1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 đầy đủ

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 169,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ A - Môc tiªu : KT : Học sinh l;ắm được các hằng đẳng thức : Bình phương của 1 tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương - hiểu được các ứ[r]

Trang 1

Chương 1 Phép nhân và phép chia các đa thức

Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức

I - Mục tiêu :

- Học sinh lăm  quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- rèn kĩ năng nhân đơn thức với đa thức thành thạo và biết báp dụng quy tắc này vào giải một số bài tập

II - Chuẩn bị :

GV : SGK

HS : SGK

III - Tiến trình dạy học :

Hoạt động của thầy :

Hoạt động 1: Kiểm tra học

sinh

1) Nêu quy tắc nhân một

số với một tổng ? Viết

dạng tổng quát, cho 2 ví

dụ ?

2) Nêu quy tắc nhân 2 luỹ

thừa cùng cơ số ?

Viết dạng tổng quát ?

——————————

Hoạt động 2 : Hình thành

quy tắc : nếu ta thay a : là

1 đơn thức ; (b+c) là 1 đa

thức Thì ta có phép nhân

đơn thức với đa thức, thực

- Rất rễ ràng : Quy tắc

với một tổng :

A.( B + C ) = ?

Hoạt động của trò :

1 học sinh nên bảng cả lớp cùng theo dõi và nhận xét bài của bạn : a.( b + c ) + a.b + a.c

xm.xn = xm + n (x # 0)

GT(&) : A.(b + C) = A.B + A.C

Ghi bảng :

? - Hãy viết một đa thức

tuỳ ý

- Nhân (-3) với đa thức

đó bằng cánh áp dụng quy

tắc nhân một số với một

tổng ?

21 :SGK

1 Học sinh lên bảng 5x2y + 3y2

(-3).(5x2y + 3y2)

=(-3).(5xy2) + (-3).(3y2)

=-15xy2 - 9y2

3x2 – 4x +1 5x.(3x2 - 4x+1)

I Quy tắc : 1- Quy tắc : SGKTrang 4

2 - Ví dụ áp dụng : VD1: Tính

Trang 2

Là kết quả của phép nhân

5x với đa thức 32- 4x + 1

Qua 2 ví dụ em hãy cho

biết quá trình nhân đơn

thức thức với đa thức.?

= 5x.3x2 + 5x.( -4x) + 5x.1

= 15x3 - 20x2 + 5x

3 Học sinh cùng nên bảng làm 1 ví dụ theo thứ

tự a - b - c

a) 2x3 .(x2 +5x - )

2 1

= 2x3..x2 + 2x3.5x + 2x3.(- )

2 1

= 2x5 + 10x4 - x3

b) - xy2.(4x- 5y2x4) =

2 1

(- xy2).4x +

2 1

(- xy2).(-5y2x4)

2 1

= -2x2y2 + x5y4

2 5

c) (7ax5 + a2

- 1).9ax2 = 63a2x7

+ 9a3x2

Hoạt động 3 :

Luyện tập củng cố :

Bài 1 : Tính

Bài 2 Rút gọn biểu thức :

a) x.(a - b) + a.(x - b)

b) x2.(x + y) - y.(x2 - y2)

Nêu đặc điểm của các biểu

thức và cho biết cách

làm ?

3 SH cùng thự hiện trên bảng, cả lớp làm ra nháp

Biểu thức có phép nhân

đơn thức với đa thức Cách làm : - Làm phép nhân đơn thức với đa thức

II Luyện tập : Bài 1 : Tính

* - 0,75y.(y5 - y2 - 1)

= - 0,75y6 + 0,75y3

- 0,75y2 - 0,75

* (4a3 + a2 - a - 5).(- a)

= - 4a4 - a3 + a2 + 5a

* (4xy2 - xy - x - y).3xy

= 12x2y3 - 3x2y2 - 3x2y

- 3xy2

Bài 2:

a) x.(a - b) + a(x - b)

= xa - xb + ax - ab

= 2ã - xb - ab b) x2 .(x + y) y.(x2 - y2)

= x3 + x2y - yx2 + y3

= x3 + y3

Trang 3

Bài 3 : Tính giá trị biểu

thức

a)A = x2(x - y)

+ x(x2 + xy) - y3

với x = 1; y = -1

Bài 4 : Tính giá trị của M

biết :

M = ( 2 + )

229

3

433 1

- -

225

1

433

432

433 229 4

đặt = a ; = b

225

1

433 1

M = 3a(2 + b) - a.(1-b)

- 4ab

= 6a + 3ab - a + ab - 4ab

= 5a =

229

5

- Thu gọn các hạng tử

đồng dạng

2 Học sinh nên bảng (a;b)

- Rút gọn biểu thức 

- lắp số vào biểu thức đã

 thu gọn

A = x2(x - y) + x(x2 + xy) - y3

= x3 - x2y + x3 + x2y - y3

= 2x3 - y3

A = 2.13 - (-1)3

= 2.1 - (-1) = 2 + 1 = 3 Bài 3: Tìm x biết a) 2x2 + 6.(x - 1) x

2 1

= 5x.(x + 1)

2x2 + 3x2 - 3x

= 5x2 + 5x 5x2 - 3x = 5x2 + 5x -8x = 0

x = 0

* Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức

* Làm các bài tập : SGK

Bài tập bx : 1) Tìm x biết : x(1 x + 8) + 4x(- x + 5) = -100

4

3 3

1

4 1

2) Tính giá trị của A

A = x5 - 5x4 + 5x3 - 5x2 + 5x -1 với x = 4

HD : x = 4 x + 1 = 5 Thay vào A.

ĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜ

ĜĜ

Trang 4

Tiết 2 Nhân đơn thức với đa thức

A - Mục tiêu :

KT : - HS lắm  và vận dụng tốt quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- HS biết thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức theo cột dọc (chỉ nên dùng với đa thức một biến đã xắp xếp )

Chủ yếu các ví dụ với đa thức 1 biến

KN : Thực hành giải một số bài tập có phép nhân đa thức với đa thức

Giáo dục tính cẩn thận chính xác (cần chú ý về dấu)

B Chuẩn bị dạy học :

GV : Bảng phụ, phấn mầu

HS : Sách giáo khoa

C Tiến trình bài giảng :

Hoạt động của thầy :

Hoạt động 1: Kiểm tra

học sinh và dẫn dắt học

sinh tiếp cận với quy

tắc

1) Phát biểu quy tắc

nhân đơn thức với đa

thức ?

Viết dạng tổng quát ?

Chữa bài 4b : Rút gọn bt

xn-1(x + y) - y(xn-1 + yn-1

)

GV: yêu cầu một học

sinh khác chấm chữa

*Nhân : (a+b).(c+ d)

(nhân 1 số với 1 tổng )

(bảng phụ  dần câu

hỏi)

*Tính :

(x - 2)(x2- 4x + 1)

a)Hãy nhân mỗi hạng tử

của đt (x - 2) với đa

thức: (x2- 4x + 1)

b) áp dụng tiếp quy tắc

nhân đơn thức với đa

thức để tính

*Để nhân đa thức (x - 2)

Hoạt động của trò :

A.(C + D) = A.C + AD

= xn-1x + xn-1y - yxn-1 + (-y)yn-1

= xn - yn

(a + b).(c + d) = a.c +a.d + b.c + b.d

(x - 2)(x2- 4x + 1)

= x.(x2- 4x + 1)

- 2.(x2- 4x + 1)

=x3 - 4x2+ x -2x2 + 8x - 2

= x3 - 6x2 + 9x - 2

Nhân từng hạng tử của (x - 2) với từng hạng tử

Ghi bảng :

Trang 5

với đa thức (x2 - 4x + 1)

Đó chính là quy tắc

nhân đa thức với đa thức

?

Bài học

Hoạt động 2 : Quy tắc

nhân đa thức với đa thức

Giáo viên yêu cầu học

sinh

- Nêu dạng tổng quát ?

- Cho 2 học sinh lên

bảng tính

* Hãy tính :

(x - 2).(6x2 - 5x + 1)

theo cách khác ?

Em hãy nói xem em làm

Em hãy nêu cụ thể cách

làm ?

Chú ý :

tính (x + 3).(x2 + 3x - 5)

theo hai cách

Hoạt động 3 : Luyện tập

của (x2- 4x + 1) Rồi cộng các tích vừa tìm



Gạch chân ( các hạng tử " nhân mỗi hạng tử của đa thức này với hạng tử của đa thức kia "

(a + b).(c + d) = a.c +a.d + b.c + b.d

HS 1 : tính a)

HS 2 : tính b)

6x2 - 5x + 1

x x - 2

- 12x2 + 10x - 2 6x3 - 5x2 + x 6x3 - 17x2 + 11x - 2

HS 1 : Tính hàng ngang

HS 2 : Tính theo cột dọc

1 HS nên bảng tính, cả

lớp làm ra nháp

HS tiếp theo nhận xét

I - Quy tắc 1) Quy tắc : SGK

2) Tổng quát : (a + b).(c + d) = a.c +a.d + b.c + b.d 3) áp dụng : a) ( x - 2).(6x2 - 5x + 1)

= x.6x2 + x(-5x) + (-2)6x2+ x + (-2)(-5x) + (-2).1

= 6x3 - 5x2 - 12x2 + 10x + x - 2

= 6x3 -17x2 + 11x - 2 b)

(xy2 -1).(x2 + xy2 + y2)

= xy2x2 + xy2xy2 +

xy2y2

- 1.x2 - 1.xy2 - 1.y2

= x3y2 + x2y4 + xy4 - x-

xy2 - y2

4) Chú ý : Nhân đa thức với đa thức

có thể thực hiện theo cột dọc (chỉ nên đối với

đa thức 1 biến đã sắp xếp )

II - Bài tập : Phần áp dụng SGK Tr 17

Trang 6

z đầu bài nên bảng

phụ

2) Tính :

a) (x + y)(x2 - xy + y2)

b) (x - y).(x2 +xy + y2)

Hai học sinh nên bảng

(Dãy ngoài làm ý (a)

 ý (b) sau, dãy

trong làm ý (b)  ý

(a) sau)

3) tìm x biết :

(3x - 9)(1 - x)

+ (x +3)(x2 - 1) - x3 =

11

3x - 3x2 - 9 + 9x +

x3 - x + 3x2 - 3 - x3 = 11

11x - 12 = 11 

11x = 23 x =

11 23

cho điểm

2)

HS 1 : a) (x + y)(x2 - xy + y2)

= x3 - x2y + xy2 + yx2 -

xy2 + y3

= x3 + y3

HS 2 : b) (x - y).(x2 +xy + y2)

= x3 + x2y + xy2 - yx2 -

xy2 - y3 = x3 - y3

(5x +3)(2x - 1)

= 5x.2x + 5x(-1) + 3.2x + 3(-1)

= 10x2 - 5x + 6x - 3

= 10x2 + x -3 Diện tích hình chữ nhật

có 2 kích là (5x + 3) và (2 x - 1) là 10x2 + x - 3 với x = 2,5 (m)

10x2 + x - 3 = 10(2,5)2

+ 2,5 - 3

= 10.6,5 - 0,5

= 62,5 - 0,5 = 62 (m)

Hoạt động củng cố :

4) Đúng hay sai ?

a) (x - y) (x2 - y2) + (x + y)(y2 - x2)

= x y + x2 - y2 + x + y + x2 + y2 = 2x Không biến nhân thành cộng

Trang 7

b) (x - y) (x2 - y2) + (x + y)(y2 - x2)

= x.x2 + x.(-y2) + (-y).x2 + y.y2 + y.(-x2)

= x3 - x.y2 - y.x 2 + y3 + xy2 - x3 - y3 - yx 2 = 2y3 Rút gọn sai Chữa lại là : 2y3 - 2yx2

( Hoạt động củng cố )

* Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức ?

Khi thực hiện cần chú ý điều gì ?

( Chú ý dấu hạng tử - nhân đa thức 1 biến có thể nhân cột dọc )

* Bài tập về nhà : 6 đền 10 SGK trang 8

ĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜ ĜĜ

Trang 8

Tiết 3: Luyện tập

A - Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với

đa thức

- Rèn kĩ năng nhân đơn thức ,đa thức qua các bài tập

- Phát huy trí lực của học sinh

B - Chuẩn bị học :

C - Tiến trình bài giảng :

Hoạt động của thầy

Hoạt động 1:Kiểm tra học sinh và

chữa bài tập

* HS 1 : 1) Phát biểu quy tắc nhân

đa thức với đa thức

2) Tính : (6x2 + 5y2).(3x2 - 3y2)

* HS 2 : Tính

(2x2 - x + 1).(x2 - 32) theo cột dọc

Hoạt động 2 : Luyện tập đạng bài rèn

kĩ năng nhân đa thức đa thức

Bài 1: Tính

a) (0,5x2 - 2x + 5).(x - 5)

2 học sinh nên bảng

b) (2x2 - x).(2x2 + x)

c) (x4 - 4).(4+ x4) - (x2 + 2).(x2 +2)

Hoạt động 3 : Bài tập ứng dụng nhân

đa thức với đa thức

Bài 2 : c\m rằng giá trị của biểu thức

sau không phụ thuộc vào giá trị của

biến

Hoạt động của trò

= 6x2.3x2 + 6x2.(-3y2) + 5y2.3x2 + 5y2.(-3y2)

=18x4 - 18x2y2 + 15x2y2 - 15y4

=18x4 - 3x2y2 - 15y4

2x3 - x + 1

x x2 - 3

- 6x3 + 3x - 3

+ 2x5 - x3 + x2 .

2x5 - 7x3 + x2 + 3x - 3

= 0,5x2.5 + 0,5x2).(-x) + (-2x).5 + (-2x).(- x) + 52 +5.(- x)

= 2,5 x2 - 0,5x3 - 15x + 25

= 4x4 + 2x3 - 2x3 - x2

= 4x4 - x2

= 4x4 + x8 - 16 - 4x4 - (x4 + 2x2 + 2x2 + 4)

= x8 - 4x2 - x4 - 20

Trang 9

A = (x - 5).(2x + 3) - 2x.(x-3) + x + 7

Để chỉ ra biểu thức không phụ thuộc

nào ?

Bài 3 : làm theo nhóm (tổ chức trò

chơi tiếp sức cho học sinh theo 4 tổ )

tính giá trị biểu thức :

A = (x2 - 5).(x + 3) + (x + 4).(x - x2)

với : a) x = 0

b) x=1

c) x= -1

d) x= 0,15

Để tính giá trị biểu thức A này với

các giá trị của biến đã cho ta nên làm

Bài 4 : (Bài 12 SGK)

a) Tìm x biết : (12x - 5).(4x - 1) +

(3x-7).(1 - 16x) = 81

b) 6x2 - (2x + 5).(3x - 2) = 7

Bài 5 : (Bài 13 SGK)

3 số tự nhiên liên tiếp chẵn  biểu

Tích của 2 số sau ?

Tích của 2 số  ?

- Thu gọn biểu thức, chỉ ra biểu thức

có giá trị là 1 số

A = x.2x + 3x + 2x.(-5) - [2x2 - 6x] +

x + 7 = - 7x + 7x + 7 = 7 Biểu thức có giá trị không phụ

thuộc vào biến

- Thu gọn biểu thức  :

A = x2.x + x2 - 3 + x(-5) + 3.(-5) +x2

- x3 + 4x - 4x2

A = x3 + 3x2 - 5x -15 + x2 - x3 + 4x - 4x2

A = - x -15

x = 0 A = - 15

x = 1 A = - 16

x = -1 A = - 14

x = 0,15 A = -15,15.

Số tự nhiên liên tiếp chắn là 2k; 2k + 2; 2k + 4

(2k + 2).(2k + 4) - (2k + 2)2k = 192 4k2 + 4k + 8k + 8 - 4k2 - 4k = 192 8k + 8 = 192 8(k + 1)= 192 (k + 1) = 192 :

8

Trang 10

Bài 6 : ( Nếu còn thời gian )

Tính A Biết : A = (29 + 27 + 1).(223 -

221 + 219 - 217 + 214 -210 + 25 - 27 + 1)

A = 232 + 223 + 223 + 218 + 29 - 224 -

217 - 217 - 210 + 29

A = 232 + ( 223.2 -224 ) + (218 -2.217 )

+ (2.29 + 210) + 1

A = 232 + 1

k + 1 = 24

x = 23

3 Số chẵn liên tiếp phải tìm là : 46; 48; 58

Củng cố : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức

Bài tập :14 SGK

Bài tập bx : 1) Cho 3 số tự nhiên liên tiếp tích của 2 số đầu nhỏ hơn tích của

2 số sau là 50 Hỏi 3 số đó ?

2) Tìm x,y biết : (x + y)2 - (x - 2)2 = 0

(3x2 - y + 1).(y - 1) + y2(4 - 3y = 52

3) Cho a + b + c = 2p

Chứng minh : 2bc + b2 + c2 - a2 = 4p(p - a)

ĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜ ĜĜ

Trang 11

Tiết 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

A - Mục tiêu :

KN : Nhận dạng khai triển các hằng đẳng thức thành thạo

Biết áp dụng cacvs hằng đẳng thức trên để tính nhẩm tính hợp lí (tính nhẩm, pttnt, rút gọn )

B - Chuẩn bị dạy học :

GV : bảng phụ ( hoặc bút trong, bút dạ, máy chiếu ) phấn màu

HS : Bút dạ ,SGK

C - Tiến trình bài giảng :

Hoạt động của thầy :

HĐ 1: Kiểm tra

HS 1 : Nêu quy tắc nhân đa thức với

đa thức ?

Tính : a) 9x + y).( x+ y) ?

b) (a + b)2 ?

HS 2 :tính

a) (x - y).(x - y) ?

b) [x + (- y)].[x + (- y)] ?

HS 3 : ( a+ b).(a - b) ?

(x + y).[(x + (-y)] ?

GV : (x + y) là một tổng 2 số, luỹ

thừa 2 nên chính là một tổng đem

của 1 tổng

- Bạn dã chỉ ra :

(x + y)2 = x2 + 2xy + y2

- Theo cách  tự : (A + B)2 = ?

(A; B là các biểu thức )

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 là một

đẳng thức luôn đúng, dạng của nó

 suất hiện trong toán học rất

nhiều, nó có nhiều ứng dụng nên nó

 gọi là hằng đẳng thức Bài 

học

Hoạt động của trò :

= x2 + xy + xy + y2 = x2 + 2xy + y2

= a2 + ab + ab + b2 = a2 + 2ab + b2

Học sinh cùng giáo viên nhận xét bài làm của 3 học sinh

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Hoạt động của thầy : Hoạt động của trò : Ghi bảng :

tổng

Trang 12

* Yêu cầu học sinh phát

biểu thành lời :

- BP của 1 tổng 2 số ?

- BP của 1 tổng 2 biểu

thức (cả 2 chiều )

- Ta có thể áp dụng hằng

đẳng thức ở cả hai đầu

Biến tích thành tổng

(A + B)2 = A2 + 2AB +

B2

Biến tổng thành tích

đúng hay sai ?

(2a + 0,1)2 = 2a2 + 0,12

622 = (60 + 2)2

= 3600 + 2.60 + 22

= 3600 +120 + 4

= 3724 Sai

* Quay lại kết quả kiểm

tra học sinh số 2

(x - y).(x - y)

= x2 - 2xy + y2

Là dạng HĐT bình

số

một hiệu 2 số

(x + 1) 2 = x2 + 2x + 1 (3x + 5y)2

= (3x)2 + 2.3x.5y + (5y)2

= 9x2 + 30xy + 25y2

5012 = (500 + 1)2

= 5002 + 2.500.1 + 12

= 250000 + 1000 + 1

= 251001

a) Với 2 số a,b (a + b)2 = a2 + 2ab + b2

b) Với 2 biểu thức A,B (A + B)2 = A2 + 2AB +

B2

c) áp dụng :

* Khai triển : (x + 1)2 = x2 + 2x + 1 (3x + 5y)2 = 9x2+ 30xy+ 25y2

* Viết : x2 + 4x + 4 = x2 + 2x.2 +

12

* Tính nhanh :

812 = (80 + 1)2

= 802 + 2.80 1 + 12

= 6400 + 160 +1 = 6561

hiệu

Trang 13

* Yêu cầu học sinh phát

biểu thành lời ( cả 2

chiều )

* ?6 Ai đúng ? ai sai ?

Đức viết : x2 - 10x + 25 =

(x - 5)2

Thọ viết : x2 - 10x + 25 =

(5 - x)2

 nói : Đức viết

đúng, Thọ viết sai

sơn nói qua ví dụ trên rút

ra  một biểu thức

tổng quát rất đẹp Hãy

nêu ý kiến của em Sơn

rút ra biểu thức nào ?

* So sánh hằng đẳng thức

tổng, bp của một hiệu

(kết quả vp cùng có 3

hạng tử ht1 và ht2 cùng

giống nhau ht2 đối nhau)

a2,b2 là những bình

a2 - b2 là hiệu 2 bình

a2 - b2 (a -b) 2

HĐ 4 : Hiệu hai bình

(a + b).(a - b) = a2 - b2

(x - 5)2 = (5 - x)2

(a - b)2 = (b - a)2

a) Với 2 số a; b

(a - b )2 = a2 - 2ab + b2

b) Với 2 biểu thức A; B

(a - b )2

= a2 - 2ab + b2

c) áp dụng : (x - 1)2 = ( x - 5y)2 =

2 1

Tính nhẩm :

992 =

* Chú ý : (a - b)2 = (b - a)2

III - Hiệu hai bình

a2 - b2 = (a + b).(a - b)

a2 - b2 = (a + b).(a - b)

áp dụng :

Trang 14

Tìm x biết : x2 - 16 = 0.

HĐ 5 : Luyện tập

Bài 1 : Hãy điền vào dấu

để  lấy đẳng thức

đúng :

a) x2 + 6xy + =

( + 3y)2

một tổng suy ra VT có 3

hạng tử :

x2 = (x)2 ; 6xy = 2.x.3y

suy ra ST2 là 3y

b) - 10xy + 25y2 =

( - )2

Bài 2 : rút gọn biểu thức :

A = (a + b)2 - (a - b)2

B = (6 + x)2 +6.(x+6) + 9

Bài 3 : (bài 15 SGK)

x2 - 16 = 0

c1: x2 = 16

x2 = ( 4) 2

x = 4

c2 : x2 - 16 = 0

x2 - 42 = 0 (x + 4)(x - 4) = 0

x = 4

(HS có thể làm x2 = 42

xót nghiệm )

A = a2 + 2ab + b2 - (a2 - 2ab +b2)

= a2 + 2ab + b2 - a2 + 2ab - b2

= 4ab

B = (6 + x)2 + 2.(6 + x).3 + 32

= (6 + x + 3)2 =(9 + x)2

(4x + 7y)(4x - 7y)

= (4x)2 - (7y)2

= 16x2 - 49y2

56.64 = (60 + 4)(60 - 4) = 602 - 42

= 3600 - 16 = 3584

19,9.21,1

= (20 + 0,1)(20 - 0,1)

= 202 - 0,12

= 400 - 0,01

= 399,99

Trang 15

Sử dụng kết quả bài 2 trả

lời miệng

Bài 4 : Dùng bút chì hãy

nối các ô chứa các biểu

thức bằng nhau :

(x2 + 4x + 42) ( x + 2)2

(x - y).(y - x) - a2 + 2ab - b2

(2m + n)(n - 2m) - (4m2 -n2)

(a + b).(a+b)

Hoạt động 6 : Củng cố :

3) Về nhà đọc  bài T2

ĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜĜ ĜĜ

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:38

w