1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Số học 6 tiết 77: So sánh phân số

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 114,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học ở nhà:3’ - Nắm vững quy tắc so sánh hai phân số bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương.. - Xem các bài tập làm tại lớp.[r]

Trang 1

Ngày giảng: 3/09 Tiết 77:

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

HS hiểu và vận dụng '() qui tắc so sánh 2 phân số cùng mẫu, không cùng mẫu

2 Kỹ năng:

sánh phân số

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

1.GV: Bảng phụ ghi quy tắc

2.HS: Bảng nhóm , bút dạ

III Tiến trình bài dạy:

2 Kiểm tra bài cũ:(7’)

Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số.

Quy đồng mẫu các phân số sau: 3,

6

5 , 5

3 

Đáp án: Quy tắc SGK/18

Quy đồng : 3, MC: 30

6

5 , 5

3 

30

25 6

5 , 30

18 5

3 , 30

90

3      

3 Dạy học bài mới:

Hoạt đông 1:(15’) So sánh 2 phân số

cùng mẫu

GV: ở Tiểu học các em đã biết so sánh

2 phân số Vậy để so sánh 2 phân

số có cùng mấu ta làm "( thế nào?

HS: Trả lời

GV: Cho HS thực hiện ví dụ

HS: Thực hiện các ví dụ SGK

GV: Chốt lại bằng quy tắc so sánh 2

phân số cùng mẫu Cho HS thực

hiện ?1

HS: Thực hiện ?1

GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc so

sánh số nguyên &(=  nguyên âm,

1 So sánh hai phân số cùng mẫu:

Ví dụ 1: So sánh 2 phân số sau:

a) và 4

3

4

1

Ta có: < vì (-3) < (-1)

4

3

4

1

b) và 8

5

8

1

Ta có: > vì 5 > (-1)

8

5 8

1

*Quy tắc: SGK

?1 Đáp án:

11

0 11

13

-; 7

6 7

3

; 3

2 3

1

-; 9

7 9

8

Trang 2

với số 0

GV: Nêu ví dụ 2: Em có nhận xét gì về

các phân số đã cho?

HS: Trả lời

GV: Để áp dụng quy tắc trên ta phải

làm gì?

HS: P(O về phân số có mẫu &(= 

GV: Cho HS thực hiện

Hoat động 2 : (15’) So sánh 2 phân số

không cùng mẫu

GV: Với các phân số không cùng mẫu,

để so sánh ta làm "( thế nào?

HS: Trả lời

GV: Cho HS thực hiện ví dụ:

HS: Thực hiện

GV: Để so sánh các phân số không cùng

mẫu ta thực hiện "( thế nào?

HS: Trả lời => Quy tắc.

GV: Nêu VD 2 cho HS thực hiện

HS: 1 em lên bảng trình bày, cả lớp theo

dõi nhận xét

GV: Chốt lại cách làm và kết quả

Ví dụ 2: So sánh:

3

1

2

Ta có: ;

3

1 3

1  

2 3

2  

=> > Vậy >

3

1

3

2

3

1

2

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu:

Ví dụ 1:

So sánh 2 phân số sau: và

4

3

5

4

20

15 4

20

16 5

 > => >

20

15

20

16

4

3

5

4

*Quy tắc: SGK

VD2: So sánh 2 phân số sau: và

2

1 5 4

10

8 5

4

; 10

5 2

1

10

5

2

1

10 8 

5 4

4 Củng cố:(5’)

- Nhắc lại quy tắc so sánh 2 phân số

- Cho HS cả lớp làm bài 38 ý a/SGK

Bài 38/23/SGK:

a) và có mẫu chung là 12

3

2

4 3

; Ta thấy: >

12

8 3

2 

12

9 4

3 

12

9 12 8

=> > Vậy h lớn hơn h

4

3 3

2

4

3

3 2

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2’)

- Học thuộc quy tắc so sánh 2 phân số

- Xem lại các ví dụ đã làm

-BTVN: 37,3839/24,25SGK

- Giờ sau học tiếp bài so sánh phân số

Trang 3

Ngày giảng: 3/09 Tiết 78:

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS hiểu và vận dụng '() qui tắc so sánh 2 phân số cùng mẫu, không

cùng mẫu, nhận biết '() phân số âm, &(= 

&(=  để so sánh phân số

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

1.GV: Bảng phụ ghi quy tắc

2.HS: Bảng nhóm , bút dạ

III Tiến trình bài dạy:

2 Kiểm tra bài cũ:(7’)

HS1: Nêu quy tắc so sánh 2 phân số có cùng mẫu &(= Y Làm bài tập 37/21SGK HS2: Nêu quy tắc so sánh 2 phân số không cùng mẫu ? làm bài tập 38 ýb; d/21SGK

3.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động1:(13’) So sánh hai phân số

không cùng mẫu( tiếp)

GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc so

sánh hai phân số không cùng mẫu

HS: Trả lời

GV: Cho HS thực hiện ?2

HS: Thực hiện

GV: ở ý b em có nhận xét gì về các

phân số này?

HS: Các phân số này "(O tối giản

"(O có mẫu &(= 

GV: Vậy em phải làm "( thế nào

E( khi quy đồng?

HS: Trả lời

GV: Yêu cầu HS lên thực hiện

HS: Cả lớp cùng làm rồi nhận xét

GV: Chính xác kết quả

GV: Cho HS thực hiện tiếp ?3 ( 

dẫn HS so sánh với 0

5 3 HS: Thực hiện

2.So sánh hai phân số không cùng mẫu( tiếp)

?2 Đáp án:

a) và có MC: 36 12

11

18

17

; 36

33 12

11

36

34 18

17  

Mà > nên >

36

33

36

34

12

11

18

17

b) So sánh:

72

60

; 21

14

72

60 21

14 6

5 6

4 6

5

; 6

4 6

5

; 3

2 72

60

; 21

14

?3: So sánh các phân số: với 0

7

2 , 5

3 , 3

2 , 5

3

0 = Vậy 5

0

0 5

3 5

0 5

3

= > => > 0 3

2

3

2 3

0

3

2

Trang 4

4.Củng cố:(2’

- Nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu và hai phân số khác mẫu

5 Hướng dẫn học ở nhà:(3’)

số có cùng mẫu &(=  - Xem các bài tập làm tại lớp - Bài tập về

nhà:50,51,52,53/10SBT Ôn lại quy tắc cộng hai phân số đã học ở tiểu học

GV: D(=  tự hãy so sánh ; ;

3

2

 5 3

 7

2

 với 0

GV: Qua việc so sánh các p/s trên với

số 0 , hãy cho biết tử và mẫu các

p/s ntn thì p/s lớn hơn 0? nhỏ hơn 0?

HS: Trả lời

GV: Giới thiệu nhận xét trong SGK

Hoạt động 2:(19’) Bài tập

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 40/SGK

bằng hoạt động nhóm trong thời

gian 8’

HS: Các nhóm báo caó kết quả ( treo

bảng nhóm).Các nhóm nhận xét

chéo

GV: tổng kết, đánh giá, cho điểm

khắc sâu kiến thức :

GV: Yêu cầu HS làm bài tập

39/24SGK

GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện,

cả lớp cùng làm rồi nhận xét

HS: Nhận xét

GV: Chính xác kết quả

GV: yêu cầu HS làm bài 41/24SGK

GV: Gợi ý dùng tính chất bắc cầu để so

sánh.GV cùng HS làm ý a

GV: Yêu cầu HS thực hiện ý b,c

HS: 2 em lên bảng thực hiện, cả lớp

cùng làm rồi nhận xét

GV: Chốt lại cách làm

< => < 0 5

3

5

0

5 3

= < => < 0 7

2

2

7

0

7 2

*Nhận xét: SGK

Bài 40 SGK tr 24 A: ; B: ; C: ; D: ; E:

6

2

12

5

15

4

12

8

30 11 MC: 60

=>

60

22 60

24 60

16 60

25 60 20

=> < < < <

5

4 6

2 30

11 20

8 12 5

Bài tập 39/24SGK

So sánh các phân số: MSC = 50

25

23 , 10

7 , 5 4

50

46 25

23

; 50

35 10

7

; 50

40 7

4

50

46 50

40 50

35

25

23 7

4 10

7

 Môn bóng đá '() HS lớp 6B (O thích nhất Bài tập 41/24SGK

a) và 7

6 10 11

Có < 1 <

7

6

10

11

10

11 7

6 

b) và 17 5

7 2

7

2 0 17

5

7

2

17 5 

723

419

697

313

697 723

419 313

697 313

697 0 723

419 723

419

Trang 5

-

4 LuyÖn tËp cñng cè: (14ph)

Trang 6

GV: Cho HS cả lớp làm bài 38/SGK

Gọi HS nêu cách làm

HS: Nêu cách làm

GV: Chốt lại:

- Quy đồng mẫu

- So sánh 2 phân số cùng mẫu

- Kết luận

*Hoạt động nhóm.

1 Làm việc chung.

,

- Chia lớp thành 4 nhóm Cử nhóm E(p 

a (  dẫn làm việc theo nhóm TG làm

bài 6 phút

2 Làm việc theo nhóm.

- Nhóm E(p  các nhóm phân công

nhiệm vụ cho các thành viên Từng cá

nhân làm viêc độc lập

- Cử đại diện trình bầy

3 Thảo luận, tổng kết trước lớp.

Bài 38/23/SGK:

a) và có mẫu chung là 12 3

2 4 3

; Ta thấy: > 12

8 3

2 

12

9 4

3 

12

9 12 8

=> > Vậy h lớn hơn h 4

3 3

2

4

3

3 2

5 Hướng dẫn học bài ở nhà (2)

- Nắm vững quy tắc so sánh phân số Ôn lại quy tắc cộng 2 phân số đã học

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

- Bài tập về nhà: 37, 39, 41/SGK

... tắc so sánh

phân số mẫu Cho HS thực

?1

HS: Thực ?1

GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc so

sánh số nguyên &(=  nguyên âm,

1 So sánh hai phân. ..

5 Hướng dẫn học nhà:(2’)

- Học thuộc quy tắc so sánh phân số

- Xem lại ví dụ làm

-BTVN: 37,3839/24,25SGK

- Giờ sau học tiếp so sánh phân số

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w