1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 1 Tuần 8 - Phạm Thị Thu Huế - Trường Tiểu học Minh Khai

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 524,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HDHS làm các bài tập * Hoạt động 1: Tìm hiểu nghĩa của từ - Hs đọc yêu cầu “thiên nhiên” - Tổ chức cho hs thảo luận nhóm đôi - Thảo luận theo nhóm đôi để trả lời 2 câu hỏi trên - Trình b[r]

Trang 1

Thửự Hai, ngaứy 17 thaựng 10 naờm 2011

SAÙNG:

Chào cờ

*****************************************************************

Tập đọc

Kì diệu rừng xanh

I- Mục tiêu

- Đọc rành mạch, lưu loỏt; biết đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngưỡng mộ trước

vẻ đẹp của rừng

- Cảm nhận được vẻ đẹp kì thú của rừng; tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ của tác giả

đối với vẻ đẹp của rừng.( Trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2, 4)

- GDMT: Giáo dục học sinh yêu quý vẻ đẹp của thiờn nhiờn và có ý thức bảo vệ rừng

II- Đồ dùng dạy- học

- Tranh, ảnh minh hoạ trong SGK

III- Các hoạt động dạy- học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Tiếng

đànBa- la- lai ca trên sông Đà và TLCH

sau bài

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài :

b) Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu

bài

* Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc toàn bài

- GV giới thiệu tranh, ảnh trong SGK

- Cho HS luyện đọc ( chia đoạn )

+ Đọc từng đoạn nối tiếp

- GV kết hợp sửa lỗi cho HS và giúp HS

hiểu các từ được chú giải trong bài + một

số từ HS chưa hiểu

+ Đọc cả bài

- 2 HS đọc

- HS nghe, 1 HS khá đọc lại

- Quan sát tranh

- HS nối tiếp nhau đọc theo 3 đoạn

- HS luyện đọc theo cặp

Trang 2

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- GV yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và

trả lời câu hỏi :

+ Những cây nấm rừng đã khiến tác giả có

những liên tưởng thú vị gì?

- 2 HS đọc toàn bài

- HS đọc và trả lời

- Tác giả thấy vạt nấm như một thành phố nấm; mỗi chiếc nấm như một lâu

đài kiến trúc tân kì;…

+ Nhờ những liên tưởng ấy mà cảnh vật

đẹp thêm như thế nào? … làm cảnh vật trong rừng trở nên lãng mạn, thần bí như trong truyện cổ

tích

+ Những muông thú trong rừng được miêu

tả như thế nào?

- Những con vượn bạc má ôm con; những con chồn sóc với chùm lông

đuôi to đẹp nhất;…

+ Sự có mặt của chúng mang lại vẻ đẹp gì

cho cảnh rừng? Sự thoắt ẩn thoắt hiện của muông thú làm cho cảnh rừng trở nên sống động,

đầy những điều bất ngờ, kì thú

+ Vì sao rừng khộp được gọi là “ giang

sơn vàng rợi”?

( vàng rợi là màu vàng ngời sáng, rực rỡ,

đều khắp, rất đẹp mắt)

… vì có sự phối hợp của rất nhiều sắc vàng trong một không gian rộng lớn: lá vàng, con vật mang bộ lông vàng, nắng cũng rực vàng

+ Hãy nói cảm nghĩ của em khi đọc đoạn

văn trên? … Vẻ đẹp của khu rừng được tác giả miêu tả thật kì diệu/ em yêu mến rừng

hơn và muốn tận mắt ngắm nhìn cảnh

đẹp của rừng/…

- GV chốt ý chính

* Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm

- GV đọc mẫu Hướng dẫn đọc

- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm

( lưu ý HS thể hiện giọng đọc thể hiện

đúng nội dung từng đoạn)

- HS nghe

- Luyện đọc trong nhóm

- Thi đọc diễn cảm trước lớp

3 Củng cố- Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc

*****************************************************************

Toán

Số thập phân bằng nhau

I-Mục tiêu

- Biết : Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng

bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi

- Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2 HSKG làm hết cỏc BT

Trang 3

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ chép BT 3 (SGK- tr 40 )

III- Các hoạt động dạy- học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS chữa bài tập 4 ( SGK- tr 39 )

Hoạt động của GV

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b.Nội dung : Phát hiện đặc điểm của

số thập phân khi viết thêm chữ số 0 vào

bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ

số 0 ( nếu có ) ở tận cùng bên phải của

số thập phân đó

* Ví dụ: 9dm = 90 cm

9dm = … m ; 90 cm = … m

- Em có nhận xét gì về 2 STP bằng

nhau đã nêu?

Hoạt động của HS

- HS nêu kết quả 9 dm = 0, 9 m; 90cm

= 0, 90 m  0,9 = 0,90

- HS nêu nhận xét

- Cho HS nêu VD minh hoạ

- Lưu ý HS : 12 được coi là STP đặc

biệt( có phần thập phân là 0;00;…)

* Ví dụ : ( SGK- tr 40) - HS nêu nhận xét về các ví dụ đó

- GV chốt dưới dạng khái quát như

c) Thực hành

Bài tập 1: ( SGK- tr 40)Làm bài cá

nhân

- Chốt : Cho HS nêu lại đặc điểm của

STP bằng nhau

- HS nêu yêu cầu, tự giải

- 2 HS lên bảng chữa bài

Bài tập 2: ( SGK- tr 40) Làm cá nhân - HS tự giải

5,612 ; 17,200; 480,590; 24,500;…

- 2 HS lên bảng chữa bài Nhận xét

Bài tập 3:( SGK- tr 40) HSKG

3 Củng cố- Dặn dò

- GV cho HS nhắc lại quy tắc

- Nhận xét tiết học Dặn dò

*****************************************************************

đạo dức

Nhớ ơn tổ tiên

I Mục tiêu

- Biết được: Con người ai cũng cú tổ tiờn và mỗi người đều phải nhớ ơn tổ tiờn

Trang 4

- Nờu được những việc cần làm phự hợp với khả năng để thể hiện lũng biết ơn tổ tiờn

- Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên

- Biết tự hào về truyền thống gia đình , dòng họ

II Đồ dựng dạy – học

- Tranh, ảnh, bài báo nói về Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương

- Các câu ca dao, tục ngữ, thơ, truyện về chủ đề Biết ơn tổ tiên.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra:(3 , )

- Em hãy nêu những việc cần làm để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên ?

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1 , )

b Giảng bài:

Hoạt động 1:(8-10 , ) Tìm hiểu về Ngày Giỗ Tổ Hùng

Vương (BT 4,sgk)

- Giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào ngày nào?

ở đâu ?

GV chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm sẽ dán tranh,

ảnh,thông tin đã sưu tầm về Ngày Giỗ Tổ Hùng

Vương lên khổ giấy lớn

Gv yêu cầu cả lớp thảo luận theo các câu hỏi sau:

- Em nghĩ gì khi xem, đọc và nghe các thông tin

trên ?

- Việc nhân dân ta tổ chức Giỗ Tổ Hùng Vương

vào ngày mồng mười tháng ba hằng năm thể hiện

điều gì?

GVKL: ý nghĩa của Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương

Hoạt động 2:(8-10 , ) Giới thiệu truyền thống tốt đẹp

của gia đình, dòng họ mình(BT2,sgk)

- GV chúc mừng các HS đó và hỏi thêm:

- Em có tự hào về các truyền thống đó không ?

- Em cần làm gì để xứng đáng với các truyền thống

tốt đẹp đó ?

GVKL:

Hoạt động 3:(6-8 , )Thi đọc ca dao, tục ngữ, đọc thơ

về chủ đề Biết ơn tổ tiên(BT3).

GV chia lớp thành 2 nhóm

GV khen các em đã chuẩn bị tốt phần sưu tầm

-HS đọc BT 4

- Ngày 10/3, ở Phú Thọ

-Đại diện các nhóm lên giới thiệu tranh,ảnh, thông tin

-1-2 em đại diện trả lời

-HS nêu yêu cầu BT2

-2-3 HS lên giới thiệu truyền thống tốt đẹp của gia

đình, dòng họ mình -HS trả lời

-2 nhóm lần lượt thi đọc, nhóm nào đến lượt mà không đọc được thì nhóm

đó thua

3.Củng cố, dăn dò:(3,)

- GV mời 1-2 em đọc phần ghi nhớ sgk

Trang 5

- Về nhà hãy làm những việc cần làm để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên.

**********************************************************************************************

CHIEÀU:

Luyện: tập đọc

Kì diệu rừng xanh

I Mục tiêu

- Rốn kĩ năng đọc rành mạch, lưu loát, diễn cảm; đọc đúng từ phiên âm tiếng nước ngoài và các số liệu thống kê trong bài

- Hiểu nội dung của bài thụng qua làm bài tập

II Cỏc hoạt động dạy- học

1, Luyện đọc:

- GV tổ chức cho HS luyện đọc trong nhúm

- Thi đọc GV, cả lớp nhận xột

2, Làm bài tập: GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài Đỏp ỏn:

Bài tập 1:

Một thành phố nấm To bằng cỏi ấm tớch, màu sắc rực rỡ lờn

Những chiếc nấm Là một lõu đài kiến trỳc tõn kỡ

Kinh đụ của vương quốc Lỳp xỳp dưới búng cõy thưa

Bài tập 2:

- Những con vượn bạc mỏ: ụm con gọn ghẽ, chuyền nhanh như tia chớp

- Những con chồn súc: với chựm lụng đuụi to đẹp vỳt qua khụng kịp đưa mắt nhỡn theo.à sắc nắng cũng rực vàng trờn lưng nú

- Mấy con mang vàng: hệt như màu lỏ khộp đang ăn cỏ non Những chiếc chõn vàng giẫm trờn thảm lỏ vàng v

Bài tập 3:

Chọn những từ sau: ỳa vàng, rực v àng, vàng rợi

Bài tập 4:

Muụng thỳ thoắt ẩn thoắt hiện làm cho cảnh rừng trở nên sống động, đầy những điều bất ngờ, kì thú

3, Củng cố:

- 1 HS đọc lại toàn bài

- 1 HS nờu lại nội dung của bài

***************************************************************

LỊCH SỬ

( Coự GV chuyeõn soaùn giaỷng)

*****************************************************************

ÂM NHẠC

( Coự GV chuyeõn soaùn giaỷng)

Trang 6

Thứ Ba, ngày 18 tháng 10 năm 2011

SÁNG:

chÝnh t¶ (Nghe- viết)

K× diƯu rõng xanh

I Mục tiêu

- Viết được bài chính tả, khơng mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi

- Tìm được các tiếng chứa yê, ya trong đoạn văn( BT2); tìm được các tiếng cĩ

vần uyên thích hợp để điền vào ơ trống (BT3).

II Đồ dùng dạy- học

- Máy chiếu

III Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên đọc cho học sinh viết những

tiếng chứa nguyên âm đơi iê, ia để kiểm tra

cách đánh dấu thanh

+ thăm viếng

+ nghĩa tình

+ hiền lành

- 3 học sinh viết bảng lớp

- Lớp viết nháp

- Lớp nhận xét

- Nêu quy tắc đánh dấu thanh ở các

nguyên âm đơi iê, ia

-Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b) HDHS nghe - viết

- Giáo viên đọc 1 lần đoạn văn viết chính tả - Học sinh lắng nghe

- Giáo viên nêu một số từ ngữ dễ viết sai

trong đoạn văn: mải miết, gọn ghẽ, len lách,

bãi cây khộp, dụi mắt, giẫm, hệt, con vượn

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

- Giáo viên nhắc tư thế ngồi viết cho học

sinh

- Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộ phận

trong câu cho HS viết

- Học sinh viết bài

- Giáo viên đọc lại cho HS dị bài - Từng cặp học sinh đổi tập sốt lỗi

- Giáo viên chấm vở

c)HDSH làm bài tập

Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - 1 học sinh đọc yêu cầu

Trang 7

- Học sinh gạch chân các tiếng có chứa yê,

ya : khuya, truyền thuyết, xuyên , yên

- Lớp đọc thầm

- Học sinh gạch chân các tiếng có

chứa yê, ya : khuya, truyền thuyết,

xuyên , yên

- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét - Học sinh sửa bài

- Hs nhận xét qui tắc đánh dấu thanh

Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3 - 1 học sinh đọc đề

- Yêu cầu hs làm bài theo nhóm - Học sinh làm bài theo nhóm

- Học sinh sửa bài -Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét - 1 HS đọc bài thơ

Bài 4: Yêu cầu HS đọc bài 4 - 1 học sinh đọc đề

- Lớp quan sát tranh ở SGK và làm bài

- Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài - Lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Ghi nhớ qui tắc đánh dấu thanh

- Hoàn thành các BT

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

***********************************************************

LuyÖn tõ vµ c©u

Më réng vèn tõ: Thiªn nhiªn

I Mục tiêu

- Hiểu nghĩa từ thiên nhiên (BT1); nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện

tượng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ (BT2); tìm được từ ngữ tả không gian, tả sông nước và đặt câu với một từ ngữ tìm được ở mỗi ý a, b, c của BT3,4

* HSKG: Hiểu ý nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ ở BT2; có vốn từ phong phú

và biết đặt câu với từ tìm được ở ý d BT3

- GDMT: HS có tình cảm yêu quý, gắn bó với môi trường sống

II Đồ dùng dạy- học

- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 2

- Học sinh: SGK

III Các hoạt động dạy- học

Trang 8

1 Kiểm tra bài cũ: “Luyện tập: Từ nhiều

nghĩa”

- Gọi Hs lên bảng đặt câu với từ : đứng , đi ,

nằm

- Học sinh lần lượt sửa bài tập phân biệt nghĩa của mỗi từ bằng cách đặt câu với từ:

+ đứng + đi

 Giáo viên nhận xét, đánh giá - Học sinh nhận xét bài của bạn

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: “Mở rộng vốn từ: Thiên

nhiên”

b HDHS làm các bài tập

* Hoạt động 1: Tìm hiểu nghĩa của từ

“thiên nhiên”

- Hs đọc yêu cầu

- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm đôi - Thảo luận theo nhóm đôi để trả lời 2

câu hỏi trên

- Trình bày kết quả thảo luận

b/ Tất cả những gì không do con người tạo ra - giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên

 Giáo viên chốt và ghi bảng

* Hoạt động 2: Xác định từ chỉ các sự vật,

hiện tượng thiên nhiên

BT1:

- Gv treo bảng phụ

+ Nêu yêu cầu của bài + Đọc các thành ngữ, tục ngữ

 Gạch dưới bằng bút chì mờ những từ chỉ

các sự vật, hiện tượng thiên nhiên có trong

các thành ngữ, tục ngữ

+ Lớp làm bằng bút chì vào SGK + 1 em lên làm trên bảng phụ a) Lên thác xuống ghềnh b) Góp gió thành bão c) Nước chảy đá mòn d) Khoai đất lạ, mạ đất quen

+ Lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- HS khá giỏi tìm hiểu nghĩa:

a) “Lên thác xuống ghềnh”?

- Chỉ người gặp nhiều gian lao vất vả trong cuộc sống

BT2:

+ Gv chia nhóm và yêu cầu hs làm việc theo

nhóm

- Hs thảo luận theo nhóm

- Đại diện trình bày kết quả:

- Tả chiều rộng - Bao la, mênh mông, bát ngát, vô tận,

bất tận, khôn cùng

* Đặt câu: Biển rộng mênh mông

Trang 9

- Tả chiều dài (xa) - (xa) tít tắp, tít, tít mù khơi, muôn

trùng khơi, thăm thẳm, vời vợi, ngút ngát

- (dài) dằng dặc, lê thê, dài thượt

*Đặt câu: Con đường dài dằng dặc

- Tả chiều cao

- Tả chiều sâu

- Gv nhận xét

- cao vút, cao chót vót, cao ngất, chất ngất, cao vời vợi

* Đặt câu: Bầu trời cao vời vợi

- hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, sâu hoăm hoắm

* Đặt câu: Cái hang sâu hun hút

- Hs nhận xét

BT4: (Thực hiện như BT3)

- Tả tiếng sóng

- Tả làn sóng nhẹ

- ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào, ào ào, ì cạp, càm cạp, lao xao, thì thầm

- lăn tăn, dập dềnh, lững lờ, trườn lên,

bò lên

- Tả đợt sóng mạnh - cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn

trào, điên cuồng, điên khùng, khổng lồ,

dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp

3 Củng cố, dặn dò

+ Tìm thêm từ ngữ về “Thiên nhiên”

+ Làm vào vở bài tập 3, 4

+ Chuẩn bị: “Luyện tập về từ nhiều nghĩa”

- Nhận xét tiết học

*****************************************************************

To¸n

TiÕt 37 So s¸nh hai sè thËp ph©n

I Mục tiêu

Biết:

- So sánh hai số thập phân

-Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại

- Bài tập cần làm: BT1, 2

II Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 10

- Yêu cầu học sinh tự ghi VD hoặc GV ghi

sẵn lên bảng các số thập phân yêu cầu học

sinh tìm số thập phân bằng nhau

- 2 học sinh

- Tại sao em biết các số thập phân đó bằng

nhau?

- Hs trả lời

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: “So sánh số thập phân”

b/ So sánh 2 số thập phân

- Giáo viên nêu VD: so sánh 8,1m và 7,9m - Hs đọc yêu cầu

- Giáo viên hướng dẫn trực tiếp quy tắc - Học sinh đọc quy tắc

- Học sinh so sánh 8,1m và 7,9m - HS so sánh

c/ So sánh 2 số thập phân có phần nguyên

bằng nhau

- Giáo viên đưa ra ví dụ: So sánh 35,7m và

35,698m

- Hs đọc yêu cầu

- Giáo viên hướng dẫn trực tiếp quy tắc - Học sinh đọc quy tắc

- Yêu cầu hs so sánh 35,7m và 35,698m

→ Giáo viên chốt lại

- HS so sánh

VD: 78,469 và 78,5

120,8 và 120,76

630,72 và 630,7

- Học sinh nêu và trình bày miệng 78,469 < 78,5 (Vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5)

- Tương tự các trường hợp còn lại học sinh nêu

d/ Ghi nhớ

d/ Thực hành

Bài 1:

- Yêu cầu hs nhắc lại qui tắc

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh sửa miệng - Học sinh làm bảng con

- GV nhận xét - Học sinh sửa bài và giải thích cách

so sánh

- Học sinh nêu cách xếp lưu ý bé xếp trước

- Học sinh làm vở

- Nhận xét

- Hs sửa bài:

6,375; 6,735; 7,19; 8,72; 9,01

- Học sinh khá giỏi làm và sửa bài 0,4; 0,321; 0,32; 0,197; 0,187

- Giáo viên nhận xét

Trang 11

3 Củng cố, dặn dũ :

- Thi đua so sỏnh nhanh, xếp nhanh Bài tập: Xếp theo thứ tự từ lớn đến

bộ: 12,468; 12,459; 12,49; 12,816 ; 12,85

- Về nhà học thuộc quy tắc so sỏnh và hoàn

thành cỏc làm bài tập

*****************************************************************

Tiếng Anh

( Coự GV chuyeõn soaùn giaỷng)

**********************************************************************************************

CHIEÀU:

Luyện: CHÍNH TẢ

Kì diệu rừng xanh

I- Mục tiêu

- Viết đỳng bài CT; khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Làm đỳng cỏc bài tập trong vở BTTN&tự luận

II- Các hoạt động dạy- học

1, Viết chớnh tả: GV đọc cho HS luyện viết lại bài: “ Kỡ diệu rừng xanh”

2, Làm bài tập

BT1: chuyện, khuya

BT2: HS tự làm vào vở rồi trỡnh bày:

Chọn ý thứ 2: Ghi dấu thanh ở trờn hoặc dưới chữ ờ

BT3:

- HS tự làm vào vở, trỡnh bày: luyến tiếc, tiền tuyến, khuyến khớch, khuyờn bảo, thường xuyờn, quyển vở.

BT4:

Đỏp ỏn: búng chuyền, đen tuyền, rốn luyện, xao xuyến, huyờn thuyờn, di chuyển

3, Củng cố, dặn dũ

*****************************************************************

Luyện Toán

So sánh hai số thập phân

I Mục tiờu

Rốn kĩ năng:

- So sỏnh hai số thập phõn

- Sắp xếp cỏc số thập phõn theo thứ tự từ bộ đến lớn

II Cỏc hoạt động dạy- học

GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài Đỏp ỏn:

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w