Vậy : ABCD là hình thang Vì : Cˆ Dˆ => ABCD là hình thang cân Tính chaát Từ các tính chất của hình bình hành, hãy nêu các tính chất của hình chữ nhật : Các cạnh đối bằng nhau Hai đ[r]
Trang 1TUÂN 8
TIẾT 15 LUYỆN TẬP
Ngày
A
qua
thông qua
B 9:;< PHÁP : Phân tích
C
D B TRÌNH AEF G
I Ôn
II Bài &K :
1 Nêu
2
III Bài !J
GV : Nêu @ toán 1
HS hình GT - KL ?
Nêu
Hs :
O
HS :
GV : Nêu @ toán 2
HS hình GT - KL ?
Bài 1 : Số 54 LT
K
I O
2 1 C
B
A y x
AOB có OI là trung P7& => AOB cân O : OI là phân giác => O = 1 O 2
; OA = OB
O 3 O 4
OA = OC
Ta có : BOC = 2 ( O + 1 O 3 ) = 2
= 2v xOy
Do
Bài 2 : Số 55 LT
Trang 2Nêu
Hs :
Hs :
+ Hs :
+ Hs : MAO =
?
NCO
+ Hs : trình bày bài 8 MAO =
NOC
HS :
?
IV Củng cố :
1 Nêu cách
nhau qua !+ !
2 Nêu cách
O
N
M
B A
ABCD là hình bình hành => OA = OC
AB // CD => MAO = NCO ( SLT )
AOM = CON ( e
e )
Do \ : MAO = NOC ( g c g )
=> OM = ON
Mà : M , O , N Suy ra : M , N
V Bài tập về nhà :
" 94 , 95 , 97 , 100 , 101 SBT
TUẦN 8
TIẾT 16 HÌNH CHỮ NHẬT
Ngày
A
các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật
Biết vẽ một hình chữ nhật, biết cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật Biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật vào tam giác (tính chất trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông và nhận biết tam giác vuông nhờ trung tuyến)
Biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật trong tính toán, chứng minh và trong các bài toán thực tế
B 9:;< PHÁP : Phân tích
C
Trang 3D B TRÌNH AEF G
I Ơn định lớp
II Bài cũ :
Khi nào thì hai điểm M và M’ gọi là đối xứng nhau qua điểm O
Thế nào là tâm đối xứng của một hình Hảy tìm vài chữ cái có tâm đối xứng
Sửa bài 55 trang 96
Hai tam giác BOM và DON có :Bˆ1 Dˆ2(so le trong) OB = OD (O là trung điểm BD)
2
1 Oˆ
Oˆ BOM DON
O là trung điểm MN nên M đối xứng N qua O
III Bài mới
GV nêu định nghĩa :
Tứ giác ABCD trên hình 84 có
nên là hình chữ nhật 0
90
Dˆ
Cˆ
Bˆ
Aˆ
?1 Hình chữ nhật cũng là hình bình hành (vì
AB // CD và AD // BC hoặc có các góc đối
bằng nhau) Hình chữ nhật cũng là hình
thang cân (vì AB // CD và Cˆ Dˆ )
Hình chữ nhật là hình bình hành có một góc
vuông
Hình chữ nhật là hình thang cân có một góc
vuông
Tính chất
Từ các tính chất của hình bình hành, hãy
nêu các tính chất của hình chữ nhật :
Các cạnh đối bằng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung
điểm mỗi đường
Từ các tính chất của hình thang cân, hãy
nêu các tính chất của hình chữ nhật :
Hai đường chéo bằng nhau
GV nêu d ấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
I Định nghĩa : SGK
B A
90
Dˆ
Cˆ
Bˆ
Aˆ
$ giác ABCD là hình chữ nhật
Aˆ C Bˆ ˆ, Dˆ
Aˆ C Bˆ ˆ, Dˆ=> ABCD là hbhành
AB AD CD AD AB CD
O : ABCD là hình thang
Vì : Cˆ Dˆ => ABCD là hình thang cân
II Tính chất :
Hình bình hành Hình
ABCD là hình = > AC = BD ; OA = OC = OB =
OD
3.Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật : SGK
Trang 4Ch minh : HBH có 2
Là HCN ?
Hs nêu cách ch minh ? ( cm ABCD là hình
thang cân )
HS làm ? 2
+ Ch
( 2
Gv nêu áp
HS làm ? 3
Nêu
giác vuơng
HS làm ? 4
GV nêu
HS : Bài : " 58 sgk
IV Củng cố : Nhắc lại hai tính chất về
đường chéo của hình chữ nhật Tính chất
nào có ở hình bình hành ? Tính chất nào có
ở hình thang cân ?
ABCD HBH => AB // CD ; AD // BC
AB // CD => ABCD là hình thang
Vì : AC = BD => ABCD là hình thang cân
O : Cˆ D Cˆ, ˆ Dˆ 1800AD/ /BC Cˆ Dˆ 900
ˆ ˆ 180 ˆ ˆ 90
AD A D
?2 : Đáp
+
4 Ap dụng vào tam giác :
?3 : SGK Hình 86
e/ : a) ABCD là HCN vì M trung
vuơng b) AM = 1/2BC
c) Trong tam giác vuơng trung
?4 : SGK Hình 87
a) ABCD là HCN vì HBH cĩ 2
b) Tam giác ABC vuơng vì cĩ gĩc
A vuơng c) Trong tam giác cĩ
Định lí : SGK
Bài : " 58 sgk a) d 2 = a 2 + b 2 => d = 13 b) a 2 = d 2 - b 2 => a = 2 c) b 2 = d 2 - a 2 => b = 6
V Bài tập về nhà :
Trang 5+ Ơn các + Làm bài : " 58 , 59 , 61 SBT
TUÂN 9
TIẾT 17 LUYỆN TẬP
Ngày
A
hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật để ch minh một tứ giác là HCN giáo dục tính khoa học thông qua áp dụng định lí tính chất
B 9:;< PHÁP : Nêu vấn đề - phân tích
C > 0? : Oân tính chất - dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật
D B TRÌNH AEF G
I Ơn
II Bài &K :
1 Nêu tính chất hình chữ nhật ABCD ( viết theo hình vẽ )
2 Điều kiện nào về góc thì hình thang cân là hình chữ nhật
III Bài !J
GV nêu đề toán 1
HS vẽ hình GT-KL
HS nêu cách giải ? ( xử dụng Pitago
vào tam giác vuông ABC )
GV nêu đề toán 2
HS vẽ hình GT-KL
Bài 1 : Số 60 trg 99 SGK
B A
BC 2 = AB 2 + AC 2 = 7 2 + 24 2 = 625
=>BC = 25
AM là trung tuyến nên :
AM = 1/2BC = 12,5 (cm)
Bài 2 : Số 61 trg 99 SGK
Trang 6HS nêu cách giải ?
GV nêu đề toán 3
HS vẽ hình GT-KL
HS nêu cách giải ?
+ Dùng ĐTB của tam giác dể chứng
minh song song ?
GV nêu đề toán 4
HS vẽ hình GT-KL
HS nêu cách giải ?
Dùng quan hệ vuông góc để ch minh
HCN
Tìm quan hệ bằng nhau tưØø tính chất của
HCN ?
Nêu cách tính x ?
( xử dụng Pitago vào tam giác vuông
ABC )
IV Củng cố :
+Nêu tính chất của các HCN , HBH
+ Nêu phương pháp chứng minh HCN ,
HBH
E
I H
A
Vì HI = IE ( GT ) AI = IC nên I là trung điểm của HE và AC nên tứ giác AHCE là HBH
AH là đường cao nên góc H = 1 v
Do đó : AHCE là HCN
Bài 3 : Số 65 trg 99 SGK
F E
O
D
C
B
A
GH là ĐTB của ADC : GH //= 1/2AC
EF là ĐTB của ABC EF //= 1/2AC
EF // = GH => EFØGH là hình bình hành
Vì GH //AC và AC BD => GH BD
EH là ĐTB của ABD : EH //BD => GH EH => H = 1v => EFGH là HCN
Bài 4 : Số 63 /100 SGK
H
x
15
13 10
C
B A
D
Kẻ BH CD ta có BHC vuông tại H Tứ giác ABHD có 3 góc vuông nên là HCN
Suy ra : AH = BH = x , AB = DH = 10
Vì CH = CD - DH = CD - AB = 15 - 10
= 5 Xét BHC vuông tại H , nên :
BC 2 = BH 2 + CH 2 = x 2 + 5 2 = 13 2
Trang 7=> x 2 = 13 2 - 5 2 = 144 => x = 12
V Bài tập về nhà :
Số 63 trang 100 SGK Số 114 , 116 , 122 SBT
TUÂN 9
TIẾT 18 ĐƯỜNG THẲNG SONG VỚI ĐƯỜNG THẲNG CHO
TRƯỚC
Ngày
A
định lý về các đường thẳng song song cách đều, nắm được tính chất của các điểm cách một đường thẳng cho trước một khoảng cho trước
Biết vận dụng định lý về đường thẳng song song cách đều để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau Biết cách chứng tỏ một điểm di chuyển trên một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước
Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán và ứng dụng trong thực tế
B
C
D B TRÌNH AEF G :
I Ơn định lớp
II Bài cũ :
Nêu dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật
Sửa bài 62 trang 99 : Các câu a và b đều đúng
Sửa bài 64 trang 100
0 1
2
180 2
Cˆ
Dˆ
Cˆ
Dˆ
0 1
2
180 2
Bˆ
Aˆ
Bˆ
Aˆ
Chứng minh tương tự 0
90
Fˆ
Tứ giác EFGH có ba góc vuông nên là hình chữ nhật
III.Bài mới :
Trang 8
GV: Cho điểm A thuộc đường thẳng a
song song với d Nếu điểm A có khoảng
cách đến d bằng h thì khoảng cách từ
mọi điểm B thuộc a đến d bằng bao
nhiêu ?
(Cũng bằng h) Giới thiệu định nghĩa
Tính chất
Cho đường thẳng d Gọi a là một đường
thẳng song song với d và có khoảng
cách đến đường thẳng d bằng h Mọi
điểm thuộc đường thẳng a cách d một
khoảng bằng bao nhiêu ? (Đáp : bằng h)
?2
Xem hình 94 trang 101
Tứ giác AHKM có hai cạnh đối AH,
MK song song và bằng nhau nên là
hình bình hành
AM // d Vậy M a
Chứng minh tương tự M’ a’
Tính chất 2
?3 Củng cố tính chj
Đường thẳng song song cách đều
?4
a/ Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với
d, cắt các đường thẳng b, c, d theo thứ
tự ở B’, C’, D’
Theo tính chất đường trung bình của
tam giác, đường trung bình của hình
thang ta có :
AB’ = B’C’ = C’D’
b/ Theo tính chất đường trung bình của
hình thang : EF = FG = GH
Phát biểu kết luận thành một định lý
1/ Khoảng cách giữa hai đuờng thẳng song song
Định nghĩa: SGK
NT AH= h => BK = h Tứ giác ABKH có : AH // BK (cùng vuông góc với d)
AB // KH (do a//d)=>ABKH là hình bình hành
Hình bình hành ABKH có 1 góc vuông nên là hình chữ nhật
BK = AH = h
Định nghĩa : SGK 2/ Tính chất đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước
?2 SGK Tính chất 1 : Nếu đường thẳng a song
song với đường thẳng d và có khoảng cách đến đường thẳng d bằng h thì mọi điểm thuộc đường thẳng a đều cách d một khoảng bằng h
Tính chất 2 : Các điểm có khoảng cách
không đổi h đến đường thẳng d cố định thì nằm trên hai đường thẳng song song với d và cách d một khoảng bằng h
3/ Đường thẳng song song cách đều Định ly :ù Các đường thẳng song song
cách đều chắn trên một đường thẳng bất kì các đoạn thẳng liên tiếp thì bằng nhau
Trang 9Bài 67 trang 102
Theo định lý về các đường thẳng
song song cách đều AC’ = C’D’= D’B
Bài 68 trang 102 SGK
Hướng dẫn bài 68 trang 102
Kẻ AH và CK vuông góc với d
+ Nh
)
+ Nh
AB=BC=CD=DE; a//b//c//d//e
GH=HK=KL=LM
e d c b a
M L K H G
E D C B A
V Hướng dẫn học ở nhà
Về nhà học bài
Làm bài tập 68, 69 trang 102, 103
TUÂN 10
TIẾT 19 LUYỆN TẬP
Ngày
A
; ơn
B 9:;< PHÁP : Phân tích
C
Trang 10D B TRÌNH AEF G
I Ơn
II Bài &K :
1 Nêu các cách
2 Nêu tính
III Bài !J
GV nêu đề toán 1
HS vẽ hình GT-KL
V CH Oy
GV :
So sánh CH và OA ?
So sánh CH và OE ?
GV : Nêu tính &'j &,) ! C ?
GV nêu đề toán 2
HS vẽ hình GT-KL
GV : Nêu nh
Bài 70 trang 102 SGK
C
O
E A
y x
CH OB => CH // OA Xét tam gíác OAB cĩ AC = CB , CH //
OA O : HB = OH , CH = 1/2OA (1)
<6 E trung ! &,) OA
Do \ : OE = CH , OE // CD Suy ra : EC // OB ( 2)
} (1) , ( 2) , ta cĩ :
1 cm nên
Oy cách Oy
Bài 71 trang 103 SGK
Q
P
M
A
O
C
B
H
a) A , O , M = = = 1v
A D E O : ADME là HCN
O là giao
Do b)
<6 P và Q là trung ! &,) AB , AC thì
PQ // BC ( e0 )
Trang 11Gv
?
IV C ủng cố :
+ Nêu ph.pháp c/m 3
OP , OQ là , MAO Do \ : OP // BM , OQ // MC Suy ra : P , O , Q
Euclile )
Do V AH BC thì AH có + dài không
Vì PQ &p AH I thì IA = IH e : AH = l thì IH = L/2
O : O &' trên PQ c)m AM AH
AM = AH
Do \ : M H
V Bài tập về nhà :
" : 124 , 126 ,127 SBT
TUÂN 10 TIẾT 20 HÌNH THOI
Ngày
A
thoi
B 9:;< PHÁP : Phân tích
C
D B TRÌNH AEF G
I Ôn
II Bài
= 120 0 Tính các góc còn
M III Bài !J
GV neâu
veõ hình
Ghi các T " &,) hình @ góc ,
bình hành không ?
HS làm ? 1 :
GV neâu tính &'j :
1 Định nghĩa : SGK
B A
ABCD là hình thoi AB= BC = CD =DA Chú ý : Hình thoi
2 Tính chất :
Trang 12HS làm ?2
+
+ Nêu
+ HS
góc &,) hình thoi ?
+ HS nêu
GV nêu
HS nêu cách
&,) hình thoi thì vuông góc J nhau ?
( BDC cân có OC là trung
là
( BDC cân có OC là trung
là phân giác )
GV nêu
GV 6 HS nêu GT - KL ?
Nêu cách
(nêu pcm 4
GV 6 HS nêu cách ch.mih 2j '
3 ?
( hs : CM : AB = BC = CD = DA )
Hs C/M : BDC cân ?
GV nêu bài : " 73 SGK
HS :
Hình a : Aj ' 1
Hình c : Aj ' 4
Hình thoi có , tính &'j &,) hình bình hành
?2 e/ : + Hai góc J nhau + Hai
&,) !q góc
O A
B
C
D
T ABCD là hình thoi thì :
AC BD AClà phân giác &,) A , C
BD là phân giác &,) B , D
3.Dấu hiệu nhận biết : SGK
O
D
C
B
A
BDC có OB = OC , OC BD => BDC cân
Suy ra : BC = CD Do \ AB = BC = CD
= DA O : ABCD là hình thoi
Bài tập : Số 73 SGK
B A
F E
Hình a Hình b
O A
B
C
D
Hình c Đáp : Hình a , c là hình thoi
V Bài tập về nhà :
+Ôn : Hình thang cân , hình bình hành
Trang 13IV
+ Nêu cách c/m !+ $ giác là hình
thoi ?
+ Nêu
thoi ?
HBH , hình thoi + Bài : " 74 , 75 , 76 SGK trang 106
...TUẦN 8< /b>
TIẾT 16 HÌNH CHỮ NHẬT
Ngày
A
các dấu hiệu nhận biết tứ giác hình chữ nhật
Biết vẽ hình chữ nhật, biết cách chứng minh tứ giác hình. ..
Hình chữ nhật hình bình hành có góc
vng
Hình chữ nhật hình thang cân có góc
vng
Tính chất
Từ tính chất hình bình hành,
nêu tính chất hình. .. giác hình chữ nhật để ch minh tứ giác HCN giáo dục tính khoa học thơng qua áp dụng định lí tính chất
B 9:;< PHÁP : Nêu vấn đề - phân tích
C > 0? : Oân tính chất - dấu