1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tuần 6 - Tiết 17: Luyện tập

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 62,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Hệ thống lại cho hs khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.. Kỹ năng : Rèn kỹ năng tính toán nhanh, đúng, chính xác.[r]

Trang 1

38

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : Hệ thống lại cho hs khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên

lũy thừa

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng tính toán nhanh, đúng, chính xác.

3 Thái độ : Cẩn thận nhận dạng toán trước khi giải BT.

II Chuẩn bị :

GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.

HS : Chuẩn bị các câu hỏi 1; 2; 3; 4 phần ôn tập SGK trang 61.

III Hoạt động trên lớp :

5’

10’

10’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

-Phát biểu và viết dạng tổng

quát tính chất của phép cộng

và phép nhân

-Lũy thừa số mũ n của a là

gì ? Viết công thức nhân, chia

hai lũy thừa cùng cơ số ?

-Khi nào phép trừ các số tự

nhiên thực hiện được, khi nào

số tự nhiên a chia hết cho số

tự nhiên b ?

3 Dạy bài mới :

-Treo bảng phụ bài tập :

Bài 1 : Tính số phần tử của

tập hợp :

a) A = 40;41;42; ;100

b) B = 10;12;14; ;98

c) C = 35;37;39; ;105

-Muốn tính số phần tử của

mỗi tập hợp trên ta làm như

thế nào ?

-Gọi 3 hs lên bảng

Bài 2 : Tính nhanh (treo bảng

phụ)

a) (2100 – 42) : 21

b)

26+27+28+29+30+31+32+33

-HS phát biểu

-HS phát biểu

-HS phát biểu

a) A = 40;41;42; ;100

-Số phần tử của A là : (100 – 40) : 1 + 1 = 91 phần tử

b) B = 10;12;14; ;98

-Số phần tử của b là : (98 – 10) : 2 + 1 = 45 phần tử

c) C = 35;37;39; ;105

-Số phần tử của C là : (105 – 35) : 2 + 1 = 36 phần tử

a) (2100 – 42) : 21

=2100 : 21 – 42 : 21

=100 – 2 = 98

LUYỆN TẬP

Bài 1 : Tính số phần tử của

tập hợp : a) A = 40;41;42; ;100

b) B = 10;12;14; ;98

c) C = 35;37;39; ;105

Bài 2 : Tính nhanh :

a) (2100 – 42) : 21 b)

26+27+28+29+30+31+32+33 c) 2.31.12+4.6 – 42 + 8.27.3

Lop6.net

Trang 2

39

-10’

9’

c) 2.31.12+4.6 – 42 + 8.27.3

-Gọi 3 hs lên bảng làm

Bài 3 : Thực hiện phép tính

sau :

a) 3.52 – 16 : 22

b) (39.42 – 37.42) : 42

c) 2448 : 119(2360)

-Yêu cầu hs nhắc lại thứ tự

thực hiện các phép tính

-Gọi 3 hs lên bảng

Bài 4 : Tìm x biết :

a) (x – 47) – 115 = 0

b) (x – 36) : 18 = 12

c) 2x = 16

d) x50 = x

4 Củng cố :

b)

26+27+28+29+30+31+32+33

=(26=33)+(27+32)+(28+31)+(29 +30) = 59.4 = 236

c) 2.31.12+4.6 – 42 + 8.27.3

=24.31+24.42+24.27

=24.(31+42+27)

=24.100 = 2400 -HS giải :

a) 3.52 – 16 : 22

= 3 25 – 16 : 4

= 75 – 4 = 71 b) (39.42 – 37.42) : 42

=[42.(39 – 37)] : 42

= (42.2) : 42 = 2 c) 2448 : 119(2360)

=2448 : [119 – 17]

=2448 : 102

= 24 -HS lên bảng giải :

Bài 4 : Tìm x biết :

a) (x – 47) – 115 = 0

x – 47 = 115

x = 115 + 47

x = 162 b) (x – 36) : 18 = 12

x – 36 = 12.18

x – 36 = 216

x = 36 + 216

x = 252 c) 2x = 16

2x = 24

x = 4 d) x50 = x

 x   0;1

Bài 3 : Thực hiện phép tính

sau : a) 3.52 – 16 : 22

b) (39.42 – 37.42) : 42 c) 2448 : 119(2360)

Bài 4 : Tìm x biết :

a) (x – 47) – 115 = 0 b) (x – 36) : 18 = 12 c) 2x = 16

d) x50 = x

5 Dặn dò : (1’)

-Về nhà xem lại các BT đã làm

-Ôn tập các phần đã học để tiết sau KT 1 tiết

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w