Có kỹ năng viết các phân số đã cho dới dạng các phân số có cùng mẫu dơng, để so sánh phân số... GV: bảng phụ ghi đề bài, quy tắc so sánh phân số..[r]
Trang 1NGAY SOAN: TIET 77
NGAY DAY:
6 SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
A- Mục tiêu
HS hiểu và áp dụng đợc quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận biết đợc phân số
âm, dơng
Có kỹ năng viết các phân số đã cho dới dạng các phân số có cùng mẫu dơng, để so sánh phân số
b chuẩn bị
GV: bảng phụ ghi đề bài, quy tắc so sánh phân số
HS: Giấy trong, bút dạ
C Hoạt động dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (7ph)
GV yêu cầu HS1 chữa bài tập 47 tr9 SBT
So sánh 2 phân số: và
Liên: vì và
Mà nên
Oanh vì 3>2 và 7>5
Theo em, bạn nào đúng? Vì sao
Em có thể lấy 1 vd khác để chứng minh cách
suy luận của Oanh là sai không ?
HS 2: Điền dấu >; < vào ô vuông
(-25) (-10)
1 (-1000) Nêu quy tắc so sánh 2 số âm, quy tắc so sánh
số dơng và số âm
HS 1: Trả lời miệng Bạn Liên đúng vì theo quy tắc so sánh 2 phân số đã học ở tiểu học, sau khi quy đồng mẫu hai phân số ta có 15 >14
Bạn Oanh sai
HS có thể lấy 1 vài vd
và có 10>1; 3>2 nhng
HS 2: Điền ô vuông
(-25) < (-10)
1 > (-1000) Phát biểu qy tắc so sánh số nguyên (2 số âm, số dơng và số âm)
Hoạt động 2: So sánh 2 phân số cùng mẫu (10ph)
Đối với hai phân số có tử và mẫu là các số
nguyên, ta cũng có quy tắc
3 7
2 5
5 35
7 5
7 5
10 3
1 2
10 1
3 2
Trang 2“Trong hai phân số có cùng một mẫu dơng,
phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn”
- Yêu cầu HS làm ?1
Ví dụ: SGK
?1
Hoạt động 3: So sánh hai phân số không cùng mẫu (15ph)
GV: hãy so sánh phân số và
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để tự tìm câu
trả lời Qua đó hãy rút ra các bớc để so sánh
hai phân số không cùng mẫu
Sau khi các nhóm làm 5 ph GV yêu cầu 1
nhóm lên trình bày bài giải của mình
Cho các nhóm khác góp ý kiến
Sau đó cho HS tự phát hiện ra các bớc làm để
so sánh hai phân số không cùng mẫu
HS hoạt động theo nhóm
So sánh và
so sánh và
so sánh và
có
các bớc làm
- Biến đổi các phân số có mẫu âm thành mẫu dơng
- Quy đồng mẫu các phân số
- So sánh tử của các phân số đã quy đồng Phân số nào có
tử lớn hơn thì lớn hơn
- GV yêu cầu HS nêu quy tắc so sánh hai phân
số không cùng mẫu?
- GV cho HS làm ?2
Em có nhận xét gì về các phân số này?
HS: chưa tối giản
Hãy rút gọn, rồi quy đồng để phân số có cùng
mẫu dơng
sau đó 2 HS lên bảng làm
Quy tắc (SGK tr23)
?2 a) và .MC: 36
và
b)
Quy đồng mẫu:
;
3 6 13 0
;
7 7 11 1
3 4
5
3 4
: 20
5 MC
15 20
20
3 4
5
11 12
18
11 33
12 36
18 36
33 34 11 17
36 36 12 18
14 2 60 5
;
21 3 70 6
2 5 4 5
3 6 6 6
Trang 3- GV yêu cầu 1 HS đọc ?3
GV hớng dẫn HS so sánh với 0
Hãy quy đồng mẫu? Viết số 0 dới dạng phân
số có mẫu là 5 so sánh hai phân số
Tơng tự hãy so sánh:
Với 0
- GV : qua việc so sánh các phân số trên với số
0, hãy cho biết tử và mẫu của phân số nh thế
nào thì phân số lớn hơn 0? Nhỏ hơn 0?
GV yêu cầu 1 HS đọc “nhận xét” tr.23 SGK
Có:
?3
Nhận xột: Nếu tử và mẫu của phân số cùng dấu thì phân số lớn hơn 0 Nếu tử và mẫu của phân số khác dấu thì phân số nhỏ hơn 0
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (10 ph)
Bài 38 (tr.23 SGK )
a) Thời gian nào dài hơn
và
HS làm bài tập 38 (tr.23 SGK )
a) và .MC:12
và
Có hay dài hơn b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn:
hay
b) và .MC:20
và
có hay ngắn hơn
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (3ph)
Nắm vững quy tắc so sánh hai phân số bằng cách viết chúng dới dạng hai phân số có cùng mẫu dơng
Bài tập về nhà số 37, 38 (c,d), 39 , 41 tr.23, 24 SGK
Bài số 51, 54 tr.10,11 SBT
3 5
2 3 2
; ;
3 5 7
0 3 0 3
5 5 5 5
0
7 7 7 7
2
3 h
3
4 h
2
3 h
3
4 h
8
12 h
12 h
3 h
3
4 h
7
10 m
3
4 m
7
10 m
3
4 m 14
20 m
20 m
14 15
20 m 20 m 7
10 m
3
4 m