1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Lớp 4 - Tuần 13 - Năm học 2011-2012 (Chuẩn kiến thức 2 cột)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu - Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người; bước đầu biết tìm từ, đặt câu, viết đoạn văn ngắn có sử dụng các từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học.. - GD các em[r]

Trang 1

Tuần 13

Thứ 2 ngày 14 tháng 11 năm 2011

Tập đọc Người tìm đường lên các vì sao

I Mục tiêu

- Đọc đúng tên riêng  ngoài (Xi- ôn-cốp-xki); biết đọc phân biệt lời nhân vật

và lời dẫn câu chuyện

- Hiểu nội dung: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi- ôn- cốp- xki nhờ nghiên cứu kiên

- Xỏc định giỏ trị, tự nhận thức về bản thõn,đặt mục tiờu, quản lớ thời gian

II Đồ dùng dạy học

- Tranh ảnh về khinh khí cầu

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.Bài cũ (5’)

- Gọi 2HS đọc bài: "Vẽ trứng "và trả lời câu

hỏi theo nội dung

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài học (3’)

Treo tranh minh hoạ chân dung Xi-

ôn-cốp-xki và giới thiệu

2 H ướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài(19’)

2.1 Luyện đọc

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài

GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS

- Gọi HS đọc phần Chú giải

- Gọi HS đọc toàn bài GV đọc mẫu

2.2 Tìm hiểu bài

- Gọi 1 HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả lời câu

hỏi trong SGK

- HS đọc đoạn 3,4 và trả lời câu hỏi trong

SGK

- HS đọc toàn bài và rút ra ý chính

3 Đọc diễn cảm (8’)

đúng giọng của bài văn

- GV / đoạn văn :"Từ nhỏ lần"

- Tổ chức thi đọc diễn cảm

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- HS quan sát và nghe giới thiệu bài

- HS đọc nối tiếp nhau đọc bài

- HS đọc chú giải -1 HS đọc cả bài Nghe GV đọc

- 1HS đọc và trả lời

- 2HS nhắc lại ý chính đoạn 1

- 1HS đọc thành tiếng, suy nghĩ

và trả lời

- HS trả lời rút ra ý chính

- 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn

- 2HS ngồi cùng bàn luyện đọc

- HS đọc diễn cảm đoạn văn

Trang 2

3 Củng cố, dặn dò(5’)

+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?

- Vài HS nêu

- HS về luyện đọc

Toán Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

I Mục tiêu

- Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

- áp dụng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 để giải bài toán có liên quan

- Bài tập cần làm : Bài 1 ; bài 3

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ (5’)

- Gọi HS trình bày BT 4 Sgk tiết 60

2 Bài mới(20’)

2.1 Giới thiệu bài và ghi tên bài lên

bảng

2.2 Hướng dẫn trường hợp tổng hai

chữ số bé hơn 10

- GV nêu : 27 x 11 = ? Yêu cầu HS thực

hiện

+ Em có nhận xét gì về hai tích riêng ?

- GV kết luận: Ta chỉ cần cộng hai chữ

số của 27 ( 2+ 7 = 9) rồi viết 9 vào giữa

27

Vậy 27 x 11 = 297

- GV ghi bảng kết luận  SGK

- Cho HS làm một số ví dụ: 41 x 11; 25 x

11

2.3 Hướng dẫn trường hợp tổng hai

chữ số lớn hơn hoặc bằng 10

- GV kết luận: Lấy 4 x 8 = 12, viết 2 ở

giữa 48, ng thêm 1 vào 4 để đ0 5

Vậy 48 x 11 =528

- GV nêu một số ví dụ cho HS làm: 75 x

11

2.4 Thực hành(12’)

- 1HS lên trình bày Cả lớp theo dõi, nhận xét

- HS đọc lại tên bài

- 1 HS lên bảng thực hiện

- HS theo dõi trao đổi về cách làm

- 1HS nêu nhận xét  SGK

- HS theo dõi

- HS thực hiện theo y cầu của GV

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Làm bài tập vào VBT, trình bày

Trang 3

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của BT

- Cho HS làm bài vào VBT sau đó trình

bày kết quả

- GV nhận xét, chữa bài, cho điểm

3.Củng cố, dặn dò(3’)

- Nhận xét giờ học

Dặn về học bài và chuẩn bị bài tiết sau

Kể chuyện

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

I Mục tiêu

- Dựa vào SGK, chọn 0 câu chuyện 0 chứng kiến hoặc tham gia) thể hiện đúng tinh thần kiên trì #0 khó

- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện

- Thể hiện sự tự tin,  duy sáng tạo, lắng nghe tích cực

II Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ ghi đề bài

III Hoạt động dạy- học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ(5’)

- Gọi HS lên kể câu chuyện đã nghe, đã đọc

về ng" có nghị lực

- Nêu ý nghĩa của chuyện

B Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài (3’)

- GV giới thiệu bài

2.Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu đề bài

(8’)

- GV nêu đề bài và treo đề bài lên bảng

- GV gạch chân những từ quan trọng: chứng

kiến hoặc trực tiếp tham gia, tinh thần kiên

trì vượt khó.

- Gọi HS đọc các gợi ý 1, 2, 3

- Yêu cầu HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể

3 Thực hành kể và trao đổi ý nghĩa câu

chuyện (20’)

a) Từng cặp HS kể cho nhau nghe câu

chuyện của mình.

- HS kể chuyện

- HS trả lời

- HS lắng nghe

-1 HS đọc đề bài

- Theo dõi

- 1 số HS đọc, cả lớp theo dõi

- HS tiếp nối nói tên câu chuyện

- HS kể câu chuyện cho bạn ngồi bên cạnh nghe

Trang 4

b) Thi kể chuyện trước lớp

- Gọi một số em kể tr lớp

- Yêu cầu HS trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

bạn vừa kể

hay nhất, bạn kể hay nhất

C Củng cố, dặn dò (4’)

- Nhận xét tiết học

- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Bình chọn bạn kể hay

- HS về tự kể

GĐ Toán ôn luyện: nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

I Mục tiêu

- Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

- áp dụng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 để giải bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy- học

- Vở BTT in.

III Hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ (5’)

- Gọi HS nêu quy tắc nhân nhẩm với 11

2 Bài mới

GV nêu yêu cầu tiết học

* Hướng dẫn học sinh làm VBT in

trang (27’)

Bài 1 Gọi học sinh lên bảng.

GV nhận xét, chữa bài, cho điểm

Bài 2 Hai học sinh lên bảng.

Bài 3.Gọi học sinh yếu lên bảng.

Bài 4 Cho học sinh làm và nêu kết quả.

3.Củng cố, dặn dò (3’)

- Nhận xét giờ học

Dặn về học bài và chuẩn bị bài tiết sau

- 1HS lên trình bày Cả lớp theo dõi, nhận xét

- HS đọc lại tên bài

- 3 HS lên bảng thực hiện(Thanh Huyền,Giang Linh), lớp làm vở

- 2 HS lên bản(Dũng,Thanh)g lớp làm

vở, nêu thành phần / biết trong phép nhân

- 1HS yếu lên bảng làm 1 trong 2cách(Bình), lớp làm vở

- HS nêu vài em,lớp theo dõi

Đạo đức Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ ( T 2)

Trang 5

I Mục tiêu

- HS làm ợc u thiếp chúc mừng thầy cô giáo cũ

- Các kĩ năng cơ bản 0 giáo dục trong bài: Kĩ năng xác định giá trị tình cảm

của ông bà, cha mẹ dành cho con cháu Kĩ năng lắng nghe lời dạy bảo của ông bà,

II Đồ dùng dạy- học

- Phiếu học tập.

III Hoạt động dạy- học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- HS nhắc lại nội dung bài học "Hiếu thảo

với ông bà, cha mẹ "

- Nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới

* Giới thiệu bài, ghi tên bài học (3’)

- GV nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học

HĐ1: Trình bày sáng tác sưu tầm được

( BT 4- SGK ) (10’)

- Cho HS trình bày, giới thiệu sáng tác của

mình

- GV nhận xét, kết luận

HĐ2: Làm bưu thiếp chúc mừng thầy cô

giáo cũ (16’)

- GV nêu yêu cầu

- GV cho HS trình bày sản phẩm của mình

- GV nhận xét: Nhắc HS gửi tặng những tấm

b' thiếp của mình cho thầy cô giáo cũ

HĐ3: Kết luận chung (8’)

- Cần phải kính trọng và biết ơn thầygiáo,

cô giáo

- Chăm ngoan học tập tốt là biểu hiện của

lòng biết ơn

- GV cho HS nhắc lại phần ghi nhớ

C Củng cố, dặn dò (3’)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS nhắc đọc thuộc ghi nhớ và chuẩn

bị cho tiết sau

- HS nêu, HS khác nhận xét

- Lắng nghe và nhắc lại tên bài

- HS đọc yêu cầu bài tập 4

- HS trình bày kết quả của mình

- HS trả lời các câu hỏi

- HS làm việc theo nhóm

- Đại diện trình bày và rút ra bài học

- HS thảo luận nhóm, thảo luận và trả lời

- HS trình bày

- HS nhắc lại ghi nhớ

- HS tự học

Tiếng Anh

Trang 6

(GV chuyên dạy)

-* -Thứ 3 ngày 15 tháng 11 năm 2011

Tập đọc Văn hay chữ tốt

I Mục tiêu

- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi,  đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

- Hiểu nội dung: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu để trở thành

- Xỏc định giỏ trị, tự nhận thức về bản thõn, đặt mục tiờu, kiờn định

II Đồ dùng dạy học

- Tranh trong SGK Một số vở viết chữ đẹp.

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi 2HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn bài

"Người tìm đường lên các vì sao"

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: (3’)

- Treo tranh minh hoạ và GV giới thiệu bài

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài(23’)

2.1 Luyện đọc

- GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- GV gọi HS đọc Chú giải

- GV gọi HS đọc theo cặp

- GV đọc mẫu

2.2 Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

+ Thái độ của Cao Bá Quát nh thế nào khi

nhận lời giúp bà hàng xóm viết đơn ?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi:

+ Sự việc gì xẩy ra làm CBQuát phải ân hận?

+ CBQ cố gắng luyện viết chữ nh thế nào ?

+Theo em, học sinh phải rèn luyện ý chí gì ?

+ Nội dung của bài này là gì?

- GV ghi ý chính

2.3 Luyện đọc diễn cảm(7’)

- Tổ chức HS luyện đọc diễn cảm đoạn "Thuở

đi học xin sẵn lòng"

- Gọi HS đọc, cả lớp theo dõi tìm ra giọng đọc

- 2HS đọc, trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS đọc

- 2 HS luyện đọc cho nhau nghe

- HS lắng nghe

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp

đọc thầm và trả lời câu hỏi

- HS phải rèn luyện ý v0 khó , v0 sự l" biếng của bản thân, khắc phục những thói quen xấu

- 2HS nhắc lại ý chính

- HS đọc diễn cảm, cả lớp theo

Trang 7

- Cho HS thi đọc diễn cảm

3 Củng cố, dặn dò (2’)

- Nhận xét giờ học, dặn về nhà đọc bài

dõi nhận xét

- HS ôn bài

Toán Nhân với số có ba chữ số

I Mục tiêu

- Biết cách nhân với số có ba chữ số

- Tính 0 giá trị của biểu thức

- Bài tập cần làm : Bài 1 ; bài 3

II Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ (5’)

- Gọi HS trình bày BT 4 Sgk tiết 61

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài và ghi tên bài lên

bảng(2’)

2.2 Phép nhân 164 x 123 = ?(15’)

a GV viết lên bảng phép tính 164 x 123 = ?

- Yêu cầu HS áp dụng tính chất một số nhân

với một tổng để tính

- GV nêu cách đặt tính :

164

x 123

492 492 là tích riêng thứ nhất

328 328 là tích riêng thứ hai

164 164 là tích riêng thứ ba

20172

- Cho HS thực hiện lại trên giấy nháp

- GV nêu một số ví dụ khác: 246 x 213

445 x 234

2.3 Thực hành(16’)

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- Nhận xét, yêu cầu HS nêu lại cách tính

Bài 3:

- 1HS trình bày Cả lớp theo dõi, nhận xét

- HS đọc lại tên bài

- 2HS tính trên bảng , cả lớp tính vào vở nháp

- HS theo dõi trao đổi về cách làm

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp

- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu

- 3HS lên làm(Huyền,Giang,Hậu) Cả lớp làm vào vở Nhận xét bài của bạn

Trang 8

- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS giải vào vở, 1 HS lên bảng làm

- Chữa bài

3 Củng cố, dặn dò (2’)

- Nhận xét giờ học

- 1HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm

- Giải vào vở, so sánh với bài bạn

và nhận xét

- Về nhà làm bài 2 vào vở

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: ý chí- Nghị lực

I Mục tiêu

- GD các em có ý chí nghị lực #? lên trong cuộc sống.

II Đồ dùng dạy- học

- Phiếu học tập kẻ các cột DT/ĐT/ TT; bảng phụ.

III Hoạt động dạy- học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.Kiểm tra bài cũ(5’)

- Yêu cầu HS trả lời ghi nhớ bài Tính từ.

- Gọi HS làm BT 3 (SGK)

- GV nhận xét, cho điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài (2’)

- GV nêu mục tiêu tiết học

2 Hướng dẫn làm bài tập (26’)

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- Chia nhóm 4 HS Yêu cầu HS trao đổi, thảo

luận và tìm từ

- Gọi các nhóm bổ sung

- GV nhận xét, kết luận từ đúng:

quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí,

+ Các từ nói lên thử thách đối với ý chí, nghị

lực của con ng"- Khó khăn, gian khổ, gian

khó, gian nan, gian lao, gian truân,

Bài 2: Gọi HS tiếp nối đọc yêu cầu.

-Yêu cầu HS tự đặt câu với các từ ở nhóm a,

b

- Gọi HS đọc câu

Bài 3: Gọi 1HS đọc yêu cầu đề bài

-2 HS trả lời câu hỏi

- Cả lớp làm nháp

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng

- Hoạt động trong nhóm Đại diện trìng bày

- Bổ sung những từ mà nhóm bạn

/ có

- Theo dõi và ghi nhớ các từ đó

- 1 HS đọc thành tiếng

- Tự làm vào vở

- Đọc câu của mình

- Viết đoạn văn vào vở

Trang 9

- Yêu cầu HS viết đoạn văn đúng theo yêu

nghị lực

- Gọi HS trình bày đoạn văn

- GV sửa lỗi dùng từ, đặt câu

C Củng cố, dặn dò (2’)

- Nhận xét tiết học

- HS đọc đoạn văn của mình

- Học thuộc các từ ngữ ở BT 1

Khoa học Nước bị ô nhiễm

I Mục tiêu

- Nêu đặc điểm chính của  sạch và  bị ô nhiễm:

+ \ sạch: trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi

+ \ bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, chứa các vi sinh vật nhiều quá mức cho phép, chứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ

- GD HS

cùng thực hiện

II Đồ dùng dạy- học

Chuẩn bị theo nhóm :

- Một chai ớc ở ao, hồ, ruộng Một chai n giếng hoặc n máy

- Bông để lọc n5 kính lúp để quan sát ,…

III Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ (5’)

+ Em hãy cho biết vai trò của n đối với

đời sống của ng"5 động vật, thực vật ?

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới

* Giới thiệu, ghi tên bài (3’)

HĐ 1: Làm TN: nước sạch, nước bị ô

nhiễm (15’)

TN

- Cho HS tiến hành TN và ghi kết quả và

giấy

- GV nhận xét, tổng hợp các ý kiến của HS

- Cho một số em lên quan sát ớc bằng kính

lúp và nhận xét kết quả quan sát

- Gọi HS đọc ý 1,2 mục Bạn cần biết

HĐ2: Nước sạch, nước bị ô nhiễm (10’)

- HS trả lời, HS khác nhận xét

- HS đọc tên bài

- HS chuẩn bị dụng cụTN

- HS thực hiện TN

- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả TN

- Lắng nghe và ghi nhớ

- HS quan sát và thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác theo dõi bổ sung

- HS đọc mục Bạn cần biết.

Trang 10

- GV phát phiếu bảng tiêu chuẩn cho từng

nhóm :

+ Đặc điểm của từng loại

n-Màu ; mùi ; vị ; vi sinh vật; có chất hoà tan

- Yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết

- GV nhận xét các ý kiến của HS và chốt ý

- GV nhận xét, kết luận

3 Củng cố, dặn dò (2’)

- GVnhận xét giờ học

- HS quan sát tranh , thảo luận và trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

- Về học thuộc mục Bạn cần biết

Buổi chiều

TH Tiếng Việt Tiết 1-tuần 13

I Mục tiêu

- Củng cố HS hiểu và nắm chắc cách trả lời câu hỏi trong các bài tập đọc

- GD các em tính sáng tạo, biết  duy

II Hoạt động dạy- học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Đọc bài tập đọc trả lời câu hỏi

Bài 2:

-Yêu cầu các em trả lời theo dãy bàn.

a) ý 3, b) ý 1; c) ý 1; d) ý 1; e) ý 2

- Kết luận lời giải đúng

Bài 3: Tìm câu hỏi trong các đoạn văn sau điền

thông tin vào bảng

a) + Câu hỏi 1: Chẳng lễ thầy bận đến mức

không kịp chấm bài ?

- Câu hỏi của một bạn học sinh tự hỏi mình

- Từ nghi vấn “Chẳng lẽ”

+ Câu hỏi 2: A/ thầy, vì sao lại thế?

- Từ nghi vấn: “vì sao”

b) Câu hỏi : Con có thấy mẹ không?

- Câu hỏi mẹ hỏi con

- Từ nghi vấn “ có nghe thấy”

- Gọi một số em trình bày câu của mình

- Nhận xét, sửa lỗi dùng từ, viết câu

C Củng cố, dặn dò

- Giáo viên nhận xét, dặn về nhà học bài

- HS trả lời

- HS khác nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu

- Tìm và ghi các tính từ vào vở

- 3 HS lên bảng tìm các tính từ

- Nhận xét bài của bạn

- Một số em đọc bài của mình

-1HS đọc yêu cầu BT

- Làm bài HS khác nhận xét

- 3- 5 em đọc bài của mình

- Về nhà luyện tìm các tính từ trong các bài tập đọc

Lịch sử Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai

(1075 - 1077)

I Mục tiêu

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w