Luyện tập a Mục tiêu : Học sinh vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập b Đồ dùng : Bảng phụ trình bày các nội dung bài tập; MTBT... - HS cùng giải và nhận xét..[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 32 LUYỆN TẬP 1 I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố cách tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số
- Củng cố cách tìm ước chung của hai hay nhiều số thông qua cách tìm ước chung lớn nhất
2 Kỹ năng:
Quan sát, tìm tòi đặc điểm các bài tập để áp dụng nhanh, chính xác
3 Thái độ: Tư duy lô gíc, hứng thú tìm hiểu kiến thức
II/ Đồ dùng:
- GV: Bảng phụ bài 142; MTBT
- HS: Ôn bài cũ + BTVN
III/ Phương pháp:- Phương pháp phân tích, tổng hợp.
- Phương pháp khăn trải bàn
IV/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức:
2 Khởi động: Kiểm tra bài cũ ( Thời gian: 5 phút).
HS1: Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều
số là gì
Làm bài tập 141/56
HS1: Lên bảng trả lời câu hỏi
Bài 141
8 và 9 là hai số nguyên tố cùng nhau và cả hai đều là hợp số
HS2: Quy tắc tìm ước chung của hai hay
nhiều số
Áp dụng: Tìm ƯCLN(15,30,90)
aHS2: Lên bảng trả lời câu hỏi
15 = 3.5; 30 = 2.3.5; 90 = 2.32.5
=> ƯCLN(15,30,90) = 3.5 = 15
- GV đánh giá, nhận xét , sửa sai và cho điểm
3 Bài mới: Luyện tập
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vào giải bài tập.
b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.
c) Thời gian: 40 phút.
d) Tiến hành:
? Bài tập 142 yêu cầu gì
? Nêu cách làm
- Gọi 3 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhắc lại cách
xác đinh số lượng các ước
của một số để kiểm tra ƯC
vừa tìm
- Yêu cầu HS làm bài 143
? Tìm a như thế nào
- Yêu cầu HS làm bài 144
? Tìm ƯC(144,192) >20 ta
- Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC
- Sử dụng quy tắc tìm ƯCLN
- Tìm ƯC thông qua ƯCLN
- 3 HS lên bảng làm
- HS nhắc lại cách xác định các ước của một số
a là ƯCLN(420,700) Tìm ƯCLN(420,700)
Tìm ƯCLN(144,192) Tìm ƯC(144,192)
I Dạng I Tìm ƯCLN Bài 142/56
a) ƯCLN(16,24) = 8
=> ƯC(16,24) = 1;2;4;8 b) ƯCLN(180,234)= 18
=> ƯC(180,234) =
1;2;3;6;9;18 c) ƯCLN(60,90,135) = 15
=> ƯC(60,90,135) =
1;3;5;15
Bài 143/56
ƯCLN(420,700) = 140
=> a = 140
Bài 144/56
ƯCLN(144,192) = 48
Trang 2làm như thế nào
- Yêu cầu HS đọc bài tập
145
? Độ dài lớn nhất của cạnh
hình vuông là gì
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- GV đánh giá, nhận xét
Chọn số > 20
- HS đọc bài tập 145
Là ƯCLN(75,105)
- 1 HS lên bảng làm
- HS cùng giải và nhận xét
ƯC(144,192) =
1;2;3;4;6;8;12;24;48 Vậy các ƯC(144;192) > 20 là
24 và 48
II Dạng II Bài toán thực tế Bài 145/56
Độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông là ƯCLN(75,105) = 15 Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông là 15 cm
4 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn bài vừa học
- Làm bài tập: 146 đến 148/ 57
- Hướng dẫn bài tập 146:
+ Bước 1: Vì112 x và 140 x nên x (112;140) và 10 < x < 20
+ Tìm ƯCLN(112; 140)
+ Tìm ƯC(112; 140) thông qua ƯCLN và 10 < x < 20
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 33 LUYỆN TẬP 2 I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố cách tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số
- Củng cố cách tìm ước chung của hai hay nhiều số thông qua cách tìm ước chung lớn nhất
2 Kỹ năng:
- Tính toán, phân tích ra thừa số nguyên tố, tìm ƯCLN
- Vận dụng vào giả các bài toán đố
3 Thái độ: Tư duy lô gíc, hứng thú tìm hiểu kiến thức
II/ Đồ dùng:
- GV: Bảng phụ bài 142; MTBT
- HS: Ôn bài cũ + BTVN
III/ Phương pháp:- Phương pháp phân tích, tổng hợp.
- Kĩ thuật khăn trải bàn
IV/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức:
2 Khởi động: Kiểm tra bài cũ
(Thời gian: 5 phút).
HS1: Nêu cách tìm ƯCLN bằng cách phân
tích ra thừa số nguyên tố HS1: Lên bảng trả lời
HS2: Nêu cách tìm ƯC qua cách tìm ƯCLN HS2: Lên bảng trả lời
- GV đánh giá, nhận xét , sửa sai và cho điểm
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vào giải bài tập.
b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.
c) Thời gian: 40 phút.
Trang 3d) Tiến hành:
- Yêu cầu HS làm bài 146
? Tìm x như thế nào, x có
quan hệ gì với 112 và 140
? x phải thoả mãn điều kiện
gì
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- GV đánh giá, nhận xét
- Yêu cầu HS đọc bài tập
147
- Tìm mối quan hệ của a với
28, 36 và 2
? Từ đó a là gì của 28 và 36
? Tìm số hộp bút Mai và Lan
mua như thế nào
- Cho HS hoạt động nhóm(5
phút)
- Sử dụng kĩ thuật khăn trải
bài
- Yêu cầu HS làm bài 148
- Yêu cầu HS tìm mối liên
quan đến các dạng bài tập ở
trên để áp dụng làm
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- GV đánh giá, nhận xét
Giới thiệu thuật toán
Ơcơlít tìm ƯCLN của hai
số
- GV hướng dẫn HS thực
hiện
+ Chia số lớn cho số nhỏ
+ Nếu phép chi có dư thì lấy
số chia chia cho số dư
+ Nếu phép cha này còn dư
thì lấy số cha mới chia cho
số dư mới
+ Cứ tiếp tục làm đến khi số
dư bằng 0 thì dừng lại số dư
cuối cùng là ƯCLN phải tìm
- áp dụng tìm ƯCLN(48,72)
x ƯC(112,140)
10 < x < 20
1 HS lên bảng giải
- HS cùng giải và nhận xét
- HS đọc bài 147
- 1 HS tìm 28 a; 36 a, a > 2
a ƯC(28,36)
- HS hoạt động nhóm
- HS báo cáo
- HS HĐ cá nhân làm bài 48
- 1 HS lên bảng làm
- HS cùng giải và nhận xét
- HS làm theo hướng dẫn của GV
Vậy ƯCLN(48,72) = 24
1 Luyện tập Bài 146/57
112 x; 104 x
=>x ƯCLN(112,140)=28
ƯC(112,140)
= 1;2;4;7;14;28 Vì: 10 < x < 20 Vậy x = 14 thoả mãn điều kiện đầu bài
Bài 147/57
a) a là Ư(28); a là Ư(36); a > 2 b) Từ a => a ƯC(28,36)
và a > 2 ƯC(28,36) = 1;2;4
Vì a > 2 => a = 4 thoa mãn yêu cầu bài toán
c) Mai mua được 7 hhọp Lan mua được 9 hộp
Bài 148/57
Số tổ nhiều nhất là ƯCLN(48,72) = 24
Khi đó mỗi tổ có số nam là: 48
; 24 = 2
Và mỗi tổ có số nữ là
72 ; 24 = 3
2 Thuật toán Ơcơlít ìm ƯCLN của hai số
- Tìm ƯCLN(135,105)
Vậy: ƯCLN(135,105) = 15
4 Hướng dẫn về nhà:
- Làm bài 182;184;186 (SBT)
- Nghiên cứu trước ở nhà bài: Bội chung nhỏ nhất
Trang 4Ngày soạn: 30/ 10/ 2011 Ngày giảng:
Tiết 34 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu thế nào là bội chung nhỏ nhất của nhiều số
- Biết tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích ra thừa số nguyến tố
- Biết phân biệt qui tắc tìm bội chung nhỏ nhất với qui tắc tìm ước chung lớn nhất
2 Kỹ năng:
- Tìm được bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố
- Phân biệt được điểm khác nhau giữa các bước tìm bội vhung nhỏ nhất và tìm ước chung lớn nhât
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tìm bội chung nhỏ nhất.
II/ Đồ dùng:
- GV: Bảng phụ các bước tìm ước chung; MTBT
- HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà
III/ Phương pháp:
Phương pháp phân tích, tổng hợp Kĩ thuật tư duy, động não.
I V/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức:
2 Khởi động: Kiểm tra ( 5 phút) (Thời gian: 5 phút).
HS1: + Tìm B(4) và B(6)
+ Tìm phần tử chung của B(4), B(6) (4) = 0;4;8;12;16;20;
B(6)= 0;6;12;18;24; BC(4,6)= 0;12;24;
GV đánh giá, nhận xét cho điểm, ĐVĐ - HS cùng nhận xét
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1 Tìm hiểu bội chung nhỏ nhất
a) Mục tiêu: HS hiểu được thế nào là BCNN của hai hay nhiều số
b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.
c) Thời gian: 10 phút.
d) Tiến hành:
- GV đưa ra ví dụ
? Tìm BC(4,6) em làm
như thế nào
? Số nhỏ nhất khác 0
trong tập hợp BC(4,6) là
số nào
- GV giới thiệu kí hiệu
tập hợp BCNN của a,b
? Thế nào là bội chung
của hai hay nhiều số
? BC(4,6) và BCNN(4,6)
có mối quan hệ với nhau
như thế nào
- GV gọi 1 HS đọc nhận
xét
HS quan sát ví dụ + Tìm B(4) và B(6) + Tìm phần tử chung của B(4), B(6)
Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp bội chung là số 12
- HS lăng nghe và ghi vào vở
- HS phát
+ Tất cả các BC(4,6) đêù
là bội của BCNN -1 HS đọc nhận xét
1 Bội chung nhỏ nhất a) Ví dụ
Tìm BC(4,6) B(4) = 0;4;8;12;16;20; B(6)= 0;6;12;18;24; BC(4,6)= 0;12;24; BCNN(4,6)= 12
b) Định nghĩa(SGK- 57)
c) Nhận xét(SGK-57)
Trang 5- Yêu cầu HS tìm:
BCNN(5,1) = ?
BCNN(4,6,1) = ?
? Bội chung của một số
với số 1 bằng gì
BCNN(5,1) = 5 BCNN(4,6,1) =BCNN(4,6)
- Bội chung nhỏ nhất của một số với 1 bằng chính
số đó
d) Chú ý(SGK-57)
3.2 Hoạt động 2 Tìm bội chung bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố
a) Mục tiêu: HS biết được cách tìm BCNN của hai hay nhiều số
b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.
c) Thời gian: 10 phút
d) Tiến hành:
- Yêu cầu HS phân tích
các số 24,40,168 ra thừa
số nguyên tố
? Để chia hết cho 3 số
24,40,168 thì BCNN của
3 số phải chứa những
thừa số nào
- GV giới thiệu các thừa
số chung và riêng
- Yêu cầu HS lập tích các
thừa số vừa chọn =>
BCNN
? Nêu các bước tìm
BCNN
- Yêu cầu HS làm ?1
- GV gọi 3 HS lên bảng
làm
- GV nhận xét và cùng
sửa sai
24 = 23.3
40 = 23-.5
168 = 23.5.7
23; 3; 5 và 7
- HS lắng nghe
23 3 5 7 = 840
- HS nêu các bước tìm BCNN (SGK-58)
- HS HĐ cá nhân làm ?1
- 3 HS lên bảng làm
24 = 23.3
40 = 23-.5
168 = 23.5.7
23; 3; 5 và 7
- HS lắng nghe
2 Tìm bội chung bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố
a) Ví dụ
Tìm BCNN(24,40,168)
24 = 23.3
40 = 23-.5
168 = 23.5.7 BCNN(24,40,168) = 23.3.5.7 = 840
b) Các bước tìm BCNN(SGK-58)
?1
a) BCNN(8,12)
8 = 23; 12 = 22.3 BCNN(8,12) = 23.3 = 24 b) BCNN(5,7,8) = 5.7.8 vì (5,7,8) là các số nguyên tố cùng nhau
c) BCNN(48,16,12) = 48 vì 48 16;
48 12
3.3 Hoạt động 3 Cách tìm BC thông qua tìm BCNNa) Mục tiêu: HS biết cách tìm ước chung của hai hay nhiều số thông qua tìm ƯCLN
b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.
c) Thời gian: 10 phút.
d) Tiến hành:
- GV đưa ra ví dụ
? x 24; x 40; x 168
chứng tỏ x có quan hệ gì
với 24, 40, 168
- Yêu cầu HS tìm
BCNN(24,40,168)
- Yêu cầu HS tìm B(840)
- HS quan sát ví dụ
x BCNN(24,40,168)
BCNN(24,40,168) = 840 BC(24,40,168) =
= 0; 840; 1680;
3.Các tìm BC thông qua BCNN
x N/ x 24; x 40; x 168; x < 100
A
x BCNN(24,40,168)
- BCNN(24,40,168) = 840
- BC(24,40,168) = 0; 840; 1680;
A = 0; 840; 1680;
b) Nhận xét (SGK-59)
Trang 63.4 Hoạt động 4 Luyện tập
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vào giải bài tập.
b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.
c) Thời gian: 10 phút
d) Tiến hành:
- Yêu cầu HS làm bài 149
? Nêu cách giải bài 149
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS làm bài 150
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV đánh giá, nhận xét
Và bổ sung
- HS HĐ cá nhân làm bài 149
- HS nêu cách giải
- 2 HS lên bảng làm
- HS HĐ cá nhân làm bài 150
- 2 HS lên bảng làm
- HS cùng giải và nhận xét
4 Luyện tập Bài 149/59
a) BCNN(60,280)
60 = 23.3.5 2
280 = 23.5.7 BCNN(60,280) = 23.3.5.7 = 840 c) BCNN(13,15) = 13.15 = 195 Vì 13
và 15 là hai số nguyên tố cùng nhau
Bài 150/59
a) BCNN(10,12,15)
10 = 2.5
12 = 22.3
15 = 3.5 BCNN(10,12,15) = 22.3.5 = 60 b) BCNN(8,9,11) = 8.9.11 = 792 Vì (8,9,11) nguyên tố cùng nhau
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các bước tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số
- Làm các bài tập: 151,152,153,154,155 (SGK-59,60)
- Hướng dẫn bài tập 15:
Ngày soạn: 04/11/2011 Ngày giảng:
Tiết 35 LUYỆN TẬP 1.
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm BCNN.
2 Kỹ năng: Tìm BC và BCNN
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II/ Đồ dùng - Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ bài tập 155 ( SGK- Tr 60)
- HS: Kiến thức về BCNN
III/ Phương pháp:
- Phương pháp phân tích, tổng hợp.
- Kĩ thuật tư duy, động não
IV/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức:
2 Khởi động: Kiểm tra bài cũ
( Thời gian: 5 phút).
? Thế nào là BCNN của hai hay nhiều số
Áp dụng : tìm BCNN( 10,12,15 ) - HS trả lời; BCNN( 10,12,15 ) = 2
2.5.3 = 60
Nêu cách tìm BCNN bằng cách phân tích các
số ra thừa số nguyên tố - HS2: Lên bảng trả lời câu hỏi
- GV đánh giá, nhận xét , sửa sai và cho điểm
3 Bài mới: Luyện tập
Trang 7HĐ - GV HĐ - HS Ghi bảng
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vào giải bài tập về BCNN và BC.
b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.
c) Thời gian: 40 phút.
d) Tiến hành:
- Cho HS làm bài tập 152
- Nêu cách làm ?
? Theo bài toán a có quan hệ
gì với 15 ;18
- Tìm BC (15 ,18 ) như thế
nào?
- Gọi HS thực hiện, GV đánh
giá, nhận xét và bổ sung
- Yêu cầu HS giải bài tập 153
? Nêu yêu cầu nội dung bài
toán 152
-Nêu cách làm
- GV củng cố lại cách giải
-GV nhận xét -sửa sai (nếu
có )
-Yêu cầu HS đọc đề bài 154
? a có quan hệ gì với 2, 3, 4,
8
? Học sinh trong lớp khoảng
35 đến 60 -> ta có điều gì
? Tìm a như thế nào
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- HS làm bài 152
+ a BC (15 ,18 )
+ BCNN(15 ,18 ) + Bội của BCNN(15 ,18 )
- 1 HS lên bảng giải, các HS cùng giải và nhận xét
-HS đọc thông tin
-Tìm BC (30 ,45 ) +Tìm BCNN(30,45) +Tìm Bội của BCNN(30,45)
=> BC < 500
- 1 HS lên bảng giải, các HS cùng giải và nhận xét
- HS đọc đề bài 154
a chia hết cho 2, 3, 4, 8
=> a BC(2,3,4,8)
35 a 60
+ Tìm BCNN(2,3,4,8)
+BC(2,3,4,8) thông qua BCNN + Căn cứ vào đầu bài => a = ?
- 1 HS lên bảng giải, các HS nhận xét
Dạng bài tìm BCNN, tìm
BC thông qua BCNN
1 Bài 152 (SGK -Tr 59 )
Do:
a 15; a 18= > a BC(15,18)
Vì a nhỏ nhất khác 0 nên
a = BCNN(15,18)
Ta có; 15 = 3.5; 18 = 32.2
Vậy a = BCNN(15,18) = 90
2.Bài 153(SGK-tr59)
Ta có; 30 = 2.3.5; 45 = 32.5 + BCNN(30,45) = 90
+ Vậy BC(30, 45)< 500 là: 0; 90; 180; 270; 360; 450
Dạng toán thực tế về tìm BCNN, tìm BC thông qua BCNN
3 Bài 154(SGK-tr59)
Ta gọi số học sinh của lớp 6C
là a Mà, a chia hết cho 2, 3,
4, 8 => a BC(2,3,4,8) và
35 a 60
Ta có: BCNN(2,3,4,8) = 24
=>BC(2,3,4,8)= 0;24;48;
Vậy a = 48, do đó HS lớp 6C
là 48 học sinh
I4 Hướng dẫn về nhà:
Bài tập về nhà: Bài 155; 156 157 (SGK -Tr 60 ) + Hướng dẫn bài 156 ; x BCNN (12,21,28), cách làm như bài 153
+ Hướng dẫn bài 155 ; Tìm BCNN (a,b); ƯCLN(a, b) rồi điền vào bảng, sau đó lập mối liên hệ
b) ƯCLN(a,b).BCNN(a,b) = a.b
Trang 8Ngày soạn: 04/11/2011 Ngày giảng:
Tiết 36 LUYỆN TẬP 2.
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm BCNN
- Tìm BC thông qua BCNN
2 Kỹ năng: Tìm BC và BCNN Vận dụng cách tìm BC và BCNN trong các bàI toán đơn giản
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác
II/ Đồ dùng - Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ bài tập 158
- HS: Bài tập về nhà
III/ Phương pháp:
- Phương pháp phân tích, tổng hợp.
- Kĩ thuật tư duy, động não
IV/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức:
2 Khởi động: Kiểm tra bài cũ ( Thời gian: 5 phút).
? Phát biểu qui tắc tìm BCNN của hai hay
nhiều số
Áp dụng : tìm BCNN( 10,12 )
- HS trả lời; BCNN( 10,12,15 ) = 22.5.3 = 60
? Tìm BC thông qua BCNN như thế nào - HS2: Lên bảng trả lời câu hỏi
- GV đánh giá, nhận xét , sửa sai và cho điểm
3 Bài mới: Luyện tập
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức vào giải bài tập về BCNN và BC.
b) Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.
c) Thời gian: 40 phút.
d) Tiến hành:
- Yêu cầu HS đọc bài 156
? x có quan hệ gì với 12, 21,
28
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- Gv nhận xét sửa sai (nếu có)
-Yêu cầu HS đọc đề bài và tóm
tắt bài toán 157
- Gọi số ngày hai bạn cùng
trực nhật là a thì a có quan hệ
gì với 10, 12
? Hãy tìm BCNN(10, 12)
- GV nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu HS đọc và tóm tắt
bài toán 158
? Nội dung của bài 158 và bài
-HS đọc thông tin 156 + x BCNN(12, 21 ,28)
-1 HS lên bảng trình bày , các
HS khác cùng giải nhận xét
- HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán 157
+ a = BCNN(10;12)
- HS lên bảng làm -1HS nhận xét
- HS đọc và tóm tắt bài toán 158
- HS nêu
Dạng bài tìm BC thông qua BCNN
1.Bài 156 (SGK-tr 60 )
Ta có: x 12; x 21; x 28
=> x BCNN(12,21,28)
BCNN(12,21,28) = 84
Vì 150 < x < 300
=> x = 168; 2522.
Dạng toán thực tế về tìm BCNN, tìm BC thông qua BCNN
Bài 157( SGK -Tr60 )
Sau a ngày hai bạn lại trực nhật với nhau
a = BCNN(10;12) BCNN(10;12) = 60 Vậy sau ít nhất là 60 ngày thì hai bạn lại trực nhật cùngnhau
3 Bài 158( SGK -Tg60)
Gọi số cây mỗi đội phải trồng là x
Ta có a thuộc BC(8,9) và
Trang 9157 có gì khác nhau
? Nếu gọi số cây a thì a có
quan hệ gì với 8; 9
? Tìm BC(8,9) như thế nào
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- Gv nhận xét sửa sai (nếu có)
x BC(8,9)
+ Tìm BCNN(8,9) => BC(8,9)
- HS lên bảng trình bày , các
HS khác cùng giải nhận xét
100 < a < 200
Vì 8,9 là hai số nguyên tố cùng nhau
=> BCNN(8,9) = 81
Mà 100 < a < 200 => a = 144 Vậy số cây mà mỗi đội phải trồng là 144 cây
4 Hướng dẫn về nhà:
- Trả lời câuhỏi từ 1 đến 10 trang 61
- Làm bài tập 161-SGK trang 63
- Hướng dẫn :a, 219-7( x+1) =100, coi 7(x+1 ) là số trừ => 7 ( x +1 ) = ?
Ngày soạn:04/11/2011 Ngày giảng:
Tiết 37 ÔN TẬP CHƯƠNG I( Tiết 1)
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hệ thống toàn bộ kiến thức chương I cho HS
- Biết vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng tính cẩn thận,đúng, nhanh, chính xác, trình bầy khoa học
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II/ Đồ dùng - Chuẩn bị
- GV: Bảng 1 SGK
- HS: Ôn lại các kiến thức cũ của chương
III Phướng pháp:
- Kĩ thuật tư duy, động não
- Phân tích, so sánh, quan sát, tổng hợp
IV Tiến trình lên lớp
1 Ổn định tổ chức: Sĩ số: ; Vắng:
2 Khởi động: Kiểm tra ( Trong giờ)
3 Các hoạt động.
3.1 Hoạt động 1 Ôn lại lý thuyết
a) Mục tiêu : Học sinh hệ thống hóa các kiến thức đã học.
b) Đồ dùng : Bảng phụ trình bày tổng quát các kiến thức của chương I.
c) Thời gian : 15 phút
d) Tiến hành:
? Viết dạng tổng quát của các
tính chất giao hoán, kết HS HĐ cá nhân trả lời câu1 I Lý thuyết Câu 1
cộng và tính chất phân phối Giao hoán a + b = b + a a b = b a
của phép nhân và phép cộng Kết hợp (a+b)+c=a+(b+c) (a.b).c = a.(b.c)
Cộng với số 0 a + 0 = 0 + a = a
Phân phối của (x)
Trang 10? Luỹ thừa bậc n của a là gì
? Viết công thức nhân hai luỹ
thừa cùng cơ số
? Khi nào ta nói số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b
? Phát biểu và viết dạng tổng
quát tính chất chia hết của
một tổng
? Phát biểu dấu hiệu chia hết
cho 2, 3, 5, 9
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
Sô tự nhiên a chia hết cho số
tự nhiên b khi có số tự nhiên q sao cho a = b.q
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
Câu 2.
n
a a.a.a a
n thua so
Câu 3.
a a =a
a :a =a
Câu 4
a = b.q => a b
Câu 5
a m
b m => a+b+c m
c m
Câu 6.
3.2 Hoạt động 2 Luyện tập
a) Mục tiêu : Học sinh vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập
b) Đồ dùng : Bảng phụ trình bày các nội dung bài tập; MTBT.
c) Thời gian : 30 phút
d) Tiến hành
- GV treo bảng phụ bài 159
- Yêu cầu HS làm bài 159
- Gọi 1 HS lên bảng thực
hiện
- GV nhận xét và chốt lại
- Yêu cầu HS làm bài 160
? Nêu thứ tự thực hiện phép
tính
- Gọi 3 HS lên bảng làm
- Gv nhận xét sửa sai (nếu
có)
- Yêu cầu HS làm bài 161
? Tìm x em làm như thế nào
- Gọi 2 HS lên bảng thực
hiện
- GV chốt lại kiến thức
- Quan sát bài tập trên bảng phụ
- 1 HS lên bảng thực hiện
- HS làm bài 160 a) Chia => trừ b) Luỹ thừa => nhân => cộng, trừ
c) Luỹ thừa => nhân => cộng, trừ
- 3 HS lên bảng làm, các HS khác cùng giải nhận xét
- HS làm bài 161
+ Tìm thừa số chưa biết của một tích Tìm số bị trừ
+Tìm số chưa biết của một tích
2 HS lên bảng làm, các HS khác cùng giải nhận xét
II/ Bài tập Bài 159/ 63
a) 0 e) 0 b) 1 g) n c) n h) nd) n
Bài 60/63
a) 204 - 84 : 12
= 204 - 7 = 197 b) 15.23 + 4.9 - 5.7
= 15.8 + 4.9- 5.7
=120 + 36 + 35 = 121 c) 56 : 53 + 23 22
= 53 + 25 = 125 + 32
= 157
Bài 161/63
b) (3x - 6).3 = 34 3x - 6 = 34 : 3 3x - 6 = 33 3x - 6 = 27 3x = 27 + 6 3x = 33
x = 33 : 3 = 11
4 Hướng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị câu 7 đến câu 10
- Làm bài tập: 161a, 163, 164, 165 (SGK-63)