1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 2 - Tuần 13 - Phạm Thị Liên

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Hoạt động dạy – học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Quan s¸t, nhËn xÐt - Gv g.thiệu một số đồ vật dạng h.vuông và một vài bài + HS q/s¸t tranh-tr¶ lêi: t[r]

Trang 1

Ph¹m ThÞ Liªn: líp 2a3 -tuÇn 13

 hai ngày 14 tháng 11  2011

Chµo cê

-Toán

14

I  tiêu:

-  cách   phép   14 – 8, #$ %&' ()  14  % * +,-

-  ) bài toán có * phép   14 - 8

- Bài $ 0 làm: BT1 2* 1,2); BT2 (3 phép tính %0734 BT3 (a,b); BT4

- Giáo 9 tính khoa ; chính xác

II  dùng ! "# - 1 bó * 9 que tính và 4 que tính @-

III Các $ %& $'( !  ) '*

A Bài B1

1: 8B 7 bài

2: A&B C ; sinh #$ () -

- Giáo viên &B C ; sinh #E 10 que

tính và 4 que tính @-

- Yêu 07 ; sinh thao tác trên que tính %G

tìm ra : =7)-

- Giáo viên ? lên () 1 14 – 8 = ?

- A&B C ; sinh cách tính

14

- 8

6

L$ 14  8 (M E ?

14 - 8 = 6

* HD HS #$ () 

- HD HS %; 7* ()

-3:  hành

Bài 1: 2* 1,2)làm

 QR , , quan  S phép * và

phép " )  14  % *

+,-Bài 2: (3 phép tính %073làm () con

- QR , cách tính  theo * ;

Bài 3: (a,b) HD HS làm bài

- QR , cách tính 7 khi ( SBT và ST

Bài 4: ) vào ?T

- QR , ) toán có #@ ?

2 QR , - OU dò

- W$ xét @ ;-

- Theo dõi Giáo viên làm

- YE 14 que tính Z thao tác trên que tính

%G tìm ra : =7) là 6

- A; sinh nêu cách tính

- A; sinh làm () con: 14 – 8 = 6

- 14  8 (M 6

- W[ # cá nhân, %Z thanh

- HS #$ () 

- ]; cá nhân, %; %Z thanh

- HS ^ và nêu  ,

 HS làm BC  BL

- Tính và nêu cách tính

- HS làm bài vào BC - BL

Bài )

P, =7 % _ hàng %/ có là 14- 6 = 8 2`7 %3 ] +,1 8 =7 %

¢m nh¹c (gi¸o viªn chuyªn d¹y)

Trang 2

"# %! ( * 37 + 38) BƠNG HOA

I  tiêu:

-   [ nghi a %b 4 %; rõ #@ nhân ?$ trong bài

- AG7 * dung: Q) $ %&' E lịng 7 ) ?B cha c R ( ; sinh trong câu 7 - 2) #@ %&' các câu d trong SGK)

- Giáo 9 ý  yêu quý 7 ) ?B cha c R ; sinh

II  : ;< - Chép +g * dung #7  %; ra () 9-

III Các $ %& $'( !  ) '*

A Bài B1

1: 8B 7 bài ghi %07 bài

2: Y7  %;-

a Giáo viên %; C7 tồn bài

b A&B C #7  %; và )  h 1

* Y7  %; ,  câu

- HD HS #7  %;  khĩ

* Y7  %; , 

%. HD HS #7  ; %;"  [  i

- 8)  h 1 #* #C " 0 " nhân

$7" 7 )." %c mê Z-

* ]; theo nhĩm

* Thi %; S các nhĩm

- GV theo dõi $ xét

* ]; ) #B-

* 2:

3: Tìm G7 bài

a) jB sáng tinh a" Chi %k vào ?&@

hoa %G làm gì ?

b) Vì sao Chi khơng dám  mình hái

bơng hoa m vui ?

c) Khi ( vì sao Chi 0 bơng hoa, cơ

giáo nĩi  nào ?

d) Theo em ( Chi cĩ % tính gì %

quý?

* GD lịng 7 ) ?B cha

c-4: Y7  %; #-

- Giáo viên cho ; sinh các nhĩm thi

%; theo vai

B QR , - OU dị

- A , * dung bài

- W$ xét @ ;-

- A; sinh #[ nghe

- A; sinh theo dõi

- A; sinh , nhau %;  câu

- HS #7  %; CN, %; %Z thanh

- A; sinh , nhau %;  %.

- HS #7  ; %;" cách  [  i

- A; sinh %; 0 chú )-

- ]; trong nhĩm

- ]  các nhĩm thi %;  %. Z ) bài

- Q) #B %; %Z thanh ) bài * #0

- Tìm bơng hoa m vui %G %> vào ( ? cho (, %G (, n7 a %7-

- Theo * quy R &@ khơng ai %&'  [ hoa trong ?&@-

- A; sinh [ # #@ R cơ giáo

- &a (," tơn ; * quy, $ thà

- A; sinh các nhĩm lên thi %;-

- Q) #B $ xét ; nhĩm %; , E-

-Toán*

Luyện 14 trừ đi một số: 14 - 8

Trang 3

I/ Muùc tieõu :

- Bieỏt caựch thửùc hieọn pheựp trửứ daùng 14 – 8, laọp ủửụùc baỷng 14 trửứ ủi moọt soỏ

- Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự moọt pheựp trửứ daùng 14 – 8

II/ Chuaồn bũ :-VBT

III/ Các hoat động dạy và học :

1.Baứi mụựi:

Baứi 1:

- Yờu 07 HS  ^ và ghi ngay :

=7) cỏc phộp tớnh lờn ()

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự

Baứi 2 :

- 8; 1 HS %; %m bài

- j7, tớnh 7 khi %k ( +, (n  và

+,  ta làm  nào?

- Yờu 07 HS làm bài vào ?T- 8; HS

lờn () làm bài

Baứi 3:

- Yờu 07 HS %; %m bài  túm [

- Yờu 07 HS  ) bài

$ W$ xột và cho %G HS

Baứi 4: GV hửụựng daón hoùc sinh

- GV nhaọn xeựt

2) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc

- HS làm bài: 3 HS lờn () " o HS làm *

* tớnh

8+6=14 9+5=14 7+7=14 6+8=14 5+9=14 14-7=7 14-8=6 14-9=5 14-4=10 14-6=8 14-5=9 14-10=4 14-4-3=7 14-4-2=8 14-4-5=5 14-7 =7 14-6 =8 14-9 =5

-]; %m bài

- Ta #E +, (n   % +,

14 14 14 14 14

- 8 - 6 -7 - 9 -5

6 8 7 5 9

-8) bài $ và trỡnh bày #@

Baứi giaỷi:

Soỏ xe ủaùp cửỷa haứng coứn:

14 -8 = 6 (xe ủaùp) ẹaựp soỏ: 6 xe ủaùp

- HS thửùc hieọn trong VBT

- HS nhaọn xeựt

- Hai em nhaộc laùi noọi dung baứi vửứa luyeọn taọp

-"# %! (chiều)

I  tiờu:

-   [ nghi a %b 4 %; rừ #@ nhõn ?$ trong bài

- AG7 * dung: Q) $ %&' E lũng 7 ) ?B cha c R ( ; sinh trong cõu 7 - 2) #@ %&' cỏc cõu d trong SGK)

- Giỏo 9 ý  yờu quý 7 ) ?B cha c R ; sinh

II  : ;< - Chộp +g * dung #7  %; ra () 9-

III Cỏc $ %& $'( !  ) '*

Trang 4

A Bài B1

1: 8B 7 bài ghi %07 bài

2: Y7  %;-

* Y7  %; ,  cõu

* Y7  %; , 

%. HD HS #7  ; %;"  [  i

* ]; theo nhúm

* Thi %; S cỏc nhúm

- GV theo dừi $ xột

* ]; ) #B-

* 2:

3: Tỡm G7 bài

* GD lũng 7 ) ?B cha

c-4: Y7  %; #-

- Giỏo viờn cho ; sinh cỏc nhúm thi

%; theo vai

B QR , - OU dũ

- W$ xột @ ;-

- A; sinh theo dừi

- A; sinh , nhau %;  cõu

- HS #7  %; CN, %; %Z thanh

- A; sinh , nhau %;  %.

- ]; trong nhúm

- ]  cỏc nhúm thi %;  %. Z ) bài

- Q) #B %; %Z thanh ) bài * #0

- A; sinh cỏc nhúm lờn thi %;-

- Q) #B $ xột ; nhúm %; , E-

-Thủ công Gấp, cắt, dán hình tròn ( Tiết 1) I.Mục tiêu:

- HS biết gấp , cắt dán hình tròn

thích ) cắt có thể mấp mô

- HS có hứng thú gấp cắt hình

II Đồ dùng: Sản phẩm mẫu ,Quy trình gấp ,cắt dán hình tròn - Giấy thủ công, kéo, hồ dán,III Các hoạt động dạy – học :

1 Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài:

HĐ2: % dẫn quan sát và nhận xét

Gv treo mẫu hình tròn cho HS quan sát và nhận xét

HĐ3: HD mẫu

8% 1: Gấp hình

Cắt một hình ô vuông có cạnh là 6 ô vuông

Gấp đôi hình vừa gấp để lấy dấu giữa

Gấp tiếp theo ) dấu gấp sao cho 2 cạnh bên sát

vào ) dấu giữa

8%; Cắt hình tròn

- Nhận xét về độ dài của hình tròn so với cạnh của hình vuông

- HS chú ý theo dõi , quan sát

- Nhắc lại các % gấp

Trang 5

Lật mặt sau, cắt theo ) dấu giữa,…

8% 3:Dán hình tròn

Dán vào vở hoặc tờ giấy khác màu làm nền

GV đi quan sát và giúp dỡ

- HS theo dõi các % cắt

- HS quan sát để dán hình tròn dúng vàđẹp

- HS thực hành gấp, cắt dán

IV- Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- ba ngày 15 thỏng 11  2011

Thể dục Trò chơi : Nhóm ba nhóm bảy I/Mục tiêu

- Học sinh chơi nhóm ba nhóm bảy

- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia trò chơi một cách chủ động

- Giáo dục tinh thần đoàn kết, ý thức TCKL

III/Các hoạt động dạy học;

1: Phần mở đầu: 6->8’

- Giáo viên nêu yêu cầu và nhiệm

vụ tiết học

- YC học sinh tập một số động tác

khởi động

- Đội hình nhận lớp

0 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0 0

- Đội hình khởi động

Đứng tại chỗ, vỗ tay hát Chạy nhẹ nhàng theo cột dọc

Ôn bài thể dục phát triển chung 2: Phần cơ bản: 21->22’

+) Trò chơi nhóm ba nhóm bảy11’

- Giáo viên % dẫn cách chơi

- Giáo viên hô: Nhóm ba

Nhóm bảy

GV nhận xét đánh giá, khen những hs

chơi đúng luật

Cả lớp chơi % sự điều khiển của lớp

Đội hình chơi

Học sinh nhắc lại cách chơi, chơi một cách chủ động, đúng luật

Học sinh hình thành nhóm ba  ) , nhóm bảy ng-ời

- Hs nghe và nhắc lại cách chơi Chia tổ cho hs ôn tập cách chơi trong 2, 3 phút Sau

đó chơi cả lớp trong 8’

Trang 6

HĐ3: Phần kết thúc: 5’

- Hệ thống nội dung bài

Nhận xét giờ VN ôn tập đi đều

Cúi nguời thả lỏng

Đội hình tập hợp

0 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0 0

Nhảy thả lỏng

-Toỏn -* 62 )

34 - 8

I  tiờu: > ? khụng làm cõu b bài "# 4

- Giỳp ; sinh:

-    phộp  cú B trong  vi 100,  34 - 8

-  tỡm +,  & ( trong * t và tỡm SBT

-  ) bài toỏn ?m ớt a

- Bài $ 0 làm: Bài 1 2* 1, 2, 3), bài 3, bài 4 (a) HS K-G làm thờm 0 cũn

# Giỏo 9 tớnh khoa ; chớnh xỏc

III Cỏc $ %& $'( !  ) '*

1 Bài B1

-*8B 7 bài, ghi %07 bài

*HD HS   phộp  34 - 8

- Giỏo viờn &B C ; sinh #E 3 9

que tớnh và 4 que tớnh @-

- Yờu 07 ; sinh thao tỏc trờn que tớnh

%G tỡm ra : =7)-

- Giỏo viờn ? lờn () 1 34 – 8 = ?

- A&B C ; sinh cỏch tớnh

34

- 8

2 6

L$ 34  8 (M E ?

34 - 8 = 26

*  hành

Bài 1: QR , cỏch tớnh *

; YC HS tớnh và nờu cỏch tớnh

Bài 3: QR , ) toỏn cú #@

? HD HS %; %m" suy #7$ và

Bài 4: QR , tỡm SBT, SH & (

- YC HS 7 cỏch tỡm SH, SBT &

(-2 QR , - OU dũ

- A , * dung bài

- W$ xột @ ;-

- Theo dừi Giỏo viờn làm

- YE 34 que tớnh Z thao tỏc trờn que tớnh %G tỡm ra : =7) là 26

- A; sinh nờu cỏch tớnh

- A; sinh làm () con: 34 – 8 = 26

- 34  8 (M 26

- W[ # cỏ nhõn, %Z thanh

Bài 1: làm () con, () #B-Bài 3: làm ?T và () #B

Bài 4: làm () con, ()

#B-

Trang 7

Chớnh G -* 25 )

"# chộp : BễNG HOA

- Chộp # chớnh xỏc bài CT, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật trong bài Bụng hoa m vui Bài viết mắc không quá 5 lỗi

- Làm %&' BT2, BT3 a/b QR , phõn ( iờ/yờ, r/d

- Giỏo 9 ý  S ?T + ? S

A. %*  A. %* ;

1 Bài B1

* GV nờu j]"FQ @

;-*A&B C ? bài:

- GV %; %. ?

- Cụ giỏo núi gỡ ?B Chi?

]. chộp cú E cõu?

Q7, o cõu cú E7 gỡ?

WS S nào trong bài %&' ? hoa?

QS %07 %. %&' ? &  nào?

-GV %; S khú cho HS ? BC

-NX phõn tớch  chõn

pA&B C HS cỏch trỡnh bày & "

0 bỳt…

- Yờu 07 HS chộp bài

pA&B C soỏt #o chớnh

)-pQE bài phõn tớch #o1 QE $ xột

 bài ?m cỏch ? ( %b u+ ) S ?

( + / %c ),cỏch trỡnh bày

bài

*:HD bài $

Bài 2: QR , ? iờ/yờ

Bài 3: QR , cỏch ? r/gi

GV S bài

2 QR , U dũ

NX @ ; : Khen  ' S HS

? S %c" %b wW[ T HS

- HS %; bài

- HS )

#@ HS quan sỏt bài và )

#@ Q7, o cõu cú E7 E#@

E WS S %&' ? hoa là S S %07 cõu, sau E7 E" tờn riờng

- QS %07 o %. %&' ? hoa và lựi vào 1 ụ

- HS ? S khú vào () con

- HS %; # S khú

- HS theo dừi

- HS chộp bài vào

?T HS S #o (M bỳt chỡ vào 5-6 HS lờn E bài

HS làm bài vào () con và () #B

$ %J -* 13)

QUAN TÂM GIÚP O 1P3 -* 2)

I  tiờu:

-  %&' ( bố 0 ) quan tõm giỳp %z nhau

- Nờu %&' vài (G7  9 G R ? quan tõm giỳp %z ( bố trong ; $" lao

%* và sinh . hàng ngày

- A; sinh ( quan tõm giỳp %z ( bố (M S ? làm phự ' ?B :)

Trang 8

 Nờu %&' ý  h R ? quan tõm, giỳp %z ( bố

- A; sinh cú thỏi %* yờu " quan tõm giỳp %z (-

II  : ;<: ) 9

III Cỏc $ %& $'( !  ) '*

1 Bài B1

*8B 7 bài

* ]. xem %m7 gỡ <) ra)

- Cho ; sinh quan sỏt tranh trong sỏch giỏo

khoa

- Giỏo viờn : #7$1 quan tõm giỳp %z )

%b lỳc, %b o" khụng vi  * quy

R nhà &@ -

*  liờn 

- Giỏo viờn nờu yờu 07 ; sinh ) #@-

- Giỏo viờn : #7$1 Q0 quan tõm giỳp %z

( %U ( cỏc ( khú :-

*Trũ a “Hỏi hoa dõn R| .U G7 ^

trong @ ra a-

- Giỏo viờn &B C cỏch a-

- Giỏo viờn : #7$1 Q0 & <_ , ?B (

khụng phõn ( %, <_ ?B cỏc ( nghốo

:7  $w %/ là   , =7 m khụng

phõn ( %, <_ R } em

2 QR , - OU dũ

- A , * dung bài

- W$ xột @ ;-

- Quan sỏt tranh

- ) #7$ %. cỏch  <_-

- ]  cỏc nhúm trỡnh bày ý :-

- Q) #B cựng $ xột

- Cỏc t #$ : . giỳp cỏc ( U khú : trong &@ #B %G giỳp %z

- A; sinh lờn hỏi hoa và ) #@ cõu d1 + Em làm gỡ khi ( %7 tay, tay # % xỏch U ?

+ Em làm gỡ khi trong t em cú  &@ (n ,

?

- A; sinh [ # : #7$-

-Ôn:Chớnh G BễNG HOA

- Làm %&' BT, BT a/b

A. %*  A. %* ;

1:HD bài $

Bài 1(55) vở bài tập: QR , ? iờ/yờ

Bài 2: QR , cỏch ? r/gi

GV S bài

2 QR , U dũ

NX @ ; : Khen  ' S nhóm đặt

câu đúng

a, khỏe-yếu b,kiến

c,………

-Học sinh đặt câu theo nhóm với các từ;rối,dối,rạ,dạ, mỡ, nữa, nửa

Trang 9

Luyện bài tập

I.Mục tiêu :

- Củng cố hs biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 34 - 8

áp dụng phép trừ có nhớ 34 - 8 để giải các bài toán có liên quan

- Học sinh hứng thú học bài

II.Đồ dùng dạy học:

Que tính – bảng gài

III 5$ %& $', !  ) '*:

1.Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu hs đọc bảng các công thức 14 trừ đi

1 số

Gv nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a, Giới thiệu bài

b, Hoạt động 1 : Thực hành

Bài 1/64: Gọi hs nêu yêu cầu

Hs làm vở bài tập -gọi 4 em - nhận xét

Bài 2/64:Gọi hs nêu yêu cầu

Gọi hs nêu đặt tính rồi tính

Gv nhận xét ghi điểm

Bài 3/64:Yêu cầu hs đọc đầu bài

Tóm tắt - giảivở bài tập – bảng nhóm

Bài 4/64:Gọi 2 em làm - nhận xét

Bài 5/ 64 Nêu yêu cầu

3 Củng cố dặn dò

Nhận xét giờ học - ghi bài

Hs đọc bảng công thức 14 trừ đi 1số

Hs làm vở -gọi 4 em làm bảng - nhận xét

HS đặt tính rồi tính làm bảng con

Hs đọc đầu bài - tóm tắt - giải

Nhận xét

Hs làm bảng con - nhận xét - nêu quy tắc Làm vở bài tập

chữa bài – nhận xét

Nghệ thuật*Vẽ trang trí

vẽ tiếp hoạ tiết vào hình vuông và vẽ màu

I/ Mục tiêu

- HS nhận biết  cách sắp xếp bố cục một số hoạ tiết đơn giản vào trong h vuông

- Vẽ tiếp đợc hoạ tiết vào hình vuông và vẽ màu theo ý thích

- 8% đầu cảm nhận  cách sắp xếp hoạ tiết cân đối trong hình vuông

II/ Chuẩn bị

GV: - Chuẩn bị một vài đồ vật dạng hình vuông có trang trí

- Một số bài trang trí hình vuông- Chuẩn bị hình minh hoạ cách trang trí

HS : - Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ- Bút chì , tẩy, màu vẽ các loại

III/ Hoạt động dạy – học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

- Gv g.thiệu một số đồ vật dạng h.vuông và một vài bài

trang trí hình vuông rồi gợi ý để HS nhận xét: + HS q/sát tranh-trả lời:

+Vẻ đẹp của các hình vuông 

Trang 10

- Giáo viên gợi ý để HS nhận xét:

+ Cách sắp xếp hoạ tiết trong hình vuông

* Hình mảng phụ ở các góc, ở xung quanh

* Hoạ tiết giống nhau vẽ bằng nhau và vẽ cùng màu

Hoạt động 2: C/vẽ hoạ tiết và vẽ màu vào h vuông:

- Gv y/c HS xem hình 1 ở Vở tập vẽ 2 (nếu có) để nhận

ra các họa tiết cần vẽ tiếp ở giữa, ở các góc

- Yêu cầu HS nhìn hoạ tiết mẫu để vẽ cho đúng

- Gợi ý HS cách vẽ màu:

- Giáo viên cho quan sát một số bài vẽ trang trí hình

Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành:

- Gv gợi ý HS cách vẽ tiếp h.tiết vào các mảng ở h.v….

- Giáo viên nhắc HS:

+ Không nên dùng quá nhiều màu (dùng 3 - 4 màu)

+ Màu nền đậm thì màu hoạ tiết nên sáng, nhạt-ngc lại

- GV có thể vẽ to hình vuông có họa tiết vẽ tiếp (2 hoặc

3 bản) cho HS vẽ theo nhóm

trang trí

+ Nhiều đồ vật dùng trong sinh hoạt có thể sử dụng cách trang trí hình vuông (cái khăn vuông, cái khay )

+ Hoạ tiết giống nhau nên vẽ cùng một màu

+Vẽ màu kín trong h.tiết

h.tiết vẽsau

+ Bài tập:

-Vẽ tiếp hoạ tiết vào hình vuông và

vẽ màu

- HS tự tìm màu cho mỗi hoạ tiết theo ýthích

Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.

* Dặn dò: - Hoàn thành bài tập vẽ ở nhà (nếu ở lớp HS vẽ  xong)

- Tìm các đồ vật có trang trí (khăn bàn, khăn vuông, lọ hoa )- Q/sát các loại cốc

- & ngày 16 thỏng 11  2011

"# %!

QUÀ R 1

I  tiờu:

-   ["  i a %b T S cõu ? cú m7 E7 cõu

- AG7 ND: Tỡnh ) yờu &a R  &@ (, qua S mún quà %a +a dành cho con 2)

#@ %&' cỏc CH trong SGK)

- Giỏo 9 tỡnh yờu &a cha

c II  : ;< Chộp +g * dung #7  %; ra ()

9-III Cỏc $ %& $'( !  ) '*

A Bài B1

1: 8B 7 bài, ghi %07 bài

2: Y7  %;-

- Giỏo viờn %; C7 toàn bài * #0-

+ HD %; ,   cõu

Y7  %; cỏc  khú: làn nào, m

 " thao lỏo, <$ xành, …

+ HD %;  %. ,

Y7   [  i" ;

%; 8)  h 1 Thỳng cõu, cà 7, "

m  " * ." cỏ +*" ,

- A; sinh theo dừi

- ]; ,   cõu

- A; sinh #7  %; cỏ nhõn + %Z thanh

- HS ,  %;  %. &B #B

- HS #7  %; CN –

]] A; sinh %; 0 chỳ )-

...

- HS làm bài: HS lờn () " o HS làm *

* tớnh

8+6=14 9+5=14 7+7=14 6+8=14 5+9=14 1 4-7 =7 1 4-8 =6 1 4-9 =5 1 4-4 =10 1 4-6 =8 1 4-5 =9 1 4-1 0=4 1 4-4 -3 =7 1 4-4 -2 = 8 1 4-4 -5 =5 1 4-7 ...

2 QR , - OU dũ

- A , * dung

- W$ xột @ ; -

- Quan sỏt tranh

- ) #7$ %. cỏch  < _-

- ]  cỏc nhúm trỡnh bày ý : -

- Q)... 1 4-4 -3 =7 1 4-4 -2 = 8 1 4-4 -5 =5 1 4-7 =7 1 4-6 =8 1 4-9 =5

-] ; %m

- Ta #E +, (n   % +,

14 14 14 14 14

- - -7 - -5

-8 ) $ trỡnh bày #@

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:41

w