- Gv nhận xét bài cũ 2Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động của GV Hoạt đông của HS * Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs nghe - viết.. Hs lắng nghe.[r]
Trang 110
hai ngày 17 tháng 10 2011
QUÊ
I/ tiêu:
A
- !" # $ %$ !& tình ( , thái $ * + nhân -. qua lòi 1
23 trong câu 56
- 78 ý : : Tình ; < tha, = bó * các nhân -. trong câu 5 -" quê !? ) -" !@ thân qua nói quê !? thân quen
B
- B8 %3 !& + 23 * câu 5 dùa theo tranh minh 23
- HS K,G F8 !& ; câu 56
II/ G( H: I; J -< 23 - # !" CK %5 6
III/ Các 23 $
1Bài "
" 5 bài – Gv cho Hs xem tranh minh 6
723 $ * GV 723 P * HS
2: )#$%& .
Gv K bài -6
- F8 . rãi, R nhàng Chú ý CT ; rõ
V câu nói %H MW) nhã X * các nhân
-.6
Gv !" CK Hs %5 F< &J -" ;
: +6
- Gv y/c Hs + câu
- Gv y/c Hs + 23 4!" %"J6
- Gv @ Hs <J 1 nhau 3 23
- HD cách các câu:
Xin
……// (? kéo dài + là)
không! Bây " tôi # $% là anh Tôi
)* tôi là " #+ Trung ……// Bà qua ," /
,- .# tám 0# 1 ( 4#) xúc $ )
Gv y/c Hs
32 bùi ngùi.
- Gv cho Hs + 23 trong nhóm
Gv yêu # ; %"J a thanh 3 236
3: +,&- /& tìm "3!# bài.
- Gv ! ra câu b
- Hs # 23 1 và 4; %@ câu b
+ Thuyên và 81 cùng 0 trong quán 7
7 sinh # theo Gv
Hs xem tranh minh 6
Hs + câu
Hs + 23 4!" %"J6
3 Hs 3 23 trong bài
Hs %3 các câu này
Hs K,G ; thích +
Hs + 23 trong nhóm G; %"J a thanh 3 G; %"J # 23 1 và 4;
%@ câu b
Cùng 0 7 3 " thanh
Trang 2< ai ?( HS Y)
- Gv yêu # Hs # 23 2 và 4; %@ câu
b
+
nhiên?
- Hs # 23 3 và 4; %@
Vì sao anh thanh niêm # Khuyên và 81=
Gv yêu # Hs ;2 %. 4; %@ câu b
+ D< chi % nào nói lên tình # tha %
F các nhân 7 ,& 7 quê .=
=> g !@ 4h i %j %X 1 #) P môi
mín X %$ -h !? 6 Thuyên và ka yên
%X nhìn nhau, = 4" %56
+Qua câu
- Gv 1 %3 quê !? 4^ # l và
thân <6 quê !? & " V F:
5 sâu M=6 quê !? = bó -"
V !@ cùng quê !? 6
4: )#$%& 783
- GV chia Hs thành các nhóm b6
- Gv cho Hs thi 45 23 2 và 23 3
- Gv . xét, bình nhóm hay ^6
* 723 $ 4: B8 56
- Gv cho Hs quan sát tranh minh câu 5
- Gv @ 1 Hs nêu nhanh MW -5 !& F8 trong
+ tranh, -" + 236
- + XJ Hs nhìn tranh F8 + 23 * câu
5
- Gv @ Hs <J 1 nhau F8 4!" %"J 3 tranh
- B< khích Hs K,G F8 toàn ä câu 56
- Gv . xét, công 1 3 nào F8 hay
niên.
Hs # 23 2
Lúc Thuyên , lúng túng vì quên + thì #K trong 3 " thanh niên ,% L xin ,M
giúp + 0
Hs # 23 3:
Vì Khuyên và 81 M cho anh thanh niên ,% "
#* thân . quê O #+ trung.
Hs ;2 %. nhóm P6 k3 C5 các nhóm trình bày F< /; ;2 %.6
Hs . xét
Hs thi toàn 45 theo vai
p nhóm thi 45 theo phân vai
Hs . xét
- QS tranh minh 23
,56
Hs nêu $ dung + tranh
+ XJ Hs F8 + 23 * câu 56
Hs thi F8 56
Hs K,G F8 toàn $ %3 câu
56
Hs . xét
5
-g. xét bài 6
( GV chuyên 8$ )
Trang 3? : 5 TỐN
I/ MN tiêu:
- I< dùng !" và bút 8 -s 23 j cĩ $ dài cho 4!"6
- I< cách 2 và F< /; 2 $ dài V -. # l -" sinh ! $ dài cái bút , r dài mép bàn , r cao bàn 6
- I< dùng = !" %!& $ dài ( !? 1 chính xác)
- BT : Bài 1, Bài 2, Bài 3 ( a, b )
II/
* GV: !" dài, J^ màu
* HS: VBT, ; con
III/ Các "R80 S&-(
1 Bài l: Luyện tập
- 3 sinh lên ; làm bài 1, 2, 3
- g. xét, ghi 86
2 Bài "
" 5 bài
723 $ * GV 723 P * HS
Bài 1:
- Gv @ 1 Hs yêu # r bài
- Gv yêu # Hs = %3 cách -s 23 j cĩ $
dài cho 4!"6
- Gv yêu # ; %"J W hành -s 23 j 6] HD
cách trình bày vào J# ^ trong VBT)
- Gv @ 3 Hs TB,Y lên ; làm
- Gv . xét
Bài 2( a,b):
- @ Hs yêu # r bài
- Gv yêu # Hs W làm các J# * bài
Hai Hs a 3 nhau cùng W 5 phép 26
-Y/C Báo cáo F< /; + 23 j
- Gv . xét
Bài 3:
- Gv yêu # Hs r bài
- Gv yêu # Hs !" %!& $ dài * bút chì
- Gv "+,&- /&: So sánh $ dài này -" r dài
* !" cm xem !& F2; ^6
- Gv yêu # Hs làm các J# cịn %36
- Gv . xét
3
- Gv chia Hs thành 3 $ ( 3 câu)
- W hành !" %!& $ dài * $ M1 -. :
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs trả lời
Hs làm vào VBT
Ba Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs thực hành phép đo và báo cáo kết quả trước lớp
Hs đọc yêu cầu của đề bài
Hs quan sát
Hs ước lượng và trả lời
§¹i diƯn 3 đội thi đua nhau tr¶
Trang 4a) Gr dài * /8 sách.
b) Gr dài * gang tay em
c) k$ cao ; !@ %"J
- Gv nhận xét, tuyên dương đội chiến thắng
lêi
a Kho¶ng 25 cm b.Kho¶ng 10cm( 1 dm)
c Kho¶ng 4-5m
Hs nhận xét
6K=& dị
-7 $ ; ? -H 2 $ dài
-G( H bài: Thực hành đo độ dài (tiếp theo)
-g. xét < 6
ba ngày 18 tháng 10 2011
? : 4 CHÍNH V( Nghe – Viết)
I/ MN tiêu:
- Nghe và -< S bài chính ;) trình bày S hình bài - xuơi
- Tìm và -< !& các + < -# oai/ oay Bài .J 2(a)
- Làm !& BT(3) a / b 2X BT CT J!? V do GV M23
II/
II/ Các "R80 S&-:
1Bài Y:
- GV @ 2 Hs lên -< ; : V < cĩ -# uơn, uơng.
- Gv . xét bài l
2Bài 2,3(
" 5 bài
723 $ * GV 723 P * HS
* R80 S&- 2: 7!" CK Hs nghe - -<6
Gv !" CK Hs ( H6
- Gv tồn bài -< chính ;.
- Gv yêu # 1 HS %3 23 -<6
- Gv !" CK Hs . xét Gv b
+ :Q ra < < 7% hoa trong bài?
+ Vì sao N 7% hoa < R!?
- Gv !" CK Hs -< b¶ng con V V CT -<
sai: . trái sai, da ST2 ngày @
Gv cho Hs -< bài vào -_6
- Gv thong ; + +6
- Gv theo dõi, 1 =6
Gv ^ V bài
Hs %= nghe
1 Hs %3 bài -<6
Các < ,E là: Quê, :U VW2 Chính, Và.
Các tên riêng,
Hs -< b¶ng con 67 sinh -< vào -_6 7 sinh sốt %3 bài
Hs W !, %p6
Trang 5- Gv yêu # Hs W V %p x bút chì.
- Gv ^ vài bài ]+ 5 – 7 bài)
- Gv . xét bài -< * Hs
* R80 S&- 2: 7!" CK Hs làm bài .J6
+ Bài tập 1:
- Gv nêu yêu # * r bài.( % ý tõ ph¶i cã nghÜa)
- GV cho các i thi tìm + , J; S và nhanh
- Gv + i nèi tiÕp F< /; mình tìm !&
- Gv . xét, 1 %3
Vần oai: khoai, khoan khối, ngồi, 92 92 9
Vần oay: xoay, xốy, ngốy, Y 9!2 hí hốy,
loay hoay,
+ Bài tập 2:
- Yêu @ Hs yêu # r bài
- Gv cho Hs thi theo + nhĩm Sau >) }
!@ S và nhanh ^ thi -" nhĩm khác
- Thi -< trên ; %"J6 gV Hs khác làm bài vào
VBT
- Gv . xét, tuyên C!? V Hs -< S )
hay
$ Hs yêu # * r bài
Các nhĩm thi tìm các
+ cĩ -# oai/oay.
k3 C5 + i F< /;6
Hs . xét
G; %"J M} bài vào VBT
Hs yêu # r bài
Hs thi theo + nhĩm
Hs -< trên ; %"J6
Hs ; %"J . xét
3
Or .J -< %3 + khĩ
g. xét < TỐN
(TT) I/ MN tiêu:
- I< cách 2 , cách ghi và !& F< /; 2 $ dài
- So sánh các M1 2 $ dài
-BT : Bài 1, Bài 2
II/
III/ Các "R80 S&-(
1.Bài Y: Thực hành đo độ dài
- Y/c sinh .J !" %!& $ dài $ M1 a -. (gang tay em, r 4$ /8 sách )
- g. xét
2Bài 2,3
" 5 bài
723 $ * GV 723 P * HS
Bài 1:
- Gv @ 1 Hs yêu # r bài
- Gv dịng K) sau > Hs W các dịng
sau
- Gv yêu # Hs cho 3 bên 3 nghe
- Gv b
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs đọc
Trang 6+ Nêu
+
nào?
+ Cĩ Z so sánh % nào?
- Sau > Gv yêu # Hs so sánh xem 3 nào
cao ^) 3 nào ^J ^ trong ; 6
- Gv . xét
Bài 2:
- @ Hs yêu # r bài
- Gv chia %"J thành các nhĩm
- Gv !" CK các em + !" làm bài:
+ ~" %!& r cao * + 3 trong
nhĩm và N<J theo W + cao < ^J6
+ k2 8 F8 tra %3 và sau > -< vào ;
i F<6
- Gv yêu # các nhĩm W hành
- Gv @ các nhĩm lên F< /;6
- Gv . xét, tuyên C!? các nhĩm W
hành 16
Củng cố:
- Gv cho 2 Hs lên thực hành đo chiều cao cho
nhau
Hs nêu: Bạn Minh cao 1m25cm.
Hs nêu: Bạn Nam cao 1m15cm.
Ta phải so sánh chiều cao của các bạn với nhau.
Đổi tất cả các số đo ra đơn vị cm và so sánh.
Hs so sánh và trả lời:
Bạn Hương cao nhất, bạn Nam thấp nhất.
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs lắng nghe
Hs thực hành theo nhóm
Các nhóm đọc kết quả của nhóm mình thực hành được
2 Hs lên thực hành đo
3 K=& dị
- G( H bài: Luyện tập chung.
- g. xét < 6
[ BÀ I/ MN tiêu:
- I!" # $ %$ tình ; thân . qua thích &J -" + Fr câu
- g= !& V thơng tin chính * ! b 78 ý : : tình ; = bĩ -" quê !? và ^ lịng yêu quý bà * các cháu ( 4; %@ !& các CH trong SGK )
*
II/
I; J
*PP: Hồn
III/ Các "R80 S&-:
1Bài Y: Giọng quê hương
- GV F8 tra 3 Hs bài
Trang 7- GV . xột bài l6
2Bài 2,3(
" 5 bài - Gv cho Hs xem tranh minh 6
723 $ * GV 723 $ * HS
* R80 S&- 1: u5 6
Gv bài
- vui R nhàng, tỡnh ;6
- Gv cho Hs xem tranh minh 6
Gv HDHs %5 ) F< &J -" ; : +6
- Gv y/c + cõu
- Gv yờu # Hs + 23 4!" %"J6
- Gv Hs <J 1 + 23 4!" %"J6
- Gv !" CK Hs S cỏc cõu.
\ Phũng, / ngày 6 / thỏng 11 / 0# 2003.//
]k rành 4s) chớnh xỏc cỏc V M1\6
9 này bà cú khỏe khụng = ( õn #\6
Chỏu
cựng anh
rói)
- Gv cho Hs + 23 trong nhúm
- Gv @ Hs thi toàn $ !6
* R80 S&- 2: 7!" CK tỡm 8 bài.
- Gv y/c Hs thành < J# # ! và
b
+ 8W 7% cho ai?( TB,Y trả lời)
+ Dũng
GV nêu: ghi rừ ? và ngày } !6
- Gv @ Hs thành < J# chớnh !6u
cõu b
+
- Gv . xột, 1 %3
- GV yờu # Hs J# 1 !
+ k23 1 ! cho ^ tỡnh ; * k -"
bà ! < nào?
- Gv xột, & P Tỡnh ; * k 1 -" bà:
^ kớnh 4 và yờu quớ bà
* R80 S&- 3: u5 %36
- Gv @ $ Hs %3 toàn $ !6
- Gv chia %"J thành cỏc nhúm b6 p nhúm 4 em
- Gv @ cỏc nhúm thi . 1 toàn $ !
7 sinh %= nghe
Hs + cõu
Hs <J 1 + 23
4!" %"J6
Hs %5 %3 cỏc cõu
Hs + 23 trong nhúm Hai Hs thi %3 !6
Hs J# # !6
Cho bà F 8W O quờ.
7; Phũng, ngày 6 thỏng 11
2003
$ Hs J# chớnh
!6
Hs phỏt 8 suy : * mỡnh
$ Hs %3 toàn $
!6 Cỏc nhúm thi đọc CT ; !
3
- Or nhà %5 thờm
Trang 8- G( H bài:Đất quý đất yêu
( GV chuyên 8$ )
-
? : 5 ] CÔNG
A/ Mục tiêu
- G* 1 F< -r cách ^J) =) dán ngôi sao 5 cánh và bông hoa
- Giáo C HS yêu thích môn 6
B/ Chuẩn bị :
- Tranh quy trình -r ^J) =) dán ngôi sao 5 cánh và ^J) =) dán bông hoa
C/ Lên lớp :
R80 S&- :` 0"a$ R80 S&- :` trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- B8 tra C .J * sinh
- Giáo viên . xét giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
- Nêu ` , yêu # * bài F8 tra
- Yêu # HS = tên * các bài Q
_ !? I
- GV %# %!& treo tranh quy trình ^J) =)
dán ngôi sao 5 cánh; ^J) =) dán bông
hoa
- Yêu # HS nêu các !" W 5 quy
trình >6
+ Em hãy nêu các !" W 5 ^J) =)
dán ngôi sao?
+ k8 có bông hoa ta # W 5 qua
V !" nào?
-Yêu # sinh làm bài F8 tra theo
nhóm
- Cho HS 4! bày M; J(6
- GV giá N<J %23 M; J( * +
em
- Các i 4!_ báo cáo -r MW ( H
* các i viên trong i mình
- u"J theo dõi " 5 bài
- u# %!& = %3 tên các bài Q trong !? I
+ ^J ^) = ngôi sao 5 cánh, dán ngôi sao vào @ ^ màu b ta !&
Lá @ b sao vàng + G= ^J ^ hình vuông ! ^J sao
5 cánh, -s !@ %!& 4a = theo
!@ %!& > ta có bông hoa
- u"J W 5 làm bài F8 tra
- 4! bày M; J( theo nhóm
- G; %"J . xét bình nhóm làm nhanh, S ) RJ6
Trang 9c) Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên . xét giá <
- ZX -r nhà xem 4!" bài ") ( H
C cho < sau # * 8 < sau
W hành ^J = dán các V cái ?
;6
! ngày 19 tháng 10 2011
? : 1 TOÁN
I/ MN tiêu:
- I< nhân, chia trong J3 vi ; tính Q
- I< i só 2 $ dài có hai tên ? -H 2 thành M1 2 $ dài có $ tên ? -H 26
- BT : Bài 1, Bài 2 (dòng 1,2,3,4), Bài 3 (dòng 1), Bài 4, Bài5
II/
- I; J) ; con
III/ Các "R80 S&-(
1.Bài Y: Thực hành đo độ dài (tiết 2)
- 2 sinh ; W hành 2 r dài ; %"J , khung } Mi6
2 Bài 2,3
" 5 bài
723 $ * GV 723 $ * HS
Bài 1:
- Gv @ 1 Hs yêu # r bài:
- Gv yêu # Hs W làm bài
- Gv @ Hs 1 <J nhau F< /;6
- Gv . xét, 1 %36
Bài 2:
- Gv @ Hs yêu # r bài
- Gv yêu # Hs = %3 cách tính * $ phép
nhân, $ phép tính chia
- Yêu # Hs W suy : và làm bài
- Gv @ Hs lên ; làm bài
- Gv . xét, 1 %36
Bài 3:
- Gv @ Hs r bài
- Gv yêu # Hs nêu cách làm *
4m4dm = …………dm
- Yêu # Hs làm các J# còn %36
- Gv @ Hs lên ; làm
- Gv &"& xét, ";0 783(
4m4dm = 44dm 2m14cm = 214cm
Hs yêu # r bài
I1 Hs 1 <J nhau F< /;6
Hs . xét
Hs yêu # r bài
Hs nêu
Hs ; %"J làm bài
Hs lên ; làm bài
Hs ; %"J . xét
Hs r bài
ki 4m = 40dm 40dm + 4dm = 44dm
O 4m4dm = 44dm
Hs làm các J# còn %36
Hs lên ; làm bài
Trang 101m6dm = 16dm 8m32cm = 832cm
Bài 4:
Gv @ Hs yêu # r bài
- Gv cho Hs ;2 %. nhóm P6 Câu b
+ Bài toán $ C3 toán gì?
+ 1 ^J $ M1 lên r %# ta làm ! <
nào?
- Gv yêu # Hs W làm bài
$ Hs lên ; làm bài
- Gv . xét, 1 %3 %@ ; S 6
V& cây hai f 1 ,M là:
25 x 3 = 75 (cây).
Đáp số: 75 cây.
Bài 5:
- Gv @ Hs yêu # * bài
- Gv chia Hs thành 2 nhóm G? trò: “ Ai
nhanh”
Yêu # Trong @ gian 5 phút nhóm nào 2 và
-s $ dài 23 j S ) thì $ > Ms = 6
- Gv . xét bài làm, công 1 nhóm = $6
Hs yêu # r bài
Hs ;2 %. nhóm P6
-
- Ta R! B& ,E nhân 7 B& L
Hs ; %"J làm bài vào -_6
$ Hs lên ; làm bài
Hs ; %"J . xét
Hs r bài
Hs các nhóm thi làm bài
Hs . xét
3 K=& dò
- Xem %3 bài
- G( H bài: Kiểm tra một tiết.
- g. xét < 6
? : 2 ) f VÀ CÂU
SO SÁNH I/ MN tiêu:
- I< thêm !& $ F8 so sánh : so sánh âm tham -" âm thanh ( BT1 , BT2 )
- I< dúng C^ 8 = câu trong $ 23 - (BT3)
II/
- I; J) VBT
III/ Các "R80 S&-:
1 Bài 2,3(
" 5 bài
723 $ * GV 723 P * HS
* R80 S&- 1: 7!" CK làm bài .J So s¸nh
Bài tập 1:
- Gv cho Hs yêu # * bài Hs yêu # * r bài
... -& #34 ; ; : +6- Gv y/c + cõu
- Gv yờu # Hs + 23 4!& #34 ; %& #34 ;J6
- Gv Hs <J 1 + 23 4!& #34 ; %& #34 ;J6
- Gv !& #34 ;...
SO SÁNH I/ MN tiêu:
- I< thêm !& $ F8 so sánh : so sánh âm tham -& #34 ; âm ( BT1 , BT2 )
- I< dúng C^ 8 = câu $ 23 - (BT3)... 81 0 quán 7
7 sinh # theo Gv
Hs xem tranh minh 6
Hs + câu
Hs + 23 4!& #34 ; %& #34 ;J6
3 Hs 23
Hs %3 câu
Hs