1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Đại số 8 cả năm - Trường THCS Sơn Tiến

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 299,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP Hoạt động của GV Hoạt Động 1 -GV giới thiệu chương trình đại số lớp 8 -GV nêu yêu cầu về sách vở , dụng cụ học tập , ý thức và phương pháp học tập bộ môn toán GV giới[r]

Trang 1

Dạy Lớp: 8C; 8D; 8E Ngày soạn 20/08/2009

Tiết PPCT: 01 Ngày dạy 25/08/2009

CHệễNG I.

PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA CAÙC ẹA THệÙC

Đ1 NHAÂN ẹễN THệÙC VễÙI ẹA THệÙC

I MUẽC TIEÂU :

HS naộm ủửụùc quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực

HS thửùc hieọn thaứnh thaùo pheựp nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực

II CHUAÅN Bề :

GV : Soạn bài, đọc tài liệu tham khảoù, dung cu day học

HS : Ôõn taọp quy taộc nhaõn moọt soỏ vụựi moọt toồng , nhaõn 2 ủụn thửực , baỷng nhoựm

III TIEÁN TRèNH TREÂN LễÙP

Hoaùt ẹoọng 1 -GV giụựi thieọu chửụng trỡnh ủaùi soỏ lụựp 8

-GV neõu yeõu caàu veà saựch vụỷ , duùng cuù hoùc taọp

, yự thửực vaứ phửụng phaựp hoùc taọp boọ moõn toaựn

GV giụựi thieọu chửụng I : Trong chửụng I chuựng

ta tieỏp tuùc hoùc veà pheựp nhaõn vaứ pheựp chia caực

ủa thửực , caực haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự , caực

phửụng phaựp phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ

Baứi hoùc hoõm nay chuựng ta seừ tỡm hieồu “ Nhaõn

ủụn thửực vụựi ủa thửực”

Hoaùt ủoọng 2

1 Quy Taộc :

GV : Cho ủụn thửực 5x

-Haừy vieỏt moọt ủa thửực baọc hai baỏt kyứ goàm 3

haùng tửỷ

-Nhaõn 5x vụựi tửứng haùng tửỷ cuỷa ủa thửực vửứa

vieỏt

-Coọng caực tớch tỡm ủửụùc

GV chửừa baứi vaứ giaỷng chaọm raừi caựch laứm cho

HS

GV yeõu caàu HS laứm ?1

GV cho 2 HS tửứng baứn kieồm tra baứi laứm cuỷa

nhau

GV kieồm tra vaứ chửừa baứi cuỷa vaứi HS

GV giụựi thieọu : Hai VD vửứa laứm laứ ta ủaừ nhaõn

moọt ủụn thửực vụựi moọt ủa thửực Vaọy muoỏn

nhaõn moọt ủụn thửực vụựi moọt ủa thửực ta laứm theỏ

naứo ?

GV nhaộc laùi quy taộc vaứ neõu daùng toồng quaựt

A ( B + C ) = A B + A C

( A , B , C laứ caực ủụn thửực )

Hoaùt ẹoọng 3

2 Aựp duùng :

Hs mụỷ muùc luùc trang 134 SGK ủeồ theo doừi

HS ghi laùi caực yeõu caàu cuỷa GV ủeồ thửùc hieọn

HS nghe giụựi thieọu noọi dung kieỏn thửực seừ hoùc trong chửụng

HS caỷ lụựp tửù laứm nhaựp Moọt HS leõn baỷng laứm

HS caỷ lụựp nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

Moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy

HS phaựt bieồu quy taộc

Trang 2

VD Làm tính nhân

( - 2x3 ) ( x2 + 5x - )

2 1

GV yêu cầu HS làm ? 2

a) ( 3x3y - x2 + xy ) 6xy3

2

1

5 1

2

1 ).(

4

1 3

2

xy yz

GV nhận xét bài làm của HS

GV Khi đã nắm vững quy tắc các em có thể

bỏ bớt bước trung gian

Yêu cầu HS làm ? 3 (SGK)

? Hãy nêu công thức tính diện tích hình thang

?

? Viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn

theox và y

GV đưa bài lên bảng phụ

Bài giải sau Đ( đúng ) hay S ( sai) ?

1) x ( 2x + 1 ) = 2x2 + 1 )

2) ( y2x – 2xy ) ( - 3x2y) = 3x3y + 6 x3y

3) 3x2 ( x – 4 ) = 3x3 -12x2

4) - x ( 4x – 8 ) = -3x2 + 6x

4

3

5) 6xy ( 2x2 – 3y ) = 12x2y +18 xy2

6) - x ( 2x2 + 2 ) = -x3 + x

2

1

Hoạt động 4 Luyện tập

GV yêu cầu HS làm bài tập

Bài 1 tr5 SGK

GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài

GV chữa bài và cho điểm

Một HS đứng tại chỗ trả lời miệng ( - 2x3 ) ( x2 + 5x - )

2 1

= - 2x3 x2 +(-2x3) 5x + ( -2x3) -

2 1

=-2x5 – 10x4 + x3

HS làm ?2 Hai HS lên bảng trình bày HS1 :

a) = 18x4y4 -3x3y3 + x2y4

5 6 HS2 :

b) = 2x4y - xy2z

8

1 2 3

HS nêu : Shình thang = ( Đáy lớn + đáy nhỏ ) Chiều cao : 2

S =  5x3  3xy .2y 2

=( 8x +3 +y ) y

= 8xy + 3y +y2

Với x =3 m y = 2 m

S = 8.3.2 +3.2+22

= 58 (m2) Vậy diện tích mảnh vườn là: (m2)

HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích S 1) S; 2) S; 3)Đ; 4) Đ; 5) S; 6) S

HS 1: a) = 5x5 - x3 - x2

2 1

b) =2 x3y2 - x4y + x2y2

3

2

3 2

HS 2: c) = -2x4y + x2y2 – x2y

2 5

d) = x5y - x3y3 - x2y

5

1

2 1

Trang 3

Bài tập 2 Tr 5 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV kiểm tra bài làm của một vài nhóm

Bài tập 3 Tr 5 SGK

Tìm x biết :

3x ( 12x – 4) -9x ( 4x – 3 ) =30

Hỏi : Muốn tìm x trong đẳng thức trên trước

hết ta phải làm gì ?

GV yêu cầu HS cả lớp làm bài

KQ: x = 2

GV Cho biểu thức

M = 3x ( 2x – 5y ) +( 3x – 2y ) (- 2x ) - ( 2 –

2 1

26xy )

Chứng minh giá trị của biểu thức M không phụ

thuộc vào giá trị của x, y

GV : Muốn chứng tỏ giá trị của biểu thức M

không phụ thuộc vào giá trị của x và y ta làm

như thế nào ?

GV Biểu thức M có giá trị là -1 , giá trị này

không phụ thuộc vào giá trị của x , y

Hoạt Động 5 Hướng dẫn về nhà :

-Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức ,

có kỹ năng nhân thành thạo , trình bày theo

hướng dẫn

Làm các bài tập : 3 (b) , 4 , 5, 6 Tr 5, 6 SGK

BT 1, 2, 3 , 4,5Tr 3 SBT

Đọc trước bài nhân đa thức với đa thức

Rút kinh nghiệm

BT 2: SGK HS hoạt động theo nhóm

a) = x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2

(Thay vào x = - 6 ; y = 8 kq = 100) b) = x3 – xy – x3 – x2y +x2y – xy = -2xy ( thay x = ; y = - 100 kq = 100)

2 1

Đại diện một nhóm trình bày cách giải

HS cả lớp nhận xét , góp ý

HS Muốn tìm x trong đẳng thức trên trước hết ta cần rút gọn vế trái

HS làm bài

1 HS lên bảng làm

Ta thực hiện phép tính của biểu thức M , rút gọn và kết quả phải là một hằng số

Một HS trình bày miệng

Trang 4

Dạy Lớp: 8C; 8D; 8E Ngày soạn 20/08/2008 Tiết PPCT: 02 Ngày dạy 25/08/2008

Đ2 NHAÂN ẹA THệÙC VễÙI ẹA THệÙC

I MUẽC TIEÂU

-HS naộm vửừng quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực

-HS bieỏt trỡnh baứy pheựp nhaõn ủa thửực theo caực caựch khaực nhau

II CHUAÅN Bề :

Gv : Soạn bài, đọc tài liệu tham khảoù, dung cu day học

HS : Dụng cụ học tập, SGK

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

Hoaùt ẹoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ

Hoỷi –Phaựt bieồu quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa

thửực Vieỏt daùng toồng quaựt Chửừa baứi taọp 5 Tr

6 SGK

-Chửừa baứi taọp 5 Tr 3 SBT

HS nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

Hoaùt ẹoọng 2

1 Quy taộc ( 18 phuựt )

VD ( x – 2 ) ( 6x2 – 5x + 1 )

Caực em haừy tửù ủoùc SGK ủeồ giaỷi thớch caựch

laứm

GV neõu laùi caực bửụực laứm vaứ noựi : Muoỏn nhaõn

ủa thửực ( x – 2) vụựi ủa thửực 6x2 – 5x + 1 , ta

nhaõn moói haùng tửỷ cuỷa ủa thửực x – 2 vụựi tửứng

haùng tửỷ cuỷa ủa thửực 6x2 – 5x + 1 roài coọng caực

tớch laùi vụựi nhau

Ta noựi ủa thửực 6x3 – 17x2 +11x – 2 laứ tớch cuỷa

ủa thửực x – 2 vaứ ủa thửực 6x2 – 5x + 1

Vaọy muoỏn nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực ta laứm theỏ

naứo?

GV ủửa quy taộc leõn baỷng phuù ủeồ nhaỏn maùnh

cho HS nhụự

Haừy vieỏt daùng toồng quaựt ?

GV yeõu caàu HS ủoùc nhaọn xeựt SGK

? 1 ( xy – 1 ) ( x3 – 2x – 6 )

2

1

GV hửụựng daón HS laứm ? 1

Cho HS laứm tieỏp baứi taọp :

HS1 Phaựt bieồu , laứm baứi 5SGK

a, = x2 – y2

b, = xn- yn

HS 2 chửừa baứi 5 SBT

Kq x = -2

HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

HS caỷ lụựp nghieõn cửựu VD Tr 6 SGK vaứ laứm baứi vaứo vụỷ

Moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy laùi ( x – 2 ) ( 6x2 – 5x + 1 )

= x (6x2 – 5x + 1 ) – 2 (6x2 – 5x + 1 )

= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2

= 6x3 – 17x2 + 11x – 2

HS neõu quy taộc Hai HS ủoùc quy taộc ( A +B ) (C +D) = AC +AD +BC +BD

HS ủoùc nhaọn xeựt trong SGK

HS laứm baứi dửụựi sửù hửụựng daón cuỷa GV

= xy ( x3 – 2x – 6 ) – 1 ( x3 – 2x – 6 ) 2

1

= x4y –x2y – 3xy – x3 +2x + 6 2

1

HS laứm baứi vaứo vụỷ , moọt HS leõn baỷng laứm

Trang 5

( 2x – 3 ) (x2 – 2x +1)

GV cho HS nhận xét bài làm

GV : Khi nhân các đa thức một biến ở VD trên

, ta còn có thể trình bày theo cách sau :

Cách 2 : Nhân đa thức đã sắp xếp

6x2 – 5x + 1

x- 2

- 12x2 + 10x – 2

6x3 -5x2 + x

6x3 – 17x2 + 11x – 2

GV nhấn mạnh các đơn thức đồng dạng phải

sắp xếp cùng một cột để dễ thu gọn

Cho HS thực hiện phép nhân theo cách 2

( x2 – 2x + 1) ( 2x – 3 )

Gv nhận xét bài làm của HS

Hoạt Động 3 :

2 Aùp Dụng :

GV yêu cầu HS làm ? 2

GV nhận xét bài làm của HS

GV yêu cầu HS làm ? 3

Hoạt động 4

3 Luyện tập ( 10 phút )

Bài 7 Tr 8 SGK

GV cho HS hoạt động theo nhóm

GV kiểm tra một vài nhóm và nhận xét

Hoạt Động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

-Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức

-Nắm vững cách trình bày phép nhân hai đa

thức cách 2

HS : = 2x ( x2 – 2x +1) – 3 ( x2 – 2x +1) = 2x3 – 4x2 + 2x – 3x2 + 6x – 3 = 2x3 – 7x2 + 8x – 3

HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn

HS theo dõi GV làm

HS làm bài vào vở , một HS lên bảng làm

x2 – 2x + 1 2x – 3

-3x2 +6x – 3 2x3 - 4x2 + 2x 2x3 – 7x2 + 2x – 3

HS nhận xét bài làm của HS

Ba HS lên bảng trình bày

HS 1 : a) ( x + 3) ( x2 + 3x – 5 ) = x ( x2 + 3x – 5 ) + 3 ( x2 + 3x – 5 ) = x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15 = x3 +6x2 + 4x – 15

HS 2 : x2 + 3x – 5 x+ 3 3x2 + 9x – 15

x3 + 3x2 - 5x

x3+ 6x2 + 4x – 15 HS3 : b) ( xy – 1 ) ( xy + 5) = xy ( xy + 5) – 1 ( xy + 5 ) = x2y2 + 5xy – xy – 5

= x2y2 + 4xy – 5

HS Diện tích HCN là :

S = ( 2x + y ) ( 2x – y)

= 4x2 – 2xy + 2xy – y2

= 4x2 – y2

Với x = 2,5 m và y = 1 m ta có S = 4 2,52 -

12

= 24 m2

HS hoạt động nhóm Đại diện hai nhóm lên trình bày , mỗi nhóm làm một phần

Trang 6

-Laứm BT 8 tr 8 SGK

BT 6, 7, 8 Tr4 SBT

Ruựt kinh nghieọm

Dạy Lớp: 8C; 8D; 8E Ngày soạn 30/08/2008 Tiết PPCT: 03 Ngày dạy 01/09/2008

LUYEÄN TAÄP

A Muùc Tieõu :

HS ủửụùc cuỷng coỏ kieỏn thửực veà quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực , nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực

HS thửùc hieọn thaứnh thaùo pheựp nhaõn ủụn thửực , ủa thửực

B Chuaồn Bũ :

GV : Soạn bài, đọc tài liệu tham khảoù, dung cu day học

HS : Các kiện thức của bài trước, lam bài tập ở nhà

C Hoaùt ủoọng treõn lụựp :

Hoaùt ẹoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ – Chửừa baứi taọp

HS1 : -Phaựt bieồu quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa

thửực ? Chửừa baứi taọp 8 Tr 8 sgk

GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS

Hoaùt ẹoọng 2 : Luyeọn Taọp :

Baứi 10 Tr 8 SGK

GV yeõu caàu caõu a , trỡnh baứy theo 2 caựch

HS1 : Phaựt bieồu quy taộc Chửừa BT 8 a) ( x2y2 - xy + 2y ) ( x – 2y )

2 1

= x3y2 – 2x2y3 - x2y + xy2 + 2xy – 4y2

2 1

b , ( x2 –xy + y2 ) ( x + y ) = x3 + x2y –x2y –xy2 + xy2 + y3

= x3 + y3

HS2 : Chửừa baứi taọp 6 Tr4 SBT

a , ( 5x – 2y ) ( x2 – xy + 1 ) = 5x3 – 5x2y + 5x – 2x2y + 2xy2 – 2y = 5x3 – 7x2y + 2xy2 + 5x – 2y

b , ( x – 1 ) ( x + 1) ( x + 2 ) = ( x2 + x – x – 1 ) ( x + 2 ) = ( x2 – 1 ) ( x + 2 )

= x3+ 2x2 – x – 2

HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ

Ba HS leõn baỷng laứm , moói HS laứm moọt baứi

HS 1 : a) ( x2 – 2 x + 3 ) ( x – 5 )

2 1

= x3 – 5x2 – x2 + 10x + x – 15 2

1

2 3

= x3 – 6x2 + x – 15 2

1

2 23

HS2 : Trỡnh baứy C2 caõu a ,

x 2 – 2x + 3

x – 5

2 1

- 5x2 + 10x – 15

x3 - x2 + x 2

1

2 3

Trang 7

GV theo dõi HS làm bài dưới lớp

GV nhận xét bài làm trên bảng

Bài Tập 11 Tr 8 SGK

GV : Muốn chứng minh giá trị của biểu thức

không phụ thuộc vào giá trị của biến ta làm

thế nào ?

GV theo dõi HS làm bài dưới lớp

Bài Tập 12 Tr 8 SGK

GV đưa bài trên bảng phụ

GV yêu cầu HS trình bày miệng quá trình rút

gọn biểu thức

Sau đó gọi HS lên bảng điền giá trị của biểu

thức

Bài 13 Tr 9 SGK

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV đi kiểm tra các nhóm và nhắc nhở việc

làm bài

GV kiểm tra bài làm của vài ba nhóm

Hoạt Động 3 : Hướng dẫn về nhà :

Bài 14, 15 Tr 9 SGK , bài 8 , 9 ,10 Tr 4SBT

Hướng dẫn bài 14 :

-Viết công thức của 3 số tự nhiên chẵn liên

tiếp

-Hãy biểu diễn tích hai số sau lớn hơn tích

hai số đầu là 192

-Đọc trước bài : Hằng đẳng thức đáng nhớ

Rút kinh nghiệm

x3 - 6x2 + x – 15 2

1

2 23

HS 3 : b , ( x2 – 2xy + y2 ) ( x – y ) = x3- x2y -2x2y +xy2 – y3

= x3 – 3x2y + xy2 – y3

HS : Ta rút gọn biểu thức, sau khi rút gọn, biểu thức không còn chứa biến ta nói rằng: giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

HS làm bài vào vở , Hai HS lên bảng làm HS1 : a) ( x – 5) ( 2x +3) – 2x ( x – 3 ) + x + 7 = 2x2 + 3x – 10x – 15 -2x2 + 6x +x + 7 = - 8

Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

HS2 : b) (3x -5 ) ( 2x + 11 ) – ( 2x +3) ( 3x +7 ) = 6x2 + 33x – 10x – 55- ( 6x2 +14x +9x +21 = 6x2 + 33x – 10x – 55 – 6x2 – 14x – 9x -21 = - 76

Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Hs cả lớp nhận xét

HS hoạt động theo nhóm Nửa lớp làm câu a Nửa lớp làm câu b

2n , 2n + 2 , 2n + 4 ( n N )  ( 2n +2 ) ( 2n +4) – 2n( 2n +2) =192

Giá trị của x Giá trị của biểu thức

( x2-5) (x +3)+ (x+4 ) ( x- x2 )

= -x -15

x = 0

x = -15

x = 15

x = 0,15

-15 0 -30 -15,15

Trang 8

Dạy Lớp: 8C; 8D; 8E Ngày soạn 01/09/2008 Tiết PPCT: 04 Ngày dạy 03/09/2008

Đ3 NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ

I MUẽC TIEÂU :

Hs naộm ủửụùc ba haống ủaờng thửực ủaàu tieõn

Bieỏt aựp duùng haống ủaỳng thửực treõn ủeồ tớnh nhaồm , tớnh hụùp lyự

II CHUAÅN Bề :

Gv : Soạn bài, đọc tài liệu tham khảoù, dung cu day học, veừ saỹn hỡnh 1 Tr 9 SGK treõn baỷng phuù

HS : Ôn quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

Hoaùt ủoọng 1 :

1 Kieồm tra : Phaựt bieồu quy taộc nhaõn ủa

thửực vụựi ủa thửực

Chửừa baứi taọp 15 Tr 9 SGK

GV nhaọn xeựt cho ủieồm

Hoaùt ẹoọng 2 :

1 BèNH PHệễNG CUÛA MOÄT TOÅNG

Gv ủaởt vaỏn ủeà : Trong baứi toaựn treõn ủeồ tớnh

( x +y ) ( x +y) baùn phaỷi thửùc hieọn pheựp

2

1

2

1

nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực

ẹeồ coự keỏt quaỷ nhanh choựng cho pheựp nhaõn

moọt soỏ daùng ủa thửực thửụứng gaởp vaứ ngửụùc

laùi bieỏn ủoồi ủa thửực thaứnh tớch , ngửụứi ta laọp

caực haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự Trong chửụng

trỡnh toaựn lụựp 8, chuựng ta seừ laàn lửụùt hoùc

haống ủaỳng thửực Caực haống ủaỳng thửực naứy coự

nhieàu ửựng duùng ủeồ vieọc bieỏn ủoồi bieồu thửực,

tớnh giaự trũ bieồu thửực ủửụùc nhanh hụn

GV yeõu caàu HS laứm ? 1

Moọt HS leõn baỷng -Phaựt bieồu quy taộc -Chửừa baứi taọp 15

a, ( x +y ) ( x +y) 2

1

2 1

= x2 + xy + xy +y2

4

1

2

1

2 1

= x2 + xy + y2

4 1

b , ( x - y ) ( x - y )

2

1

2 1

= x2 - xy - xy + y2

2

1

2

1

4 1

= x2 – xy + y2

4 1

HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

Hs laứm ?1 taùi lụựp, moọt HS leõn baỷng thửùc hieọn ( a + b )2 = ( a + b ) ( a + b )

Trang 9

GV : Với a > 0, b >0 công thức này được

minh hoạ bởi diện tích các hình vuông và

hình chữ nhật trong hình 1

GV đưa hình 1 đã vẽ sẵn trên bảng phụ để

giải thích:

Diện tích hình vuông lớn là ( a + b )2 bằng

tổng diện tích của hai hình vuông nhỏ ( a2

và b2 ) và hai hình chữ nhật ( 2.ab )

Với A , B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:

( A +B )2 = A2 + 2AB + B2

GV yêu cầu HS thực hiện ?2 với A là biểu

thức thứ nhất, B là biểu thức thứ hai Vế trái

là một tổng hai biểu thức

GV chỉ lại hằng đẳng thức và phát biểu

chính xác

Aùp dụng: a) Tính ( a + 1 )2

Hãy chỉ rõ biểu thức thứ nhất biểu thức thứ

hai?

GV hướng dẫn

b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng bình

phương của một tổng

GV gợi ý x2 là bình phương biểu thức thứ

nhất, 4 = 22 là bình phương biểu thức thứ

hai, phân tích 4x thành hai lần tích biểu thức

thứ nhất với biểu thức thứ hai

Tương tự hãy viết đa thức sau dưới dạng

bình phương của một tổng

+) x2 +2x + 1

c) Tính nhanh : 512 ; 3012

GV gợi ý tách 51 = 50 +1 rồi áp dụng vào

hằng đẳng thức

GV nhận xét

Hoạt Động 3

2 BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU

GV yêu cầu HS tính ( a – b )2 theo hai cách

Cách 1 : ( a – b )2 = ( a – b ) ( a – b )

Cách 2 : ( a – b )2 = a( b )2

Nửa lớp làm cách 1

Nửa lốp làm cách 2 chÝnh lµ ?3

GV: Ta cã ( a – b )2 = a2 – 2ab + b2 víi hai

biĨu thøc tïy ý A vµ B ta cã:

( A – B )2 = A2 – 2AB + B2

= a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

HS: Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai

HS: Biểu thức thứ nhất là a, biểu thức thứ hai là

1

HS áp dụng cụ thể : ( a + 1 )2 = a2 +2 a 1 + 12

= a2 + 2a + 1

HS : x2 + 4x + 4 = x2 + 2 x 2 + 22

= ( x + 2 ) 2

HS: làm nháp

HS lên bảng làm +) x2 +2x + 1 = x2 +2 x 1 + 12

= ( x + 1 )2

Hai HS lên bảng làm

512 = ( 50 + 1 )2 = 502 + 2.50.1+ 12

= 2500 + 100 + 1 = 2601

3012 = ( 300+1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12

= 90 000 + 600 + 1 = 9061

HS làm bài tại chỗ , sau đó hai HS lên bảng trình bày

Cách 1 ( a – b )2 = ( a – b ) ( a – b ) = a2 – ab – ab + b2 = a2 – 2ab + b2

Cách 2 ( a – b )2 = a( b )2

= a2 + 2 a (-b ) + (-b )2 = a2-2ab +b2

Trang 10

?4 Hãy phát biểu hằng đẳng thức bình

phương một hiệu hai biểu thức bằng lời

Aùp dụng tính: a) (x - ) 2

2 1

GV cho HS hoạt động nhóm tính :

b) (2x – 3y )2

c) Tính nhanh 992

Hoạt Động 4:

3 HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG

Gv yêu cầu HS thực hiện ? 5

GV từ kết quả trên ta có:

a2 – b2 = ( a + b ) ( a – b ) víi A va B lµ hai

biĨu thøc tïy ý ta cã:

A2 – B2 = ( A + B ) ( A – B )

GV : Phát biểu thành lời hằng đẳng thức đó

GV lưu ý HS phân biệt bình phương một

hiệu

( A – B )2 với hiệu hai bình phương A2 – B2 ,

tránh nhầm lẫn

Aùp dụng tính :

a) ( x + 2 ) ( x - 2 )

b) ( x – 3y ) ( x + 3y )

c) Tính nhanh 56 64

GV yêu cầu HS làm ? 7

GV nhấn mạnh: Bình phương của hai đa

thức đối nhau thì bằng nhau

Hoạt Động 5 Củng Cố

? Hãy viết ba hằng đẳng thức vừa học

GV Các phép biến đổi sau đúng hay sai ?

a) ( x – y)2 = x2 – y2

b) ( x + y )2 = x2 + y2

c) ( a – 2b )2 = - ( 2b – a )2

d) ( 2a + 3b ) ( 3b – 2a ) = 9b2 – 4a2

Hoạt Động 6 Hướng Dẫn Về Nhà:

Học thuộc và phát biểu được thành lời ba

hằng đẳng thức đã học, viết theo hai chiều (

HS phát biểu HS: Hai hằng đẳng thức khi khai triển có hạng tử đầu và cuối giống nhau, hai hạng tử giữa đối nhau

HS trả lời miệng, GV ghi lại ( x - ) 2 = x2 – 2 x +( )2

2

1

2

1 2 1

= x2 – x +

4 1

HS1: b) ( 2x – 3y )2 = ( 2x)2 – 2 2x.3y + (3y)2

= 4x2 – 12xy + 9y2 HS2: c)992 = ( 100 – 1 )2 = 1002 - 2.100 + 12

= 10 000 – 200 + 1 = 9801

HS cả lớp nhận xét

+) HS lên bảng làm , dưới lớp làm nháp ( a + b ) ( a – b ) = a2- ab + ab – b2

= a2 – b2

HS phát biểu: Hiệu hai bình phương của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng

HS làm bài ba HS lên bảng làm : HS1: a) ( x + 2 ) ( x - 2 ) = x2 - 22 = x2 – 4 HS2: b) ( x – 3y ) ( x + 3y ) = x2 – (3y)2

= x2 – 9y2

HS3: c) 56 64 = ( 60 – 4 ) ( 60 + 4 ) = 602 – 42 = 3600 – 16 = 3584

HS trả lời miệng ?7: Đức và Thọ đều viết đúng

vì : x2 – 10x + 25 = 25 -10x + x2

( x – 5)2 = ( 5 – x )2

 Sơn đã rút ra được hằng đẳng thức:

( A – B ) 2 = ( B – A ) 2

HS viết ra nháp , một HS lên bảng viết

HS trả lời a) Sai b) Sai c) Sai d) Đúng

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w