III/ Hoạt động dạy – học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Quan s¸t, nhËn xÐt - Gv g.thiệu một số đồ vật dạng h.vuông và một vài bài + HS q/s¸t tranh-tr¶ lêi: t[r]
Trang 1Ph¹m ThÞ Liªn: líp 2a3 -tuÇn 13
hai ngày 14 tháng 11 2011
Chµo cê
-Toán
14
I tiêu:
- cách phép 14 – 8, #$ %&' () 14 % * +,-
- ) bài toán có * phép 14 - 8
- Bài $ 0 làm: BT1 2* 1,2); BT2 (3 phép tính %0734 BT3 (a,b); BT4
- Giáo 9 tính khoa ; chính xác
II dùng ! "# - 1 bó * 9 que tính và 4 que tính @-
III Các $ %& $'( ! ) '*
A Bài B1
1: 8B 7 bài
2: A&B C ; sinh #$ () -
- Giáo viên &B C ; sinh #E 10 que
tính và 4 que tính @-
- Yêu 07 ; sinh thao tác trên que tính %G
tìm ra : =7)-
- Giáo viên ? lên () 1 14 – 8 = ?
- A&B C ; sinh cách tính
14
- 8
6
L$ 14 8 (M E ?
14 - 8 = 6
* HD HS #$ ()
- HD HS %; 7* ()
-3: hành
Bài 1: 2* 1,2)làm
QR , , quan S phép * và
phép " ) 14 % *
+,-Bài 2: (3 phép tính %073làm () con
- QR , cách tính theo * ;
Bài 3: (a,b) HD HS làm bài
- QR , cách tính 7 khi ( SBT và ST
Bài 4: ) vào ?T
- QR , ) toán có #@ ?
2 QR , - OU dò
- W$ xét @ ;-
- Theo dõi Giáo viên làm
- YE 14 que tính Z thao tác trên que tính
%G tìm ra : =7) là 6
- A; sinh nêu cách tính
- A; sinh làm () con: 14 – 8 = 6
- 14 8 (M 6
- W[ # cá nhân, %Z thanh
- HS #$ ()
- ]; cá nhân, %; %Z thanh
- HS ^ và nêu ,
HS làm BC BL
- Tính và nêu cách tính
- HS làm bài vào BC - BL
Bài )
P, =7 % _ hàng %/ có là 14- 6 = 8 2`7 %3 ] +,1 8 =7 %
¢m nh¹c (gi¸o viªn chuyªn d¹y)
Trang 2"# %! ( * 37 + 38) BƠNG HOA
I tiêu:
- [ nghi a %b 4 %; rõ #@ nhân ?$ trong bài
- AG7 * dung: Q) $ %&' E lịng 7 ) ?B cha c R ( ; sinh trong câu 7- 2) #@ %&' các câu d trong SGK)
- Giáo 9 ý yêu quý 7 ) ?B cha c R ; sinh
II : ;< - Chép +g * dung #7 %; ra () 9-
III Các $ %& $'( ! ) '*
A Bài B1
1: 8B 7 bài ghi %07 bài
2: Y7 %;-
a Giáo viên %; C7 tồn bài
b A&B C #7 %; và ) h 1
* Y7 %; , câu
- HD HS #7 %; khĩ
* Y7 %; ,
%. HD HS #7 ; %;" [ i
- 8) h 1 #* #C" 0 " nhân
$7" 7 )." %c mê Z-
* ]; theo nhĩm
* Thi %; S các nhĩm
- GV theo dõi $ xét
* ]; ) #B-
* 2:
3: Tìm G7 bài
a) jB sáng tinh a" Chi %k vào ?&@
hoa %G làm gì ?
b) Vì sao Chi khơng dám mình hái
bơng hoa m vui ?
c) Khi ( vì sao Chi 0 bơng hoa, cơ
giáo nĩi nào ?
d) Theo em ( Chi cĩ % tính gì %
quý?
* GD lịng 7 ) ?B cha
c-4: Y7 %; #-
- Giáo viên cho ; sinh các nhĩm thi
%; theo vai
B QR , - OU dị
- A , * dung bài
- W$ xét @ ;-
- A; sinh #[ nghe
- A; sinh theo dõi
- A; sinh , nhau %; câu
- HS #7 %; CN, %; %Z thanh
- A; sinh , nhau %; %.
- HS #7 ; %;" cách [ i
- A; sinh %; 0 chú )-
- ]; trong nhĩm
- ] các nhĩm thi %; %. Z ) bài
- Q) #B %; %Z thanh ) bài * #0
- Tìm bơng hoa m vui %G %> vào ( ? cho (, %G (, n7 a %7-
- Theo * quy R &@ khơng ai %&' [ hoa trong ?&@-
- A; sinh [ # #@ R cơ giáo
- &a (," tơn ; * quy, $ thà
- A; sinh các nhĩm lên thi %;-
- Q) #B $ xét ; nhĩm %; , E-
-Toán*
Luyện 14 trừ đi một số: 14 - 8
Trang 3I/ Muùc tieõu :
- Bieỏt caựch thửùc hieọn pheựp trửứ daùng 14 – 8, laọp ủửụùc baỷng 14 trửứ ủi moọt soỏ
- Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự moọt pheựp trửứ daùng 14 – 8
II/ Chuaồn bũ :-VBT
III/ Các hoat động dạy và học :
1.Baứi mụựi:
Baứi 1:
- Yờu 07 HS ^ và ghi ngay :
=7) cỏc phộp tớnh lờn ()
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
Baứi 2 :
- 8; 1 HS %; %m bài
- j7, tớnh 7 khi %k ( +, (n và
+, ta làm nào?
- Yờu 07 HS làm bài vào ?T- 8; HS
lờn () làm bài
Baứi 3:
- Yờu 07 HS %; %m bài túm [
- Yờu 07 HS ) bài
$ W$ xột và cho %G HS
Baứi 4: GV hửụựng daón hoùc sinh
- GV nhaọn xeựt
2) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
- HS làm bài: 3 HS lờn () " o HS làm *
* tớnh
8+6=14 9+5=14 7+7=14 6+8=14 5+9=14 14-7=7 14-8=6 14-9=5 14-4=10 14-6=8 14-5=9 14-10=4 14-4-3=7 14-4-2=8 14-4-5=5 14-7 =7 14-6 =8 14-9 =5
-]; %m bài
- Ta #E +, (n % +,
14 14 14 14 14
- 8 - 6 -7 - 9 -5
6 8 7 5 9
-8) bài $ và trỡnh bày #@
Baứi giaỷi:
Soỏ xe ủaùp cửỷa haứng coứn:
14 -8 = 6 (xe ủaùp) ẹaựp soỏ: 6 xe ủaùp
- HS thửùc hieọn trong VBT
- HS nhaọn xeựt
- Hai em nhaộc laùi noọi dung baứi vửứa luyeọn taọp
-"# %! (chiều)
I tiờu:
- [ nghi a %b 4 %; rừ #@ nhõn ?$ trong bài
- AG7 * dung: Q) $ %&' E lũng 7 ) ?B cha c R ( ; sinh trong cõu 7- 2) #@ %&' cỏc cõu d trong SGK)
- Giỏo 9 ý yờu quý 7 ) ?B cha c R ; sinh
II : ;< - Chộp +g * dung #7 %; ra () 9-
III Cỏc $ %& $'( ! ) '*
Trang 4A Bài B1
1: 8B 7 bài ghi %07 bài
2: Y7 %;-
* Y7 %; , cõu
* Y7 %; ,
%. HD HS #7 ; %;" [ i
* ]; theo nhúm
* Thi %; S cỏc nhúm
- GV theo dừi $ xột
* ]; ) #B-
* 2:
3: Tỡm G7 bài
* GD lũng 7 ) ?B cha
c-4: Y7 %; #-
- Giỏo viờn cho ; sinh cỏc nhúm thi
%; theo vai
B QR , - OU dũ
- W$ xột @ ;-
- A; sinh theo dừi
- A; sinh , nhau %; cõu
- HS #7 %; CN, %; %Z thanh
- A; sinh , nhau %; %.
- ]; trong nhúm
- ] cỏc nhúm thi %; %. Z ) bài
- Q) #B %; %Z thanh ) bài * #0
- A; sinh cỏc nhúm lờn thi %;-
- Q) #B $ xột ; nhúm %; , E-
-Thủ công Gấp, cắt, dán hình tròn ( Tiết 1) I.Mục tiêu:
- HS biết gấp , cắt dán hình tròn
thích ) cắt có thể mấp mô
- HS có hứng thú gấp cắt hình
II Đồ dùng: Sản phẩm mẫu ,Quy trình gấp ,cắt dán hình tròn - Giấy thủ công, kéo, hồ dán,… III Các hoạt động dạy – học :
1 Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài:
HĐ2: % dẫn quan sát và nhận xét
Gv treo mẫu hình tròn cho HS quan sát và nhận xét
HĐ3: HD mẫu
8% 1: Gấp hình
Cắt một hình ô vuông có cạnh là 6 ô vuông
Gấp đôi hình vừa gấp để lấy dấu giữa
Gấp tiếp theo ) dấu gấp sao cho 2 cạnh bên sát
vào ) dấu giữa
8%; Cắt hình tròn
- Nhận xét về độ dài của hình tròn so với cạnh của hình vuông
- HS chú ý theo dõi , quan sát
- Nhắc lại các % gấp
Trang 5Lật mặt sau, cắt theo ) dấu giữa,…
8% 3:Dán hình tròn
Dán vào vở hoặc tờ giấy khác màu làm nền
GV đi quan sát và giúp dỡ
- HS theo dõi các % cắt
- HS quan sát để dán hình tròn dúng vàđẹp
- HS thực hành gấp, cắt dán
IV- Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- ba ngày 15 thỏng 11 2011
Thể dục Trò chơi : Nhóm ba nhóm bảy I/Mục tiêu
- Học sinh chơi nhóm ba nhóm bảy
- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia trò chơi một cách chủ động
- Giáo dục tinh thần đoàn kết, ý thức TCKL
III/Các hoạt động dạy học;
1: Phần mở đầu: 6->8’
- Giáo viên nêu yêu cầu và nhiệm
vụ tiết học
- YC học sinh tập một số động tác
khởi động
- Đội hình nhận lớp
0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0
- Đội hình khởi động
Đứng tại chỗ, vỗ tay hát Chạy nhẹ nhàng theo cột dọc
Ôn bài thể dục phát triển chung 2: Phần cơ bản: 21->22’
+) Trò chơi nhóm ba nhóm bảy11’
- Giáo viên % dẫn cách chơi
- Giáo viên hô: Nhóm ba
Nhóm bảy
GV nhận xét đánh giá, khen những hs
chơi đúng luật
Cả lớp chơi % sự điều khiển của lớp
Đội hình chơi
Học sinh nhắc lại cách chơi, chơi một cách chủ động, đúng luật
Học sinh hình thành nhóm ba ) , nhóm bảy ng-ời
- Hs nghe và nhắc lại cách chơi Chia tổ cho hs ôn tập cách chơi trong 2, 3 phút Sau
đó chơi cả lớp trong 8’
Trang 6HĐ3: Phần kết thúc: 5’
- Hệ thống nội dung bài
Nhận xét giờ VN ôn tập đi đều
Cúi nguời thả lỏng
Đội hình tập hợp
0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0
Nhảy thả lỏng
-Toỏn -* 62 )
34 - 8
I tiờu: >? khụng làm cõu b bài "# 4
- Giỳp ; sinh:
- phộp cú B trong vi 100, 34 - 8
- tỡm +, & ( trong * t và tỡm SBT
- ) bài toỏn ?m ớt a
- Bài $ 0 làm: Bài 1 2* 1, 2, 3), bài 3, bài 4 (a) HS K-G làm thờm 0 cũn
# Giỏo 9 tớnh khoa ; chớnh xỏc
III Cỏc $ %& $'( ! ) '*
1 Bài B1
-*8B 7 bài, ghi %07 bài
*HD HS phộp 34 - 8
- Giỏo viờn &B C ; sinh #E 3 9
que tớnh và 4 que tớnh @-
- Yờu 07 ; sinh thao tỏc trờn que tớnh
%G tỡm ra : =7)-
- Giỏo viờn ? lờn () 1 34 – 8 = ?
- A&B C ; sinh cỏch tớnh
34
- 8
2 6
L$ 34 8 (M E ?
34 - 8 = 26
* hành
Bài 1: QR , cỏch tớnh *
; YC HS tớnh và nờu cỏch tớnh
Bài 3: QR , ) toỏn cú #@
? HD HS %; %m" suy #7$ và
Bài 4: QR , tỡm SBT, SH & (
- YC HS 7 cỏch tỡm SH, SBT &
(-2 QR , - OU dũ
- A , * dung bài
- W$ xột @ ;-
- Theo dừi Giỏo viờn làm
- YE 34 que tớnh Z thao tỏc trờn que tớnh %G tỡm ra : =7) là 26
- A; sinh nờu cỏch tớnh
- A; sinh làm () con: 34 – 8 = 26
- 34 8 (M 26
- W[ # cỏ nhõn, %Z thanh
Bài 1: làm () con, () #B-Bài 3: làm ?T và () #B
Bài 4: làm () con, ()
#B-
Trang 7Chớnh G -* 25 )
"# chộp : BễNG HOA
- Chộp # chớnh xỏc bài CT, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật trong bài Bụng hoa m vui Bài viết mắc không quá 5 lỗi
- Làm %&' BT2, BT3 a/b QR , phõn ( iờ/yờ, r/d
- Giỏo 9 ý S ?T + ? S
A. %* A. %* ;
1 Bài B1
* GV nờu j]"FQ @
;-*A&B C ? bài:
- GV %; %. ?
- Cụ giỏo núi gỡ ?B Chi?
]. chộp cú E cõu?
Q7, o cõu cú E7 gỡ?
WS S nào trong bài %&' ? hoa?
QS %07 %. %&' ? & nào?
-GV %; S khú cho HS ? BC
-NX phõn tớch chõn
pA&B C HS cỏch trỡnh bày & "
0 bỳt…
- Yờu 07 HS chộp bài
pA&B C soỏt #o chớnh
)-pQE bài phõn tớch #o1 QE $ xột
bài ?m cỏch ? ( %b u+ ) S ?
( + / %c ),cỏch trỡnh bày
bài
*:HD bài $
Bài 2: QR , ? iờ/yờ
Bài 3: QR , cỏch ? r/gi
GV S bài
2 QR , U dũ
NX @ ; : Khen ' S HS
? S %c" %b wW[ T HS
- HS %; bài
- HS )
#@ HS quan sỏt bài và )
#@ Q7, o cõu cú E7 E#@
E WS S %&' ? hoa là S S %07 cõu, sau E7 E" tờn riờng
- QS %07 o %. %&' ? hoa và lựi vào 1 ụ
- HS ? S khú vào () con
- HS %; # S khú
- HS theo dừi
- HS chộp bài vào
?T HS S #o (M bỳt chỡ vào 5-6 HS lờn E bài
HS làm bài vào () con và () #B
$ %J -* 13)
QUAN TÂM GIÚP O 1P3 -* 2)
I tiờu:
- %&' ( bố 0 ) quan tõm giỳp %z nhau
- Nờu %&' vài (G7 9 G R ? quan tõm giỳp %z ( bố trong ; $" lao
%* và sinh . hàng ngày
- A; sinh ( quan tõm giỳp %z ( bố (M S ? làm phự ' ?B :)
Trang 8Nờu %&' ý h R ? quan tõm, giỳp %z ( bố
- A; sinh cú thỏi %* yờu " quan tõm giỳp %z (-
II : ;<: ) 9
III Cỏc $ %& $'( ! ) '*
1 Bài B1
*8B 7 bài
* ]. xem %m7 gỡ <) ra)
- Cho ; sinh quan sỏt tranh trong sỏch giỏo
khoa
- Giỏo viờn : #7$1 quan tõm giỳp %z )
%b lỳc, %b o" khụng vi * quy
R nhà &@ -
* liờn
- Giỏo viờn nờu yờu 07 ; sinh ) #@-
- Giỏo viờn : #7$1 Q0 quan tõm giỳp %z
( %U ( cỏc ( khú :-
*Trũ a “Hỏi hoa dõn R| .U G7 ^
trong @ ra a-
- Giỏo viờn &B C cỏch a-
- Giỏo viờn : #7$1 Q0 & <_ , ?B (
khụng phõn ( %, <_ ?B cỏc ( nghốo
:7 $w %/ là , =7m khụng
phõn ( %, <_ R } em
2 QR , - OU dũ
- A , * dung bài
- W$ xột @ ;-
- Quan sỏt tranh
- ) #7$ %. cỏch <_-
- ] cỏc nhúm trỡnh bày ý :-
- Q) #B cựng $ xột
- Cỏc t #$ : . giỳp cỏc ( U khú : trong &@ #B %G giỳp %z
- A; sinh lờn hỏi hoa và ) #@ cõu d1 + Em làm gỡ khi ( %7 tay, tay # % xỏch U ?
+ Em làm gỡ khi trong t em cú &@ (n ,
?
- A; sinh [ # : #7$-
-Ôn:Chớnh G BễNG HOA
- Làm %&' BT, BT a/b
A. %* A. %* ;
1:HD bài $
Bài 1(55) vở bài tập: QR , ? iờ/yờ
Bài 2: QR , cỏch ? r/gi
GV S bài
2 QR , U dũ
NX @ ; : Khen ' S nhóm đặt
câu đúng
a, khỏe-yếu b,kiến
c,………
-Học sinh đặt câu theo nhóm với các từ;rối,dối,rạ,dạ, mỡ, nữa, nửa
Trang 9Luyện bài tập
I.Mục tiêu :
- Củng cố hs biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 34 - 8
áp dụng phép trừ có nhớ 34 - 8 để giải các bài toán có liên quan
- Học sinh hứng thú học bài
II.Đồ dùng dạy học:
Que tính – bảng gài
III 5$ %& $', ! ) '*:
1.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu hs đọc bảng các công thức 14 trừ đi
1 số
Gv nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a, Giới thiệu bài
b, Hoạt động 1 : Thực hành
Bài 1/64: Gọi hs nêu yêu cầu
Hs làm vở bài tập -gọi 4 em - nhận xét
Bài 2/64:Gọi hs nêu yêu cầu
Gọi hs nêu đặt tính rồi tính
Gv nhận xét ghi điểm
Bài 3/64:Yêu cầu hs đọc đầu bài
Tóm tắt - giảivở bài tập – bảng nhóm
Bài 4/64:Gọi 2 em làm - nhận xét
Bài 5/ 64 Nêu yêu cầu
3 Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học - ghi bài
Hs đọc bảng công thức 14 trừ đi 1số
Hs làm vở -gọi 4 em làm bảng - nhận xét
HS đặt tính rồi tính làm bảng con
Hs đọc đầu bài - tóm tắt - giải
Nhận xét
Hs làm bảng con - nhận xét - nêu quy tắc Làm vở bài tập
chữa bài – nhận xét
Nghệ thuật*Vẽ trang trí
vẽ tiếp hoạ tiết vào hình vuông và vẽ màu
I/ Mục tiêu
- HS nhận biết cách sắp xếp bố cục một số hoạ tiết đơn giản vào trong h vuông
- Vẽ tiếp đợc hoạ tiết vào hình vuông và vẽ màu theo ý thích
- 8% đầu cảm nhận cách sắp xếp hoạ tiết cân đối trong hình vuông
II/ Chuẩn bị
GV: - Chuẩn bị một vài đồ vật dạng hình vuông có trang trí
- Một số bài trang trí hình vuông- Chuẩn bị hình minh hoạ cách trang trí
HS : - Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ- Bút chì , tẩy, màu vẽ các loại
III/ Hoạt động dạy – học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- Gv g.thiệu một số đồ vật dạng h.vuông và một vài bài
trang trí hình vuông rồi gợi ý để HS nhận xét: + HS q/sát tranh-trả lời:
+Vẻ đẹp của các hình vuông
Trang 10- Giáo viên gợi ý để HS nhận xét:
+ Cách sắp xếp hoạ tiết trong hình vuông
* Hình mảng phụ ở các góc, ở xung quanh
* Hoạ tiết giống nhau vẽ bằng nhau và vẽ cùng màu
Hoạt động 2: C/vẽ hoạ tiết và vẽ màu vào h vuông:
- Gv y/c HS xem hình 1 ở Vở tập vẽ 2 (nếu có) để nhận
ra các họa tiết cần vẽ tiếp ở giữa, ở các góc
- Yêu cầu HS nhìn hoạ tiết mẫu để vẽ cho đúng
- Gợi ý HS cách vẽ màu:
- Giáo viên cho quan sát một số bài vẽ trang trí hình
Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành:
- Gv gợi ý HS cách vẽ tiếp h.tiết vào các mảng ở h.v….
- Giáo viên nhắc HS:
+ Không nên dùng quá nhiều màu (dùng 3 - 4 màu)
+ Màu nền đậm thì màu hoạ tiết nên sáng, nhạt-ngc lại
- GV có thể vẽ to hình vuông có họa tiết vẽ tiếp (2 hoặc
3 bản) cho HS vẽ theo nhóm
trang trí
+ Nhiều đồ vật dùng trong sinh hoạt có thể sử dụng cách trang trí hình vuông (cái khăn vuông, cái khay )
+ Hoạ tiết giống nhau nên vẽ cùng một màu
+Vẽ màu kín trong h.tiết
h.tiết vẽsau
+ Bài tập:
-Vẽ tiếp hoạ tiết vào hình vuông và
vẽ màu
- HS tự tìm màu cho mỗi hoạ tiết theo ýthích
Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.
* Dặn dò: - Hoàn thành bài tập vẽ ở nhà (nếu ở lớp HS vẽ xong)
- Tìm các đồ vật có trang trí (khăn bàn, khăn vuông, lọ hoa )- Q/sát các loại cốc
- & ngày 16 thỏng 11 2011
"# %!
QUÀ R 1
I tiờu:
- [" i a %b T S cõu ? cú m7 E7 cõu
- AG7 ND: Tỡnh ) yờu &a R &@ (, qua S mún quà %a +a dành cho con 2)
#@ %&' cỏc CH trong SGK)
- Giỏo 9 tỡnh yờu &a cha
c II : ;< Chộp +g * dung #7 %; ra ()
9-III Cỏc $ %& $'( ! ) '*
A Bài B1
1: 8B 7 bài, ghi %07 bài
2: Y7 %;-
- Giỏo viờn %; C7 toàn bài * #0-
+ HD %; , cõu
Y7 %; cỏc khú: làn nào, m
" thao lỏo, <$ xành, …
+ HD %; %. ,
Y7 [ i" ;
%; 8) h 1 Thỳng cõu, cà 7, "
m " * ." cỏ +*" ,
- A; sinh theo dừi
- ]; , cõu
- A; sinh #7 %; cỏ nhõn + %Z thanh
- HS , %; %. &B #B
- HS #7 %; CN –
]] A; sinh %; 0 chỳ )-
...- HS làm bài: HS lờn () " o HS làm *
* tớnh
8+6=14 9+5=14 7+7=14 6+8=14 5+9=14 1 4-7 =7 1 4-8 =6 1 4-9 =5 1 4-4 =10 1 4-6 =8 1 4-5 =9 1 4-1 0=4 1 4-4 -3 =7 1 4-4 -2 = 8 1 4-4 -5 =5 1 4-7 ...
2 QR , - OU dũ
- A , * dung
- W$ xột @ ; -
- Quan sỏt tranh
- ) #7$ %. cỏch < _-
- ] cỏc nhúm trỡnh bày ý : -
- Q)... 1 4-4 -3 =7 1 4-4 -2 = 8 1 4-4 -5 =5 1 4-7 =7 1 4-6 =8 1 4-9 =5
-] ; %m
- Ta #E +, (n % +,
14 14 14 14 14
- - -7 - -5
-8 ) $ trỡnh bày #@