ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß GV: ChuÈn bÞ b¶ng phô viÕt bµi tËp ?1 vµ tÝnh chÊt cña phÐp céng vµ phÐp nh©n H/s: Chuẩn bị đồ dùng học tập và đọc trước bài ở nhà III.. Giíi thiÖu vµo bµi + Ngh[r]
Trang 1Ngày soạn 14/8/2011
Ngày giảng 15 /8/2011 Số học 6
Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết 1- Tuần 1:
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Học sinh biết được các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống
- H/s nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
2 Kĩ năng:
- H/s biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu ,
; ,
3 thái độ:
- Rèn luyện cho h/s tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
II Chuẩn bị :
GV: Chuẩn bị phấn màu, bảng phụ viết bài tập
H/s: Chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở và đọc trước bài ở nhà
III Tiến trình dạy - học
1 ổn định tổ chức: lớp 6A: lớp 6B:
2 Kiểm tra: kiểm tra sách vở - hướng dẫn cách học và ghi chép.
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (5ph)
- Hướng dẫn H/s chuẩn bị đồ
dùng học tập, sách vở cần
thiết cho bộ môn
- G.Thiệu chương trình Toán
6 và nội dung chương I
*Hoạt động 2:(5ph)
Các ví dụ về tập hợp
- Cho h/s quan sát H.1/SGK
rồi giới thiệu:
- Tập hợp các đồ vật (sách,
bút ) trên bàn
+ Lấy thêm v/dụ thực tế khác
- Tập hợp các cây trong sân
trường
- Tập hợp các ngón tay trên
một bàn tay
- Tập hợp các h/s của lớp 6D
- Tập hợp các chữ cái trong
- Lắng nghe hướng dẫn của giáo viên
- Quan sát H.1/SGK- Nghe
GV giới thiệu
- Lấy thêm VD khác
1.Các ví dụ về tập hợp
- Tập hợp các đồ vật (sách, bút ) trên bàn
- Tập hợp các h/s của lớp 6D
- Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái
- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
Trang 2bảng chữ cái.
- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ
hơn 4
*Hoạt động 3:(20ph)
Cách viết và các kí hiệu
- Người ta thường dùng chữ
cái in hoa để đặt tên tập hợp
VD: Gọi A là tập hợp các số
tự nhiên nhỏ hơn 4
Tập hợp các số tự nhiên nhỏ
hơn 4 gồm những số nào?
Ta viết: A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;hay
A = 2 ; 1 ; 0 ; 3 ;
+GT:Các phần tử của tập hợp
được đặt trong dấu ,cách
nhau bởi dấu “;” (phần tử là
số) hoặc dấu “,”
( phần tử là chữ)
- Mỗi phần tử được liệt kê 1
lần, thứ tự liệt kê tuỳ ý
? Hãy viết tập hợp B gồm
3phần tử : m, n, p
+ Các số 0,1,2,3 là các phần
tử của tập hợp A, ta còn nói:
A A
, 3 , 5
0
Tìm các phần tử thuộc B, các
phần tử không thuộc B?
+Chú ý: (SGK)
Viết tập hợp A như trên gọi
là cách viết liệt kê các phần
tử ngoài ra còn có cách viết
khác:AxN/x 4
(chỉ ra tính chất đặc trưng
của các phần tử)
+ Minh hoạ sơ đồ Ven (vòng
kín)
+ Cho hs làm bài tập:
1.Hãy viết tập hợp D các số
tự nhiên nhỏ hơn 7 bằng 2
cách
* Điền số hoặc kí hiệu thích
hợp vào ô vuông
2 Viết tập hợp các chữ cái
trong từ “ Nha Trang”
*Hoạt động 4:(13ph)
4, Củng cố
- kể tên các số tự nhiên nhỏ hơn 4
- viết tập hợp B gồm 3phần
tử : m, n, p
B = m ;;n p
Tìm các phần tử thuộc B, các phần tử không thuộc B
;
;
;
B e B c
B p B n B m
+ Đọc chú ý: (SGK) + ghi nhớ các cách viết tập hợp
+.Làm bài tập:
+ Hai h/s lên bảng chữa + Nhận xét bài làm của các bạn
+ h/s làm các ? trong SGK
2.Cách viết và các kí hiệu
Gọi A là tập hợp các số
tự nhiên nhỏ hơn 4 Ta viết: A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;
hay A = 2 ; 1 ; 0 ; 3 ;
B = m ;;n p
+ Kí hiệu:
Thuộc : Không thuộc : VD: 0 A; 3 A , 5 A
aB;mB
+ Chú ý: (SGK)
* Cách viết khác:
/ 4
x N x A
N: Tập hợp các số tự nhiên
- Các phần tử của 1 TH
được viết trong hai dấu ngoặc nhọn , cách nhau bởi dấu “;”( nếu có phần tử là số) , Hoặc dấu
“,”
* Để viết 1 TH thường
có 2 cách:
- Liệt kê các phần tử của
1 TH
- Chỉ ra t/c đặc trưng cho các pt thuộc TH đó
- Người ta còn minh họa
TH bằng 1 vòng kín gọi
là Sơ đồ Ven:
.1 2
Trang 3?Có mấy cách viết một tập
hợp, ưu điểm, nhược điểm
từng cách viết
? Khi viết một tập hợp ta cần
chú ý điều gì
+ Cho h/s làm bài tập
1,4/SGK
5, Hướng dẫn về nhà:(2ph)
+ Học kĩ phần chú ý trong
SGK
+ làm các bài tập 2,3,5
- Làm bài tập ?1 cá nhân theo 2 dãy bàn bằng 2 cách
- Mỗi dãy một đại diện lên bảng chữa
- dãy trái thực hiện ý2, dãy còn lại thực hiện ?2
- hai học sinh lên bảng chữa
- Lần lượt trả lời câu hỏi của giáo viên
- Làm bài tập 1;4
?1.C1: M = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6
C2: M xN/x 7
?2 B = R;T;N;A;G;H
+ Luyện tập:
Bài tập 1/SGK- T6
A = 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13
/ 8 14
x N x A
12 16A; A
A = 15 ; 26
B = 1 ;a; b
M = but
H = but;sach;vo
IV Tự rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 15/8/2011
Ngày giảng : 16/8/2011 Tuần 1- Tiết 2:
Đ2 Tập hợp các số tự nhiên
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết tập hợp các số tự nhiên, và t/c các phép toán trong tập hợp các số tự nhiên
2 Kỹ năng:
- H/S phân biệt được các tập hợp N và N* biết sử dụng các kí hiệu ; , biết viết số
tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên
- Sử dụng đúng các ký hiệu =, , , ,<,>
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
II Chuẩn bị của thầy và trò
GV: Chuẩn bị phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ viết bài tập
H/s: Chuẩn bị đồ dùng học tập, giấy nháp, bút dạ và đọc trước bài ở nhà
III Tiến trình dạy - học:
1 ổn định tổ chức: lớp 6A: lớp 6B:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (7ph)
2 Kiểm tra bài cũ
HS.1: Cho VD về một tập hợp,
Hai HS lên bảng
HS 2:Viết tập hợp A các
Trang 4làm bài tập 3.
+ thêm: Tìm một phần tử A
mà B.Tìm một phần tử vừa
vừa
A
+ Cho HS nhận xét , đánh giá
bài bạn
3 Bài mới:
*Hoạt động 2: (10 ph)
Tập hợp N và N *
GT: Tập hợp N là tập hợp các
số tự nhiên
+ Vẽ tia số: mỗi số tự nhiên
được biểu diễn bởi một điểm
trên tia số Điểm biểu diễn số
tự nhiên a gọi là điểm a
+ GT : Tập N*: Là tập hợp các
số tự nhiên khác 0
+ Điền vào ô trống các kí hiệu
hoặc
+Kiểm tra bảng con của HS-nx
*Hoạt động 3: (15 ph)
Thứ tự trong tập hợp số tự
nhiên
+ GV chỉ trên tia số điểm 2 và
điểm 3- Hỏi: điểm nào chỉ số
nhỏ hơn?
? Nhận xét vị trí điểm 2 và
điểm 3 trên tia số
+GT:Tổng quát
Với a,b N, a < b hoặc b > a
trên tia số (nằm ngang) điểm a
nằm bên trái điểm b
+ GT kí hiệu ;
a b nghĩa là a < b hoặc a = b
b a nghĩa là b > a hoặc b = a
+ Nếu a < b và b < c thì a và c
có quan hệ ntn? cho VD?
+ trong N số nào nhỏ nhất ? số
nào lớn nhất?
+ Mỗi số tự nhiên có mấy số
liền sau? mấy số liền trước?
+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn
kém nhau mấy đơn vị?
số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách
/ 3 10
9
; 8
; 7
; 6
; 5
; 4
x N x A A
- Đọc kết quả bài tập 5 + Nhận xét bài chữa của các bạn, đánh giá điểm
- Nghe g/thiệu của GV, ghi vở
Điền kí hiệu thích hợp vào
ô trống:
4 3
Đọc các điểm biểu diễn trên tia số (0;1;2;3)
+1h/s lên bảng ghi tiếp lên tia số điểm 4;5;6
+dưới lớp hs sử dụng bảng con
5 N* 5 N
0 N* 0 N
- Quan sát tia số
- TL: 2 < 3
- Điểm 2 ở bên trái điểm 3
- Nhắc lại TQ
1.Tập hợp N và t hợp N *
- Các số 0;1;2;3; là các
số tự nhiên, tập hợp các số
tự nhiên được ký hiệu là N
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4
N
-Trên tia số:
- Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là điểm a
- Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được ký hiệu là Tập
N*
N* 1 ; 2 ; 3 ; 4
2 Thứ tự trong tập hợp
số tự nhiên
a, a < b : trên tia số điểm
a nằm bên trái điểm b +, a b nghĩa là a < b hoặc
a = b +, b a nghĩa là b > a hoặc
b = a
b, Nếu a < b và b < c thì
a < c
c, Mỗi số tự nhiên có 1 số
liền sau duy nhất VD: Số tự nhiên liền sau
số 2 là số 3, số 2 và số 3 là
2 số tự nhiên liên tiếp 2 số
tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đ/vị
d, Số o là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự nhiên lớn nhất
e, Tập hợp các số tự nhiên
Trang 5+ tập hợp số tự nhiên có bao
nhiêu phần tử?
+ GV nhắc lại 5 ý chính trong
phần thứ tự
*Hoạt động 4: (10 ph)
4 Luyện tập - Củng cố
+ Cho h/s làm bài tập 6/SGK
+ Cho làm nhóm bài tập 8
*Hoạt động 5: (3 ph)
5 Hướng dẫn về nhà
+ Học kĩ bài trong SGK và ở
vở ghi
+ Làm bài 9,10 /SGK
+ Làm bài 10,15 / SBT
+Nếu a < b và b < c thì
a < c VD: 1 < 3, 3 < 5 suy
ra 1 < 5 + Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự nhiên lớn nhất
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
+Làm vào giấy trong
- TL: 28, 29, 30
99, 100, 101 + Tập hợp số tự nhiên có vô số phần tử
+ Chữa miệng bài tập 6 + Làm vào giấy trong bài tập 7
+ Làm nhóm bài tập 8
có vô số phần tử
28, 29, 30
99, 100, 101
Bài tập 6: 18,100, a+1
34,999, b-1
a N, b N *
Bài tập 8:
A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5
A = x x N 5
IV Tự rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 16/8/ 2011
Ngày giảng:18/8/2011 Tuần 1 - Tiết 3:
Đ3 Ghi số tự nhiên
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Ghi và đọc số tự nhiên, hệ thập phân, các chũ số la mã
+ H/S hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
2 Kỹ năng:
+ Đọc và viết số tự nhiên đến lớp tỉ, sắp xếp được các các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm
+ HS biết đọc và biết viết các số La mã không quá 30
3 Thái độ:
+ HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
?
?
Trang 6II Chuẩn bị của thầy và trò
GV: Chuẩn bị bảng các chữ số La mã từ 1 đến 30, bảng phụ viết bài tập
H/s: Chuẩn bị giấy nháp, bút dạ và đọc trước bài ở nhà
III Tiến trình dạy - học
1 ổn định tổ chức: Lớp 6A: Lớp 6B:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (7 ph)
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Mời 2 HS lên bảng kt
+đvđ: Tập hợp A các số tự
nhiên nhỏ hơn 5 gồm những
số có mấy chữ số? Có mấy
số?
+ Tập hợp C- BT7 gồm bao
nhiêu số, những số đó có
bao nhiêu chữ số?
+ Số và chữ số khác nhau
ntn?
3 Bài mới:
*Hoạt động 2: (10 ph)
Số và chữ số
+ y/c ghi vào giấy trong
những số sau: Ba trăm mười
hai, Ba nghìn chín trăm tám
mươi hai, bảy tư, năm
+ Để ghi được số 312 ta cần
dùng mấy chữ số? đó là
những chữ số nào?
+ Có bao nhiêu chữ số để
ghi các số tự nhiên?
+ Một số tự nhiên có thể có
bao nhiêu chữ số? Cho ví
dụ?
+Cho HS tự nghiên cứu
phần chú ý /SGK
+ Cho HS làm bài tập 11b (
bảng phụ)
*Hoạt động 3: (10 ph)
+ Hai HS lên bảng KT HS1: Tập N và N* khác nhau ntn? Chữa bài tập 7/b,c
HS2: Chữa bài tập 8 + Trả lời câu hỏi + Nhận xét, chữa bài bạn
+ Ghi theo y/c của GV + Giơ bảng để GV kiểm tra
+ Phải dùng ba chữ số
đó là: 3;1;2
+ Dùng 10 chữ số : 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 để ghi các số tự nhiên
+ Một số tự nhiên có thể có: 1;2;3 nhiều chữ số
+ Đọc chú ý / SGK
+ Làm bài tập 11b - một HS lên điền vào bảng phụ
Nghe gt và trả lời câu hỏi
+ Làm ? trong SGK
999, 987
1 Số và chữ số:
* Với mười chữ số sau ta ghi được mọi số tự nhiên
Chữ số Đọc là
0 không
1 một
2 hai
3 ba
4 bốn
5 năm
6 sáu
7 bảy
8 tám
9 chín
- Một số tự nhiên có thể có 1;2;3 chữ số
5: Số có một chữ số 312: Số có ba chữ số 3982: Số có bốn chữ số
* Chú ý: SGK/9 a) Khi viết các số tự nhiên
có từ 5 chữ số trở lên ta thường viết tách riêng từng nhóm 3 chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc chẳng hạn; 15 712 314
b) Cần phân biệt số với chữ
số, số chục với chữ số hàng chục, số trăm với chữ số hàng trăm
Trang 7Hệ thập phân
+gt: Cách ghi số như trên là
ghi trong hệ thập phân
+ Cứ 10 đơn vị ở một hàng
thì làm thành 1 đơn vị ở
hàng trước nó
+ Trong một số mỗi chữ số
ở vị trí khác nhau có giá trị
khác nhau
+ Hãy cho biết giá trị của
mỗi chữ số trong số 222
+ Có hệ ghi số mà giá trị
của mỗi chữ số không thay
đổi theo vị trí đó là hệ ghi
số La mã
*Hoạt động 4: (10 ph)
Cách ghi số La mã
+ GT đồng hồ hình 7/SGK
(sử dụng chữ số La mã)
+ Hai số đặc biệt IX; IV,
các số còn lại có giá trị bằng
tổng các chữ số
+ Hướng dẫn HS viết các số
La mã từ 10 đến 20, từ 20
đến 30
*Hoạt động 5: (8 ph)
4 Luyện tập - Củng cố
+ y/c HS nhắc lại chú ý
/SGK
+ Cho HS làm các bài tập
12,13,14,15c
5 Hướng dẫn về nhà
Đọc phần có thể em chưa
biết
VN: BT:11a, 13b/SGK,
16,17,18/SBT
+ Quan sát H.7 /SGK + Viết ra giấy trong các
số La mã từ 1 đến 10 (đọc)
+Viết các số La mã từ
10 đến 20 + Viết các số La mã từ
20 đến 30
+ làm các bài tập 12,13,14
- cách ghi chữ số la mã
- Đọc chú ý sgk
VD: Số đã cho 3895
Số trăm 38 Chữ số hàng trăm 8
Số chục 389 Chữ số hàng chục 9 Các chữ số 3,8,9,5
2 Hệ thập phân:
Cách ghi số như trên là cách ghi số trong hệ thập phân
cứ 10 đơn vị ở cùng 1 hàng thì làm thành 1 đơn vị ở hàng liền trước nó
- Mỗi chữ số trong 1 số ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau, VD:
Số Giá trị
222 = 200 + 20 + 2
ab = 10.a + b Với a 0
abc = 100.a + 10.b + c Với a 0
? Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số: 999
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau: 987
3 Chú ý ( SGK) Cách ghi số La mã
Trong hệ La mã giá trị của mỗi chữ số không thay đổi theo vị trí
- Các chữ số la mã từ 1 đến 10:
I II III IV V VI
1 2 3 4 5 6 VII VIII I X
7 8 9 Nếu thêm vào bên trái mỗi
số trên :
- Một chữ số X ta được các chữ số từ 11 đến 20
- Hai chữ số X ta được các chữ số từ 21 đến 30
IV Tự rút kinh nghiệm:
Trang 8
Ngày soạn: 21/8/2011
Ngày giảng: 22/8/2011 Tuần 2 -Tiết 4:
Tập hợp con
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
+ HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử hoặc có thể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái
niệm hai tập hợp bằng nhau
2 Kỹ năng:
+ HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các kí hiệu ;
3 Thái độ:
+ Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ;
II Chuẩn bị của thầy và trò
GV: Chuẩn bị phấn màu, bảng phụ viết bài tập
H/s: ôn tập các kiến thức cũ và đọc trước bài ở nhà
III Tiến trình dạy - học:
1 ổn định tổ chức: Lớp 6A: Lớp 6B:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (7 ph)
2 Kiểm tra bài cũ
+ Bảng phụ 1:
1 Cho các tập hợp:
/ 9 11
x N x
A
x N x
B
x N/ x 2
/ 5 2
x N x
D
? Viết các tập hợp trên theo
cách liệt kê các phần tử của
tập hợp Cho biết mỗi tập hợp
có bao nhiêu phần tử ?
* Bảng phụ 2: BT 16/13
Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu
phần tử
a, Tập hợp A các số tự nhiên
x mà x - 8 = 12
b, Tập hợp B các số tự nhiên
x mà x + 7 = 7
c, Tập hợp C các số tự nhiên x
mà x.0 = 0
d, Tập hợp D các số tự nhiên
+ Bảng phụ 1:
2 Hai tập hợp A và B
được biểu diễn theo sơ
đồ bên
a, Viết tập hợp A và B
theo cách liệt kê các phần tử
b, Cho nhận xét mọi
phần tử thuộc A có quan hệ với tập B ntn?
.x
.y m n
.t A
B
Trang 9x mà x.0 = 3
e,
/ 2 , 100 2006
*Sử dụng bảng phụ1: Chia hs
làm 3 nhóm
- N1: Bài 1- A,B; N2: Bài 1 -
C,D; N3: Bài 2
3 Bài mới:
* đvđ: GT tập hợp A là tập
hợp con của tập hợp B - vào
bài
*Hoạt động 2: (8 ph)
Số phần tử của một tập hợp
+ Hướng dẫn hs ghi lại nx
phần bài cũ
+ HD hs viết tập hợp rỗng
+ 0 ; có là tập hợp rỗng
không?
+ Lấy thêm vd về tập rỗng?
+ Cho hs làm BT bảng phụ 2
(BT 16)
+ tập hợp E: Có nhiều phần tử
khác với tập hợp vô số phần
tử
+KĐ: mỗi tập hợp có thể có 1
phần tử, nhiều phần tử, vô số
phần tử hoặc không có phần
tử nào
*Hoạt động 3: (15 ph)
Tập hợp con
Trở lại phần bài cũ: Khi mọi
phần tử của tập hợp A đều
thuộc tập hợp B thì A là tập
con của tập hợp B
+ GT kí hiệu: AB hoặc
A
B
+ Chú ý điều ngược lại chưa
chắc đúng
NX: mỗi tập hợp có thể
có 1 phần tử, nhiều phần tử, vô số phần tử hoặc không có phần tử nào
+ 0 ; không phải là các tập rỗng- đây là các tập hợp có một phần tử
+ Lấy thêm vd về tập rỗng
+ Chia 6 nhóm làm bài tập bảng phụ 2
- Đại diện từng nhóm lên chữa
VD: - tập hợp A là tập hợp các hs nữ lớp 6D
- tập hợp B là tập hợp các hs lớp 6D
- nx về quan hệ của 2
1 Số phần tử của một tập hợp
NX: mỗi tập hợp có thể có 1 phần tử, nhiều phần tử, vô số phần tử hoặc không có phần
tử nào
?1 D = 0 có 1 phần tử
E = but; thuoc có 2 phần tử
H = x x N 10
có 11 phần tử
?2 Tìm số tự nhiên x mà
x + 5 = 2
không có số tự nhiên nào mà
x + 5 = 2
- Nếu gọi A là TH các số tự nhiên x mà x + 5 = 2 thì A là
TH không có phần tử nào Ta gọi A là tập rỗng
+.Chú ý : Tập hợp không có phần tử nào là tập hợp rỗng
Kí hiệu:
+ 0 ;
+VD:DxN/x 5 2là tập hợp rỗng
2.Tập hợp con
m n t x y
B
y x A
, , , ,
,
Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B
* TQ: Nếu mọi phần tử của
tập hợp A đều thuộc tập hợp
B thì A là tập con của tập hợp B
Kí hiệu: ABhoặcB A
(A chứa trong B,B chứa A)
?3 M A, M
Trang 10+ Củng cố các kí hiệu qua bài
tập “đúng - sai”
- Kí hiệu chỉ mqh giữa
phần tử và tập hợp
- Kí hiệu chỉ mqh giữa hai
tập hợp
+ gọi 1 hs lên bảng làm ?3
Ta thấy A B, B A ta nói
rằng A và B là hai tập hợp
bằng nhau Kí hiệu: A = B
*Hoạt động 4: (13 ph)
4 Luyện tập - củng cố
+ y/c hs nêu nhận xét số phần
tử của một tập hợp
- Khi nào tập A là tập hợp con
của tập hợp B?
- Khi nào tập hợp A bằng tập
hợp B
+Cho hs làm bài tập
5 Hướng dẫn về nhà
Học kĩ bài - làm các bài
18,19,20/ SGK+ 29,32/SBT
tập hợp Avà B?
TL: AB
- 1 hs lên bảng làm ?3
B A A B B M A M ; ; HS đọc chú ý trong SGK + Trả lời câu hỏi + Làm bài tập 16,17, ( chia 2 nhóm) + Làm bài tập 16,17,18/SGK A B B A B , , * Chú ý: Nếu A Bvà B A là 2 TH bằng nhau kí hiệu: A = B bài tập 16,17,/SGK Bài 16(SGK) - T13 a) A = 20 A có 1 P.Tử b) B = 0 B có 1 P tử c) C = N , C có vô số P tử d) D = , D không có P tử nào Bài 17( SGK - T13) a) A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; ; 20, A có 21 phần tử IV Tự rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 21/8/2011
Ngày giảng:23/8/2011
Tuần 2-Tiết 5: Luyện tập
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
+.HS biết tìm số phần tử của một tập hợp ( Lưu ý trường hợp các phần tử của một tập hợp
được viết dưới dạng dãy số có qui luật)
2 Kỹ năng:
+ Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng, chính xác các kí hiệu ; ;
3 Thái độ:
+.Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị của thầy và trò
GV: Chuẩn bị bảng phụ viết bài tập
H/s: Chuẩn bị giấy nháp, bút dạ và làm bài tập
III Tiến trình dạy - học