1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học Đại số 7 - Trường THCS Mỹ Quang

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 372,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm theo kỷ thuật khăn trải bàn 2.Chuẩn bị của học sinh: +Ơn tập các kiến thức: phép tính về số thập phân đã học, ý nghĩa và cách x[r]

Trang 1

Ngày soạn: 14.08.2010 Ngày dạy:16.8.2010 Tuần : 1

Tiết 1: §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh số hữu

tỉ

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q 

2 Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.

3.Thái độ: Giáo dục hs có ý thức tư duy về quan hệ các số trong các tập hợp số đã học

II.CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+Phương tiện dạy học: Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ ghi ?5 và bài tập 2a,b

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm ?5 theo kỷ thuật khăn trải bàn bài

tốn làm thêm

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so

sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng,bút bảng nhĩm.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp:(1’)Kiểm tra sỉ số ,tác phong HS.

2.Kiểm tra bài cũ :(5’)

Viết ba phân số bằng phân số 2

3

Giải thích vì sao mỗi phân số đóbằng

?

2

3

Một HS lên bảng viết ba phân số cùng bằng 2

3

Giải thích có thể căn cứ vào định nghĩa hai phân số bằng nhau hoặc căn cứ vào tính chất cơ bản của phân số

5

5

GV cho hs tự nhận xét đánh giá

GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

3.Giảng bài mới :

a) Giới thiệu bài :(2’) Giới thiệu nội dung chương trình đại số 7 và yêu cầu học tập bộ môn Sách

vở và đồ dùng học tập

Mỗi phân số đã học ở lớp 6 gọi là một số hữu tỉ.Vậy số hữu tỉ được định nghĩa như thế nào? Cách biểu diễn chúng trên trục số? so sánh số hữu tỉ?

b)Tiến trình bài dạy:

9’ Hoạt động 1 : số hữu tỉ

*gv: các phân số bằng nhau là

các cách viết khác nhau của cùng

một số

? Viết các số 3; -0,5; 0 ,2 5

7

3=3 6 9

1  2 3

1.Số hữu tỉ : Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số (với a,b Z,b a

0) Tập hợp số hữu tỉ,ký hiệu là Q

Trang 2

Dưới dạng các phân số bằng nó?

- Có thể viết mỗi số trên thành

bao nhiêu phân số bằng nó ?

- Bổ sung vào cuối các dãy số

dấu “…”

*gv:Mỗi phân số như trên được

gọi là một số hữu tỉ

?Vậy số hữu tỉ là số được viết

dưới dạng như thế nào?

*) gv giới thiệu ký hiệu Tập hợp

Q các số hữu tỉ

*C2: ?1 Vì sao các số 0,6; -1,25; 1

là các số hữu tỉ?

1

3

?2: Số nguyên a có phải là số hữu

tỉ không? vì sao?

- mọi số nguyên được coi là một

số hữu tỉ

?* Mối quan hệ giữa các tập hợp

số N, Z ,Q ?

-0,5= 1 1 2 …

2 2 4

0 = 0 0 0 …

1  2 3

2 5 19 19 38

7 7 7 14

-Thành vô số phân số bằng nó

- dạng phân số (a,b

b

Z, b 0 )

-số nguyên a là số hữu tỉ

Vì a z ,a= 2

1 2

aa

* N Z Q  

?2: số nguyên a là số hữu tỉ

Vì a z ,a= 2

1 2

aa

10’ Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số.

- Các em đã biết cách biểu diễn

các số nguyên trên trục số

?3: Biểu diễn các số -1; 1 ; 2 trên

trục số ?

- Tương tự ta biểu diễn được các

số hữu tỉ trên trục số Ví dụ: Biểu

diễn số trên trục số 5

4

- Chia đoạn thẳng đơn vị thành

bốn phần bằng nhau, lấy một

phần đó làm đơn vị mới (bằng 1

4

đơn vị cũ)

- số được biểu diễn bởi điểm 5

4

M nằm bên phải điểm O và cách

O một đoạn bằng 5 đơn vị mới

?Hãy biểu diễn số 2 trên trục

3

số

-1 0 1 2

2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số :

Vd:a) Biểu diễn số trên trục 5

4

số -1 0 1 5

4

M Chia đoạn thẳng đơn vị thành bốn phần bằng nhau, lấy một phần đó làm đơn vị mới (bằng đơn vị cũ)

1 4

- số được biểu diễn bởi một 5

4

điểm nằm bên phải điểm O và cách O một đoạn bằng 5 đơn vị

Trang 3

Lưu ý: - Viết 2 dưới dạng mẫu

3

dương

- Trên trục số điểm biểu diễn số

x được gọi là điểm x (do vậy khi

biểu diễn nhiều số trên trục số ta

phải cần đặt tên điểm bằng các

chữ cái vd: M, N, …

mới b) Biểu diễn số 2 trên trục số

3

-1 2 0

3

10’ Hoạt động 3: So sánh hai số hữu

tỉ

?4 So sánh 2 và ?

3

5

Lưu ý:+ viết các ps dưới dạng

mẫu dương;

+ QĐMS các PS

+ So sánh tử các ps đãõQĐM

* VD1: so sánh -0,6 và 1 ?

2

* VD2: so sánh -3 và 0 ? 1

2

* Lưu ý:- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là

số hữu tỉ dương

-Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ

âm

-Số 0 không là số hữu tỉ dương

cũng không là số hữu tỉ âm

?* cách nhận biết nhanh số hữu tỉ

dương, số hữu tỉ âm?

+ Nếu x < y thì vị trí giữa điểm

biểu diễn số x và số y trên trục

số ?

?5:Trong các số hữu tỉ sau, số

nào là số hữu tỉ dương, âm, số

nào không là số hữu tỉ dương

cũng không là số hữu tỉ âm?

-4 ; 3 2 1; ; ; 0 ; 3?

7 3 5 2 5

  

2 10

3 15

  4 4 12

5 5 15

 

 

Vì 12 10nên

15 15

4 2

5 3

Hs :vd1(dãy 1 ) -0,6 = 6 ;

10

2 10

Vì 6 5nên -0,6<

10 10

2

*vd2(dãy 2 ) : -3 =1 ; 0=

2

7 2

2

vì 7 0nên-3 < 0

2 2

2

* > 0 nếu a và b cùng a

b

dấu; < 0 nếu a và b trái a

b

dấu

* Nếu x< y thì điểm x ở bên trái điểm y trên trục số

?5: -số hữu tỉ dương:

; số hữu tỉ âm:

2 3

;

3 5

; -4; Số bằng 0:

3 1

;

7 5

0 2

3.So sánh hai số hữu tỉ:

x, y Q thì hoặc  x = y;

hoặc x< y; hoặc x > y

VD1:So sánh -0,6 và 1

2

Ta có: -0,6 = 6;

10

2 10

Vì 6 5 nên -0,6<

10 10

2

VD 2: So sánh -3 và 01

2

Ta có: -3 =1 ; 0=

2

7 2

2

vì 7 0nên-3 < 0

2 2

2

Nếu x < y thì điểm x nằm ở bên trái điểm y trên trục số

?5:-số hữu tỉ dương:

; - số hữu tỉ âm: ; -4;

2 3

;

3 5

số bằng 0: 0

2

6’ Hoạt động 4 : củng cố

-Thế nào là số hữu tỉ ? -HS( trả lời )

Trang 4

4 Dặn dị HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2’)

- Xem lại bài học, làm các bài tập 1; 4; 5 trang 7; 8 sgk

* Hướng dẫn : bt 5 : nếu a ,b ,c Z và a < b thì a+ c< b+ c Vậy từ a b ( a ,b Z )

a < b 2a < a+b < 2b Vì m> 0

a a b b

2

a a b b

- Ơn cách cộng, trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6 chuẩn bị bài

§2 cộng trừ số hữu tỉ

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày soạn: 15.08.2010 Ngày dạy: 19.8.2010

Tiết: 2 §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hs hiểu được quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ ,quy tắc chuyển vế

2 Kỹ năng: - Vận dụng thành thạo quy tắc cộng ,trừ phân số,các tính chất của phép Cộng để

tính nhanh và đúng tổng đại số

-Cách so sánh hai số hữu tỉ ?

* Bt 2a: trong các phân số sau, ps

nào biểu diễn số hữu tỉ 3 ?

4

12 15 24 20 27

15 20 32 28 36

b) Biểu diễn số 3 trên trục số?

4

*bt 2a: Ps biểu diễn 3

4

Là 15 24; ; 27

20 32 36

b) biểu diễn trên trục số:

0 -1-3/4

Bài 2

a) Phân số biểu diễn 3là

4

15 24 27

; ;

20 32 36

b) biểu diễn trên trục số:

0 -1-3/4

Trang 5

-Vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm số hạng chưa biết của tổng trong đẳng thức

3.Thái độ: -Có ý thức tính toán nhanh, chính xác và hợp lý.

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+Phương tiện dạy học Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ ghi bài tập 10

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn ?1.

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: t/chất của phép cộng trong Z, quy tắc chuyển vế, quy tắc cộng trừ phân số +Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng,bút bảng nhĩm,máy tính bỏ túi.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp:(1’)Kiểm tra sỉ số lớp,tác phong của HS.

2.Kiểm tra bài cũ:(6’)

Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ về

2 số hữu tỉ âm; 2 số hữu tỉ dương?

so sánh x = 2 ; y =

7

3 11

- Phát biểu và lấy VD đúng

- So sánh đúng

7

22 77

11

77

Kết luận: x < y

3 7

GV cho hs tự nhận xét đánh giá

GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

3.Giảng bài mới

a) Giới thiệu bài: (1’) Ta biết x Q , x= (a,b Z ,b 0 ) Do đó việc thực hiện cộng, trừ số a

hữu tỉ cũng có nghĩa là cộng, trừ các phân số

b)Tiến trình bài dạy:

18’ Hoạt động 1:Cộng ,trừ

hai số hữu tỉ

?: Nêu quy tắc cộng, trừ

phân số?

?: Vậy cộng trừ hai số hữu

tỉ x, y ta làm thế nào?

*vd: Tính a) 7 4

3 7

b) -3 –( 3)

4

Lưu ý:

-3– ( 3) = -3 +

4

4

?1:Tính a) 0,6 + 2

3

*hs:+ QĐM +cộng tử, giữ nguyên mẫu chung

*hs: x= , y= (a, b,c,d Z;b,d> 0) a

b

c

+ QĐM rồi cộng (trừ) các phân số cùng mẫu

Vd:a) = 49 12 37

21 21 21

 

b) = 12 3 9

  

*hs thực hiện vào bảng con:

1.Cộng ,trừ hai số hữu tỉ:

x,y Q;  x= a ;y b

mm

x+y= a b a b

 

x-y= a b a b

 

(a,b,m Z; m> 0) VD:

a) = 49 12 37

21 21 21

  

b) = 12 3 9

  

Trang 6

b) - (-0,4 ) 1

3

*chú ý: phép cộng trong Q

cũng có tính chất như

phép cộng trong Z: trong

tổng đại số ta có thể đổi

chỗ các số hạng, đặt dấu

ngoặc để nhóm các số

hạng một cách tùy ý

* Bài tập 8 :tính :

a) 1 ( 5) ( 3)

7 2  5

b) ( 4) ( 2) ( 3)

    

c) 4 ( 2) 7

5 7 10

d) 2 [( 7) (1 3)]

3 4  2 8

*GV: trong tính toán ta

cần áp dụng các tính chất

của phép cộng để tính

nhanh và hợp lý

a) 0,6+ 2 3 2 1

3 5 3 15

 

  

b) 1 ( 0, 4) 1 0, 4 1 2 11

3   3   3 5 15

* bt 8: mỗi nhóm làm 1 câu

a) 1 ( 5) ( 3) =… =

7 2  5 187

70

b) ( 4) ( 2) ( 3)

    

= - [ 4 2 3 ]=

3 5 2  97

30

c) = 27; d) =

70

79 24

* Chú ý: phép cộng trong Q cũng có những tính chất như trong Z

Bài 8:

a) 1 ( 5) ( 3)

7   2   5

=… = 187

70

b) ( 4 2 3 ) ( ) ( )

    

= - [ 4 2 3 ]

3 5 2 

= 97

30

c) 4 ( 2) 7 = ;

5   7  10 27

70

d) 2 [( 7) (1 3)]=

3   4  2 8  79

24

10’ Hoạtđộng2:Quytắc chuyển

vế

? Nêu quy tắc chuyển vế

trong Z ?

Gv: tương tự như trong Z,

với x, y, z Q ta có:

x+y=z x+(-y) ? z+(-y) 

(t /c của đẳng thức )

x ? z –y 

Vậy khi chuyển một số

hạng từ vế này sang vế

khác của đẳng thức thì ta

làm thế nào ?

Vd: áp dụng quy tắc

chuyển vế, tìm x biết:

?

7 x 3

  

?2:Tìm x biết:

a) 1 2

2 3

x  

b) 2 3

7  x 4

-hs: x, y, z z : x+y =z x=z-y

x + (-y) = z + (-y)

x = z - y

-hs: khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế khác của một đẳng thức

ta phải đổi dấu số hạng đó

7 x 3 x 3 7

      16

21

Gọi HS lên bảng làm

3 2 6

x    

4 7 28

x

      1 1

28

x

 

2.Quy tắc chuyển vế:

Quy tắc:(sgk)

x, y, z Q: x+y=z x=z-y

Ví dụ: Tìm x, biết

7 x 3

  

=

1 3

3 7

x

   16

21

Trang 7

7’ Hoạt động 3:Củng cố –

luyện tập

- Nêu quy tắc chuyển vế?

- BT10: Cho biểu thức:

A=(6 2 1) (5 5 3)

    

-(3 7 5)

3 2

 

Hãy tính giá trị của A theo

hai cách:

C1:tính giá trị của từng

biểu thức trong ngoặc

C2: Bỏ dấu ngoặc rồi

nhóm các số hạng thích

hợp

-hs nêu quy tắc

Bt10: (mỗi dãy bàn làm một cách) Cách 1: A=

36 4 3 30 10 9 18 14 15

=35 31 19 15 21

6  6  6   6   2

Cách 2:

A=6-2 1 5 5 3 3 7 5

3 2      3 2 3 2

=(6 5 3) (2 5 7) (1 3 5)

3 3 3 2 2 2

       

= -2 -0 - = -2 1

2

1 2

Bài 10:

Cách 1: A= 36 4 3

6

  

30 10 9 18 14 15

=35 31 19 15 21

6 6 6       6 2

Cách 2:

A=6-2 1 5 3 7 5

3 2        3 2 3 2

2 5 7 1 3 5 (6 5 3) ( ) ( )

3 3 3 2 2 2

        

= -2 -0 - = -2 1

2

1 2

4 Dặn dị HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’)

- Học thuộc quy tắc, làm bài tập 6, 7, 9 trang 10 sgk

- Hd Bài 7: - Viết một số hữu tỉ dưới dạng tổng của hai phân số: mẫu phân số tổng là bội chung

của các mẫu các phân số trong tổng

- Viết một số hữu tỉ dưới dạng hiệu của hai phân số : + Nếu p/s nhỏ hơn 1 thì ta lấy 1- b a

b

+ Nếu p/s lớn hơn 1 thì ta lấy a q r a (q 1) b r

- ôn lại: các quy tắc cộng ,trừ phân số Các tính chất của phép cộng trong Z chuẩn bị §2 luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày soạn : 16.8.2010 Ngày dạy:22/8/2010 Tuần 2

Tiết 3 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Củng cố các kiến thức về tập hợp các số hữu tỉ, so sánh hai số hữu tỉ, cộng trừ số hữu

tỉ , qui tắc chuyển vế

2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng cộng , trừ số hữu tỉ, kĩ năng tìm x , kĩ năng tính giá trị biểu thức.

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi làm toán và khi làm các công việc khác

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Trang 8

+Phương tiện dạy học: Các dạng loại bài tập, bảng phụ ghi bài tập 4,bài tập tính nhanh dành cho HS khá giỏi

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn

2.Chuẩn bị của học sinh::

+Ơn tập các kiến thức: các quy tắc cộng ,trừ phân số Các tính chất của phép cộng trong Z

làm các bài tập cho về nhà

+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Tổ chức tình hình lớp :(1’) Kiểm tra sỉ số lớp, tác phong HS

2.Kiểm tra bài cũ : (5)

Nêu qui tắc cộng trừ hai số hữu tỉ? Viết kí

hiệu

Tính:

6 12

9 16

2 3

5 11

 

 

Với

, , , , 0

x y Q a b m Z m

a b a b

x y

a b a b

x y

   

   

6 12 17 2 3 7

;

9 16 12 5 11 55

      

4

3

3

Tìm x, biết

)

a  x )5 3

b  x

1 ) 6 2 ) 3

a x

b x

5 5

GV cho hs tự nhận xét đánh giá

GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ

3.Giảng bài mới:

a)Giới thiệu bài : (1’) Vận dụng kiến thức về tập hợp số hữu tỉ , cộng trừ các số hữu tỉ vào các

dạng loại bài tập như thế nào? Ta tìm hiểu các bài tập trong tiết luyện tập hôm nay

b) Tiến trình bài dạy :

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Bài 1: Tính

)

53 3

5 ) 2

8

1 1 ) 3 2

2 4

a

b

c

 

 

Gọi 3 HS lên bảng tính

+ GV nhận xét ,sửa sai

Đối với một dãy phép tính

có nhiều số hữu tỉ thì ta thực

hiện như thế nào?

Bài 2: Tính:

3 HS thực hiện trên bảng 4

) 15 21 ) 8

7 9 23 )

a b c

  Một vài HS nhận xét , bổ sung

+Tính trong ngoặc rồi thực

Bài 1: Tính

)

5 3 15

5 21 ) 2

) 3 2

a b c

 

  

Bài 2: Tính

a) A = 1 (1 1)

2 3 10

Trang 9

a) A = 1 (1 1 )

2 3 10

Ta thực hiện như thế nào?

Gv nhận xét và chốt lại hai

cách làm của HS

b) B =1 5 1 3

   

    

Tương tự như bài a) em nào

lên bảng trình bày?

Còn có cách nào khác ?

Vận dụng qui tắc chuyển

vế vào bài tập như thế nào? Ta

tìm hiểu dạng toán sau:

hiện phép trừ

+ Bỏ dấu ngoặc rồi tính theo thứ tự.(cách 2)

HS khá:

   

    

1 15

53 24

   

   

 Bỏ dấu ngoặc rồi thực hiện theo thứ tự phép tính

1 13

2 30 1 15

 

b) B =1 5 1 3

   

    

1 15

53 24

   

   

13’ Hoạt động 2 :Tìm x

Bài 3:Tìm x , biết

a) 1 1

15 10

x 

+ gọi HS TB lên bảng

+Gọi 1 HS nhắc lại qui tắc

chuyển vế

15 x 10

  

Tương tự như bài a)

Nếu phép trừ không là một

số mà là một biểu thức thì ta

thực hiện thế nào?

c) 11 2 2

12 5 x 3

  

Làm thế nào để tìm được x?

+GV nhận xét , chốt lại

Vận dụng tổng đại số ,

dùng dấu ngoặc để nhóm hợp

lí các phép tính trong Q thế

nào?

2 HS TB lên làm bài a, b

a) 1 1

15 10

x 

1 1

10 15

x 

x = 1

6

b) x = 1

6

HS khá:

c) Coi 2 là số trừ

5 x

  

2 11 2 1

5 12 3 4

1 2

4 5 3 20

x x x

   

 

Bài 3: Tìm x , biết

a) 1 1

15 10

x 

1 1

10 15

x 

x = 1

6

15 x 10

  

2 3

15 10

x 

x = 1

6

c)

11 2 2

12 5 x 3

  

2 11 2 1

5 12 3 4

1 2

4 5 3 20

x x x

   

 

8’ Hoạt động 3: Tính nhanh

Bài 4: Tính nhanh:

1 3 3 1 2 1 1

3 4 5 64 9 36 15

 

     

 

Em nào có cách nhóm để tính

HS suy nghĩ…… Bài 4: Tính nhanh1 3 3 1 2 1 1

3 4 5 64 9 36 15

 

     

 

3 5 15 4 9 36 64

       

Trang 10

nhanh biểu thức trên?

+GV gợi ý:

Nhóm:

Chú ý :Dùng dấu ngoặc nhóm

các số hạng mà trước dấu

ngoặc là dấu “_ “ thì phải đổi

dấu các số hạng đó

+ Gọi HS khá lên bảng làm

+ GV : Vậy bằng cách nhóm

hợp lí các số hạng sẽ giúp

chúng ta có cách làm nhanh

hơn so với cách tính thông

thường

HS khá:

1

1 1 64 1 64

  

1

1 1 64 1 64

  

4.Dặn dị HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 2’)

+ Xem lại các dạng bài tập đã giải

+ Làm các bài tập 13,16a SBT

BT dành cho HS khá giỏi:

Tính nhanh:P = 1 1 1 1 1 1

99 99.98 98.97 97.96    3.2 2.1

Nhóm: 1 ( 1 1 1 1 1 )

99 99.98 98.97 97.96   3.2 2.1

+Ôn kiến thức: các quy tắc nhân ,chia phân số Các tính chất của phép nhân trong Z chuẩn bị §3 Nhân,chia số hữu tỉ

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày soạn: 21.8.2010 Ngày dạy:

26.08.2010

Tiết 4 : §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: -HS biết cách nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc ,hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu

tỉ

2.Kỹ năng: -Hs có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng, áp dụng quy tắc “chuyển vế”.

3 Thái độ: -Hs có ý thức tính toán chính xác và hợp lý

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+Phương tiện dạy học: Thước, phấn màu, Bảng phụ ghi BT 14 SGK

+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn.

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: Thước, phấn màu, Bảng phụ ghi BT 14 SGK.

+Dụng cụ: Thước, Bảng con để hoạt động nhóm,máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w