OÂN TAÄP CHƯƠNG II I.Mục đích yêu cầu: 1-Kiến thức : Hệ thống lại kiến thức cơ bản của chương 2-Kó naêng : - Rèn luyện kỷ năng về giải toán ĐLTLT, ĐLTLN và vẽ đồ thị của hs, - Xác định t[r]
Trang 1Tuần :15 Ngày soạn:
Tiết :31 Ngày day :
§ 6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
-Thấy được sự cần thiết phải dùng một cặp tỉ số để xác định vị trí của 1 điểmtrên mặt phẳng -Biết vẽ tọa độ cúa điểm ,thấy định mối liên hệ giũa toán học và thự tiễn
-Biết xác định tọa độ khi biết tọa độ của nó
2-Kĩ năng :
-Vẽ hình
3-Thái độ:
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
Gv :
Gọi hs lên bảng vẽ hai trục số vuông
góc nhau
Gv :
Hai trục số vẽ như vậy được gọi là gì
? đó là nội dung của bài học hôm nay
Hs :
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10
Trang 210
Gv :
Giới thiệu 2 ví dụ trong SGK
Giới thiệu mặt phẳng tọa
độđể hs nắm
Có thể lấy ví dụ chổ ngồi
của hs trong lớp
2-Mặt phẳng tọạ độ
Gọi hs lên bảng vẽ hai
đường thẳng vuông góc nhau
Gv :
Ox là trục hoành
Oy là trục tung
O là góc tọa độ
Gv :
Oxy là mặt phẳng tọa độ
3-Tọa độ của 1 điểm trong
mặt phẳng tọa độ
Gv :
Vẽ trục tọa độ và 1 điểm P
Gv :
Gọi hs lên bảng từ P kẻ
song song với trục tung
vàtrục hoành
Hs : Chú ý lắng nghe
y
3 P
O 1,5 x
Hs : Lên bảng vẽ hình
Hs : Lên bảng vẽ hình
2-Mặt phẳng tọạ độ
y
3 P
O 1,5
x
Ox là trục hoành
Oy là trục tung
O là góc tọa độ
P là tọa độ của 1 điềmtrên mặt phằng
Kí hiệu :
P (1,5;3 ) Chú ý
M (x,y) hoành độ đứng trước tung độ đứng sau
3-Tọa độ của 1 điểm trong mặt phẳng tọa độ
Điểm P có hoành độ
x = 1,5 và tung độ y = 3
Kí hiệu P ( 1,5 ; 3 ) 1,5 và 3 là tọa độ điểm P trên mặt phẳng tọa độ
Trang 3Gv :
Hai đường thẳng này cắt
nhau tại mấy và mấy
Gv :
Ta nói 1,5 và 3 là tọa độ
cùa điểm P
Kí hiệu : P ( 1,5 ; 3 )
Hs : Tại 1,5 và 3
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5 Gv :
treo bảng phu ïBt 32 cho hs làm
gv gọi hs nhận xét
Hs : Làm bt rồi trình bày kết quả của nhóm
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập 33 ;34 ;35 SGK trang 68
Trang 4Tuần :15 Ngày soạn: Tiết :32 Ngày day :
LUYỆN TẬP I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Cũng có kiến thức về mp tọa độ, tọa độ của 1 điểm trên mặt phẳng
2-Kĩ năng :
Vẽ điểm khi biết tọa độ của nó, xđ tọa độ của một điểm trên mặt phẳng
3-Thái độ:
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước
III Tiến trình dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gọi hs lên bảng vẽ hệ trục tọa độ xoy
M ( xo,yo ) M gọi là gì ?
Vẽ A(3,-2)
B(-1,-3)
Hs :
M (xo,yo) là tọa độ của 1 điểm trên mặt đất
Hs lên bảng vẽ hình
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15
10
Bài tập 34
Gv:
Gọi hs trả lời câu a và
câu b
Bài tập 35
Gv:
Treo bảng phụ hình 20 gọi
hs trả lời và lên bảng làm
Hs : a) có tung độ bằng 0 b) hoành độ bằng 0
Hs 1:
A (0,5 ; 2)
Hs 2:
Bài tập 34
Những điểm nằm trên trục hoành có tung độ bằng 0 Những điểm nằm trên trục tung có hoành độ bằng 0
Bài tập 35
A (0,5 ; 2)
B (2 ; 2)
Trang 5Bài tập 36
Gv:
Gọi hs lên vẽ 1 hệ trục
tọa độ Oxy gọi hs lên bảng
xđ :
A (-4 ; -1)
B (-2 ; -1)
C (-2 ;-3)
D (-4 ; -3)
Gv :
Hình ABCD là hình gì ?
B (2 ; 2) Hs3 :
C (2 ;0) HS4 :
D (0,5 ; 0) HS5 :
P (3 ; 3) HS6 :
R (-3 ; 1) HS7 :
Q (-1 ; 1)
Hs : Là hình vuông
C (2 ;0)
D (0,5 ; 0)
P (3 ; 3)
R (-3 ; 1)
Q (-1 ; 1)
Bài tập 36 :
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Treo bảng phụ cho hs hoạt động nhóm
Hs : Hoạt động nhóm sau đó trinh bày kết quả
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Xem trước bài đồ thị hàm số y = ax
-Làm bài tập còn lại
Trang 6Tuần :16 Ngày soạn:
Tiết :33 Ngày day :
§7 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax ( a khác 0 )
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
-Hiểu được khái niệm đồ thị hàm số y = ax
-Biết được ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cưu của hs
2-Kĩ năng :
3-Thái độ:
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước
III Tiến trình dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
Gv :
Gọi hs biểu diễn các điểm sau
trên cùng một mặt phẳng tọa độ
A( 2 ; 1 ) B( 3 ; -1 ) C( -2 ; 3 )
D( -1 ; -2 ) E( -3 : -3 ) F( 2 ; 3 )
Hs :
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
5 1-Đồ thị của hàm số là gì ? 1-Đồ thị của hàm số là gì ?
Trang 7Gv :
Cho hs làm ?1
Bằng cách treo bảng phụ
a) gọi hs ghi các cặp số
(x,y)
b) gọi 1 hs vẽ hệ trục tọa
độ Oxy
gọi từng hs vẽ từng điểm
có tọa độ làø các cặp số vừa
nêu
Gv :
Tập hợp các điểm A,B,C,D,E
gọi là đồ thị của hàm số
y = f(x)
Gv :
Vậy đồ thi cùa hàm số là gì?
Gv :cho hs làm bt ? 1
Treo bảng phụ
Gv :
Vậy đồ thị hàm số đi qua
đâu
Gv :
Vậy để vẽ đồ thị hàm số ta
cần xác định mấy điểm?
Hs : Làm ? 1 a)(-2 ; 3) ; (-1 ; 2) ; (0 ; -1) (0,5 ; 1) ; (1,5 ; -2) y
O x
Hs : Lên bảng điền các điểm trên hệ trục tọa Oxy
Hs:
Lắng nghe
Hs:
Là tập hợp các điểm Hs1:
Viết các cặp số (x,y)
(-2, -4) (-1, -2) (0,0) (1,2), (2,4)
Hs2:
Biểu diễn các cặp số trên
Hs:
Qua gốc tọa độ
Hs:
1 điểm nữa
a)(-2 ; 3) ; (-1 ; 2) ; (0 ; -1) (0,5 ; 1) ; (1,5 ; -2) y
O x
Tập hợp các điểm A,B,C,D,E gọi là đồ thị của hàm số
y = f(x)
2) đồ thị của hàm số Y=ax (a 0)
Đồ thị hs y = ax Là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ cách vẽ
VD: y = 0,5 x
x =1 y = 0,5
Trang 810 Gv :
Để xác định điểm đó ta có
thể cho 1 giá trị của x rồi tìm
giá trị của y
Gv :
Cho hs làm bt ? 4
Hs:
Chú ý lắng nghe
Hs:
Lên làm ? 4 Hs:
Chia nhóm vẽ vào bảng phụ treo lên
O
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Vẽ đồ thị hàm số
y = 4x
y = 1,5x
y = x
Hs : Chia nhómvẽ vào bảng phụ
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập : 41 ; 42 ; 43 ; 44 SGK trang 70
Trang 9Tuần :16 Ngày soạn: Tiết :34 Ngày day :
LUYỆN TẬP
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
-Vẽ được đồ thị của hs y = ax (a 0).
- Qua đồ thị đó có thể xđ được giá trị y khi biết x và ngược lại
2-Kĩ năng :
Vẽ đồ thị
3-Thái độ:
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho biết dạng đồ thị của hs :
y = ax
Vẽ đồ thị
y = x và y = -4x
Trên một trục tọa độ
Hs : Là 1 đường thẳng đi qua gốc tọa độ
Hs lên bảng vẽ đồ thị
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
5
10
Bài tập 40
a) gọi hs trả lời
b) gọi hs trả lời
Bài tập 41
Gọi hs lên bảng làm
Hs : Đồ thị nằm ở phần tư thứ nhất
Hs : Đồø thị nằmở góc phần tư thứ hai và tư
Hs :
Bài tập 41
A(- ;1)
3 1
Trang 1010
Gv :
Vậy điểm A có thuộc đồ
thị hàm số không ?
Gv :
Tương tự gọi hs làm
điểm B và C
Bài tập 42 (hình 26)
Gv:
Treo bảng phụ sau đó gọi
hs lên bảng làm
c) gv:
gọi hs lên bảng đánh
dấu
Bài tập 43
Gv:
Treo bảng phụ gọi hs
xem hình trả lời
Gv:
Nhận xét
A(- ;1)
3 1
y =
-3.(-3
1 ) = 1
Hs : Vậy A thuộc đồ thị hàm số
Hs : B(- ;1)
3 1
y = -3
.(-3
1 ) = -1 B đồ thị
Hs : C(0 ;0)
y = -3.0 = 0
Hs : đồ thị đi qua
A (2,1) và O Vậy hs có dạng
Hs :
y = ax
x
y
a
a = = 2
1 2
y = 2 x
Hs : Xem hình trả lời
y =
-3.(-3
1 ) =1 Vậy A đồ thị B(- ;1)
3 1
B đồ thị
Bài tập 42
đồ thị đi qua
A (2,1) và O vậy hs có dạng
y = ax
x
y
a
a = =2
1 2
y = 2x
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15 Bài tập 44
Trang 11Treo bảng phụ cho hs hoạt động nhóm
Cho đồ thị y = f(x) = -0,5x
a) tìm f(-2) ; f(-2) ; f(4) ;f(0)
b) giá trị của x khi y = -1 ; y = 0 ; y = 2,5
c) các giá trị của x khi y > 0 khi y < 0
Gv :
Gọi hs nhận xét
a) f (2) = -0,5.2 = -1 f(-2) = -0,5.(-2) =1
f (4) = -0,5.4 = -2 f(0)= -0,5 0 = 0 b) y = 1 x = 2
y = 0 x = 0
y = 2,5 x = -5 c) khi y > 0 thì x < 0 khi y < 0 thì x >0
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập : 45,46,47 SGK Trang 73
-xem lại bài cũ chương 2
Trang 12Tuần :17 Ngày soạn: Tiết :35 Ngày day :
ÔN TẬP CHƯƠNG II I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Hệ thống lại kiến thức cơ bản của chương
2-Kĩ năng :
- Rèn luyện kỷ năng về giải toán ĐLTLT, ĐLTLN và vẽ đồ thị của hs,
- Xác định tọa độ của điểm cho trước, xđ điểm theo tọa độ cho trước
3-Thái độ:
- Kỷ năng vẽ hình_cẩn thận_chính xác
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước
III Tiến trình dạy học:
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15
15
Gv:
Gọi hs trả lời các câu hỏi
ôn tập 1 ; 2 ; 3 ; 4 SGK
Bài tập 48
Tóm tắc
Nước biển
muối
1tấn =1000kg 25 kg
250g=0,25 y kg?
Hs : Trả lời các câu hỏi A_ Lý Thuyếta) Khi y = kx (k 0)
b) Khi y = (a 0)
x
2) x : Cạnh
y : Chu Vi
y = 3x
y tỉ lệ thuận với x 3) y.x = 36
y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
4) có dạng đường Thẳng
đi qua gốc tọa độ
Bài tập 48
1tấn =1000kg 25 kg 250g = 0,25 y kg?
Trang 13Gv:
Hai đại lượng này tỉ lệ
thuận hay nghịch
Tìm y?
Bài tập 49
Gv:
Hãy viết công thức tính
khối lượng của kim loại
Gv :
Vì khối lượng của 2 thanh
bằng nhau ta có
vs.Ds = vc.Dc
suy ra
= ?
vc vs
Gv :
Vậy thanh nào có thể
tích lớn hơn
Bài tập 50
Gv :
Vì V = h.s h và s là hai
đại lượng gì ?
Gv :
Nếu s giảm thì h như thế
nào ?
Hs : Hai đại lượng tỉ lệ thuận
Hs :
25 , 0
1000=
y
25
y =
1000
25 , 0 25
y = 6,25g
Hs :
m = v.D
Hs :
vc
vs ds
dc
8 , 7
3 , 11
Hs : Thanh sắt có thể tích lớn hơn
Hs :
h và s là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Hs :
h sẽ tăng
25 , 0
1000=
y
25
y =
1000
25 , 0 25
y = 6,25g
Bài tập 49
m = v.D
= =
vc
vs ds
dc
8 , 7
3 , 11
= 1,45
vc vs
Thanh sắt có thể tích lớn hơn
Bài tập 50
V = h.s
Trang 14Tuần :17 Ngày soạn: Tiết :36 Ngày day :
KIỂM TRA CHƯƠNG II I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Kiểm tra lại kiến thức cơ bản của chương
2-Kĩ năng :
- Rèn luyện kỷ năng về giải toán ĐLTLT, ĐLTLN và vẽ đồ thị của hs,
- Xác định tọa độ của điểm cho trước, xđ điểm theo tọa độ cho trước
3-Thái độ:
- Kỷ năng vẽ hình_cẩn thận_chính xác
II Chuẩn bị:
GV:
Đề kiểm tra
HS :
Ơn lại kiến thức của chương
III Ma trận đề :
Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Nội dung
I
Đại lượng tỉ lệ
thuận ,đại lượng tỉ
lệ nghịch, các bài
tốn về đại lượng tỉ
lệ thuận ,đại lượng
tỉ lệ nghịch
2 (1 đ)
2 (1 đ)
1 (1 đ)
1 (2 đ)
6 (5 đ)
II Hàm số và đồ thị
2 (1 đ)
1 (1 đ)
2 (1 đ)
1 (1đ)
1 (1 đ)
7
( 5 đ)
IV Đề :
I Phần trắc nghiệm: (4đ)
Hãy khoanh trịn câu trả lời đúng nhất
1/ Cho bảng 1 dưới đây :
Hai đại lượng y và x :
2/ Hệ số tỉ lệ của đại lượng y và đại lượng x ở bảng 1 là :
3/ Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = - 3x
3
3
Trang 154/ Cho hàm số y = f(x) = 3x – 1 Tính f(1) bằng :
5/ Cho biế y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ơ trống :
M
6/ Cho hình vẽ sau Điền số thích hợp vào chỗ trống (… )
a Tọa độ của điểm M là (….;… )
b Tọa độ của điểm N là (….;… ) N
II Tự luận : ( 6 điểm )
Câu 1 (1 điểm): Cho biết y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận ,khi x = 2 thì y = 4 :
a/ Tìm hệ số tỉ lệ
b/ Hãy biểu diễn y theo x
Câu 2 (2 điểm): Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2;3;4 và chu vi của nĩ là
36 cm Tính các cạnh của tam giác đĩ
Câu 3 (3 điểm): a/ Vẽ đồ thị của hai hàm số sau đây trên cùng một mặt phẳng tọa độ :
y = 2x và y = -3x b/ Đánh dấu điểm A trên đồ thị hàm số y = 2x cĩ hồnh độ bằng 3
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ Phần trắc nghiệm : ( 4 điểm )
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
II/ Tự luận : ( 6 điểm ) Câu 1 : a/ Vì y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên, ta cĩ x.y = a 2 4 = a
a = 8 (0,75 điểm )
b/ Vậy y = (0,25 điểm )8
x
Câu 2 : Gọi các cạnh của tam giác là lần lượt là x,y,z (cm ) Thì theo đề bài ta cĩ : x + y + z = 36 và
(0,5 điểm)
2 3 4
Áp dụng TC của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x y z
2 3 4
x y z
2 3 4
36 4
9
Vậy ba cạnh của tam giác lần lượt là 8 cm, 12 cm và 16 cm (0,25 điểm)
Câu 3 : a/ Vẽ hai đồ thị đúng (2 điểm)
b/ Xác định điểm A đúng (1 điểm)
Trang 16Tuần :18 Ngày soạn: Tiết :37 Ngày day :
ÔN TẬP HỌC KÌ I I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Biết cộng trừ nhân chia số hữu tỉ
2-Kĩ năng :
Thực hành thành thạo cộng trừ nhân chia số hữu tỉ
3-Thái độ:
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10
10
Gv :
Nếu ta có
x = và y =
m
b
m b
Gv :
x + y =
Gv :
x – y =
Gv :
Gọi 2 hs lên bảng tính
15
8 25 11 9
13 12 7
Gv :
Gọi hs nhận xét
Gv :
Nếu ta có
x = y =
b
a
d c
thì x.y =
Hs :
x + y =
m
b a m
b m
Hs :
x – y =
m
b a m
b m
Hs1 :
36
73 36
52 36
21 9
13 12
7
Hs 2:
75
7 75
40 75
33 15
8 25
11
Hs : x.y =
d b
c a d
c b
a
x + y =
m
b a m
b m
x – y =
m
b a m
b m
36
73 36
52 36
21 9
13 12
7
75
7 75
40 75
33 15
8 25
11
x =
b a
Trang 1710
15
Gv :
Gọi hs lên bảng tính
7
8 24 35
Gv :
x : y =
Gv :
Gọi hs lên bảng tính
7
24 : 35
48
Gv :
(x.y)n =
Gv :
n
= xn : yn
y
x
Gv :
(xm)n =
Gv :
(32)5 =
Gv :
Goị hs lên bảng tính
127.27 =
127 : 27=
Gv :
Cho hs hoạt động nhóm
156.93
Nhóm 1-2
Gv :
Nhóm 2-3
272 : 253
Gv :
Nhóm 5-6
( 73)5
Hs :
7
8 24
35
7
8 24 35
6
5 1 6
1 5 7 24
8
35
Hs :
x : y =
bc
ad c
d b
a d
c b
Hs :
7
24 : 35 48
1 5
1 2
24 35
7 48 24
7 35
48
Hs : (x.y)n = xn.yn
Hs :
n = xn : yn
y x
Hs : (xm)n = xm n
Hs : (32)5 = 32.5 = 310
Hs :
127.27 = (12.2)7 = 247
Hs :
127 : 27= (12 :2 )7 = 67
Hs : Nhóm 1-2
156.93 = 156.32.3 = 156.36
= (15.3)6 = 456
Hs : Nhóm 3-4
272 : 253= ( 33)2 : (52)3
=36 : 56 = (3:5)6
Hs : Nhóm 5 - 6 ( 73)5 = 73.5 = 715
y =
d c
x.y =
d b
c a d
c b
a
a,b.c,d Z ( b,d 0 )
Vd :
7
8 24
7
8 24 35
6
5 1 6
1 5 7 24
8 35
x:y =
d b
c a d
c b
a
Vd:
=
7
24 : 35 48
(x.y)n = xn.yn
n
= xn : yn
y x
(xm)n = xm n
(xm)n = xm n
(32)5 = 32.5 = 310
127.27 = (12.2)7 = 247
127 : 27= (12 :2 )7 = 67
Trang 18Gv :
Nhắc lại giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ
x nếu x 0
| x | =
- x nếu x < 0
Gv :
| 15 | =
| -7 | =
| -0,34 | =
Gv :
Gọi 3 hs lên bảng làm
mỗi em 1 bài
Gv :
Tìm x biết
| x | =
Gv :
| x -2,3 | - 4,2 = 0,25
Gv :
Để giải bài toán này ta
dùng quy tắc chuyển vế
Gọi hs lên bảng chuyển vế
Gv :
Ta có hai trường hợp
Trường hợp 1
x – 2,3 = 4,45
x – 2,3 = - 4,45
Gv :
Gọi hs lên bảng giải 2
trường hợp
Hs : Chú ý lắng nghe
Hs1 : | 15 | = 15 Hs2 : | -7 | = 7
Hs 3 : | -0,3 | = 0,3
Hs :
| x | = 1,2 vậy x = 1,2 và x = -1,2
Hs : Chú ý lắng nghe
Hs :
| x – 2,3 | = 0,25 + 4,2
| x – 2,3 | = 4,45
Hs :
x – 2,3 = 4,45
x = 4,45 +2,3
x = 6,75
Hs :
x -2,3 = -4,45
x = -4,45 + 2,3
x = -2,15
x nếu x 0 | x | =
- x nếu x < 0
| 15 | = 15 | -7 | = 7 | -0,3 | = 0,3 Tìm x biết
| x | = 1,2 vậy x = 1,2 và x = -1,2
| x -2,3 | - 4,2 = 0,25
| x – 2,3 | = 0,25 + 4,2
| x – 2,3 | = 4,45 Trường hợp 1
x – 2,3 = 4,45
x = 4,45 +2,3
x = 6,75 Trường hợp 2
x -2,3 = -4,45
x = -4,45 + 2,3
x = -2,15