1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 6 - Môn Số học - Tiết 16, 17 - Bài 5: Luyện tập

2 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 79,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs vận dụng các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức Rèn luyện cho hs tính cẩn thận,chính xác trong tính toán Rèn luyện kĩ năng th[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Tiết 16,17 §5 LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

giá trị của biểu thức

II/ Chuẩn bị:

- GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi đềø các bài tập cần sửa

-HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà

III/ Tiến trình tiết dạy:

1 Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

Nội dung

Bài 74(SGK)

Đáp số: x = 24

c, 96- 3(x+1) = 42

Đáp số: x = 17

12x-33 = 243

Đáp số: x = 23

Bài 75(SGK)

a, +3 4

b, 3 - 4

Bài 77(SGK)

= 2025+675-150 = 2700-150 = 2550

= 27(75+25)-150 =… = 2550

12 : { 390 : [500 - (125+35.7)]}

Hoạt động giữa thầy và trò

GV(h): Hãy nêu tên gọi các số trong biểu thức?

GV: Gọi 3 hs làm bài 74a,74c,74d HS: Nhận xét

GV: Sửa lỗi

Chú ý: Gặp bài toán tìm x có chứa luỹ thừa nên tính giá trị của luỹ thừa và đưa về dạng quen thuộcHS: làm tại chỗ

tính nào? Nêu cách thực hiện các phép tính trong biểu thức đó ?

+) Biểu thức ở câu a còn có thể tính theo cách nào khác?

HS: 2 hs lên bảng tính biểu thức ở câu a theo

Lop6.net

Trang 2

= 12: {390 : [500 – (125+245)]}

= 12: {390 : [500 - 270]}

= 12: {390 : 130} = 12: 3 = 4

Bài 80(SGK)

(1+2)2 12 + 22

(2+3)2 22 +32

Bài 81(SGK)

a, (274 + 318) 6 ; b, 34.29+ 14.35.

BTBS

Bài 1: Tiính số phần tử củacác tập

hợp sau:

Số phần tử của tập A là: 71(phần tử

)

b, B = {34;36;38;… ;96;98}

Số phần tử của tập B là: 33(phần tử)

c, C = {33;35;37;…; 95;97}

Số phần tử của tập C là: 33(phần

tử)

Bài 2: Tính nhanh

a, (2100-42): 21

= 2100: 21- 42:21= 100 – 2 = 98

b, 2.31.12 + 4.6.42+ 8.27.3

= 24.31+ 24.42 + 24.27

= 24(31+42+27) = 24.100 = 2400

2 cách khác nhau

biểu thức ở câu b?

HS: 1 hs lên bảng làm GV: Treo bảng phụ đã ghi sẵn đè bài tập 80 HS: 3 hs lên bảng làm bài tập ở 3 cột

GV: Hướng dẫn hs sử dụng máy tính bỏ túi như trong SGK

HS: Nêu thao tác thực hiện các phép tính và áp dụng tính

GV: Treo bảng phụ tính số phần tử của các tập hợp

trên ta làm thế nào?

GV: Gọi 3 hs lên bảng thực hiện HS: nhận xét

GV: Gọi 2 hs lên bảng thực hiện HS: Nhận xét

4/ Củng cố

- Cách tìm một thành phần trong phép tính cộng, trư,ø nhân, chia

5/ Dặn dò - Xem các dạng bài tập đã giải , học bài đẻ tiết sau kiểm tra một tiết



>

>

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w