1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 7 tiết 47 đến 50

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 103,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: - Hướng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng các bước và ý nghĩa của các kí hiệu - Đưa ra một số bảng tần số không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu để HS[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/01/2008

Ngày dạy:………

Tuần 22 Tiết: 47 §4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I MỤC TIÊU:

HS cần đạt được:

- Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm

“đại diện” cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại

- Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Học thuộc bài và làm bài tập ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

Hỏi: Nêu các bước vẽ biểu đồ Giải bài tập 9/ 5 SBT

3 Bài mới:

1: Số trung bình cộng của dấu hiệu:

Cho 4 số: 10; 5; 7; 8 Hãy tính trung bình cộng của chúng

GV: Cho HS làm bài toán (SGK.)

H: Có tất cả bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra?

H: Aùp dụng quy tắc tính số trung bình cộng để tính điểm trung

bình của lớp?

GV: gợi ý cách tính thuận lợi

GV: Giới thiệu bảng dọc và thêm cột “các tích”

H: Dấu hiệu ở đây là gì?

H: Số trung bình cộng của dấu hiệu là bao nhiêu?

H: Qua bài toán trên hãy nêu cách tính số trung bình cộng?

GV: Yêu cầu HS viết công thức tính?

H: Trong bài toán trên hãy xác định k, x1, x2 …; n1, n2 …; N

GV: Cho HS làm ?3

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm vào bản nhóm

GV: Kiểm tra bài làm của các nhóm

H: Hãy so sánh kết quả làm bài kiểm tra toán nói trên của hai

lớp?

GV: Ngoài ra ta còn có thể tính số trung bình:

Dựa vào bảng “tần số”, ta có thể tính số trung bình cộng của

một dấu hiệu như sau:

- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

- Cộng tất cả các tích vừa tìm được

- Chia tổng đó cho số các giá trị (tổng các tần số)

x n x n x n x n

X

N

Trong đó: x1, x2, x3,… xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X

n1, n2, n3, … nk là k tần số tương ứng

N là số các giá trị

HS: Cả lớp làm vào nháp

HS: Nói cách tính và đọc kết quả

HS: Đọc đề bài và quan sát số liệu

HS: 40

HS: cả lớp tính ra nháp

HS: Vài em nêu kết quả

HS: Điểm kiểm tra toán của từng HS

HS: 6,25

HS: Nêu các bước tìm số trung bình cộng HS: Viết công thức tính

HS: Trả lời

HS: các nhóm hoạt động và ghi kết quả vào bảng nhóm

HS: Các nhóm nhận xét HS: Lớp 7C học toán yếu hơn lớp 7A

Điểm số (x)

Tần số (n)

Các tích (x.n) 3

4

2 2

6 8

Trang 2

H: Hãy so sánh khả năng học toán của hai bạn trong lớp?

H: Vậy số trung bình cộng có ý nghĩa gì?

GV: Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng: Số trung bình cộng

thường được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi

muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.

Chú ý: (SGK)

H: Dấu hiệu X có dãy giá trị là: 4000; 1000; 500; 100 Hãy tính

số trung bình cộng của dấu hiệu X?

H: Vậy số trung bình cộng = 1400 có đại diện cho X không?X

3: Mốt của dấu hiệu

GV: Giới thiệu mốt của dấu hiệu

GV: Cho HS làm ví dụ

GV: Treo bảng phụ có ghi sẵn số liệu

H: Cỡ dép nào bán được nhiều nhất?

H: Để bán được nhiều hàng, điều mà cửa hàng quan tâm là gì?

GV: Vậy trong trường hợp này cỡ 39 sẽ là “đại diện” chứ

không phải là số trung bình cộng của các cỡ Giá trị 39 với tần

số lớn nhất gọi là mốt

H: Vậy mốt củ dấu hiệu là gì?

4: Củng cố:

GV: Cho HS làm bài 15/20 SGK

GV: Gọi 2 HS đọc đề bài

HS: So sánh bằng cách so sánh điểm trung bình môn toán HKI của hai bạn

HS: Một vài em nêu ý nghĩa

HS: Cả lớp làm ra nháp ( =1400)X

HS: Không, vì có sự chênh lệch quá lớn giữa các giá trị (4000 và 100)

3 Mốt của dấu hiệu:

HS: Đứng tại chỗ đọc ví dụ

HS: 39 HS: Cỡ dép nào bán được nhiều nhất

HS: Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số”, kí hiệu là M0

4: Củng cố:

HS: Trả lời

HS: Đọc đề bài

HS: Làm trong ít phút

HS: Lên bảng lập bảng tần số (dọc) và tính số trung bình cộng

Bài 15/20 SGK

Giá trị (x)

Tần số (n)

Các tích (x.n)

1150 1160 1170 1180 1190

5 8 12 18 7

5750 9280 14040 21240 8330 N=50 58640 58640 (giờ)

50

HS: Nhận xét

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học thuộc công thức tính số trung bình cộng, cách xác định mốt của dấu hiệu

- Làm bài tập 14, 16, 17 / 20 SGK

Trang 3

Ngày soạn: 20/01/2008

Ngày dạy:………

Tuần 22 Tiết: 48 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Hướng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các bước và ý nghĩa của các kí hiệu)

- Đưa ra một số bảng tần số (không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để HS luyện tập tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên: Bảng phu, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Bảng nhóm, bút lông, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

Hỏi: Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu? Nêu công thức tính số trung bình cộng và giải thích các kí hiệu Giải bài tập 17a / 20 SGK

3 Bài mới:

1: Luyện tập:

GV: Cho HS làm bài 12/ 6 SBT

GV: Treo bảng phụ đề bài

H: Để tính điểm trung bình của từng xạ thủ phải làm gì?

GV: Gọi 2 HS lên bảng tính điểm tính điểm trung bình của

từng xạ thủ

H: Có nhận xét gì về kết quả và khả năng của từng người?

Xạ thủ A Giá trị (x) Tần số (n) Các tích

N = 20 Tổng: 184 184

20

GV: Cho HS làm bài tập sau:

Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của dãy giá trị sau bằng

cách lập bảng:

18 26 20 18 24 21 18 21 17 20

19 18 17 30 22 18 21 17 19 26

28 19 26 31 24 22 18 31 18 24

GV: Cho HS hoạt động nhóm

GV: Kiểm tra kết quả và ý thứ làm bài của các nhóm

1: Luyện tập:

Bài 12/ 6 SBT:

HS: Cả lớp quan sát đề bài

HS: Phải lập bảng tần số và tính X

HS1: Tính của xạ thủ A.X

HS2: Tính của xạ thủ B.X

HS: Hai người có kết quả bằng nhau nhưng xạ thủ A bắn đều hơn (điểm chụm hơn), còn điểm của xạ thủ B phân tán hơn

Xạ thủ B Giá trị (x) Tần số (n) Các tích

N = 20 Tổng: 184 184

20

HS: Các nhóm hoạt động nhóm làm vào bảng

nhóm

HS: Đại diện các nhóm treo bảng và trình bày

Giá trị (x) Tần số (n) Các tích

Trang 4

GV: Cho HS làm bài 18 / 21 SGK

H: Có nhận xét gì về sự khác nhau giữa bảng này và những

bảng tần số đã biết?

GV: Giới thiệu bảng này là bảng phân phối ghép lớp

GV: Giới thiệu cách tính số trung bình cộng trong trường hợp

này

GV: Nhận xét

Bài 18 / 21 SGK:

a) Bảng này khác so với những bảng “tần số” đã biết là trong cột giá trị người ta ghép những giá trị của dấu hiệu theo từng lớp 9hay khoảng)

HS: Đứng tại chỗ trả lời

HS: Tính số trung bình cộng của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của mỗi lớp thay cho giá trị x

HS: Tính toán kết quả

HS: Nhận xét

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Làm 4 câu hỏi ôn tập chương III Làm bài tập 20 /23 SGK; 14 / 7 SBT

Chiều cao Giá tri TB Tần số Các tích X

13268 X

100 132,68

(cm)

Trang 5

Ngày soạn: 20/01/2008

Ngày dạy:………

Tuần 23 Tiết: 49 ÔN TẬP CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU:

- Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chương

- Oân lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bìh cộng, mốt biểu đồ

- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chương

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bút lông

- Học sinh: Thước thẳng, bảng nhóm, bút lông

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (trong quá trình ôn tập)

3 Oân tập:

1: Oân tập lí thuyết:

H: Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó em phải

làm gì? Trình bày kết quả thu được theo bảng nào?

Và làm thế nào để so sánh đánh giá dấu hiệu đó?

H: Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu cần làm

gì?

H: Hãy nêu mẫu bảng số liệu ban đầu?

H: Tần số của một giá trị là gì?

H: Nhận xét gì về tổng các tần số?

H: Bảng tần số gồm những cột nào?

H: Nêu công thức tính số trung bình cộng?

H: Mốt của dấu hiệu là gì?

H: Người ta dùng biểu đồ làm gì?

H: Em đã biết những loại biểu đồ nào?

H: Thống kê có ý nghĩa gì trong đời sống của chúng

ta?

1 Oân tập lí thuyết.

HS:Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó, ta phải thu thập số liệu thống kê, lập bảng tần số, tìm số trung bình cộng của dấu hiệu, tìm mốt của dấu hiệu

HS: Dùng biểu đồ

HS: Trả lời: 3 cột STT, Đơn vị, Số liệu điều tra

HS: Trả lời

HS: Tổng các tần số bằng tổng các đơn vị điều tra (N)

HS: Nêu bảng tần số

HS: Nêu công thức

HS: Trả lời

HS: Để có một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số

HS: Biểu đồ đoạn thẳng, hình chữ nhật và hình quạt HS: Trả lời

Công thức:

x n x n x n x n X

N

Điều tra về mộtdấu hiệu

Thu thập số liệu thống kê

- Lập bảng số liệu ban đầu.

- Tìm các giá trị khác nhau.

- Tìm tần số của mỗi giá trị.

Bảng “Tần số”

Biểu đồ Số trung bình cộng,

Mốt của dấu hiệu

Ý nghĩa của thống kê ttrong đời sống

Trang 6

H: Nêu các bước dựng biểu đồ đoạn thẳng?

GV: Nhận xét

10

8

6

4

2

x n

25 30 35 45 50

GV: Cho HS làm bài 14 / 7 SBT

GV: Treo bảng đề bài

H: Có bao nhiêu trận trong toàn giải?

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm các câu c, d, e

GV: Nhận xét

3: Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá

trị trung bình

GV: Hướng dẫn HS tính giá trị trung bình trong bài

tập 13/6 SBT

.x m x m x

X

5.8 6.9 9.10

X

5 6 9

 

Năng suất Tần số Các tích

1090

31

HS: Nêu các bước dựng biểu đồ đoạn thẳng và vẽ biểu đồ

HS: Vài em nhận xét bài làm của bạn

Bài 14 /7 SBT

HS: Đứng tại chỗ đọc đề bài HS: Có 90 trận

HS: Hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm

HS: Đại diện các nhóm trình bày

a) Số trận lượt đi là: (9 x 10): 2=45 (trận) tương tự số trận lượt về là 45 trận

c) Có 10 trận (90 -80 =10) không có bàn thắng

d) X 272 3(bàn thắng)

90

e) M0 = 3

HS: Các nhóm nhận xét

3 Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị trung bình :

HS: Aán MODE 0 để máy tính làm việc ở dạng thường

Aán tiếp 5 X 8 6 X 9 9 X 10

[( 5 6 9

Kết quả: = 9,2X

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Oân tập lí thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chương và các câu hỏi ôn tập /22 SGK

- Xem lại các dạng bài tập để tiết sau kiểm tra một tiết

Trang 7

Ngày soạn: 20/01/2008

Ngày dạy:………

Tuần 23 Tiết: 50 KIỂM TRA CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU:

- Kiểm tra việc nắm kiến thức về thống kê của HS như biết lập bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng tần số,

công thức tính số trung bình cộng, biểu đồ

- Có kĩ năng thu thập số liệu từ những cuộc điều tra nhỏ, lập bảng tần số Biết vẽ biểu đồ đoạn thẳng , biết

cách tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu Biết dựa vào bảng tần số hoặc biểu đồ đoạn thẳng để

nhận xét

- Rèn luyện cho HS tính trung thực

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên: Đề bài phôtô sẵn

- Học sinh: Oân tập kĩ các nội dung trong chương

III ĐỀ BÀI VÀ ĐÁP ÁN:

1

2

7

Câu 1:

a) Nêu các bước tính số trung bình cộng của

một dấu hiệu

b) Điểm thi giải bài toán nhanh của 20 HS được

cho bởi bảng sau:

Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau

đây:

i)Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A 7 B 8 C 20

ii) Tần số của HS có điểm 7 là:

A 3 B 4 C 5

Câu 2:

Số cân nặng của 20 bạn (tính tròn đến kg)

trong một lớp được ghi lại như sau:

32 36 30 32 36 28 30 31 28 32

32 30 32 31 45 28 31 31 32 31

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số và nhận xét ?

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu

hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Câu 1:

a) Nêu được các bước tính số trung bình cộng (1 điểm) b) Đúng mỗi câu được (1 điểm)

i) A ii) B

Câu 2:

a) Dấu hiệu là số cân nặng của mỗi bạn (1 điểm) b) Bảng tần số: (1 điểm)

Nhận xét :

- Người nhẹ nhất : 28 kg

- Người nặng nhất : 45 kg (0,5 điểm)

- Nói chung số cân nặng của các bạn vào khoảng 30kg đến 32kg

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu:

 31,9 kg (1,5 điểm) X

M0 = 32 (0,5 điểm) d) Vẽ đúng biểu đồ đoạn thẳng (2 điểm)

6 7 4 8 9 7 10 4 9 8

6 9 5 8 9 7 10 9 7 8

Trang 8

Phòng giáo dục Krông Ana Đề kiểm tra chương III

Trường THCS Nguyễn Trãi Môn: Toán 7

Họ và tên:ŽŽŽŽŽ……… ( Thời gian làm bài: 45’)

Lớp: ………

I Trắc nghiệm: (3đ)(Khoanh tròn vào đáp án đúng) Điểm thi giải bài toán nhanh của 20 HS được cho bởi bảng sau: Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau đây: i)Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A 7 B 8 C 20 D 10 ii) Tần số của HS có điểm 7 là: A 3 B 4 C 5 D.7 iii Điểm trung bình của 20 HS là: A 7,2 B 7,8 C 7,5 D Một kết quả khác II/ Tự luận Câu 1: Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu Câu 2: Số cân nặng của 20 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau: 33 36 30 32 36 28 30 31 28 32

32 30 32 31 45 28 31 31 32 31

a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số và nhận xét ? c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

6 7 4 8 9 7 10 4 9 8

6 9 5 8 9 7 10 9 7 8

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w