B×a míi: * Giới thiệu bài: Tiết trước các em đã được học các phép biến đổi biểu thức chứa CTBH tiết học ngày hôm nay chúng ta sẽ làm một số bài tập để củng cố các KT này.. Néi dung ghi b[r]
Trang 116
Ngày soạn : /9 /2010
Ngày dạy: /9 /2010
Tiết 7 - Luyện tập
A - Mục tiêu :
1 Kiến thức:
bậc hai
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng sử dụng phép khai và quy tắc chia hai căn thức bậc hai một cách hợp
lý.- Rèn cho học sinh kỹ năng giải các bài toán khai một các kỹ năng tính
toán; duy tổng hợp
- Rèn cho học sinh pháp nhận xét, so sánh, tự hoá, khái quát hoá
3 Thái độ:
- Giúp học sinh rèn luyện tính cẩn thận, có lòng ham mê môn học
B - Chuẩn bị :
- GV: Giáo án, SGK, SBT, phấn, H7 sổ điểm, đồ dùng dạy học
- HS : Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập
C - Tiến trình lên lớp :
I ổn định tổ chức:
Sĩ số 9C :
II Kiểm tra bài cũ :
1) Phát biểu quy tắc khai của một / Làm bài 32c Sgk / 19 ?
2) Phát biểu quy tắc chia hai căn thức Làm bài 34b Sgk / 19 ?
III Bài mới:
* Giới thiệu bài :
kiến thức đó.
* Giảng bài:
1 Bài số 32 (SGK):Tính
9
4 5 16 9 1
Trang 2Hoạt động Nói Nội dung ghi bảng
GV: Sửa sai sót
? Để làm bài tập trên bạn đã sử dụng KT
nào
GV: Sửa sai sót
? Để làm bài tập trên bạn đã sử dụng KT
nào
16
25
9
49 100 1
= 4
5 3
7 10 1
= 24 7
d)
2 2
2 2
384 457
76 149
=
) 384 457
)(
384 457
(
) 76 149 )(
76 149 (
=
841
225 73
841
73 225
= 29 15
2 Bài số 34(SGK):
Rút gọn các biểu thức sau:
a) ab2 2 4 với a< 0; b0
b a 3
= ab2
4 2
b a 3
= ab2
2
ab 3
= - ab2 vì a< 0 nên | ab2| = -ab2 c)
2 2
b
a 4 a 12
với a -1,5 và b< 0
=
2 2
b
a 4 a 12
2 2
b
) a 2 3
=
2 2
b
) a 2 3
=
b
3 a 2
Vì a -1,5 thì 2a+3 0 và b < 0
3 Bài số 43 SBT:
Tìm x thoả mãn điều kiện
Trang 318
gì
HS: Trả lời
GV: Ghi đầu bài lên bảng
HS: Lên bảng làm lần - từng câu
GV: Sửa sai sót
? Để so sánh các biểu thức trên thì ta phải
làm gi
GV: Ghi đầu bài lên bảng
HS: Lên bảng làm
GV: Sửa sai sót
? Để chứng minh các BĐT thì ta phải làm
gi
GV: Ghi đầu bài lên bảng
HS: Lên bảng làm lần - từng câu
GV: Sửa sai sót
1 x
3 x 2
0 1 x
0 3 x 2
0 1 x
0 3 x 2
2
3
1 x
3 x 2
Khi đó ta có:
1 x
3 x 2
2x-3 = 4x-4
2x – 4x = 3 – 4
-2x = -1
x = ( TMĐK: x < 1) Vậy x = là
2
1
2
1
giá trị phải tìm
4 Bài số 31(SGK):
a) So sánh;
16
16
Vậy 2516 > 25- 16 b) Chứng minh rằng: với a > b > 0 thì a - <
- <
( a - b)2 < a- b
( a - b)2< ( a - b)( a + b)
a - b < a + b
- b < b
2 b > 0
b > 0
b > 0( BĐT đúng) Suy ra điều phải chứng minh
IV Củng cố:
1) Nhắc lại kiến thức đã vận dụng ở bài này ?
2) Tóm tắt các công thức cần nhớ ?
Trang 4V Hướng dẫn về nhà :
1) Học thuộc bài theo SGK và làm các bài tập số: 35; 37 ở SGK / 20
2) GV gợi ý bài tập 35 sgk / 37
3) Chuẩn bị bài : Bảng căn bậc hai
+ Đọc sgk / 20 -22 + Mang quyển " Bảng tích đúng với 2 chữ số "
Ngày soạn : /9/2010
Ngày dạy: / 9 / 2010
Tiết 8 - Bảng căn bậc hai
A - Mục tiêu
1 Kiến thức:
-
2 Kỹ năng:
Rèn cho học sinh kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm ,
pháp nhận xét, so sánh, tự hoá, khái quát hoá
4 Thái độ:
- Giúp học sinh rèn luyện tính cẩn thận, có lòng ham mê môn học
b - chuẩn bị :
- GV: Soạn bài, bảng CBH
- HS : Chuẩn bị đồ dùng + Làm các bài tập đã dặn Bảng CBH
c - tiến trình lên lớp :
I ổn định tổ chức:
Sĩ số 9C :
II Kiểm tra bài cũ:
* Tìm x biết : a) (x 3 )2 9 ? b) 20 0 ?
5
2
x
III Bài mới:
* Giới thiệu bài : Có những công cụ nào để tìm căn bậc hai của một số không âm ?
* Giảng bài :
Trang 520
GV: Để tìm căn bậc hai của một số '
hai.Trong cuốn “Bảng bốn chữ số thập phân
của Brađi– xơ “ bảng căn bậc hai là bảng
IV dùng để khai căn bậc hai của bất cứ số
' nào có nhiều nhất bốn chữ số
GV: Yêu cầu HS mở bảng để biết về cấu tạo
của bảng
? Em hãy nêu cấu tạo của bảng
HS: Đứng tại chỗ nêu
GV: giới thiệu SGK
GV: ` ra bảng phụ sau và H dẫn học
sinh tìm:
? Nhìn vào bảng trên và cho biết cách tìm
68
,
1
HS: Đứng tại chỗ nêu
GV: ` ra bảng phụ sau và H dẫn học
sinh tìm:
? hãy tìm giao của hàng 39 và cột 1
? Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiậu chính
em tháy số nào
HS: Trả lời số 6
GV: vậy ta có :
6,253+ 0,006 = 6,259
= 6,259 18
, 39 GV: Cho học sinh lên bảng tìm
HS: Sửa sai sót
1) Giới thiệu bảng: (SGK-tr 20)
2) Cách dùng bảng:
a) Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:
+) VD1:
Tìm 1 , 68 1,296
+) VD2: Tìm 39 , 18 6,259
?1 Tìm 3,018
11 , 9
39 , 82 3,134
b) Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 100:
1,6
1,296
39,
6
6,253
Trang 6Hoạt động nói Nội dung ghi bảng
có thể làm thế nào
GV: H dẫn
Ta có: 1680 = 16,8 100
Vì trong tích này ta chỉ cần tra bảng căn
bậc hai của 16,8 còn 100= 102
? Vậy ta có cơ sở nào để giải VD trên
HS: Trả lời
? F tự hãy tra bảng để tìm
911
988
GV: Chia nhóm để học sinh tìm
911
988
GV: H dẫn HS làm VD4
GV: Chia nhóm cho học sinh thảo luận
GV: Ghi đầu bài lên bảng
HS: Lên bảng làm lần - từng câu
GV: Sửa sai sót
? Dùng bảng căn bậc hai hãy tìm giá trị gần
đúng của nghiệm trình:
x2 = 0,3982
+) VD3: Tìm 1680
1680 = 16 , 8 100
= 1 , 68 100
= 10 1 , 68
10 4,099 40,99
?2 Tìm:
911= 9,11 100 = 10 9,11
10.3,018 30,18
988 = 9,88 100 = 10 9,88
10.3,143 31,14
c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1:
+) VD 4: Tìm
100
099 , 4 10000
8 , 16
* Chú ý: SGK
?3
Trang 722
IV Củng cố:
HS : Cho học sinh làm các bài tập 38; 39 trang 23 SGK
V Hướng dẫn về nhà :
+ Học thuộc bài theo SGK,làm các bài tập số: 40; 41;42 trang 23 SGK
+ GV gợi ý bài tập 42 sgk / 23
+ Chuẩn bị bài : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai :
- Đọc sgk/24 - 25
- Ôn kỹ các công thức đã học từ đầu năm về căn bậc hai
Ngày dạy:
BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
A - MỤC TIấU :
1 Kiến thức:
- HS !" # $% & ra ngoài ,- /( và # $% & vào trong ,-
/(
2 Kỹ năng:
- HS (01 #2 cỏc 45 (/() # $% & vào trong ,- /( hay ra ngoài ,- /(
- HS !7( ,8() cỏc phộp ( ; trờn = so sỏnh hai & và rỳt )?( = $@
- Rốn cho $? sinh 9$#() phỏp ($7( xột, so sỏnh, #() C hoỏ, khỏi quỏt hoỏ
4 Thỏi độ:
- Giỳp $? sinh rốn F.6"( tớnh H( $7( cú lũng ham mờ mụn $?
B - CHUẨN BỊ :
- GV: Giỏo ỏn, SGK, SBT, 9$-( $#Q ; =1 R dựng ,T6 $?
- HS: L ghi, SGK, R dựng $? 79
C - TIẾN TRèNH LấN LỚP :
I .Ổn định :
U & 9C :
II Kiểm tra bài cũ :
1) Dựng X() /( 7 hai = tỡm x : a) x2 = 15 , b) x2 = 22,8
2) Tỡm 79 $29 cỏc & x $*X món - \() $@ x > 2 và = ,^( 79 $29 I trờn
'8 & ?
III Bài mới:
Trang 8* Giới thiệu bài: P $? hôm nay các em !7( ,8() các 4( $@ [ !` /( 7
hai = $C $"( 1a & phép ( ; ( )X( !` /( 7 hai
b# $% & ra ngoài ,- /(
GV cho HS làm ? 1 (SGK/Tr 24)
GV : b\() $@ trên #2 $@()
minh ,C trên nào ?
HS : WC trên d($ lý khai 9$#()
1a tích và d($ lý a2 =a
a b a b ? 1
cho phép ta $C $"( phép ( ;
Phép ( ; này #2
2
a b a b
)? là phép # $% & ra ngoài ,-
/(
? Hãy cho $% & nào [ #2
# ra ngoài ,- /( ?
HS : P$% & a
GV cho HS nghiên @ Ví ,8 1 và Ví
,8 2 (SGK/Tr.24, 25)
(SGK/Tr 25) Nhóm $i( làm 9$g(
a, nhóm Fj làm 9$g( b)
GV treo X() 9$8 ghi 9$g( ;()
quát Yêu g HS ghi vào !
GV $#Q() ,l( HS làm ví ,8 3 câu a)
(SGK/Tr 25)
E? 1a HS lên X() $C $"( câu
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
? 1
= a (Vì a
0 ; b 0)
Ví ,8 1: 32 2 3 2
Ví ,8 2 : 20 22 5 2 5
: …
?2 N D.X : a) … = 8 2,
b) … = 7 3 2 5
Tổng quát :
Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có
tức là :
2
A B = A B
+ Nếu A 0 và B 0, thì A B = A B 2 + Nếu A < 0 và B 0 thì 2
A B = A B
Ví ,8 3 : ?3 a) 28a4b2 !Q b 0
Trang 924
b)
GV )? hai HS lên X() $C $"( ?3
(SGK/Tr 25), HS X FQ9 làm vào !
bài 79
GV p $q hai bài làm hai HS
trên X()
= 7(2a2b)2 = 2a2b !Q b 0.7 b) … = -6ab2 2 (vì a < 0)
b# $% & vào trong ,- /(
GV treo X() 9$8 ghi ,T() ;() quát
:
.
B = A2B
.
B = - A2B
GV yêu g HS C nghiên @ ví ,8
4 (SGK/Tr 26)
GV : Qua ví ,8 4 (câu b và d) g(
chú ý khi # $% & vào trong ,-
/( ta $t # các $% & ,#() vào
trong ,- /( sau khi [ nâng lên F.5
$% 7 hai
(SGK/Tr 26)
HS : h$7( xét bài làm hai nhóm
GV )? T ,"( hai nhóm trình
bày và cho HS ($7( xét bài làm
nhóm
GV cho HS C nghiên @ ví ,8 5 và
)? hai HS lên X() trình bày theo
hai cách khác nhau
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn.
Với A 0 và B 0 ta có A B = A2B Với A < 0 và B 0 ta có A B = - A2B
Ví ,8 4 : 3 5 3 2 5 45
Ví ,8 5 : So sánh : 3 3 và 12
12 3
IV Củng cố :
1) h$0 FT công $@ # $% & ra ngoài ,- /( và # $% & vào trong ,- /( ?
2) Cho $? sinh làm các bài 79 sau :
Bài 43(d, e) (SGK/Tr 27)
GV )? hai HS lên X() 1u em làm 1a câu
Bài 44. (SGK/Tr 27)
GV )? R() $v ba HS lên Xng làm bài 79
V Hướng dẫn về nhà :
Trang 10? bài theo SGK 4 $29 ! ghi, làm cỏc bài 79 : 45, 47, SGK(Tr.27), bài 79 59,
60, 61, 63, 65 SBT(tr.12)
GV HD bài 79 47 sgk / 27
V$.H( d bài w.6"( 79
+ ễn 45 2 cụng $@ !% $?
+ Xem và làm cỏc bài 79 43 => 47 sgk / 27
Ngày soạn : / 9 / 2010
Ngày dạy: / 9 / 2010
Tiết 10 - Luyện tập
A - Mục tiêu :
1 Kiến thức:
-
cơ bản trong các phép biến đổi đơn giản này
2 Kỹ năng:
- Rèn cho học sinh có kỹ năng biến đổi thành thạo và biết phối hợp và sử dụng các phép
biến đổi trên
4 Thỏi độ:
- Giỳp $? sinh rốn F.6"( tớnh H( $7( cú lũng ham mờ mụn $?
B - Chuẩn bị :
- GV: Soạn bài
- HS : Chuẩn bị đồ dùng + làm các bài tập đã dặn
C - Tiến trình lên lớp :
I ổn định:
sĩ số 9C :
II Kiểm tra bài cũ :
HS1: So sánh : 2 6 và 6 2
HS2: Rút gọn : 2 3x 4 3x 27 3 3x
IIi Bìa mới:
* Giới thiệu bài:
tiết học ngày hôm nay chúng ta sẽ làm một số bài tập để củng cố các KT này
4*Giảng bài :
Trang 1127
KTBC
- Sửa lỗi sai nếu có
? Em đã sử dụng KT nào để giải bài tập
này
- 1 em lên chữa bài 45
- Nhận xét, sữa lỗi sai nếu có
? ở bài này bạn đã dùng phép biến đổi
nào để giải
- Giáo viên ghi đề bài lên bảng
- Học sinh suy nghĩ làm vào vở, 1 em
lên bảng
- Nhận xét sữa lỗi sai nếu có
1 Bài 43/Sgk - T27.
` thừa số ra ngoài dấu căn:
a, 54 3 6
b, 108 6 3
c, 0,1 20000 0 , 1 100 2 10 2
d, - 0,05 28800 0 , 05 120 2 6 2
e, 7 63 a2 21a
2 Bài 44/Sgk-T27
` thừa số vào trong dấu căn:
a, 3 5 45
b, 5 2 50
9
4 3
2
x
x x
x 2 2.2 2
3 Bài 45/Sgk-T27
So sánh:
b, 7 và 3 5
Ta có; 7 = 49
3 5 45
Mà 49 > 45 nên 7 > 3 5
d, 6 và
2
1
2
1 6
=
6 2
1
2 3
=
2
1
Vì < nên: <
2
3
2
1
2
1 6
4 Bài 46/Sgk-T27
Rút gọn các biểu thức:
a,
27 3 5
3 3 27 3 4 3 2
x
x x
x
b, 3 2x 5 8x 7 18x 28
= 3 2x 10 2x 21 2x 28
= 14 2x 28
Trang 12Hoạt động nói Nội dung ghi bảng
- Giáo viên ghi đề bài lên bảng
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện 2 nhóm nêu cách làm
- 2 em lên bảng chữa, cả lớp cùng làm
vào vở
- Nhận xét sữa lỗi sai nếu có
5 Bài 46/Sgk-T27.
Rút gọn:
2
3
2 2
y x y x
4 3
y x y x
y x
( Vì x 0, y 0, x y)
= 1 6
y
x
4 4 1 5 1 2
2
a a a
2 1 5 1 2
2
a a
a 1 5. .1 2 2
2
= 5 2 1 (vì a > 0,5)
1 2
2
a
IV Củng cố:
- Nhắc lại kiến thức cần nhớ trong bài học ?
- Tác dụng của bài học này ?
V Hướng dẫn về nhà :
- Học bài, xem lại các bài đã chữa
- Làm bài tập: 58, 59, 60/ SBT-T12
- Chuẩn bị bài : Biến đổi ( tiếp ) + Đọc Sgk / 27 => 29
+ Ôn lại hằng đẳng thức hiệu hai bình /
+ Xem các ví dụ sgk
...
10. 3,0 18 30, 18
988 = 9 ,88 100 = 10 9 ,88
10. 3,143 31,14
c) Tìm bậc hai số không âm nhỏ 1:
+) VD 4: Tìm
100 ...
384 4 57
(
) 76 149 )(
76 149 (
=
84 1
225 73
84 1
73 225
= 29 15
2 Bài. .. cỏc 79 : 45, 47, SGK(Tr. 27) , 79 59,
60, 61, 63, 65 SBT(tr.12)
GV HD 79 47 sgk / 27
V$.H( d w.6"( 79
+ ễn 45 cụng $@ !% $?
+ Xem làm cỏc 79 43