2.Kĩ năng: TiÕp tôc rÌn luyÖn kÜ n¨ng thùc hiÖn phÐp tÝnh, rót gän biÓu thøc, ph©n tÝch c¸c ®a thøc thµnh nh©n tö, tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc.Ph¸t triÓn t duy th«ng qua bµi tập dạng : tìm g[r]
Trang 1Ngày 8A: 8B: 8C:
Tiết 37 KIÊM TRA CHƯƠNG II
I Mục tiêu
- giá và
- Rèn "# $ % & ' ( )* làm bài
&-II Đề bài
A: TNKQ (3 )*+1
Câu 1 /234)156 vào 7 cái )( 89 ):
a, 5 , ); ,* ( thành phân ( ) => là:
1 1 1 1
x
x
1
x x
1 1
x
1 1
x x
b 5 thùc hiÖn phÐp tÝnh lµ: 3 2 6 là:
x
A B 2x C 1 D: x - 3
1
x x
c, D # x )* giá 8E ,* ( 2 )F xác )E là:
2
x
A x 0 B x 1 C x 2
Câu 2 (1,5 )1 D vào H 8> trong +H câu sau
a, A A D. B C. b, ( N là +I nhân J chung) c,
x
B: KL MNO ( 7 )*+1
Câu 3 ( 4 )*+ ) Cho phân ( 333 6 22
2
a) Tìm )D # x )* giá 8E phân ( )F xác )E
b)
II Đáp án và biểu điểm
Câu 1 : a, A b, A c, C
Câu 2 : ( 1,5 )*+ ) a, C b, B:N c, 1
Câu 3 : ( 7 )*+1 a, x 2; x 0 ( 3 )*+1
b, 333 6 22 3 22( 2) ( 4 )*+1
3
Trang 2X và tên: K( ngày tháng %+ 2009
M9-???????????????????????????
Môn: ` ab
Đề bài
A: TNKQ (3 )*+1
Câu 1 /234)156 vào 7 cái )( 89 ):
a, 5 , ); ,* ( thành phân ( ) => là:
1 1 1 1
x
x
1
x x
1 1
x
1 1
x x
b 5 thùc hiÖn phÐp tÝnh lµ: 3 2 6 là:
x
A B 2x C 1 D x - 3
1
x x
c, D # x )* giá 8E ,* ( 2 )F xác )E là:
2
x
A x 0 B x 1 C x 2
Câu 2 (1,5 )1 D vào H 8> trong +H câu sau
a, A A D. B C. b, ( N là +I nhân J chung) c,
x
B: KL MNO ( 7 )*+1
Câu 3 ( 4 )*+ ) Cho phân ( 333 6 22
2
a) Tìm )D # x )* giá 8E phân ( )F xác )E
b)
Bài làm
Trang 3
Ngày 8A: 8B: 8C:
K 38
ễN TẬP HỌC Kè I
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS )F ụn tập các phép tính nhân, chia đơn đa thức.Củng cố các
hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán
2.Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân
tích các đa thức thành nhân tử, tính giá trị biểu thức.Phát triển 6 duy thông qua bài tập dạng : tìm giá trị của biểu thức để đa thức bằng 0, đa thức đạt giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất), đa thức luôn #6 (hoặc luôn âm)
3 Thỏi độ: Rốn duy logic cho HS
II Chuẩn bị :
GV : -'?
pháp phân tích đa thức thành nhân tử
III.Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: /5 F- trong quỏ trỡnh ụn &- )
2 Bài mới: ( K; ( ụn &-)
* Hoạt động 1: Ôn tập các phép tính
về đơn đa thức Hằng đẳng thức đáng
nhớ
GV : Yờu e HS Phát biểu quy tắc
nhân đơn thức với đa thức, , T
)f ( ) 9? Viết công thức
tổng quát
H/s: Thg # yờu e
G/v: ) ra , -' cụng ( TQ
sau )V yêu cầu HS làm bài tập
Bài 1 a) 2 xy(xy 5x 10y)
5
b) (x +3y).(x2 2xy)
Bài 2 Tính nhanh giá trị của mỗi biểu
thức sau :
a) x2 + 4y2 4xy tại x = 18 và y = 4
b) 34.54 – (152 + 1)(152 1)
H/s : 2 em lờn , trỡnh bày
G/v: Cho l9- & xột, 8l "&
Bài 3 Làm tính chia
(2x + 5x - 2x + 3) : (2x - x + 1)
1 ụn &- D ) (3 ) (3 ,
T )f ( ) 9 TQ:
*Bài tập Bài 1:
2 a) x y 2x y 4xy 5
b) x 2x y 3x y 6xy
x x y 6xy
Bài 2 a) x2 + 4y2 4xy = (x 2y)2
= (18 2.4)2 = 100 b) 34.54 – (152 + 1)(152 1)
= (3.5)4 (154 1)= 154 154 + 1= 1 Bài 3
a)_ 2x3 + 5x2 - 2x + 3 2x2 x + 1 2x3 x2 + x x + 3
6x2 3x + 3 6x2 3x + 3 0
2 –
Trang 4b) 3 2
(2x - 5x + 6x - 15):(2x - 5)
HS làm bài tập, hai HS lên bảng làm
mHi em làm mIt ý
* Hoạt động 2: Phõn tớch ) (
thành nhõn J
GV : Thế nào là phân tích đa thức
pháp phân tích đa thức thành nhân tJ?
H/s: Phỏt bi*u
GV quay lại bài 3 và l6u ý HS : Trong
tr6ờng hợp chia hết ta có thể dùng kết
quả của phép chia để phân tích đa thức
thành nhân tử
H/s: Nờu
- Làm - bài 4
x3 3x2 4x + 12
H/s: Thg #
Bài 5 Tìm x biết :
a) 3x3 3x = 0
b) x3 + 36 = 12
H/s: 2 em lờn , +H em làm +I ý,
H/s "9- làm H3 & xột ): sai
Bài 6 Chứng minh đa thức
A = x2 x + 1 > 0 với mọi x
GV gợi ý : Biến đổi biểu thức sao cho
thức
G/v: 5 "& cỏch làm )> 9 p
bài &-3 yờu e HS D nhà tìm
giá trị nhỏ nhất của A và x ứng với giá
trị đó
b) 2x3 5x2 + 6x
2x3 5x2
6x 15
x2 +3
6x 15
0
2 Phõn tớch ) ( thành nhõn J
Bài 3:
Từ bài 3(a) ta có : 2x3 + 5x2 2x + 3
= (2x2 x + 1)(x + 3)
b, 2x3 5x2 + 6x 15= (2x 5).(x2 + 3)
(2x3 5x2 + 6x 15) : (2x 5)
= x2 + 3 Bài 4:
= x2(x 3) 4(x 3)
= (x 3)(x2 4) = (x 3)(x 2)(x + 2)
Bài 5 a) 3x3– 3x = 0
3x(x2 1) = 0
3x(x 1)(x + 1) = 0
x = 0 hoặc x – 1 = 0 hoặc x + 1 = 0
x = 0 hoặc x =1 hoặc x = – 1 b) x2 + 36 = 12x
x2 12x + 36 = 0 (x 6) 2 = 0
(x 6) = 0 x = 6
Bài 6: x2 x + 1
2 2
3
1 1
x 2.x.
3 1 (x )
Ta có : x 1 2 0 với mọi x
2
với mọi x
2 3 1 x
Vậy x2 x + 1 > 0 với mọi x
Trang 5Chuẩn bị tiết sau kiểm tra học kì I ( Tiết 39; 40 thi học kì I đại số + hình học)
... Trang 5Chuẩn bị tiết sau kiểm tra học kì I ( Tiết 39; 40 thi học kì I đại số + hình học)
... -''?pháp phân tích đa thức thành nhân tử
III.Tiến trình dạy học< /b>
1 Kiểm tra cũ: /5 F- quỏ trỡnh ụn &- )
2 Bài mới: ( K; (... 4xy x = 18 y = 4
b) 34.54 – (152 + 1)(152 1)
H/s : em lờn , trỡnh bày
G/v: Cho l9- & xột, 8l "&