BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 8)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 8)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 8)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 8)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 8)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 8)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 8)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 8)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 8)
Trang 1ĐỀ SỐ 1
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
LỚP 9 - Năm học 2015-2016
MÔN :TOÁN
Thời gian làm bài : 150 phút
(Đề thi gồm 5 câu, 1 trang)
3 3
x x
1.1) Rút gọn A
1.2) Tính giá trị của A khi x = 3+2010
Bài 2:(2điểm).
2 1) Cho phương trình: x2 6x m0 (Với m là tham số) Tìm m để phương trình đã cho có
hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn 2 2
1 2 12
x x 2.2) Giải hệ phương trình:
2 2
22
Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng d không đi qua O cắt đường tròn (O) tại hai điểm
A và B Từ một điểm M tùy ý trên đường thẳng d và ở ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến
MN và MP với đường tròn (O), (P, N là hai tiếp điểm)
1 Chứng minh rằng MN2 MP2 MA MB
2 Dựng vị trí điểm M trên đường thẳng d sao cho tứ giác MNOP là hình vuông
3 Chứng minh rằng tâm của đường tròn đi qua 3 điểm M, N, P luôn chạy trên đường thẳng
cố định khi M di động trên đường thẳng d
Bài 5 (1,0 điểm)
Tất cả các điểm trên mặt phẳng đều được tô màu, mỗi điểm được tô bởi một trong 3 màuxanh, đỏ, tím Chứng minh rằng khi đó luôn tồn tại ít nhất một tam giác cân, có 3 đỉnh thuộccác điểm của mặt phẳng trên mà 3 đỉnh của tam giác đó cùng màu hoặc đôi một khác màu
-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ(ĐỀ SỐ 1)
Trang 23 3
x x
x
3 3 )
3 3 )(
3 (
3 3
3
2 2
=
2 2
0.250.251.2 ĐKXĐ : x0; x 3 nên x = 3+2010 (TMĐK)
2 6
12 6
2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 1 2 1
m x x x x m x x x x x x m x x x x
TM ĐK (*)Vậy m = - 8
0.250.5
0.252.2) Giải hệ phương trình
2 2
22
hoặc x = 3
Trang 3a a a
ab
b a b
0.25
Trang 4H O
4.2 Để MNOP là hình vuông thì đường chéo OM ON 2R 2
Dựng điểm M: Ta dựng hình vuông OADC, dựng đường tròn tâm O
đi qua điểm D, cắt (d) tại M
Chứng minh: Từ M vẽ 2 tiếp tuyến MN và MP Ta có
MN MO ON R, nên Tam giác ONM vuông cân tại N Tương
tự, tam giác OPM cũng vuông cân tại P Do đó MNOP là hình vuông
Bài toán luôn có 2 nghiệm hình vì OM R 2R
0,250,25
0,250,254.3
+ Ta có: MN và MP là 2 tiếp tuyến của (O), nên M, N, O, P cùng nằmtrên đường tròn đường kính OM Tâm là trung điểm H của OM Suy
ra tam giác ba điểm M, N, P thuộc đường tròn đường kính OM, tâm làH
+ Kẻ OEAB, thì E là trung điểm của AB (cố định) Kẻ HL( )d thì
HL // OE, nên HL là đường trung bình của tam giác OEM, suy ra:
12
HL OE(không đổi)
+ Do đó, khi M đi động trên (d) thì H luôn cách dều (d) một đoạn không đổi, nên H chạy trên đường thẳng (d') // (d) và (d') đi qua trung điểm của đoạn OE cố định
0,5
0,25
0.25
Trang 5Xét ngũ giác đều ABCDE, ta nhận thấy ba đỉnh bất kì của ngũ giác
luôn tạo thành một tam giác cân
Do đó khi tô 5 đỉnh A, B, C, D, E bằng 3 màu xanh, đỏ và tím sẽ xảy
ra hai khả năng sau:
+) Nếu tô 5 đỉnh A, B, C, D, E bởi đủ ba loại màu đã cho thì tồn tại 3
đỉnh có màu khác nhau và tạo thành một tam giác cân
+) Nếu tô 5 đỉnh A, B, C, D, E bởi nhiều nhất 2 màu thì có ít nhất 3
đỉnh cùng màu và tạo thành một tam giác cân
Vậy, trong mọi trường hợp luôn tồn tại ít nhất một tam giác cân, có 3 đỉnh được tô bởi cùng một màu hoặc đôi một khác màu
0,5
0,5 -Hết -
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
LỚP 9 - Năm học 2015-2016
MÔN: TOÁNThời gian làm bài: 150 phút
Trang 6a) Giả sử phương trình: x2+ax+b = 0 có hai nghiệm x1, x2 và phương trình :x2+cx +d = 0 có hai nghiệm x3, x4.
2015 14 80562014
a) Cho a,b là các số nguyên dương thỏa mãn P a 2b2là số nguyên tố P 5 chia hết cho
8 Giả sử các số nguyên x,y thỏa mãn 2 2
ax by chia hết cho P Chứng minh rằng cả hai
số x,y đều chia hết cho P
Cho đoạn thẳng AC có độ dài bằng a Trên đoạn AC lấy điểm B sao cho AC 4AB Tia Cx
vuông góc với AC tại điểm C, gọi D là một điểm bất kỳ thuộc tia Cx (D không trùng với C
) Từ điểm B kẻ đường thẳng vuông góc với AD cắt hai đường thẳng AD và CD lần lượt tại,
K E
a) Tính giá trị DC CE theo a
b) Xác định vị trí điểm D để tam giác BDE có diện tích nhỏ nhất
c) Chứng minh rằng khi điểm D thay đổi trên tia Cx thì đường tròn đường kính DE
Hết
Trang 7-ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ(ĐỀ SỐ 2)
Lớp 9 - Năm học 2015 - 2016
MÔN: TOÁN
(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)
Chú ý:
- Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng thì vẫn cho điểm tối đa
- Điểm bài thi làm tròn đến 0,25
b) (1 điểm)
ĐKXĐ x,y,z0 Kết hợp xyz=4 x y z, , 0; xyz 2
Nhân cả tử và mẫu của hạng tử thứ hai với x, thay 2 ở mẫu của hạng
tử thứ ba bởi xyz ta được
Trang 82
2 102
42
2 104
4
m x
m , m R m
y m
2015 14 80562014
Trang 9-Nếu trong hai số x,y có một số chia hất cho P thì từ (*) ta suy ra số
thứ hai cũng chia hết cho p
- Nếu cả hai không chia hết cho P , theo định lý Fec- ma ta có
8k 4 8k 4 1 mod 8k 4 8k 4 2 mod
x y P x y P
Vậy cả hai số x,y cùng chia hết cho P
Trang 103 đ
N M
a) ( 1 điểm): Tính giá trị DC CE theo a.
Ta có: EBC ADC (Cùng bù với góc KBC); ACD ECB 90o
b) (1 điểm): Xác định vị trí điểm D để tam giác BDE có diện tích nhỏ nhất.
1 2
Trang 11thẳng AC là M, N ( M nằm giữa A và B) M, N đối xứng qua DE.
Ta có: Hai tam giác AKB và ACD đồng dạng (g-g)
Số điểm của mỗi bạn có thể xếp theo 5 loại sau đây:
- Làm đúng 5 bài, được 10 điểm
- Làm đúng 4 bài, được 7 điểm
- Làm đúng 3 bài, được 4 điểm
- Làm đúng 2 bài, được 1 điểm
- Loại còn lại, đều bị 0 điểm
Vì 31 chia 5 có thương là 6 và dư 1, nên theo Nguyên lý Đi-rích-lê,
có ít nhất 7 bạn có số điểm bằng nhau
0,50,5
-
Trang 12Hết -ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
LỚP 9 - Năm học 2015-2016
MÔN: TOÁN HỌCThời gian làm bài: 150 phút
( Đề thi gồm 05 câu 01 trang)
b) Tính giá trị của P với 2
a Cho phương trình 2x2 2mx m 2 2 0 (1). Tìm các giá trị của m để phơng trình (1) có hai
nghiệm dương phân biệt
Cho đường tròn (C ) với tâm O và đường kính AB cố định Gọi M là điểm di động trên (C ) sao cho
M không trùng với các điểm A và B Lấy C là điểm đối xứng của O qua A Đường thẳng vuông góc với
AB tại C cắt đường thẳng AM tại N Đường thẳng BN cắt đường tròn (C ) tại điểm thứ hai là E Các
đường thẳng BM và CN cắt nhau tại F
a) Chứng minh rằng các điểm A, E, F thẳng hàng
b) Chứng minh rằng tích AM×AN không đổi
c) Chứng minh rằng A là trọng tâm của tam giác BNF khi và chỉ khi NF ngắn nhất
Câu 5 ( 1.0 điểm)
Với 0 x;y;z 1 Tìm x, y, z biết:
z y x yz x
z xy
z
y zx
1 1
Hết
Trang 13-ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ(ĐỀ SỐ 3)
Lớp 9 - Năm học 2015 - 2016
MÔN:TOÁN HỌCChú ý:
- Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng thì cho điểm tối đa
- Điểm bài thi làm tròn đến 0,5
2020
m m P
Trang 1414
012
x x
x x
x x
Trang 15Nên: NF ngắn nhất CN =CF C là trung điểm NF (4)
(3) và (4) cho ta: A là trong tâm tam giác BNF NF ngắn nhất
0,250,250,25
0,250,25
0,250,250,25
Trang 16zx z x
+ Tương tự: z y xyxy yz
1
x z yzxz yz
1
1 1
z y x yz x
z xy
z
y zx
VP Dấu “=” xảy ra khi : x = y = z = 1 (2) + Từ (1) và (2) VT VP chỉ đúng khi: VT VP 1.
( Đề thi gồm 3 câu, 2 trang)
Trang 17Câu 1 ( 2 điểm): Cho biểu thức
1 Tìm số nguyên dương n để A =4951 với A là tổng của n số hạng sau: A=
Trong đó kí hiệu x là số nguyên lớn nhất không vượt quá x
2 Cho các số thực dương a,b,c thỏa mãn a.b.c=1 Chứng minh rằng:
c Xác định vị trí của O để OA.BC+ OB.CA+ OC.AB đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 5( 1 điểm) Bên trong hình vuông có cạnh bằng 1, lấy bất kì 51 điểm phân biệt Chứng minh rằng phải tồn tại ít nhất 3 điểm trong số 51 điểm này nằm trong hình tròn có bán kính bằng 1
7. Hết
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ(ĐỀ SỐ 4)
Lớp 9 - Năm học 2015 - 2016
MÔN: TOÁN
Trang 18Câu Đáp án Điểm
1 (2 điểm) 1 ĐK x>1, x 10 ,x 5
Đặt x 1 a(a ) 0thì:
) 2 (
3 )
3 (
4 2 : 9
9 3 1 3
1 3 : 9
a a
a
a a
a a a a
a a
a a
a
) 2 1 ( 2
1 3
2 1 2 1 2
2 1 2
1 2
2 3 2
Do đó x=y hoặc x=-2y-1
Với x=y thay vào pt thứ hai tìm được x=3
Với x=-2y-1 thay vào pt thứ 2 ta có y=1 hoặc y=2
Vậy hệ phương trình có 3 nghiệm (x;y) là: (3;3), (-3;1), (-5;2)
2
32
22
1
3 2
22
n n
n
n n
22
1
2
12
12
11
2
2
32
22
12
2
32
22
11
1 3
2
3 2 1
3 2
2
12
12
2
12
121
1 n
Trang 19Do đó 1 B 2 B 1
Vì nN n n N
2
)1(
*,
*) (
99 0
) 100 )(
99 (
9900 )
1 ( 1 2
) 1 ( 4951 2
) 1 (
N don n
n n
n n n
n B
n n A
x x c b a
c b a c b a
bc a c
b a c b a
a c
b a
3 ) (
3 ) (
3 )
(
3 )
(
3
2 2 2 3
2 3
3 3
3
Tương tự:
x z
y y a
c b
z z b a c
3 3
Do đó:
) 1 ( 3
) (
5 )
(
5 )
( 5
2 2 2
3 3 3
3 3
z x z
y z y
x y x
z x z
y z y x
b a c
c a c b
b c b a a
Với các số thực dương x,y,z ta có hai bất đẳng thức quen thuộc
y z y
x
(2)
2
2 2
y x
z x z
y z y
y z y
4(3 điểm) a Gọi SS S S S lần lượt là diện tích của các tam giác 1, , ,2 3
OBC,OCA,OAB,ABC Kẻ AH vuông góc với BC(HBC),
Trang 205(1điểm) Chia hình vuông đã cho thành 25 hình vuông con bằng nhau có cạnh là
0,2 Theo nguyên tắc Đỉichlê ắt tồn tại ít nhất 3 điểm nằm trong một hình vuông con Ta có bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình vuông này bằng 1 1
( Đề thi gồm 05câu,01 trang)
Câu 1 (2 điểm)
Trang 21x x
4(x y ) (x z ) (y z )
Câu 4 ( 3 điểm)
Cho tam giác đều ABC có cạnh là a nội tiếp đường tròn (O;R) Tia Ax cắt cạnh BC tại E
và cắt đường tròn tại điểm thứ hai F
- Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
- Điểm bài thi10 điểm
Trang 22 hoặc 0
0
x y
TH1: Xét x > 0 và y > 0
Trang 23Xết số dư khi chia x,y,z cho 3
TH1:Xét x,y,z chia cho 3 có ba số dư là ba số khác nhau
=> Ba số dư là 0;1;2
=> x y z 3 và (x y y z z x )( )( ) không chia hết cho 3
=> (x y y z z x )( )( ) x y z ( trái với giả thiết)
0,25
TH2: Xét x,y,z chia cho 3 được hai số dư bằng nhau
=> x y z không chia hết cho 3 và (x y y z z x )( )( ) 3
=> (x y y z z x )( )( ) x y z( trái với giả thiết)
O A
Trang 24(3 điểm) =>
2 2
TH2: số các số lẻ trong mười số b b b1, , , ,2 3 b10 nhỏ hơn 5
=> số các số chẵn trong mười số b b b1, , , ,2 3 b10lớn hơn 5
Mà só chẵn chỉ có thể có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8 ( bốn số)
0,25
Trang 25=> Phải có ít nhất có hai chữ số tận cùng bằng nhau.
Từ hai trường hợp trên => trong mười số mới đó có hai số có cùng chữ
( Đề thi gồm 05 câu, 01 trang)
3 6
9 : 9
3 1
x
x x
x x
x
x x
x x
5 5 2 2
y x y x y x
Trang 26Chứng minh rằng:
6 7
2 2 2
b c b a
252
cd cd
abcd
Câu 4: ( 3,0 điềm)
1)Từ một điểm A bên ngoài đường tròn tâm O kẻ các tiếp tuyến AM và AN với đường tròn tại
M và N, cát tuyến ABC (B nằm giữa A và C) Gọi I là trung điểm của BC, AO cắt MN tại H vàcắt đường tròn tại các điểm P và Q (P nằm giữa A và O), BC cắt MN tại K
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ(ĐỀ SỐ 6)
Lớp 9 - Năm học 2015 - 2016
MÔN: TOÁN (Hướng dẫn chấm gồm 5 trang)
3 2
3
9 :
9
3 1
x
x x
x x
x
x x
x x
= … =
x
2 3
5 2 3
2
) 1 ( 3
x
x x
Trang 27p b
bc
q c
Tìm được : (x ; y) = (1 ;2) ; (2 ; 1) ; (-1 ; -2) ; (-2 ; -1)
Suy ra
b a
c a c
b c b
) (
2 ) (
2 ) (
2 2
1 2
2 2
b a
c a
c
b c
2 2
x z x x
z y
2 2
2 2 2
y x y y y
x z x x x
z y
3 2 2
3 2 2 3
2 2 2 2
2y z 3x 2z x 3y 2x y 3z
2 2
2016 )
( 2 2
Trang 280,252) Ta có : 3cd – 10 = cd = 10c + d (3c – 1)(3d – 10) = 40
1)
B
a) Hai tam giác AHK và AIO đồng dạng => AK AI = AH AO
Tam giác AMO vuông tại M có MHAO => AH AO = AM2
có AM2 = AB AC
0,250,250,25
Trang 29Tứ giác MHOA1 nội tiếp => O Aˆ1H O MˆH
=> O AˆA1 O MˆH => OM AA1
0,250,250,250,25
5 Trên mỗi hình vuông con kích thước 2 x 2 chỉ có không quá một số chia hết
cho 2, chỉ có không quá một số chia hết cho 3 lát kín bảng bởi 25 hình vuông
kích thước 2 x 2, có nhiều nhất 25 số chia hết cho 2, có nhiều nhất 25 số chia
hết cho 3 Do đó có ít nhất 50 số còn lai.không chia hết cho 2, cũng không
chia hết cho 3 vì vậy chúng phải là một trong các số 1, 5, 7 Theo nguyên lý
Dirichlet có một số xuất hiện ít nhất 17 lần
1,0
Trang 30( Đề thi gồm 5 câu,01 trang)
a Tìm tất cả các số tự nhiên mà khi gạch bỏ đi một chữ số thì số đó giảm đi 71 lần
b Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn: x + y + z = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 1 1 1
16x4yz
Câu 4 ( 3 điểm )
Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c (c <a, c < b ) Gọi M, N lần lượt là các tiếp điểmcủa cạnh AC và BC với đường tròn tâm O nội tiếp tam giác ABC đoạn thẳng MN cắt tia AO tại P , cắt tia BO tại Q Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AB và AC Chứng minh:
Trang 31a Chứng minh tam giác AOB và tam giác AMP đồng dạng.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ (ĐỀ SỐ 7 )
LỚP 9-Năm học 2015-2016
MÔN: Toán
Chú ý:
- Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng thì cho điểm
- Điểm bài thi
Trang 32- Nếu m >2 ta có
4( 2) 02( 2) 0
Chữ số gạch đi là chữ số đầu tiên từ trái sang phải
lại có (10 k , 7) = 1 với mọi k nên b chia hết cho 7
0,25
0,25
b
Trang 33Áp dụng bất đẳng thức Côsi với các số dương:
16y x4x y14 dấu bằng xảy ra khi y=2x
1 4
Từ đó AMN = 900 + CMN = 900 +
2
C
(3)
Từ (1), (3) suy ra BAO = OAM = A/2
Vậy AOB AMP
0,250,250,250,25
b Suy ra APM = ABO = B/2
suy ra COB MOP suy ra OC OM MP OM r vàMP OP
c C/ m điểm Q thuộc đường tròn đường kính AB suy ra
EQ = EB suy ra EQ // BC suy ra Q thuộc E F hay Ba điểm Q, E, F thẳng
hàng
AQ = ABsinB/2 = c sin B/2, tương tự góc APB = 900
suy ra AP = AB cos A/2 = c cos A/2
0,250,50,25
5
( 1đ)
Học sinh thứ nhất trường A ngồi trước: có 12 cách chọn ghế ngồi
sau đó, chọn hs trường B ngồi đối diên với hs thứ nhất trường A: có 6 cách chọn hS
trường B
Học sinh thứ hai trường A : còn 10 chỗ để chọn
hs trường B ngồi đối diên với hs thứ hai trường A: có 5 cách chọn hS trường B
Vậy có: 12.6.10.5.8.4.6.3.2.1.1 = 33177600 cách
0,250,25
0,25
0,25 -Hết -
Trang 34.
Trang 35ĐỀ SỐ 8
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
LỚP 9 - Năm học 2015-2016
MÔN:TOÁNThời gian làm bài: 150 phút
( Đề thi gồm 5 câu, 1trang)
Bài 1 :(2điểm)
Cho
y x
y x x
y x
y y
y x
x P
1
2 2 2
2
1 Tìm điều kiện để P được xác định , rút gọn P
2 Tìm x, y nguyên thỏa mãn phương trình P = 2
2 2 2 2
y x
y
x
y x
n
n S
2 Cho a ,b,c > 1 Chứng minh:
1 1
1
c c
b b
a
Bài 4: (3 điểm )
Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R, C là trung điểm của OA và dây MN vuông góc với
OA tại C Gọi K là điểm tùy ý trên cung nhỏ BM, H là giao điểm của AK và MN
1 Chứng minh BCHK là tứ giác nội tiếp
2 Tính AH.AK theo R
3 Xác định vị trí của điểm K để tổng (KM + KN + KB ) đạt giá trị lớn nhất và tính giá trịlớn nhất đó
Bài 5:( 1 điểm )
Cho X là một tập hợp gồm 700 số nguyên dương đôi một khác nhau , mỗi số không lớn hơn
2006 Chứng minh rằng trong tập hợp X luôn tìm được hai phần tử x, y sao cho x y3 ; 6 ; 9
-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ(ĐỀ SỐ 8 )
Lớp 9 - Năm học 2015 - 2016
Trang 36Chú ý:
- Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng thì cho điểm tối đa
- Điểm bài thi là 10 điểm
1
0 1
0
y y x x
y x
x y y x
y x y x y y x x P
2
y y
y x y
y y x y
xy x P
Z y
x, nên y+1 là ước của 1 => y = 0 ; 2 Ta được (x ; y) = (2 ;0) ; (0 ;-2)+ Biểu diễn x theo y : 0,5đ + Tìm được x, y : 0,5đ 1 điểm
2
x
m x
2 1 2 1
m x
x
m x x
=>x1 < 0, x2 < 0 (không tm)
TH2 : m = 2 phương trình có nghiệm x = 0, x = -8 (không tm)
TH3: m < 2 , khi đó x = 2 – m > 0 Mà x1x2=4m – 8 < 0 nên x1< 0 < x2
Vậy m < 2 thì phương trình có 2 nghiệm dương và một nghiệm âm
TH 1 : 0,5đ + TH 2 : 0,25đ + TH 3 : 0,25đ 1 điểm 2.(1 điểm )
) 3 ( 15 )
2 ( 3 ) 1 ( 15
2 2 2 2
2 2 2
y x y x y x y x y
x y x y x y x
Trừ theo từng vế của (3) và (4) ta được :
) 1 0 (
0 2
5 0
2 2
theo y
x vì
y xy x y x y
x y x y x
y x y
x
y x y
x y x
2
2 0
2
0 2
0 2 2
+ Với x = 2y , thay vào (2) ta được y = 1=> x = 2
+ Với y = 2x , thay vào (2) ta được x = 1=> y= 2
Vậy hệ pt đã cho có hai nghiệm (2 ;1) ; (1 ;2)
0,5đ0,25đ