+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm theo kỷ thuật khăn trải bàn 2.Chuẩn bị của học sinh: +Ơn tập các kiến thức: phép tính về số thập phân đã học, ý nghĩa và cách x[r]
Trang 1Ngày soạn: 14.08.2010 Ngày dạy:16.8.2010 Tuần : 1
Tiết 1: §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh số hữu
tỉ
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q
2 Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.
3.Thái độ: Giáo dục hs có ý thức tư duy về quan hệ các số trong các tập hợp số đã học
II.CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên:
+Phương tiện dạy học: Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ ghi ?5 và bài tập 2a,b
+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.
+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm ?5 theo kỷ thuật khăn trải bàn bài
tốn làm thêm
2.Chuẩn bị của học sinh:
+Ơn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so
sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng,bút bảng nhĩm.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp:(1’)Kiểm tra sỉ số ,tác phong HS.
2.Kiểm tra bài cũ :(5’)
Viết ba phân số bằng phân số 2
3
Giải thích vì sao mỗi phân số đóbằng
?
2
3
Một HS lên bảng viết ba phân số cùng bằng 2
3
Giải thích có thể căn cứ vào định nghĩa hai phân số bằng nhau hoặc căn cứ vào tính chất cơ bản của phân số
5
5
GV cho hs tự nhận xét đánh giá
GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ
3.Giảng bài mới :
a) Giới thiệu bài :(2’) Giới thiệu nội dung chương trình đại số 7 và yêu cầu học tập bộ môn Sách
vở và đồ dùng học tập
Mỗi phân số đã học ở lớp 6 gọi là một số hữu tỉ.Vậy số hữu tỉ được định nghĩa như thế nào? Cách biểu diễn chúng trên trục số? so sánh số hữu tỉ?
b)Tiến trình bài dạy:
9’ Hoạt động 1 : số hữu tỉ
*gv: các phân số bằng nhau là
các cách viết khác nhau của cùng
một số
? Viết các số 3; -0,5; 0 ,2 5
7
3=3 6 9
1 2 3
1.Số hữu tỉ : Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số (với a,b Z,b a
0) Tập hợp số hữu tỉ,ký hiệu là Q
Trang 2Dưới dạng các phân số bằng nó?
- Có thể viết mỗi số trên thành
bao nhiêu phân số bằng nó ?
- Bổ sung vào cuối các dãy số
dấu “…”
*gv:Mỗi phân số như trên được
gọi là một số hữu tỉ
?Vậy số hữu tỉ là số được viết
dưới dạng như thế nào?
*) gv giới thiệu ký hiệu Tập hợp
Q các số hữu tỉ
*C2: ?1 Vì sao các số 0,6; -1,25; 1
là các số hữu tỉ?
1
3
?2: Số nguyên a có phải là số hữu
tỉ không? vì sao?
- mọi số nguyên được coi là một
số hữu tỉ
?* Mối quan hệ giữa các tập hợp
số N, Z ,Q ?
-0,5= 1 1 2 …
2 2 4
0 = 0 0 0 …
1 2 3
2 5 19 19 38
7 7 7 14
-Thành vô số phân số bằng nó
- dạng phân số (a,b
b
Z, b 0 )
-số nguyên a là số hữu tỉ
Vì a z ,a= 2
1 2
a a
* N Z Q
?2: số nguyên a là số hữu tỉ
Vì a z ,a= 2
1 2
a a
10’ Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số.
- Các em đã biết cách biểu diễn
các số nguyên trên trục số
?3: Biểu diễn các số -1; 1 ; 2 trên
trục số ?
- Tương tự ta biểu diễn được các
số hữu tỉ trên trục số Ví dụ: Biểu
diễn số trên trục số 5
4
- Chia đoạn thẳng đơn vị thành
bốn phần bằng nhau, lấy một
phần đó làm đơn vị mới (bằng 1
4
đơn vị cũ)
- số được biểu diễn bởi điểm 5
4
M nằm bên phải điểm O và cách
O một đoạn bằng 5 đơn vị mới
?Hãy biểu diễn số 2 trên trục
3
số
-1 0 1 2
2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số :
Vd:a) Biểu diễn số trên trục 5
4
số -1 0 1 5
4
M Chia đoạn thẳng đơn vị thành bốn phần bằng nhau, lấy một phần đó làm đơn vị mới (bằng đơn vị cũ)
1 4
- số được biểu diễn bởi một 5
4
điểm nằm bên phải điểm O và cách O một đoạn bằng 5 đơn vị
Trang 3Lưu ý: - Viết 2 dưới dạng mẫu
3
dương
- Trên trục số điểm biểu diễn số
x được gọi là điểm x (do vậy khi
biểu diễn nhiều số trên trục số ta
phải cần đặt tên điểm bằng các
chữ cái vd: M, N, …
mới b) Biểu diễn số 2 trên trục số
3
-1 2 0
3
10’ Hoạt động 3: So sánh hai số hữu
tỉ
?4 So sánh 2 và ?
3
5
Lưu ý:+ viết các ps dưới dạng
mẫu dương;
+ QĐMS các PS
+ So sánh tử các ps đãõQĐM
* VD1: so sánh -0,6 và 1 ?
2
* VD2: so sánh -3 và 0 ? 1
2
* Lưu ý:- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là
số hữu tỉ dương
-Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ
âm
-Số 0 không là số hữu tỉ dương
cũng không là số hữu tỉ âm
?* cách nhận biết nhanh số hữu tỉ
dương, số hữu tỉ âm?
+ Nếu x < y thì vị trí giữa điểm
biểu diễn số x và số y trên trục
số ?
?5:Trong các số hữu tỉ sau, số
nào là số hữu tỉ dương, âm, số
nào không là số hữu tỉ dương
cũng không là số hữu tỉ âm?
-4 ; 3 2 1; ; ; 0 ; 3?
7 3 5 2 5
2 10
3 15
4 4 12
5 5 15
Vì 12 10nên
15 15
4 2
5 3
Hs :vd1(dãy 1 ) -0,6 = 6 ;
10
2 10
Vì 6 5nên -0,6<
10 10
2
*vd2(dãy 2 ) : -3 =1 ; 0=
2
7 2
2
vì 7 0nên-3 < 0
2 2
2
* > 0 nếu a và b cùng a
b
dấu; < 0 nếu a và b trái a
b
dấu
* Nếu x< y thì điểm x ở bên trái điểm y trên trục số
?5: -số hữu tỉ dương:
; số hữu tỉ âm:
2 3
;
3 5
; -4; Số bằng 0:
3 1
;
7 5
0 2
3.So sánh hai số hữu tỉ:
x, y Q thì hoặc x = y;
hoặc x< y; hoặc x > y
VD1:So sánh -0,6 và 1
2
Ta có: -0,6 = 6;
10
2 10
Vì 6 5 nên -0,6<
10 10
2
VD 2: So sánh -3 và 01
2
Ta có: -3 =1 ; 0=
2
7 2
2
vì 7 0nên-3 < 0
2 2
2
Nếu x < y thì điểm x nằm ở bên trái điểm y trên trục số
?5:-số hữu tỉ dương:
; - số hữu tỉ âm: ; -4;
2 3
;
3 5
số bằng 0: 0
2
6’ Hoạt động 4 : củng cố
-Thế nào là số hữu tỉ ? -HS( trả lời )
Trang 4
4 Dặn dị HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2’)
- Xem lại bài học, làm các bài tập 1; 4; 5 trang 7; 8 sgk
* Hướng dẫn : bt 5 : nếu a ,b ,c Z và a < b thì a+ c< b+ c Vậy từ a b ( a ,b Z )
a < b 2a < a+b < 2b Vì m> 0
a a b b
2
a a b b
- Ơn cách cộng, trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6 chuẩn bị bài
§2 cộng trừ số hữu tỉ
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:
Ngày soạn: 15.08.2010 Ngày dạy: 19.8.2010
Tiết: 2 §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hs hiểu được quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ ,quy tắc chuyển vế
2 Kỹ năng: - Vận dụng thành thạo quy tắc cộng ,trừ phân số,các tính chất của phép Cộng để
tính nhanh và đúng tổng đại số
-Cách so sánh hai số hữu tỉ ?
* Bt 2a: trong các phân số sau, ps
nào biểu diễn số hữu tỉ 3 ?
4
12 15 24 20 27
15 20 32 28 36
b) Biểu diễn số 3 trên trục số?
4
*bt 2a: Ps biểu diễn 3
4
Là 15 24; ; 27
20 32 36
b) biểu diễn trên trục số:
0 -1-3/4
Bài 2
a) Phân số biểu diễn 3là
4
15 24 27
; ;
20 32 36
b) biểu diễn trên trục số:
0 -1-3/4
Trang 5-Vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm số hạng chưa biết của tổng trong đẳng thức
3.Thái độ: -Có ý thức tính toán nhanh, chính xác và hợp lý.
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên:
+Phương tiện dạy học Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ ghi bài tập 10
+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.
+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn ?1.
2.Chuẩn bị của học sinh:
+Ơn tập các kiến thức: t/chất của phép cộng trong Z, quy tắc chuyển vế, quy tắc cộng trừ phân số +Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng,bút bảng nhĩm,máy tính bỏ túi.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp:(1’)Kiểm tra sỉ số lớp,tác phong của HS.
2.Kiểm tra bài cũ:(6’)
Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ về
2 số hữu tỉ âm; 2 số hữu tỉ dương?
so sánh x = 2 ; y =
7
3 11
- Phát biểu và lấy VD đúng
- So sánh đúng
7
22 77
11
77
Kết luận: x < y
3 7
GV cho hs tự nhận xét đánh giá
GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ
3.Giảng bài mới
a) Giới thiệu bài: (1’) Ta biết x Q , x= (a,b Z ,b 0 ) Do đó việc thực hiện cộng, trừ số a
hữu tỉ cũng có nghĩa là cộng, trừ các phân số
b)Tiến trình bài dạy:
18’ Hoạt động 1:Cộng ,trừ
hai số hữu tỉ
?: Nêu quy tắc cộng, trừ
phân số?
?: Vậy cộng trừ hai số hữu
tỉ x, y ta làm thế nào?
*vd: Tính a) 7 4
3 7
b) -3 –( 3)
4
Lưu ý:
-3– ( 3) = -3 +
4
4
?1:Tính a) 0,6 + 2
3
*hs:+ QĐM +cộng tử, giữ nguyên mẫu chung
*hs: x= , y= (a, b,c,d Z;b,d> 0) a
b
c
+ QĐM rồi cộng (trừ) các phân số cùng mẫu
Vd:a) = 49 12 37
21 21 21
b) = 12 3 9
*hs thực hiện vào bảng con:
1.Cộng ,trừ hai số hữu tỉ:
x,y Q; x= a ;y b
m m
x+y= a b a b
x-y= a b a b
(a,b,m Z; m> 0) VD:
a) = 49 12 37
21 21 21
b) = 12 3 9
Trang 6b) - (-0,4 ) 1
3
*chú ý: phép cộng trong Q
cũng có tính chất như
phép cộng trong Z: trong
tổng đại số ta có thể đổi
chỗ các số hạng, đặt dấu
ngoặc để nhóm các số
hạng một cách tùy ý
* Bài tập 8 :tính :
a) 1 ( 5) ( 3)
7 2 5
b) ( 4) ( 2) ( 3)
c) 4 ( 2) 7
5 7 10
d) 2 [( 7) (1 3)]
3 4 2 8
*GV: trong tính toán ta
cần áp dụng các tính chất
của phép cộng để tính
nhanh và hợp lý
a) 0,6+ 2 3 2 1
3 5 3 15
b) 1 ( 0, 4) 1 0, 4 1 2 11
3 3 3 5 15
* bt 8: mỗi nhóm làm 1 câu
a) 1 ( 5) ( 3) =… =
7 2 5 187
70
b) ( 4) ( 2) ( 3)
= - [ 4 2 3 ]=
3 5 2 97
30
c) = 27; d) =
70
79 24
* Chú ý: phép cộng trong Q cũng có những tính chất như trong Z
Bài 8:
a) 1 ( 5) ( 3)
7 2 5
=… = 187
70
b) ( 4 2 3 ) ( ) ( )
= - [ 4 2 3 ]
3 5 2
= 97
30
c) 4 ( 2) 7 = ;
5 7 10 27
70
d) 2 [( 7) (1 3)]=
3 4 2 8 79
24
10’ Hoạtđộng2:Quytắc chuyển
vế
? Nêu quy tắc chuyển vế
trong Z ?
Gv: tương tự như trong Z,
với x, y, z Q ta có:
x+y=z x+(-y) ? z+(-y)
(t /c của đẳng thức )
x ? z –y
Vậy khi chuyển một số
hạng từ vế này sang vế
khác của đẳng thức thì ta
làm thế nào ?
Vd: áp dụng quy tắc
chuyển vế, tìm x biết:
?
7 x 3
?2:Tìm x biết:
a) 1 2
2 3
x
b) 2 3
7 x 4
-hs: x, y, z z : x+y =z x=z-y
x + (-y) = z + (-y)
x = z - y
-hs: khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế khác của một đẳng thức
ta phải đổi dấu số hạng đó
7 x 3 x 3 7
16
21
Gọi HS lên bảng làm
3 2 6
x
4 7 28
x
1 1
28
x
2.Quy tắc chuyển vế:
Quy tắc:(sgk)
x, y, z Q: x+y=z x=z-y
Ví dụ: Tìm x, biết
7 x 3
=
1 3
3 7
x
16
21
Trang 77’ Hoạt động 3:Củng cố –
luyện tập
- Nêu quy tắc chuyển vế?
- BT10: Cho biểu thức:
A=(6 2 1) (5 5 3)
-(3 7 5)
3 2
Hãy tính giá trị của A theo
hai cách:
C1:tính giá trị của từng
biểu thức trong ngoặc
C2: Bỏ dấu ngoặc rồi
nhóm các số hạng thích
hợp
-hs nêu quy tắc
Bt10: (mỗi dãy bàn làm một cách) Cách 1: A=
36 4 3 30 10 9 18 14 15
=35 31 19 15 21
6 6 6 6 2
Cách 2:
A=6-2 1 5 5 3 3 7 5
3 2 3 2 3 2
=(6 5 3) (2 5 7) (1 3 5)
3 3 3 2 2 2
= -2 -0 - = -2 1
2
1 2
Bài 10:
Cách 1: A= 36 4 3
6
30 10 9 18 14 15
=35 31 19 15 21
6 6 6 6 2
Cách 2:
A=6-2 1 5 3 7 5
3 2 3 2 3 2
2 5 7 1 3 5 (6 5 3) ( ) ( )
3 3 3 2 2 2
= -2 -0 - = -2 1
2
1 2
4 Dặn dị HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’)
- Học thuộc quy tắc, làm bài tập 6, 7, 9 trang 10 sgk
- Hd Bài 7: - Viết một số hữu tỉ dưới dạng tổng của hai phân số: mẫu phân số tổng là bội chung
của các mẫu các phân số trong tổng
- Viết một số hữu tỉ dưới dạng hiệu của hai phân số : + Nếu p/s nhỏ hơn 1 thì ta lấy 1- b a
b
+ Nếu p/s lớn hơn 1 thì ta lấy a q r a (q 1) b r
- ôn lại: các quy tắc cộng ,trừ phân số Các tính chất của phép cộng trong Z chuẩn bị §2 luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:
Ngày soạn : 16.8.2010 Ngày dạy:22/8/2010 Tuần 2
Tiết 3 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Củng cố các kiến thức về tập hợp các số hữu tỉ, so sánh hai số hữu tỉ, cộng trừ số hữu
tỉ , qui tắc chuyển vế
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng cộng , trừ số hữu tỉ, kĩ năng tìm x , kĩ năng tính giá trị biểu thức.
3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi làm toán và khi làm các công việc khác
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Trang 8+Phương tiện dạy học: Các dạng loại bài tập, bảng phụ ghi bài tập 4,bài tập tính nhanh dành cho HS khá giỏi
+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.
+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn
2.Chuẩn bị của học sinh::
+Ơn tập các kiến thức: các quy tắc cộng ,trừ phân số Các tính chất của phép cộng trong Z
làm các bài tập cho về nhà
+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Tổ chức tình hình lớp :(1’) Kiểm tra sỉ số lớp, tác phong HS
2.Kiểm tra bài cũ : (5 ’ )
Nêu qui tắc cộng trừ hai số hữu tỉ? Viết kí
hiệu
Tính:
6 12
9 16
2 3
5 11
Với
, , , , 0
x y Q a b m Z m
a b a b
x y
a b a b
x y
6 12 17 2 3 7
;
9 16 12 5 11 55
4
3
3
Tìm x, biết
)
a x )5 3
b x
1 ) 6 2 ) 3
a x
b x
5 5
GV cho hs tự nhận xét đánh giá
GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ
3.Giảng bài mới:
a)Giới thiệu bài : (1’) Vận dụng kiến thức về tập hợp số hữu tỉ , cộng trừ các số hữu tỉ vào các
dạng loại bài tập như thế nào? Ta tìm hiểu các bài tập trong tiết luyện tập hôm nay
b) Tiến trình bài dạy :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Bài 1: Tính
)
53 3
5 ) 2
8
1 1 ) 3 2
2 4
a
b
c
Gọi 3 HS lên bảng tính
+ GV nhận xét ,sửa sai
Đối với một dãy phép tính
có nhiều số hữu tỉ thì ta thực
hiện như thế nào?
Bài 2: Tính:
3 HS thực hiện trên bảng 4
) 15 21 ) 8
7 9 23 )
a b c
Một vài HS nhận xét , bổ sung
+Tính trong ngoặc rồi thực
Bài 1: Tính
)
5 3 15
5 21 ) 2
) 3 2
a b c
Bài 2: Tính
a) A = 1 (1 1)
2 3 10
Trang 9a) A = 1 (1 1 )
2 3 10
Ta thực hiện như thế nào?
Gv nhận xét và chốt lại hai
cách làm của HS
b) B =1 5 1 3
Tương tự như bài a) em nào
lên bảng trình bày?
Còn có cách nào khác ?
Vận dụng qui tắc chuyển
vế vào bài tập như thế nào? Ta
tìm hiểu dạng toán sau:
hiện phép trừ
+ Bỏ dấu ngoặc rồi tính theo thứ tự.(cách 2)
HS khá:
1 15
53 24
Bỏ dấu ngoặc rồi thực hiện theo thứ tự phép tính
1 13
2 30 1 15
b) B =1 5 1 3
1 15
53 24
13’ Hoạt động 2 :Tìm x
Bài 3:Tìm x , biết
a) 1 1
15 10
x
+ gọi HS TB lên bảng
+Gọi 1 HS nhắc lại qui tắc
chuyển vế
15 x 10
Tương tự như bài a)
Nếu phép trừ không là một
số mà là một biểu thức thì ta
thực hiện thế nào?
c) 11 2 2
12 5 x 3
Làm thế nào để tìm được x?
+GV nhận xét , chốt lại
Vận dụng tổng đại số ,
dùng dấu ngoặc để nhóm hợp
lí các phép tính trong Q thế
nào?
2 HS TB lên làm bài a, b
a) 1 1
15 10
x
1 1
10 15
x
x = 1
6
b) x = 1
6
HS khá:
c) Coi 2 là số trừ
5 x
2 11 2 1
5 12 3 4
1 2
4 5 3 20
x x x
Bài 3: Tìm x , biết
a) 1 1
15 10
x
1 1
10 15
x
x = 1
6
15 x 10
2 3
15 10
x
x = 1
6
c)
11 2 2
12 5 x 3
2 11 2 1
5 12 3 4
1 2
4 5 3 20
x x x
8’ Hoạt động 3: Tính nhanh
Bài 4: Tính nhanh:
1 3 3 1 2 1 1
3 4 5 64 9 36 15
Em nào có cách nhóm để tính
HS suy nghĩ…… Bài 4: Tính nhanh1 3 3 1 2 1 1
3 4 5 64 9 36 15
3 5 15 4 9 36 64
Trang 10nhanh biểu thức trên?
+GV gợi ý:
Nhóm:
Chú ý :Dùng dấu ngoặc nhóm
các số hạng mà trước dấu
ngoặc là dấu “_ “ thì phải đổi
dấu các số hạng đó
+ Gọi HS khá lên bảng làm
+ GV : Vậy bằng cách nhóm
hợp lí các số hạng sẽ giúp
chúng ta có cách làm nhanh
hơn so với cách tính thông
thường
HS khá:
1
1 1 64 1 64
1
1 1 64 1 64
4.Dặn dị HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 2’)
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải
+ Làm các bài tập 13,16a SBT
BT dành cho HS khá giỏi:
Tính nhanh:P = 1 1 1 1 1 1
99 99.98 98.97 97.96 3.2 2.1
Nhóm: 1 ( 1 1 1 1 1 )
99 99.98 98.97 97.96 3.2 2.1
+Ôn kiến thức: các quy tắc nhân ,chia phân số Các tính chất của phép nhân trong Z chuẩn bị §3 Nhân,chia số hữu tỉ
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:
Ngày soạn: 21.8.2010 Ngày dạy:
26.08.2010
Tiết 4 : §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: -HS biết cách nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc ,hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu
tỉ
2.Kỹ năng: -Hs có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng, áp dụng quy tắc “chuyển vế”.
3 Thái độ: -Hs có ý thức tính toán chính xác và hợp lý
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
+Phương tiện dạy học: Thước, phấn màu, Bảng phụ ghi BT 14 SGK
+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.
+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn.
2.Chuẩn bị của học sinh:
+Ơn tập các kiến thức: Thước, phấn màu, Bảng phụ ghi BT 14 SGK.
+Dụng cụ: Thước, Bảng con để hoạt động nhóm,máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: