1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 tiết 31 đến 39

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 224,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

OÂN TAÄP CHƯƠNG II I.Mục đích yêu cầu: 1-Kiến thức : Hệ thống lại kiến thức cơ bản của chương 2-Kó naêng : - Rèn luyện kỷ năng về giải toán ĐLTLT, ĐLTLN và vẽ đồ thị của hs, - Xác định t[r]

Trang 1

Tuần :15 Ngày soạn:

Tiết :31 Ngày day :

§ 6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

-Thấy được sự cần thiết phải dùng một cặp tỉ số để xác định vị trí của 1 điểmtrên mặt phẳng -Biết vẽ tọa độ cúa điểm ,thấy định mối liên hệ giũa toán học và thự tiễn

-Biết xác định tọa độ khi biết tọa độ của nó

2-Kĩ năng :

-Vẽ hình

3-Thái độ:

II Chuẩn bị:

GV:

Bảng phụ + thước

HS :

Xem bài trước + SGK

III Tiến trình dạy học:

A,Kiểm tra bài cũ:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5

Gv :

Gọi hs lên bảng vẽ hai trục số vuông

góc nhau

Gv :

Hai trục số vẽ như vậy được gọi là gì

? đó là nội dung của bài học hôm nay

Hs :

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

10

Trang 2

10

Gv :

Giới thiệu 2 ví dụ trong SGK

Giới thiệu mặt phẳng tọa

độđể hs nắm

Có thể lấy ví dụ chổ ngồi

của hs trong lớp

2-Mặt phẳng tọạ độ

Gọi hs lên bảng vẽ hai

đường thẳng vuông góc nhau

Gv :

Ox là trục hoành

Oy là trục tung

O là góc tọa độ

Gv :

Oxy là mặt phẳng tọa độ

3-Tọa độ của 1 điểm trong

mặt phẳng tọa độ

Gv :

Vẽ trục tọa độ và 1 điểm P

Gv :

Gọi hs lên bảng từ P kẻ

song song với trục tung

vàtrục hoành

Hs : Chú ý lắng nghe

y

3 P

O 1,5 x

Hs : Lên bảng vẽ hình

Hs : Lên bảng vẽ hình

2-Mặt phẳng tọạ độ

y

3 P

O 1,5

x

Ox là trục hoành

Oy là trục tung

O là góc tọa độ

P là tọa độ của 1 điềmtrên mặt phằng

Kí hiệu :

P (1,5;3 ) Chú ý

M (x,y) hoành độ đứng trước tung độ đứng sau

3-Tọa độ của 1 điểm trong mặt phẳng tọa độ

Điểm P có hoành độ

x = 1,5 và tung độ y = 3

Kí hiệu P ( 1,5 ; 3 ) 1,5 và 3 là tọa độ điểm P trên mặt phẳng tọa độ

Trang 3

Gv :

Hai đường thẳng này cắt

nhau tại mấy và mấy

Gv :

Ta nói 1,5 và 3 là tọa độ

cùa điểm P

Kí hiệu : P ( 1,5 ; 3 )

Hs : Tại 1,5 và 3

C.Củng cố:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5 Gv :

treo bảng phu ïBt 32 cho hs làm

gv gọi hs nhận xét

Hs : Làm bt rồi trình bày kết quả của nhóm

D.Hướng dẫn về nhà:

-Học kỉ bài học

-Làm bài tập 33 ;34 ;35 SGK trang 68

Trang 4

Tuần :15 Ngày soạn: Tiết :32 Ngày day :

LUYỆN TẬP I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

Cũng có kiến thức về mp tọa độ, tọa độ của 1 điểm trên mặt phẳng

2-Kĩ năng :

Vẽ điểm khi biết tọa độ của nó, xđ tọa độ của một điểm trên mặt phẳng

3-Thái độ:

II Chuẩn bị:

GV:

Bảng phụ + thước

HS :

Xem bài trước

III Tiến trình dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gọi hs lên bảng vẽ hệ trục tọa độ xoy

M ( xo,yo ) M gọi là gì ?

Vẽ A(3,-2)

B(-1,-3)

Hs :

M (xo,yo) là tọa độ của 1 điểm trên mặt đất

Hs lên bảng vẽ hình

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

15

10

Bài tập 34

Gv:

Gọi hs trả lời câu a và

câu b

Bài tập 35

Gv:

Treo bảng phụ hình 20 gọi

hs trả lời và lên bảng làm

Hs : a) có tung độ bằng 0 b) hoành độ bằng 0

Hs 1:

A (0,5 ; 2)

Hs 2:

Bài tập 34

Những điểm nằm trên trục hoành có tung độ bằng 0 Những điểm nằm trên trục tung có hoành độ bằng 0

Bài tập 35

A (0,5 ; 2)

B (2 ; 2)

Trang 5

Bài tập 36

Gv:

Gọi hs lên vẽ 1 hệ trục

tọa độ Oxy gọi hs lên bảng

xđ :

A (-4 ; -1)

B (-2 ; -1)

C (-2 ;-3)

D (-4 ; -3)

Gv :

Hình ABCD là hình gì ?

B (2 ; 2) Hs3 :

C (2 ;0) HS4 :

D (0,5 ; 0) HS5 :

P (3 ; 3) HS6 :

R (-3 ; 1) HS7 :

Q (-1 ; 1)

Hs : Là hình vuông

C (2 ;0)

D (0,5 ; 0)

P (3 ; 3)

R (-3 ; 1)

Q (-1 ; 1)

Bài tập 36 :

C.Củng cố:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Treo bảng phụ cho hs hoạt động nhóm

Hs : Hoạt động nhóm sau đó trinh bày kết quả

D.Hướng dẫn về nhà:

-Học kỉ bài học

-Xem trước bài đồ thị hàm số y = ax

-Làm bài tập còn lại

Trang 6

Tuần :16 Ngày soạn:

Tiết :33 Ngày day :

§7 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax ( a khác 0 )

I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

-Hiểu được khái niệm đồ thị hàm số y = ax

-Biết được ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cưu của hs

2-Kĩ năng :

3-Thái độ:

II Chuẩn bị:

GV:

Bảng phụ + thước

HS :

Xem bài trước

III Tiến trình dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5

Gv :

Gọi hs biểu diễn các điểm sau

trên cùng một mặt phẳng tọa độ

A( 2 ; 1 ) B( 3 ; -1 ) C( -2 ; 3 )

D( -1 ; -2 ) E( -3 : -3 ) F( 2 ; 3 )

Hs :

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

5 1-Đồ thị của hàm số là gì ? 1-Đồ thị của hàm số là gì ?

Trang 7

Gv :

Cho hs làm ?1

Bằng cách treo bảng phụ

a) gọi hs ghi các cặp số

(x,y)

b) gọi 1 hs vẽ hệ trục tọa

độ Oxy

gọi từng hs vẽ từng điểm

có tọa độ làø các cặp số vừa

nêu

Gv :

Tập hợp các điểm A,B,C,D,E

gọi là đồ thị của hàm số

y = f(x)

Gv :

Vậy đồ thi cùa hàm số là gì?

Gv :cho hs làm bt ? 1

Treo bảng phụ

Gv :

Vậy đồ thị hàm số đi qua

đâu

Gv :

Vậy để vẽ đồ thị hàm số ta

cần xác định mấy điểm?

Hs : Làm ? 1 a)(-2 ; 3) ; (-1 ; 2) ; (0 ; -1) (0,5 ; 1) ; (1,5 ; -2) y

O x

Hs : Lên bảng điền các điểm trên hệ trục tọa Oxy

Hs:

Lắng nghe

Hs:

Là tập hợp các điểm Hs1:

Viết các cặp số (x,y)

(-2, -4) (-1, -2) (0,0) (1,2), (2,4)

Hs2:

Biểu diễn các cặp số trên

Hs:

Qua gốc tọa độ

Hs:

1 điểm nữa

a)(-2 ; 3) ; (-1 ; 2) ; (0 ; -1) (0,5 ; 1) ; (1,5 ; -2) y

O x

Tập hợp các điểm A,B,C,D,E gọi là đồ thị của hàm số

y = f(x)

2) đồ thị của hàm số Y=ax (a 0)

Đồ thị hs y = ax Là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ cách vẽ

VD: y = 0,5 x

x =1 y = 0,5

Trang 8

10 Gv :

Để xác định điểm đó ta có

thể cho 1 giá trị của x rồi tìm

giá trị của y

Gv :

Cho hs làm bt ? 4

Hs:

Chú ý lắng nghe

Hs:

Lên làm ? 4 Hs:

Chia nhóm vẽ vào bảng phụ treo lên

O

C.Củng cố:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Vẽ đồ thị hàm số

y = 4x

y = 1,5x

y = x

Hs : Chia nhómvẽ vào bảng phụ

D.Hướng dẫn về nhà:

-Học kỉ bài học

-Làm bài tập : 41 ; 42 ; 43 ; 44 SGK trang 70

Trang 9

Tuần :16 Ngày soạn: Tiết :34 Ngày day :

LUYỆN TẬP

I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

-Vẽ được đồ thị của hs y = ax (a 0).

- Qua đồ thị đó có thể xđ được giá trị y khi biết x và ngược lại

2-Kĩ năng :

Vẽ đồ thị

3-Thái độ:

II Chuẩn bị:

GV:

Bảng phụ + thước

HS :

Xem bài trước

III Tiến trình dạy học:

A,Kiểm tra bài cũ:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Cho biết dạng đồ thị của hs :

y = ax

Vẽ đồ thị

y = x và y = -4x

Trên một trục tọa độ

Hs : Là 1 đường thẳng đi qua gốc tọa độ

Hs lên bảng vẽ đồ thị

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

5

10

Bài tập 40

a) gọi hs trả lời

b) gọi hs trả lời

Bài tập 41

Gọi hs lên bảng làm

Hs : Đồ thị nằm ở phần tư thứ nhất

Hs : Đồø thị nằmở góc phần tư thứ hai và tư

Hs :

Bài tập 41

A(- ;1)

3 1

Trang 10

10

Gv :

Vậy điểm A có thuộc đồ

thị hàm số không ?

Gv :

Tương tự gọi hs làm

điểm B và C

Bài tập 42 (hình 26)

Gv:

Treo bảng phụ sau đó gọi

hs lên bảng làm

c) gv:

gọi hs lên bảng đánh

dấu

Bài tập 43

Gv:

Treo bảng phụ gọi hs

xem hình trả lời

Gv:

Nhận xét

A(- ;1)

3 1

y =

-3.(-3

1 ) = 1

Hs : Vậy A thuộc đồ thị hàm số

Hs : B(- ;1)

3 1

y = -3

.(-3

1 ) = -1  B đồ thị

Hs : C(0 ;0)

y = -3.0 = 0

Hs : đồ thị đi qua

A (2,1) và O Vậy hs có dạng

Hs :

y = ax

x

y

a

a = = 2

1 2

y = 2 x

Hs : Xem hình trả lời

y =

-3.(-3

1 ) =1 Vậy A đồ thị  B(- ;1)

3 1

 B đồ thị

Bài tập 42

đồ thị đi qua

A (2,1) và O vậy hs có dạng

y = ax

x

y

a

a = =2

1 2

y = 2x

C.Củng cố:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

15 Bài tập 44

Trang 11

Treo bảng phụ cho hs hoạt động nhóm

Cho đồ thị y = f(x) = -0,5x

a) tìm f(-2) ; f(-2) ; f(4) ;f(0)

b) giá trị của x khi y = -1 ; y = 0 ; y = 2,5

c) các giá trị của x khi y > 0 khi y < 0

Gv :

Gọi hs nhận xét

a) f (2) = -0,5.2 = -1 f(-2) = -0,5.(-2) =1

f (4) = -0,5.4 = -2 f(0)= -0,5 0 = 0 b) y = 1 x = 2

y = 0 x = 0

y = 2,5 x = -5 c) khi y > 0 thì x < 0 khi y < 0 thì x >0

D.Hướng dẫn về nhà:

-Học kỉ bài học

-Làm bài tập : 45,46,47 SGK Trang 73

-xem lại bài cũ chương 2

Trang 12

Tuần :17 Ngày soạn: Tiết :35 Ngày day :

ÔN TẬP CHƯƠNG II I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

Hệ thống lại kiến thức cơ bản của chương

2-Kĩ năng :

- Rèn luyện kỷ năng về giải toán ĐLTLT, ĐLTLN và vẽ đồ thị của hs,

- Xác định tọa độ của điểm cho trước, xđ điểm theo tọa độ cho trước

3-Thái độ:

- Kỷ năng vẽ hình_cẩn thận_chính xác

II Chuẩn bị:

GV:

Bảng phụ + thước

HS :

Xem bài trước

III Tiến trình dạy học:

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

15

15

Gv:

Gọi hs trả lời các câu hỏi

ôn tập 1 ; 2 ; 3 ; 4 SGK

Bài tập 48

Tóm tắc

Nước biển

muối

1tấn =1000kg 25 kg

250g=0,25 y kg?

Hs : Trả lời các câu hỏi A_ Lý Thuyếta) Khi y = kx (k 0)

b) Khi y = (a 0)

x

2) x : Cạnh

y : Chu Vi

y = 3x

y tỉ lệ thuận với x 3) y.x = 36

y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

4) có dạng đường Thẳng

đi qua gốc tọa độ

Bài tập 48

1tấn =1000kg 25 kg 250g = 0,25 y kg?

Trang 13

Gv:

Hai đại lượng này tỉ lệ

thuận hay nghịch

Tìm y?

Bài tập 49

Gv:

Hãy viết công thức tính

khối lượng của kim loại

Gv :

Vì khối lượng của 2 thanh

bằng nhau ta có

vs.Ds = vc.Dc

suy ra

= ?

vc vs

Gv :

Vậy thanh nào có thể

tích lớn hơn

Bài tập 50

Gv :

Vì V = h.s h và s là hai

đại lượng gì ?

Gv :

Nếu s giảm thì h như thế

nào ?

Hs : Hai đại lượng tỉ lệ thuận

Hs :

25 , 0

1000=

y

25

y =

1000

25 , 0 25

y = 6,25g

Hs :

m = v.D

Hs :

vc

vs ds

dc

8 , 7

3 , 11

Hs : Thanh sắt có thể tích lớn hơn

Hs :

h và s là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

Hs :

h sẽ tăng

25 , 0

1000=

y

25

y =

1000

25 , 0 25

y = 6,25g

Bài tập 49

m = v.D

= =

vc

vs ds

dc

8 , 7

3 , 11

= 1,45

vc vs

Thanh sắt có thể tích lớn hơn

Bài tập 50

V = h.s

Trang 14

Tuần :17 Ngày soạn: Tiết :36 Ngày day :

KIỂM TRA CHƯƠNG II I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

Kiểm tra lại kiến thức cơ bản của chương

2-Kĩ năng :

- Rèn luyện kỷ năng về giải toán ĐLTLT, ĐLTLN và vẽ đồ thị của hs,

- Xác định tọa độ của điểm cho trước, xđ điểm theo tọa độ cho trước

3-Thái độ:

- Kỷ năng vẽ hình_cẩn thận_chính xác

II Chuẩn bị:

GV:

Đề kiểm tra

HS :

Ơn lại kiến thức của chương

III Ma trận đề :

Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Nội dung

I

Đại lượng tỉ lệ

thuận ,đại lượng tỉ

lệ nghịch, các bài

tốn về đại lượng tỉ

lệ thuận ,đại lượng

tỉ lệ nghịch

2 (1 đ)

2 (1 đ)

1 (1 đ)

1 (2 đ)

6 (5 đ)

II Hàm số và đồ thị

2 (1 đ)

1 (1 đ)

2 (1 đ)

1 (1đ)

1 (1 đ)

7

( 5 đ)

IV Đề :

I Phần trắc nghiệm: (4đ)

Hãy khoanh trịn câu trả lời đúng nhất

1/ Cho bảng 1 dưới đây :

Hai đại lượng y và x :

2/ Hệ số tỉ lệ của đại lượng y và đại lượng x ở bảng 1 là :

3/ Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = - 3x

3

3

Trang 15

4/ Cho hàm số y = f(x) = 3x – 1 Tính f(1) bằng :

5/ Cho biế y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ơ trống :

M

6/ Cho hình vẽ sau Điền số thích hợp vào chỗ trống (… )

a Tọa độ của điểm M là (….;… )

b Tọa độ của điểm N là (….;… ) N

II Tự luận : ( 6 điểm )

Câu 1 (1 điểm): Cho biết y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận ,khi x = 2 thì y = 4 :

a/ Tìm hệ số tỉ lệ

b/ Hãy biểu diễn y theo x

Câu 2 (2 điểm): Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2;3;4 và chu vi của nĩ là

36 cm Tính các cạnh của tam giác đĩ

Câu 3 (3 điểm): a/ Vẽ đồ thị của hai hàm số sau đây trên cùng một mặt phẳng tọa độ :

y = 2x và y = -3x b/ Đánh dấu điểm A trên đồ thị hàm số y = 2x cĩ hồnh độ bằng 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I/ Phần trắc nghiệm : ( 4 điểm )

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

II/ Tự luận : ( 6 điểm ) Câu 1 : a/ Vì y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên, ta cĩ x.y = a 2 4 = a

 a = 8 (0,75 điểm )

b/ Vậy y = (0,25 điểm )8

x

Câu 2 : Gọi các cạnh của tam giác là lần lượt là x,y,z (cm ) Thì theo đề bài ta cĩ : x + y + z = 36 và

(0,5 điểm)

2 3 4

 

Áp dụng TC của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x y z

2 3 4 

x y z

2 3 4

 

  36 4

9

Vậy ba cạnh của tam giác lần lượt là 8 cm, 12 cm và 16 cm (0,25 điểm)

Câu 3 : a/ Vẽ hai đồ thị đúng (2 điểm)

b/ Xác định điểm A đúng (1 điểm)

Trang 16

Tuần :18 Ngày soạn: Tiết :37 Ngày day :

ÔN TẬP HỌC KÌ I I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

Biết cộng trừ nhân chia số hữu tỉ

2-Kĩ năng :

Thực hành thành thạo cộng trừ nhân chia số hữu tỉ

3-Thái độ:

II Chuẩn bị:

GV:

Bảng phụ + thước

HS :

Xem bài trước + SGK

III Tiến trình dạy học:

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

10

10

Gv :

Nếu ta có

x = và y =

m

b

m b

Gv :

x + y =

Gv :

x – y =

Gv :

Gọi 2 hs lên bảng tính

 15

8 25 11 9

13 12 7

Gv :

Gọi hs nhận xét

Gv :

Nếu ta có

x = y =

b

a

d c

thì x.y =

Hs :

x + y =

m

b a m

b m

Hs :

x – y =

m

b a m

b m

Hs1 :

36

73 36

52 36

21 9

13 12

7    

Hs 2:

75

7 75

40 75

33 15

8 25

11    

Hs : x.y =

d b

c a d

c b

a

x + y =

m

b a m

b m

x – y =

m

b a m

b m

36

73 36

52 36

21 9

13 12

7    

75

7 75

40 75

33 15

8 25

11    

x =

b a

Trang 17

10

15

Gv :

Gọi hs lên bảng tính

7

8 24 35

Gv :

x : y =

Gv :

Gọi hs lên bảng tính

7

24 : 35

48

Gv :

(x.y)n =

Gv :

n

= xn : yn

y

x

Gv :

(xm)n =

Gv :

(32)5 =

Gv :

Goị hs lên bảng tính

127.27 =

127 : 27=

Gv :

Cho hs hoạt động nhóm

156.93

Nhóm 1-2

Gv :

Nhóm 2-3

272 : 253

Gv :

Nhóm 5-6

( 73)5

Hs :

 7

8 24

35

 7

8 24 35

6

5 1 6

1 5 7 24

8

35  

Hs :

x : y =

bc

ad c

d b

a d

c b

Hs :

 7

24 : 35 48

1 5

1 2

24 35

7 48 24

7 35

48 

Hs : (x.y)n = xn.yn

Hs :

n = xn : yn

y x

Hs : (xm)n = xm n

Hs : (32)5 = 32.5 = 310

Hs :

127.27 = (12.2)7 = 247

Hs :

127 : 27= (12 :2 )7 = 67

Hs : Nhóm 1-2

156.93 = 156.32.3 = 156.36

= (15.3)6 = 456

Hs : Nhóm 3-4

272 : 253= ( 33)2 : (52)3

=36 : 56 = (3:5)6

Hs : Nhóm 5 - 6 ( 73)5 = 73.5 = 715

y =

d c

x.y =

d b

c a d

c b

a

a,b.c,d Z ( b,d 0 ) 

Vd :

 7

8 24

7

8 24 35

6

5 1 6

1 5 7 24

8 35

x:y =

d b

c a d

c b

a

Vd:

=

 7

24 : 35 48

(x.y)n = xn.yn

n

= xn : yn

y x

(xm)n = xm n

(xm)n = xm n

(32)5 = 32.5 = 310

127.27 = (12.2)7 = 247

127 : 27= (12 :2 )7 = 67

Trang 18

Gv :

Nhắc lại giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ

x nếu x 0

| x | =

- x nếu x < 0

Gv :

| 15 | =

| -7 | =

| -0,34 | =

Gv :

Gọi 3 hs lên bảng làm

mỗi em 1 bài

Gv :

Tìm x biết

| x | =

Gv :

| x -2,3 | - 4,2 = 0,25

Gv :

Để giải bài toán này ta

dùng quy tắc chuyển vế

Gọi hs lên bảng chuyển vế

Gv :

Ta có hai trường hợp

Trường hợp 1

x – 2,3 = 4,45

x – 2,3 = - 4,45

Gv :

Gọi hs lên bảng giải 2

trường hợp

Hs : Chú ý lắng nghe

Hs1 : | 15 | = 15 Hs2 : | -7 | = 7

Hs 3 : | -0,3 | = 0,3

Hs :

| x | = 1,2 vậy x = 1,2 và x = -1,2

Hs : Chú ý lắng nghe

Hs :

| x – 2,3 | = 0,25 + 4,2

| x – 2,3 | = 4,45

Hs :

x – 2,3 = 4,45

x = 4,45 +2,3

x = 6,75

Hs :

x -2,3 = -4,45

x = -4,45 + 2,3

x = -2,15

x nếu x 0 | x | =

- x nếu x < 0

| 15 | = 15 | -7 | = 7 | -0,3 | = 0,3 Tìm x biết

| x | = 1,2 vậy x = 1,2 và x = -1,2

| x -2,3 | - 4,2 = 0,25

| x – 2,3 | = 0,25 + 4,2

| x – 2,3 | = 4,45 Trường hợp 1

x – 2,3 = 4,45

x = 4,45 +2,3

x = 6,75 Trường hợp 2

x -2,3 = -4,45

x = -4,45 + 2,3

x = -2,15

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:17

w