
GV : Nhắc lại công thức tổng quát của quy tắc
đỏi dấu ?
GV: Nếu ta đổi dấu đứng $: phân thức và
đổi dấu mẫu thức thì #$% một phân thức bằng
phân thức dã cho
GV : Gọi một học sinh lên bảng làm
Bài 34b/50 : Dùng quy tắc đổi dấu rồi thực hiện các phép tính
2
(1 5 ) (5 1)(5 1)
(1 5 ) (5 1)(1 5 )
(5 1)(1 5 )
1 5 (1 5 )
x
x
x
x
GV: yêu cầu HS nghiên cứu bài 35 cho biết đề
bài yêu cầu gì?
HS : nghiên cứu đề bài và cho biết yêu cầu của
đề bài
GV : Cho HS hoạt động nhóm
Đại diện các nhóm trình bày, kiểm tra bài làm
Rút ra các 4$: tiến hành
Giải phần b
Các nhóm báo cáo kết quả
GV yêu cầu HS nêu các 4$: khi thực hiện
* Bài tập 35 : Tính
2 2
2
)
(3 1)(1 ) (1 ) (1 )( 3)
(1 )(1 ) 3
(1 )
b
x x
3) Bài tập 36 ( bảng phụ)
Nghiên cứu đề bài
Trình bày lời giải
Bài 36 /51 Giải
a) Số sản phẩm phải sản xuất trong một ngày theo kế hoạch là 10000/x
Số sản phẩm thực tế trong một ngày là:
(10000 +80):(x-1)
Số sản phẩm thực tế làm trong một ngày là:
10080 : (x-1) - 10000:x (1) b) Thay x = 125 vào ta có (1) = 205
Hoạt động 3: Củng cố (2 phút)
GV: Nhắc lại các 4$: thực hiện phép trừ 2 phân thức có mẫu thức khác nhau
1) Điền tiếp vào chỗ trống để hoàn thành quy tắc đổi dấu:
A
B
2) A 0
B
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1phút )
- Ôn lại quy tắc nhân 2 số hữu tỉ
- Làm bài tập 37 (SGK/Tr51) và các bài : 24 , 25 , 26 27 28, (SBT /r 30 - 31 )
- HDVN : Bài 37 (SGK/Tr51)
.Từ đó rút ra cách tìm phân thức
2
va
C D
Trang 3Ngày soạn : 5/12/2010 Ngày dạy : 6/12/2010
Tiết 32
phép nhân các phân thức đại số
I Mục tiêu
1.Kiến thức
- HS nắm #$ợc quy tắc và tính chất của phép nhân các phân thức
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
2.Kĩ năng
- Nắm #$% các 4$: thực hiện phép nhân các phân thức đại số
- E$ớc đầu vận dụng để giải một số bài tập ở sgk
3.Thái độ: HS có thái độ tâpạ trung cao độ trong giờ học
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thước;
HS : Thước kẻ Ôn qui tắc nhân 2 phân số
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
1.ổn định lớp
GV : Nhắc học sinh ổn định trật tự đeer chuẩn
bị cho tiết học
2.Kiểm tra
GV: Em hãy nhắc lại quy tắc nhân hai phân số
* Điền tiếp vào chỗ trống:
a c
b d
* Kết quả của phép nhân 2 7
7 2 A.1 ; B 14 ; C 0 ; D
9
9 14
GV gọi nhận xét và cho điểm
a c a.c
b d b.d
A 1
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV yêu cầu HS làm ?1
HS trình bày ?1
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày, GV ghi
bảng
GV: nêu quy phép nhân hai phân thức?
GV: Phép nhân phân thức có làm giống nh$
phép nhân phân số không ?
nhân phân số
Tiết 32 : Phép nhân các phân thức đại số 1.Quy tắc (SGK)
? 1
B D BD
Ví dụ: Tính
Trang 4- Kết quả của phép nhân 2 phân thức gọi là tích
Ng$ời ta viết tích d$ới dạng rút gọn
GV yêu cầu HS dụng quy tắc tính
Ví dụ: Tính
2
x
x
GV: Chia lớp làm 2 nhóm
Nhóm 1: Làm ?2
Nhóm 2: Làm ?3
+ Cho biết kết quả của từng nhóm
+ Đ$a kết quả các nhóm để kiểm tra
GV: Nghiên cứu sgk và cho biết phép nhân có
tính chất gì?
HS : 3 tính chất:
+ Giao hoán :
+ Kết hợp :
+ Phân phối :
GV :
+ Vận dụng tính chất phép nhân thực hiện ?4
+ Chữa và chốt lại ph$u pháp ở ?4
2
x
x
?2: Tính
5
( 13) ( 3 ) ( 13)
?3: Tính:
2
( 1) 2( 3)
x x
?4 tính nhanh
x 2x 3
Hoạt động 3: Củng cố( 8 phút)
GV : Cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm sau
* Bài tập : Điền tiếp vào chỗ trống để #$% phát
biểu đúng :
A A A.M (M là đa thức khác 0) ;
B B.( )
B A ( )
B B
C A ( ) : N (N là nhân tử chung khác 0) ;
B B : N
D ( ) C A C
1 Giải bài tập 38 b,c /52
2 BT 39 a/52
3 BT 40/52
4 BT 41/53 (thi giữa các tổ)
Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà
- Học quy tắc phép nhân Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 38,39 phần còn lại / 52 sgk
- Làm thêm các bài sau : Bài 29 ,30.31,32 34 (SBT /Tr 32 ,33 )
... Phép nhân phân thức có làm giống nh$phép nhân phân số không ?
nhân phân số
Tiết 32 : Phép nhân phân thức đại số 1.Quy tắc (SGK)
? 1
B... class="page_container" data-page="3">
Ngày soạn : 5/12/2010 Ngày dạy : 6/12/2010
Tiết 32
phép nhân phân thức đại số< /b>
I Mục tiêu ...
- Học quy tắc phép nhân Xem lại tập chữa
- BTVN: 38, 39 phần lại / 52 sgk
- Làm thêm sau : Bài 29 ,30 .31,3 2 34 (SBT /Tr 32 ,33 )