1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tiết 32: Luyện tập 1

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 156,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập a Mục tiêu : Học sinh vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập b Đồ dùng : Bảng phụ trình bày các nội dung bài tập; MTBT... - HS cùng giải và nhận xét..[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 32 LUYỆN TẬP 1 I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố cách tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số

- Củng cố cách tìm ước chung của hai hay nhiều số thông qua cách tìm ước chung lớn nhất

2 Kỹ năng:

Quan sát, tìm tòi đặc điểm các bài tập để áp dụng nhanh, chính xác

3 Thái độ: Tư duy lô gíc, hứng thú tìm hiểu kiến thức

II/ Đồ dùng:

- GV: Bảng phụ bài 142; MTBT

- HS: Ôn bài cũ + BTVN

III/ Phương pháp:- Phương pháp phân tích, tổng hợp.

- Phương pháp khăn trải bàn

IV/ Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

2 Khởi động: Kiểm tra bài cũ ( Thời gian: 5 phút).

HS1: Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều

số là gì

Làm bài tập 141/56

HS1: Lên bảng trả lời câu hỏi

Bài 141

8 và 9 là hai số nguyên tố cùng nhau và cả hai đều là hợp số

HS2: Quy tắc tìm ước chung của hai hay

nhiều số

Áp dụng: Tìm ƯCLN(15,30,90)

aHS2: Lên bảng trả lời câu hỏi

15 = 3.5; 30 = 2.3.5; 90 = 2.32.5

=> ƯCLN(15,30,90) = 3.5 = 15

- GV đánh giá, nhận xét , sửa sai và cho điểm

3 Bài mới: Luyện tập

a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vào giải bài tập.

b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.

c) Thời gian: 40 phút.

d) Tiến hành:

? Bài tập 142 yêu cầu gì

? Nêu cách làm

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- Yêu cầu HS nhắc lại cách

xác đinh số lượng các ước

của một số để kiểm tra ƯC

vừa tìm

- Yêu cầu HS làm bài 143

? Tìm a như thế nào

- Yêu cầu HS làm bài 144

? Tìm ƯC(144,192) >20 ta

- Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC

- Sử dụng quy tắc tìm ƯCLN

- Tìm ƯC thông qua ƯCLN

- 3 HS lên bảng làm

- HS nhắc lại cách xác định các ước của một số

a là ƯCLN(420,700) Tìm ƯCLN(420,700)

Tìm ƯCLN(144,192) Tìm ƯC(144,192)

I Dạng I Tìm ƯCLN Bài 142/56

a) ƯCLN(16,24) = 8

=> ƯC(16,24) =  1;2;4;8  b) ƯCLN(180,234)= 18

=> ƯC(180,234) =

 1;2;3;6;9;18  c) ƯCLN(60,90,135) = 15

=> ƯC(60,90,135) =

 1;3;5;15 

Bài 143/56

ƯCLN(420,700) = 140

=> a = 140

Bài 144/56

ƯCLN(144,192) = 48

Trang 2

làm như thế nào

- Yêu cầu HS đọc bài tập

145

? Độ dài lớn nhất của cạnh

hình vuông là gì

- Gọi 1 HS lên bảng làm

- GV đánh giá, nhận xét

Chọn số > 20

- HS đọc bài tập 145

Là ƯCLN(75,105)

- 1 HS lên bảng làm

- HS cùng giải và nhận xét

ƯC(144,192) =

 1;2;3;4;6;8;12;24;48  Vậy các ƯC(144;192) > 20 là

24 và 48

II Dạng II Bài toán thực tế Bài 145/56

Độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông là ƯCLN(75,105) = 15 Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông là 15 cm

4 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn bài vừa học

- Làm bài tập: 146 đến 148/ 57

- Hướng dẫn bài tập 146:

+ Bước 1: Vì112 x và 140 x nên x (112;140) và 10 < x < 20   

+ Tìm ƯCLN(112; 140)

+ Tìm ƯC(112; 140) thông qua ƯCLN và 10 < x < 20

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 33 LUYỆN TẬP 2 I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố cách tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số

- Củng cố cách tìm ước chung của hai hay nhiều số thông qua cách tìm ước chung lớn nhất

2 Kỹ năng:

- Tính toán, phân tích ra thừa số nguyên tố, tìm ƯCLN

- Vận dụng vào giả các bài toán đố

3 Thái độ: Tư duy lô gíc, hứng thú tìm hiểu kiến thức

II/ Đồ dùng:

- GV: Bảng phụ bài 142; MTBT

- HS: Ôn bài cũ + BTVN

III/ Phương pháp:- Phương pháp phân tích, tổng hợp.

- Kĩ thuật khăn trải bàn

IV/ Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

2 Khởi động: Kiểm tra bài cũ

(Thời gian: 5 phút).

HS1: Nêu cách tìm ƯCLN bằng cách phân

tích ra thừa số nguyên tố HS1: Lên bảng trả lời

HS2: Nêu cách tìm ƯC qua cách tìm ƯCLN HS2: Lên bảng trả lời

- GV đánh giá, nhận xét , sửa sai và cho điểm

a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vào giải bài tập.

b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.

c) Thời gian: 40 phút.

Trang 3

d) Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài 146

? Tìm x như thế nào, x có

quan hệ gì với 112 và 140

? x phải thoả mãn điều kiện

- Gọi 1 HS lên bảng giải

- GV đánh giá, nhận xét

- Yêu cầu HS đọc bài tập

147

- Tìm mối quan hệ của a với

28, 36 và 2

? Từ đó a là gì của 28 và 36

? Tìm số hộp bút Mai và Lan

mua như thế nào

- Cho HS hoạt động nhóm(5

phút)

- Sử dụng kĩ thuật khăn trải

bài

- Yêu cầu HS làm bài 148

- Yêu cầu HS tìm mối liên

quan đến các dạng bài tập ở

trên để áp dụng làm

- Gọi 1 HS lên bảng làm

- GV đánh giá, nhận xét

Giới thiệu thuật toán

Ơcơlít tìm ƯCLN của hai

số

- GV hướng dẫn HS thực

hiện

+ Chia số lớn cho số nhỏ

+ Nếu phép chi có dư thì lấy

số chia chia cho số dư

+ Nếu phép cha này còn dư

thì lấy số cha mới chia cho

số dư mới

+ Cứ tiếp tục làm đến khi số

dư bằng 0 thì dừng lại số dư

cuối cùng là ƯCLN phải tìm

- áp dụng tìm ƯCLN(48,72)

x ƯC(112,140)

10 < x < 20

1 HS lên bảng giải

- HS cùng giải và nhận xét

- HS đọc bài 147

- 1 HS tìm 28 a; 36 a, a > 2 

a ƯC(28,36)

- HS hoạt động nhóm

- HS báo cáo

- HS HĐ cá nhân làm bài 48

- 1 HS lên bảng làm

- HS cùng giải và nhận xét

- HS làm theo hướng dẫn của GV

Vậy ƯCLN(48,72) = 24

1 Luyện tập Bài 146/57

112 x; 104 x 

=>x ƯCLN(112,140)=28

ƯC(112,140)

=  1;2;4;7;14;28  Vì: 10 < x < 20 Vậy x = 14 thoả mãn điều kiện đầu bài

Bài 147/57

a) a là Ư(28); a là Ư(36); a > 2 b) Từ a => a ƯC(28,36)

và a > 2 ƯC(28,36) =  1;2;4 

Vì a > 2 => a = 4 thoa mãn yêu cầu bài toán

c) Mai mua được 7 hhọp Lan mua được 9 hộp

Bài 148/57

Số tổ nhiều nhất là ƯCLN(48,72) = 24

Khi đó mỗi tổ có số nam là: 48

; 24 = 2

Và mỗi tổ có số nữ là

72 ; 24 = 3

2 Thuật toán Ơcơlít ìm ƯCLN của hai số

- Tìm ƯCLN(135,105)

Vậy: ƯCLN(135,105) = 15

4 Hướng dẫn về nhà:

- Làm bài 182;184;186 (SBT)

- Nghiên cứu trước ở nhà bài: Bội chung nhỏ nhất

Trang 4

Ngày soạn: 30/ 10/ 2011 Ngày giảng:

Tiết 34 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu thế nào là bội chung nhỏ nhất của nhiều số

- Biết tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích ra thừa số nguyến tố

- Biết phân biệt qui tắc tìm bội chung nhỏ nhất với qui tắc tìm ước chung lớn nhất

2 Kỹ năng:

- Tìm được bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố

- Phân biệt được điểm khác nhau giữa các bước tìm bội vhung nhỏ nhất và tìm ước chung lớn nhât

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tìm bội chung nhỏ nhất.

II/ Đồ dùng:

- GV: Bảng phụ các bước tìm ước chung; MTBT

- HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà

III/ Phương pháp:

Phương pháp phân tích, tổng hợp Kĩ thuật tư duy, động não.

I V/ Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

2 Khởi động: Kiểm tra ( 5 phút) (Thời gian: 5 phút).

HS1: + Tìm B(4) và B(6)

+ Tìm phần tử chung của B(4), B(6) (4) =  0;4;8;12;16;20; 

B(6)=  0;6;12;18;24;  BC(4,6)=  0;12;24; 

GV đánh giá, nhận xét cho điểm, ĐVĐ - HS cùng nhận xét

3 Các hoạt động:

Hoạt động 1 Tìm hiểu bội chung nhỏ nhất

a) Mục tiêu: HS hiểu được thế nào là BCNN của hai hay nhiều số

b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.

c) Thời gian: 10 phút.

d) Tiến hành:

- GV đưa ra ví dụ

? Tìm BC(4,6) em làm

như thế nào

? Số nhỏ nhất khác 0

trong tập hợp BC(4,6) là

số nào

- GV giới thiệu kí hiệu

tập hợp BCNN của a,b

? Thế nào là bội chung

của hai hay nhiều số

? BC(4,6) và BCNN(4,6)

có mối quan hệ với nhau

như thế nào

- GV gọi 1 HS đọc nhận

xét

HS quan sát ví dụ + Tìm B(4) và B(6) + Tìm phần tử chung của B(4), B(6)

Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp bội chung là số 12

- HS lăng nghe và ghi vào vở

- HS phát

+ Tất cả các BC(4,6) đêù

là bội của BCNN -1 HS đọc nhận xét

1 Bội chung nhỏ nhất a) Ví dụ

Tìm BC(4,6) B(4) =  0;4;8;12;16;20;  B(6)=  0;6;12;18;24;  BC(4,6)=  0;12;24;  BCNN(4,6)= 12

b) Định nghĩa(SGK- 57)

c) Nhận xét(SGK-57)

Trang 5

- Yêu cầu HS tìm:

BCNN(5,1) = ?

BCNN(4,6,1) = ?

? Bội chung của một số

với số 1 bằng gì

BCNN(5,1) = 5 BCNN(4,6,1) =BCNN(4,6)

- Bội chung nhỏ nhất của một số với 1 bằng chính

số đó

d) Chú ý(SGK-57)

3.2 Hoạt động 2 Tìm bội chung bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố

a) Mục tiêu: HS biết được cách tìm BCNN của hai hay nhiều số

b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.

c) Thời gian: 10 phút

d) Tiến hành:

- Yêu cầu HS phân tích

các số 24,40,168 ra thừa

số nguyên tố

? Để chia hết cho 3 số

24,40,168 thì BCNN của

3 số phải chứa những

thừa số nào

- GV giới thiệu các thừa

số chung và riêng

- Yêu cầu HS lập tích các

thừa số vừa chọn =>

BCNN

? Nêu các bước tìm

BCNN

- Yêu cầu HS làm ?1

- GV gọi 3 HS lên bảng

làm

- GV nhận xét và cùng

sửa sai

24 = 23.3

40 = 23-.5

168 = 23.5.7

23; 3; 5 và 7

- HS lắng nghe

23 3 5 7 = 840

- HS nêu các bước tìm BCNN (SGK-58)

- HS HĐ cá nhân làm ?1

- 3 HS lên bảng làm

24 = 23.3

40 = 23-.5

168 = 23.5.7

23; 3; 5 và 7

- HS lắng nghe

2 Tìm bội chung bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố

a) Ví dụ

Tìm BCNN(24,40,168)

24 = 23.3

40 = 23-.5

168 = 23.5.7 BCNN(24,40,168) = 23.3.5.7 = 840

b) Các bước tìm BCNN(SGK-58)

?1

a) BCNN(8,12)

8 = 23; 12 = 22.3 BCNN(8,12) = 23.3 = 24 b) BCNN(5,7,8) = 5.7.8 vì (5,7,8) là các số nguyên tố cùng nhau

c) BCNN(48,16,12) = 48 vì 48 16; 

48 12

3.3 Hoạt động 3 Cách tìm BC thông qua tìm BCNNa) Mục tiêu: HS biết cách tìm ước chung của hai hay nhiều số thông qua tìm ƯCLN

b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.

c) Thời gian: 10 phút.

d) Tiến hành:

- GV đưa ra ví dụ

? x 24; x 40; x 168   

chứng tỏ x có quan hệ gì

với 24, 40, 168

- Yêu cầu HS tìm

BCNN(24,40,168)

- Yêu cầu HS tìm B(840)

- HS quan sát ví dụ

x BCNN(24,40,168)

BCNN(24,40,168) = 840 BC(24,40,168) =

=  0; 840; 1680; 

3.Các tìm BC thông qua BCNN

x N/ x 24; x 40; x 168; x < 100

A    

x BCNN(24,40,168)

- BCNN(24,40,168) = 840

- BC(24,40,168) =  0; 840; 1680; 

A =  0; 840; 1680; 

b) Nhận xét (SGK-59)

Trang 6

3.4 Hoạt động 4 Luyện tập

a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vào giải bài tập.

b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.

c) Thời gian: 10 phút

d) Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài 149

? Nêu cách giải bài 149

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- Yêu cầu HS làm bài 150

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- GV đánh giá, nhận xét

Và bổ sung

- HS HĐ cá nhân làm bài 149

- HS nêu cách giải

- 2 HS lên bảng làm

- HS HĐ cá nhân làm bài 150

- 2 HS lên bảng làm

- HS cùng giải và nhận xét

4 Luyện tập Bài 149/59

a) BCNN(60,280)

60 = 23.3.5 2

280 = 23.5.7 BCNN(60,280) = 23.3.5.7 = 840 c) BCNN(13,15) = 13.15 = 195 Vì 13

và 15 là hai số nguyên tố cùng nhau

Bài 150/59

a) BCNN(10,12,15)

10 = 2.5

12 = 22.3

15 = 3.5 BCNN(10,12,15) = 22.3.5 = 60 b) BCNN(8,9,11) = 8.9.11 = 792 Vì (8,9,11) nguyên tố cùng nhau

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc các bước tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số

- Làm các bài tập: 151,152,153,154,155 (SGK-59,60)

- Hướng dẫn bài tập 15:

Ngày soạn: 04/11/2011 Ngày giảng:

Tiết 35 LUYỆN TẬP 1.

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm BCNN.

2 Kỹ năng: Tìm BC và BCNN

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II/ Đồ dùng - Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ bài tập 155 ( SGK- Tr 60)

- HS: Kiến thức về BCNN

III/ Phương pháp:

- Phương pháp phân tích, tổng hợp.

- Kĩ thuật tư duy, động não

IV/ Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

2 Khởi động: Kiểm tra bài cũ

( Thời gian: 5 phút).

? Thế nào là BCNN của hai hay nhiều số

Áp dụng : tìm BCNN( 10,12,15 ) - HS trả lời; BCNN( 10,12,15 ) = 2

2.5.3 = 60

Nêu cách tìm BCNN bằng cách phân tích các

số ra thừa số nguyên tố - HS2: Lên bảng trả lời câu hỏi

- GV đánh giá, nhận xét , sửa sai và cho điểm

3 Bài mới: Luyện tập

Trang 7

HĐ - GV HĐ - HS Ghi bảng

a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vào giải bài tập về BCNN và BC.

b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.

c) Thời gian: 40 phút.

d) Tiến hành:

- Cho HS làm bài tập 152

- Nêu cách làm ?

? Theo bài toán a có quan hệ

gì với 15 ;18

- Tìm BC (15 ,18 ) như thế

nào?

- Gọi HS thực hiện, GV đánh

giá, nhận xét và bổ sung

- Yêu cầu HS giải bài tập 153

? Nêu yêu cầu nội dung bài

toán 152

-Nêu cách làm

- GV củng cố lại cách giải

-GV nhận xét -sửa sai (nếu

có )

-Yêu cầu HS đọc đề bài 154

? a có quan hệ gì với 2, 3, 4,

8

? Học sinh trong lớp khoảng

35 đến 60 -> ta có điều gì

? Tìm a như thế nào

- Gọi 1 HS lên bảng giải

- HS làm bài 152

+ a BC (15 ,18 )

+ BCNN(15 ,18 ) + Bội của BCNN(15 ,18 )

- 1 HS lên bảng giải, các HS cùng giải và nhận xét

-HS đọc thông tin

-Tìm BC (30 ,45 ) +Tìm BCNN(30,45) +Tìm Bội của BCNN(30,45)

=> BC < 500

- 1 HS lên bảng giải, các HS cùng giải và nhận xét

- HS đọc đề bài 154

a chia hết cho 2, 3, 4, 8

=> a BC(2,3,4,8)

35 a 60 

+ Tìm BCNN(2,3,4,8)

+BC(2,3,4,8) thông qua BCNN + Căn cứ vào đầu bài => a = ?

- 1 HS lên bảng giải, các HS nhận xét

Dạng bài tìm BCNN, tìm

BC thông qua BCNN

1 Bài 152 (SGK -Tr 59 )

Do:

a 15; a 18= > a BC(15,18)   

Vì a nhỏ nhất khác 0 nên

a = BCNN(15,18)

Ta có; 15 = 3.5; 18 = 32.2

Vậy a = BCNN(15,18) = 90

2.Bài 153(SGK-tr59)

Ta có; 30 = 2.3.5; 45 = 32.5 + BCNN(30,45) = 90

+ Vậy BC(30, 45)< 500 là: 0; 90; 180; 270; 360; 450

Dạng toán thực tế về tìm BCNN, tìm BC thông qua BCNN

3 Bài 154(SGK-tr59)

Ta gọi số học sinh của lớp 6C

là a Mà, a chia hết cho 2, 3,

4, 8 => a BC(2,3,4,8) và 

35 a 60 

Ta có: BCNN(2,3,4,8) = 24

=>BC(2,3,4,8)= 0;24;48; 

Vậy a = 48, do đó HS lớp 6C

là 48 học sinh

I4 Hướng dẫn về nhà:

Bài tập về nhà: Bài 155; 156 157 (SGK -Tr 60 ) + Hướng dẫn bài 156 ; x BCNN (12,21,28), cách làm như bài 153

+ Hướng dẫn bài 155 ; Tìm BCNN (a,b); ƯCLN(a, b) rồi điền vào bảng, sau đó lập mối liên hệ

b) ƯCLN(a,b).BCNN(a,b) = a.b

Trang 8

Ngày soạn: 04/11/2011 Ngày giảng:

Tiết 36 LUYỆN TẬP 2.

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm BCNN

- Tìm BC thông qua BCNN

2 Kỹ năng: Tìm BC và BCNN Vận dụng cách tìm BC và BCNN trong các bàI toán đơn giản

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II/ Đồ dùng - Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ bài tập 158

- HS: Bài tập về nhà

III/ Phương pháp:

- Phương pháp phân tích, tổng hợp.

- Kĩ thuật tư duy, động não

IV/ Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

2 Khởi động: Kiểm tra bài cũ ( Thời gian: 5 phút).

? Phát biểu qui tắc tìm BCNN của hai hay

nhiều số

Áp dụng : tìm BCNN( 10,12 )

- HS trả lời; BCNN( 10,12,15 ) = 22.5.3 = 60

? Tìm BC thông qua BCNN như thế nào - HS2: Lên bảng trả lời câu hỏi

- GV đánh giá, nhận xét , sửa sai và cho điểm

3 Bài mới: Luyện tập

a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vào giải bài tập về BCNN và BC.

b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.

c) Thời gian: 40 phút.

d) Tiến hành:

- Yêu cầu HS đọc bài 156

? x có quan hệ gì với 12, 21,

28

- Gọi 1 HS lên bảng giải

- Gv nhận xét sửa sai (nếu có)

-Yêu cầu HS đọc đề bài và tóm

tắt bài toán 157

- Gọi số ngày hai bạn cùng

trực nhật là a thì a có quan hệ

gì với 10, 12

? Hãy tìm BCNN(10, 12)

- GV nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc và tóm tắt

bài toán 158

? Nội dung của bài 158 và bài

-HS đọc thông tin 156 + x BCNN(12, 21 ,28)

-1 HS lên bảng trình bày , các

HS khác cùng giải nhận xét

- HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán 157

+ a = BCNN(10;12)

- HS lên bảng làm -1HS nhận xét

- HS đọc và tóm tắt bài toán 158

- HS nêu

Dạng bài tìm BC thông qua BCNN

1.Bài 156 (SGK-tr 60 )

Ta có: x 12; x 21; x 28  

=> x BCNN(12,21,28)

BCNN(12,21,28) = 84

Vì 150 < x < 300

=> x = 168; 2522.

Dạng toán thực tế về tìm BCNN, tìm BC thông qua BCNN

Bài 157( SGK -Tr60 )

Sau a ngày hai bạn lại trực nhật với nhau

a = BCNN(10;12) BCNN(10;12) = 60 Vậy sau ít nhất là 60 ngày thì hai bạn lại trực nhật cùngnhau

3 Bài 158( SGK -Tg60)

Gọi số cây mỗi đội phải trồng là x

Ta có a thuộc BC(8,9) và

Trang 9

157 có gì khác nhau

? Nếu gọi số cây a thì a có

quan hệ gì với 8; 9

? Tìm BC(8,9) như thế nào

- Gọi 1 HS lên bảng giải

- Gv nhận xét sửa sai (nếu có)

x BC(8,9) 

+ Tìm BCNN(8,9) => BC(8,9)

- HS lên bảng trình bày , các

HS khác cùng giải nhận xét

100 < a < 200

Vì 8,9 là hai số nguyên tố cùng nhau

=> BCNN(8,9) = 81

Mà 100 < a < 200 => a = 144 Vậy số cây mà mỗi đội phải trồng là 144 cây

4 Hướng dẫn về nhà:

- Trả lời câuhỏi từ 1 đến 10 trang 61

- Làm bài tập 161-SGK trang 63

- Hướng dẫn :a, 219-7( x+1) =100, coi 7(x+1 ) là số trừ => 7 ( x +1 ) = ?

Ngày soạn:04/11/2011 Ngày giảng:

Tiết 37 ÔN TẬP CHƯƠNG I( Tiết 1)

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hệ thống toàn bộ kiến thức chương I cho HS

- Biết vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng tính cẩn thận,đúng, nhanh, chính xác, trình bầy khoa học

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

II/ Đồ dùng - Chuẩn bị

- GV: Bảng 1 SGK

- HS: Ôn lại các kiến thức cũ của chương

III Phướng pháp:

- Kĩ thuật tư duy, động não

- Phân tích, so sánh, quan sát, tổng hợp

IV Tiến trình lên lớp

1 Ổn định tổ chức: Sĩ số: ; Vắng:

2 Khởi động: Kiểm tra ( Trong giờ)

3 Các hoạt động.

3.1 Hoạt động 1 Ôn lại lý thuyết

a) Mục tiêu : Học sinh hệ thống hóa các kiến thức đã học.

b) Đồ dùng : Bảng phụ trình bày tổng quát các kiến thức của chương I.

c) Thời gian : 15 phút

d) Tiến hành:

? Viết dạng tổng quát của các

tính chất giao hoán, kết HS HĐ cá nhân trả lời câu1 I Lý thuyết Câu 1

cộng và tính chất phân phối Giao hoán a + b = b + a a b = b a

của phép nhân và phép cộng Kết hợp (a+b)+c=a+(b+c) (a.b).c = a.(b.c)

Cộng với số 0 a + 0 = 0 + a = a

Phân phối của (x)

Trang 10

? Luỹ thừa bậc n của a là gì

? Viết công thức nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số

? Khi nào ta nói số tự nhiên a

chia hết cho số tự nhiên b

? Phát biểu và viết dạng tổng

quát tính chất chia hết của

một tổng

? Phát biểu dấu hiệu chia hết

cho 2, 3, 5, 9

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

Sô tự nhiên a chia hết cho số

tự nhiên b khi có số tự nhiên q sao cho a = b.q

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

Câu 2.

n

a a.a.a a

n thua so

 

Câu 3.

a a =a

a :a =a

Câu 4

a = b.q => a b

Câu 5

a m

b m => a+b+c m 

c m 

Câu 6.

3.2 Hoạt động 2 Luyện tập

a) Mục tiêu : Học sinh vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập

b) Đồ dùng : Bảng phụ trình bày các nội dung bài tập; MTBT.

c) Thời gian : 30 phút

d) Tiến hành

- GV treo bảng phụ bài 159

- Yêu cầu HS làm bài 159

- Gọi 1 HS lên bảng thực

hiện

- GV nhận xét và chốt lại

- Yêu cầu HS làm bài 160

? Nêu thứ tự thực hiện phép

tính

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- Gv nhận xét sửa sai (nếu

có)

- Yêu cầu HS làm bài 161

? Tìm x em làm như thế nào

- Gọi 2 HS lên bảng thực

hiện

- GV chốt lại kiến thức

- Quan sát bài tập trên bảng phụ

- 1 HS lên bảng thực hiện

- HS làm bài 160 a) Chia => trừ b) Luỹ thừa => nhân => cộng, trừ

c) Luỹ thừa => nhân => cộng, trừ

- 3 HS lên bảng làm, các HS khác cùng giải nhận xét

- HS làm bài 161

+ Tìm thừa số chưa biết của một tích Tìm số bị trừ

+Tìm số chưa biết của một tích

2 HS lên bảng làm, các HS khác cùng giải nhận xét

II/ Bài tập Bài 159/ 63

a) 0 e) 0 b) 1 g) n c) n h) nd) n

Bài 60/63

a) 204 - 84 : 12

= 204 - 7 = 197 b) 15.23 + 4.9 - 5.7

= 15.8 + 4.9- 5.7

=120 + 36 + 35 = 121 c) 56 : 53 + 23 22

= 53 + 25 = 125 + 32

= 157

Bài 161/63

b) (3x - 6).3 = 34 3x - 6 = 34 : 3 3x - 6 = 33 3x - 6 = 27 3x = 27 + 6 3x = 33

x = 33 : 3 = 11

4 Hướng dẫn về nhà:

- Chuẩn bị câu 7 đến câu 10

- Làm bài tập: 161a, 163, 164, 165 (SGK-63)

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:11