Kiến thức: Học sinh hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu, biết được phân số dương ,âm 2.. Kĩ năng : Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số c[r]
Trang 1
Ngày soạn : 21.2.2009
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Học sinh hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu
2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng so sánh hai phân số.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác và biết vận dụng so sánh vào thực tiễn cuộc
sống
II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
GV: sgk , sgv, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, sgk, kiến thức :So sánh phân số ở tiểu học
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp:(1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh
2.Kiểm tra bài cũ: (6’)
Câu hỏi :
Nêu cách quy đồng mẫu nhiều phân số?
Đáp án:
Cách quy đồng mẫu nhiều phân số( SGK)
Aùp dụng :
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’)Làm thế nào để so sánh 2 phân số , phải chăng Bài học hôm
4
2 4
3
nay ta xét xem
b.Tiến trình bài dạy:
T.L Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động1:So sánh 2 phân số cùng mẫu
13’
GV.Trong bài tập trên ta có
.Vậy với các p.số có
cùng mẫu (tử và mẫu đều là
số tự nhiên) thì ta so sánh như
thế nào ?
GV.Lấy thêm ví dụ minh hoạ?
GV.Đối với hai p.số có tử và
mẫu là các số nguyên, ta
cũng có qui tắc:“Trong hai
p.số có cùng mẫu dương,
HS.Với hai p.số có cùng mẫu, p.số nào có tử lớn hơn thì p.số đó lớn hơn
HS.Nhắc lại qui tắc
1.So sánh hai p.số cùng mẫu:
a b
a b
m m
m z m
Ví dụ:
vì –3 < -1
Trang 2phân số nào có tử lớn hơn thì
lớn hơn.”
GV.Cho hs làm?1
GV.Nhắc lại qui tắc so sánh
hai số nguyên âm, số nguyên
dương với số 0, số nguyên âm
với số 0, số nguyên dương với
số nguyên âm?
Muốn so sánh ta làm thế nào?
GV.Cho hs nêu kết quả
HS.Nêu kết quả
HS.Làm bài tập ?1 HS.Nêu qui tắc
a < b < 0 |a| > |b|
Mọi số nguyên âm < 0 Số nguyên dương lớn hơn mọi số nguyên âm
HS Biến đổi các p.số có mẫu âm thành p.số có mẫu dương rồi so sánh
HS.Làm trong vở nháp
;
vi
Hoạt động 2: Luyện tập - Củng cố
21’
GV.Cho hs làm bài 37 (b.phụ)
GV Cho học sinh thảo luận
nhóm
BT: Hãy so sánh các cặp
phân số sau:
a
4
5
&
4
3
b
4
5
&
4
c
3
6
&
3
5
GV: Nhắc lại cách so sánh hai
phân số cùng mẫu?
HS: Thảo luận nhóm:
a
4
5
&
4 3
vì 3 < 5 nên
4
5 4
3
b
4
5
&
4
Vì -3 > -5 nên
4
5 4
c
3
6
&
3
5
Ta có :
3
5 3
3
6 3
Vì -5 > -6 nên
3
6 3
Hay :
3
6 3
5
HS: Trả lời
37.a)-10 < -9 <-8 b)-11<-10 Bài tập : So sánh
a
4
5
&
4 3
vì 3 < 5 nên
4
5 4
3
b
4
5
&
4
Vì -3 > -5 nên
4
5 4
c
3
6
&
3
5
Ta có :
3
5 3
3
6 3
Vì -5 > -6 nên
3
6 3
Hay :
3
6 3
5
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (3’)
a Bài tập: Làm các bài tập : 49 trang 10 Sbt
So sánh : & ;b0
b
c b a
b Chuẩn bị tiết sau : + Xem trước so sánh hai phân số không cùng mẫu
+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV-RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG:
Trang 3
Ngày soạn : 25.02.2009
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Học sinh hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số không cùng
mẫu, biết được phân số dương ,âm
2 Kĩ năng : Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu
dương, để so sánh phân số
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác
II- CHUẨN BỊ:
GV: sgk , sgv, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, sgk, kiến thức :So sánh phân số ở tiểu học
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp:(1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: (6’)
Câu hỏi:
HS1.Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu ?
Aùp dụng: So sánh 2 phân số:
5
6
&
5
7
Đáp án:
Quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu ( sgk)
Aùp dụng :
5
6 5 6 5
7 5 7
Vì -7 < -6 nên
5
6 5
7
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’)Làm thế nào để so sánh 2 phân số không cùng mẫu ? phải chăng
Bài học hôm nay ta xét xem
?
b.Tiến trình bài dạy:
T.L Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: So sánh 2 phân số không cùng mẫu.
14’
GV Cho đại diện nhóm nhận
xét, sửa sai
GV.Hãy rút ra qui tắc so sánh
hai p.số không cùng mẫu?
GV.Cho hs làm bài tập ?2
GV Cho hs đọc đề bài ?3
HS.Các nhóm thảo luận:
MC:20; TSP: 5;4
;
HS.Phát biểu qui tắc sgk
2.So sanùh hai phân số không cùng mẫu:
Ví dụ: So sánh
&
;
Qui tắc : (SGK)
Trang 4So sánh với 0 Gợi ý: Viết 0 3
5 dưới dạng p.số có mẫu là 5
GV.Từ bài tập trên rút ra
nhận xét về so sánh p.số với
0?
GV.Đọc nhận xét sgk Cho
biết phân số nào sau là phân
số dương , phân số âm?
HS.Cả lớp làm bài tập ?2 HS
HS Nếu tử và mẫu của p.số cùng dấu thì > 0.Nếu tử và mẫu của p.số khác dấu thì < 0
HS.Đọc nhận xét.Phân số
5 49
-Nhận xét:
b
MC : 36
a
chưatối giản
;
Hoạt động 2 : Luyện tập – củng cố
20’
GV: Hãy so sánh các cặp
phân số sau :
a
4
7
&
4
b
8
9
&
4
c
12
11
&
8
7
d
10
6
&
15
3
GV: Cho học sinh thảo luận
nhóm:
Hãy sắp xếp các phân số sau
theo thứ tự tăng dần:
6
5
; 0
; 6
5
;
5
4
;
4
3
Hướng dẫn : Bài 41: Dùng
tính chất bắc cầu để so sánh
b d d q
1;1
HS: 4 học sinh lên bảng trình bày:
a
4
7
&
4
4
5 4
Vì -5 > -7 nên
4
7 4
b
8
9
&
4
8
10 2
4
2 5 4
5 4
Vì -10 < -9 nên
hay 8
9 8
8
9 4
c
12
11 8
7
d
10
6 15
3
HS: Thảo luận nhóm:
6
5 5
4 0 4
3 6
5
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (3’)
a Bài tập : Giải bài 38 c d , 39, 40 , 41 sgk <23 ; 24>
b.Chuẩn bị tiết sau : + xem lại qui tắc cộng hai phân số đã học ở bậc tiểu học và xem
trước phần cộng hai phân số cùng mẫu
+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV-RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG:
Trang 5
Ngày soạn : 01.3.2009
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : HS hiểu và áp dụng được qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu
2 Kĩ năng : Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng.
3 Thái độ : Có ý thức nhận xét đặc điểm của các p.số để cộng nhanh và đúng (Có thể
rút gọn p.số trước khi cộng)
II-CHUẨN BỊ :
GV: Sgv , sgk , bảng phụ
HS: Sgk , bảng nhóm, máy tính bỏ túi.Ôn lại qui tắc so sánh hai p.số, cộng hai p.số
cùng mẫu ,khác mẫu
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tâp của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: ( 7 ‘)
HS1:Nêu qui tắc so sánh hai p.số cùng mẫu, không cùng mẫu ?
HS2: Nhắc lại qui tắc cộng hai p.số cùng mẫu, không cùng mẫu đã học ở tiểu học ?
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’)Ở tiểu học ta đã học qui tắc cộng hai p.số.Có thể áp dụng qui tắc trên
trong trường hợp tử mẫu là những số nguyên được không , tiết học hômnay ta xét xem
b.Tiến trình tiết dạy:
T.L Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng mẫu
13’
GV Qui tắc trên vẫn đúng với
phép cộng hai phân số có tử
và mẫu là các số nguyên ,ví
GV.Qua các ví dụ trên nêu
qui tắc cộng hai p.số cùng
mẫu?Viết dạng tổng quát ?
GV.Cho hs làm bài tập ?1
Gọi 2 hs lên bảng làm câu
a,b
GV.Có nhận xét gì về các
HS.Làm bài vào vở nháp
HS Phát biểu qui tắc như sgk Tổng quát :
+
HS 2 hs trình bày bảng cả lớp
7
HS Đều chưa tối giản
1.Cộng hai p.số cùng mẫu
a.Ví dụ:
b.Qui tắc (SGK)
c Tổng quát:
a , b ,m Z , m 0
Trang 6GV.Ta nên làm thế nào trước
khi thực hiện phép cộng?
GV.Vây, nếu phân số chưa
tối giản ta nên rút gọn rồi
mới thực hiện phép tính
GV Cho hs làm bài tập ?2
Ví du:ï -5+3 ?
GV Cho hs làm bài 42 a ,b:
Lưu ý rút gọn kết quả
HS ; Ta rút gọn
HS : Lên bảng thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động 2 : Luyện tập – củng cố
20’
GV Ghi bảng bài tập
43a,b,d
Cho 3 hs lên bảng thực hiện
GV.Cho lớp nhận xét sửa
sai
GV Qua bài tập trên, khi
cộng hai phân số cùng mẫu
hay không cùng mẫu ta nên
viết chúng dưới dạng gì và
nên cần làm gì trước khi tính
tổng ?
GV Nêu qui tắc cộng hai
phân số cùng mẫu , không
cùng mẫu ?
GV.Cho hs đọc đề bài 63sbt
:Người I làm chung chiếm
mấy phần công việc ?Người
II chiếm mấy phần ?
GV: Hướng dẫn: Bài 46:
Xem x là tổng của 2 phân
số , tính rồi chọn các kết
qua ûchính xác Chú ý:Sử
dụng máy tính bỏ túi để
tính nhanh
HS 3 hs lên bảng thực hiện :
12
19 15
28
-HS Cả lớp nhận xét
6
-HS Ta nên viết chúng dưới dạng mẫu dương, và cần rút gọn khi tính tổng
HS Nêu qui tắc sgk trang 26
HS Hoạt động theo nhóm theo sự phân công của gv
HS Nhận xét , sửa sai
HS Nhắc lại qui tắc
HS Đọc đề trên bảng phụ:
Làm chung mỗi giờ chiếm
(c việc)
Bài 43:Rút gọn rồi tính : a)
12 12
b)
d)
21 20 41
Trang 7
4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo : ( 3’) a Bài tập : Làm các bài tập 42c,d;43;46/26,27 sgk b Chuẩn bị tiết sau : + Xem trước phần cộng hai phân số không cùng mẫu. + Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm IV-RÚT KINH NGHIỆM ,Ø BỔ SUNG:
Trang 8
Ngày soạn : 01.3.2009
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : HS biết vận dụng qui tắc cộng hai phân số không cùng mẫu.
2 Kĩ năng :Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng.
3 Thái độ: Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng.
II-CHUẨN BỊ:
GV:Sgv, sgk, bảng phu.ï
HS:Sgk, bảng nhóm, giải bài tập cho về nhà Học thuộc qui tacé cộng hai phân số cùng
mẫu
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: ( 7’ )
HS1 Nêu qui tắc cộng hai phân số có cùng mẫu số? Viết công thức tổng quát ?
Đáp án:
3.Giảng bài mới :
a.Giới thiệu bài: (1’)Cộng hai phân số không cùng mẫu ở tiểu học có giống cộng hai phân số
không cùng mẫu với tử mẫu là số nguyên hay không ?
b.Tiến trình tiết dạy:
T.L Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Cộng hai phân số không cùng mẫu
14’
GV.Nhờ qui đồng mẫu ta có
thể đưa phân số không cùng
mẫu về cùng mẫu,ví dụ cộng
ta làm thế nào ?
-+
GV.Hãy nêu qui tắc cộng 2
phân số không cùng mẫu?
GV.Cho hs làm ?3, hoạt động
nhóm, phân công:
-+
-GV.Đại diện nhóm nhận xét
HS.Rút gọn p.số đến p.số tối giản
HS Đọc ?2 và trả lời
HS Hai hs lên bảng
)
)
a b
HS.1hs lên bảng trình bày
2.Cộng 2 phân số không cùng mẫu
Vídụ:
+
Qui tắc :Muốn cộng 2 phân số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng phân số có cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung
Trang 9
+
Hoạt động 2 : Luyện tập - Củng cố
19’
GV Treo bảng phụ bài 1 (59/
sbt) Cộng các phân số:
-GV.Chú ý cách tìm BCNN
GV.Cho hs làm bài 2: Tính:
GV.Lưu ý: Khi cộng một số
nguyên với một phân số thì
MC làgì ?
GV Cho hs làm bài 3: (bài
2 câu b cần thực hiện phép tính
ở vế phải
GV.Cho hs làm bài 4(baì 44)
trên bảng phụ: Điền dấu
thích hợp vào ô vuông ?
GV Cho các nhóm nhận xét
kết quả
GV.Nhắc lại qui tắc cộng hai
p.số cùng mẫu và không
cùng mẫu?
GV Nêu cách so sánh hai
phân số cùng mẫu , cùng tử ?
HS 2 hs lên bảng thực hiện, lớp nhận xét
HS.BCNN(a;b) = a
HS.Cả lớp làm bài tập vào vở, 3 hs lên bảng thực hiện
nhận xét
HS Là mẫu của phân số
HS.2 hs lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở
HS.Đọc đề, hoạt động theo nhóm: N123: câu a;b
N456: câu c;d
HS Đại diện nhóm nhận xét
5
-<
HS.Nhắc lại qui tắc HS.Cùng mẫu:So sánh tử, tử lớn hơn thì phân số lớnhơn Cùng tử:-Phân số dương:mẫu lớn hơn thì phân sốnhỏhơn -Phân số cùng âm:mẫu lớn hơn thì phân số lớn hơn
2 Luyện tập
1)Cộng các p.số sau:
a)
b)
0
2)Tính tổng sau :
1 2 5 12 17 )
6 5 30 30
3 7 12 ( 35) 23 )
5 12 5 17 )( 2)
a
b
c
3)Bài 45 b sgk Tìm x Z biết
1
1
x
x
x
1 2
4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo: (3’)
a.Bài tập : Làm bài 64 sbt - tr12, làm thêm bài tìm x biết :a)x = 4 2; b)x 2 1
-b.Chuẩn bị tiết sau : + Ôn lại tính chất cơ bản của phép cộng số nguyên.Đọc trước bài
tính chất cơ bản của phép cộng phân số
+ Mang thước ,bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
………
………
Trang 10Ngày soạn : 05.03.2009
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hoán,kết
hợp,cộng với số 0
2 Kĩ năng: Bước đầu có kĩ năng để vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý nhất là
khi cộng nhiều p.số
3 Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm các p.số để vận dụng các tính chất cơ bản của
phép cộng phân số
II-CHUẨN BỊ:
+GV: Sgk, sgv, bảng phụ
+HS:Bảng nhóm, sgk
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: ( 6’) Treo bảng phụ đề :
5 HS2 Phép cộng số nguyên có những tính chất gì ? Viết dạng tổng quát ?
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’) Phép cộng phân số có những tính chất gì ?Tiết học này ta sẽ xét
b.Tiến trình tiết dạy:
T.L Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Các tính chất.
12’
GV.Ghi đề bài tập lên bảng
Thực hiện phép tính
a
Rút ra nhận xét
Rút ra nhận xét
2
5
c
Rút ra nhận xét
HS.3 hs lên bảng
Phép cộng p.số có tính chất giao hoán
Phép cộng p.số có tính chất kết hợp
1)Các tính chất:
a)Giao hoán:
bd d b
Ví dụ: (sgk) b)Kết hợp:
(a c) m a (c m)
bd n b d n
Ví dụ: (sgk) c)Cộng với số 0:
Ví dụ: (sgk)
Trang 11
P.số cộng 0 bằng chính nó
GV.Qua các ví dụ trên hãy
nêu tính chất cơ bản của phép
cộng phân số?
GV.Viết dạng tổng quát của
các tính chất trên ?
GV.Từ kết quả của số
nguyên, cho biết tổng của
nhiều p.số có tính chất giao
hoán và kết hợp không ?
GV.Vậy tính chất cơ bản của
phép cộng phân số giúp ta
điều gì ?
HS.Các tính chất cơ bản của phép cộng p.số:Giao hoán;Kết hợp;Cộng vớisố 0 HS.Nêu dạng tổng quát của các tính chất
HS.Tổng của nhiều p.số cũng có tính chất giao hoán, kết hợp
HS.Có thể đổi chỗ hoặc nhóm các p.số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toán được thuận tiện
Hoạt động 2: Aùp dụng
18’
GV.Vận dụng tính nhanh tổng
các p.số sau:
GV.Ta vận dụng tính chất nào
để đưa các phân số cùng mẫu
về cạnh nhau? Đọc kết quả
GV Tiếp tục vận dụng tính
chất nào để tính nhanh?
GV.Cuối cùng ta vận dụng
tính chất nào?
GV Cho hs làm ?2
Gợi ý : Cần rút gọn trước khi
thực hiện
GV Treo bảng phụ bài tập
giải mẫu
HS Theo dõi ví dụ
HS.Vận dụng tính chất giao hoán Một hs đọc kết quả
HS Tính chất kết hợp, Từng hs nêu kết quả
HS Tính chất cộng với số 0
HS.Hai hs lên bảng, cả lớp làm vở nháp
1
C
2)Aùp dụng:
Ví dụ: Tính tổng
Tính chất giao hoán
Tính chất kết hợp
Cộng với số 0
B
Hoạt động 3:Củng cố
5’
GV.Phát biểu các tính chất cơ
bản của phép cộng phân số?
GV Cho hs làm bài 51 theo
nhóm( bảng phụ )
GV Cho các nhóm nhận xét ,
đánh giá
HS.Một vài hs nhắc lại HS.Hoạt động nhóm
HS Đại diện nhóm nhận xét
1 1 1
a b c d e
4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo :(2’)
Trang 12a.Bài tập : Giải bài 47 ; 49 ; 50sgk HSG làm thêm bài 66,68/13 sbt
b.Chuẩn bị tiết sau : + Chuẩn bị kỷ bài tập để tiết sau luyện tập
+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG: