1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hình học 8 (Chuẩn kiến thức)

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 263,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi¸o viªn: §ång V¨n B×nh TuÇn : Ngµy so¹n : Ngµy d¹y : TiÕt :10 §èi xøng trôc A.môc tiªu H/s hiểu dược DN 2 diểm đối xứng nhau qua một đuqưoiừng thẳng .Nhận biết 2 đoạn thẳng đối xưbgs n[r]

Trang 1

Tuần 1

Chơng I - Tứ giác

Đ 1 Tứ giác

A Mục tiêu:

-Nắm đợc định nghĩa tứ giác, ta giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

-Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ gíc lồi

-Biết vận dụng kiến thức của bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

B Chuẩn bị:

-GV:Bảng phụ H1 (SGK) Hình 5a, 6a (SGK), thớc thẳng, phấn màu

-HS: Thớc thẳng

C Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp : (1’)

II Kiểm tra bài cũ:

Xen lẫn vào bài mới

III Bài mới:(31')

-Treo bảng phụ H1 (SGK)

?Kể tên các đoạn thẳng ở h1a,b,c và H2

TL:

? 4 đoạn thẳng ở các hình a, b, c (H1) có

đặc điểm gì?

TL:

?5 đoạn thẳng ở H2 có đặc điểm gì?

TL: Có đoạn BC, CD cùng nằm trên một

đ-ờng thẳng

- GV: H1 là tứ giác, vậy tứ giác ABCD là

gì?

TL:

- GV giới thiệu cách gọi tên , các đỉnh ,

các cạnh của tứ giác

-Gv nhắc lại bờ của nửa mặt phẳng

-Yêu cầu hs làm ?1

-Hình 1a gọi là tứ giác lồi

?Vậy tứ giác ntn gọi là t.giác lồi?

TL:

- GV hớng dẫn hs cách vẽ , cách ghi các

1 Định nghĩa (15’)

* Ví dụ:

* Định nghĩa: (SGK)

-Tứ giác ABCD có:

+ AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh + A, B, C, D : Là các đỉnh

* Tứ giác lồi: (SGK)

A

B

C D

Trang 2

C

A

800

1200

1100

B

đỉnh của tứ giác

- GV treo bảng phụ ghi ?2 - SGK

-Yêu cầu hs làm ?2

-Cho hs làm việc theo nhóm bàn.(5' )

+ HS làm theo nhóm

-Gọi hs lên bảng làm

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

- Gv chốt bài

- GV: Ta đã biết tổng số đo độ của các góc

trong tam giác Vậy tổng số đo độ của các

góc trong một tứ giác là bao nhiêu? Có

mối liên hệ gì với tam giác không?…

- GV yêu cầu hs làm ?3

?Tổng 3 góc của một tam giác bằng bao

nhiêu độ?

TL: bằng 3600

? Làm thế nào có thể tính đợc tổng các góc

của tứ giác ABCD ?

TL: Chia tứ giác thành hai tam giác

- GV gọi hs lên bảng làm

+ HS khác làm vào vở

-Gv giúp đỡ hs dới lớp

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

?Nhận xét gì về tổng các góc trong một tứ

giác?

? Phát biểu nội dung định lý về tổng các

góc trong một ta giác?

*chú ý: (SGK)

?2

Tứ giác ABCD có;

* Đỉnh:

+Hai đỉnh kề nhau A và B, C và D, B và C, D

và A

+Hai đỉnh đối nhau A và C, B và D

* Cạnh:

+Hai cạch kề: AB và BC…

+Hai cạnh đối nhau: AB và CD…

* Đờng chéo: AC và BD

2.Tổng các góc của một tứ giác

(16’)

?3

b)Nối A với C

Xét ABC có:  A A A 0 (1)

ABC  Xét ACD có:  A A A 0 (2)

ADC

Từ (1) và (2) ta có;

AACC   B D

AA ABCA  DA 3600

*Định lý: Tổng các góc của một tứ giác bằng

3600

IV Củng cố:(10’).

- Gv treo bảng phụ H5a lên bảng Yêu cầu hs làm bài

Bài 1 (SGK.T66)

Hình 5a Theo định lý tổng các góc của tứ giác ta có:

x + 1100 1200 + 800 = 3600

x = 500

A

B

C D

2

1

2 1

D

C B

A

Trang 3

- GV treo bảng phụ hình 6 - SGK Yêu cầu HS làm

Hình 6a: Ta có: x + x + 650 + 950 = 3600

2x + 1600 = 3600

x = 100 0

V Hớng dẫn học ở nhà: (3’)

- Học và làm bài tập đầy đủ

-Cần nẵm chắc nội dung định lý tổng các góc của một tứ giác

-BTVN: BT 1 b,c,d, H6 d + 2 + 3 + 4 + 5 (SK-T67)

-Hớng dẫn BT3:

a)

AC là đờng trung trực của BD

AB AD

CB CD

 

GT

b) AA100 ;0 CA 1000

Nối A với C

? góc B có bằng góc D không?

( B DA  A do CBA = CDA (c.c.c)) 

 AA B C D   A A A 3600

 1000  BA 600  AB 3600

BA 60 ;0 DA 600

Tuần 1

Tiết 2 Ngày dạy:………… Ngày soạn:…………

Đ2 Hình thang

A Mục tiêu:

-Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang

-Biết cách CM một tứ giác là hình thang , hình thang vuông

-Biết vẽ hình thang, hình thang vông, biết tính số đo các góc của hình thang

2

1 2

1 A

B

C D

Trang 4

-Biểt sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hình thang

B Chuẩn bị:

-GV:Thớc thẳng, phấn màu, êke Bảng phụ

-HS:Thớc thẳng, êke, ôn tập các kiến thức về hình thang đã học

C Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1’)

II Kiểm tra bài cũ : (7')

? HS1: Phát biểu và chứng minh định lý về tổng các góc của một tứ giác

? HS2: Làm BT 3 (SGK.T67)

=> Nhận xét, đánh giá

III Bài mới: ( 24' )

-Treo bảng phụ H13

? Hai cạnh AB và CD có đặc điểm gì?

TL: AB // CD

- GV ta gọi t.giác ABCD đó là hình thang

?Vậy thế nào là hình thang?

TL: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối

song song

?Nêu cách vẽ hình thang?

-Gọi hs lên bảng vẽ, cho hs cả lớp cùng vẽ

ra nháp

-Gv nêu các yếu tố cạnh, đờng cao…

-Treo bảng phụ H15 và yêu cầu hs làm

?1

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

- Gv chốt bài

-Treo bảng phụ H16, 17 và yêu cầu hs trả

lời ?2

-Gv phân tích cùng hs

?Để c/m hai đoạn thẳng bằng nhau thông

thờng ta thờng c/m ntn?

TL: Hai tam giác bằng nhau

?Hai tam giác nào bằng nhau?

HD:

?AB và CD có song song không? Vì sao?

TL:

1 Định nghĩa (19’)

*Định nghĩa: (SGK).

Hình thang ABCD có AB//CD

-Cạnh đáy: AB, CD

-Cạnh bên: AD BC

-Đờng cao: AH

?1

a) T.giác là hình thang:

+) ABCD (vì BC//AD do BA   AA 60 0)

+) EHGF (vì GF//HE do G HA  A  180 0)

b) Tổng 2 góc kề một cạnh bên của hình thang bằng 1800

?2 Hình thang ABCD

a) AD//BC

CM: AD=BC

AB = CD

BL a) Nối A với C

Vì AB, CD là 2 đáy của hình thang ABCD AB//CD (so le trong)

  AA1 CA1

Vì AD//BC  AA2 CA2 (so le trong) có: AC chung

ABC = CDA (g.c.g).  

B A

H

2 1

2 1

B A

Trang 5

?Hai đoạn thẳng song song thờng cho ta

điều gì?

TL:

?Có cặp góc nào bằng nhau?

- Câu b) làm tơng tự

-Gọi 2 hs lên bảng làm

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

- Gv chốt bài

-Treo bảng phụ H18

?Có nhận xét gì về hình thang đa cho?

TL: Góc A = 900

-Gv giới thiệu hình thang vuông

?Thế nào là hình thang vuông?

TL:

? Còn có góc nào bằng 900 không?

TL: góc D

AD = BC; AB = CD

b) Tợng tự a) có AA1 CA1

mà: AB = CD, AC chung

=> ABC = CDA (c.g.c ). 

=> AD = BC

AA2 CA2 Suy ra: AD // BC

*Nhận xét:(SGK).

2 Hình thang vuông (5’)

*Định nghĩa (SGK).

ABCD là hình thang vuông

IV Củng cố:(10’).

*Bài 6 (SGK.T70)

-Gv treo bảng phụ và hớng dẫn hs cách kiểm tra hai đờng thẳng song song bằng thớc và compa

-Hs làm theo hớng dẫn của gv

-Các tứ giác là hình thang là: ABCD; KINM

*Bài 8 (SGK.T71) Hình thang ABCD (AB//CD) có: AADA 200; AB2CA

Tìm số đo: A A A AA B C D; ; ;

BL Hình thang ABCD có AB//CD AD và BC là hai cạnh bên.

Theo ?1 ta có: A A

A A

0

0

180 (1)

180 (2)

A D

B C

  

 



Từ (1) ta có AA D A 1800 mà theo gt AA DA 200  AA 100 ;0 BA 20 0

Từ (2) ta có B CA  A 1800 mà BA 2CA  CA 60 ;0 BA 120 0

V Hớng dẫn học ở nhà: (3'’)

- Học và làm bài tập đầy đủ

-Cần nắm chắc các tính chất của hình thang để vận dụng vào làm BT

B A

Trang 6

-BTVN: BT7+9+10 (SGK.T71) BT16+17+19+20 (SBT)

-HD: BT7 : làm nh BT 8

BT9: Sử dụng t/c của tam giác cân và t/c hai đờng thẳng song song

-Tuần 2

Tiết 3 Ngày dạy:………… Ngày soạn:…………

Đ3 Hình thang cân

A Mục tiêu:

-Hs nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

-Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và t/c của hình thang cân trong

tính toán và chứng minh, biết cách CM một tứ giác là hình thang cân

-Rèn t duy lôgic, tính chính xác và cách lập luận CM hình học

B Chuẩn bị:

-GV:Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ H23, 24, 27 - SGK; ?2, compa

-HS:Ôn tập các kiến thức về hình thang đã học, thớc thẳng, thớc đo góc, compa

C Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1’)

II Kiểm tra bài cũ:(5’)

? HS1:Nêu định nghĩa hình thang, vẽ hình và chỉ ra các yếu tố của hình thang

? HS2:Làm BT 9 (SGK.T71)

=> Nhận xét, đánh giá

III Bài mới: ( 31' )

-Treo bảng phụ H23

? Hình thang ABCD ở hình vẽ có gì đặc

biệt?

TL: AD C A

-Thông báo đó là hình thang cân

?Vậy hình thang cân là hình ntn?

TL:

-Nêu cách vẽ hình thang cân.?

?So sánh và từ đó rút ra nhận xét.AA AB

-Treo bảng phụ ?2

-Cho hs trao đổi làm bài theo nhóm

bàn.(5')

1 Định nghĩa (10’)

*Định nghĩa: (SGK)

Hình thang ABCD cân

//



 



AB CD

C Dhoac A B

* Chú ý: (SGK)

?2

Các hình thang cân: ABDC; IKMN; PQST

C D

Trang 7

-Gọi hs lên bảng trình bày.

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

- Gv chốt bài

- GV cho HS đo hai cạnh bên AC và BD

hình 23 - SGK

? Có nhận xét gì về AD và BC?

TL: AD = BC

?Điều này còn đúng với hình thang cân

bất kỳ không?

TL:

- GV: Đó là nội dung định lí 1 - SGK

? Hãy vẽ hình ghi GT, KL của đlí ?

- GV hớng dẫn HS tìm giao điểm O của

AD và BC

- GV hớng dẫn HS theo sơ đồ:

AD = BC

;

OA OB OC OD 

 

OAB cân ; OCD cân

 

A A2 ;

2

AB D CA  A

GT

? Nếu AD không cắt BC thì sao?

? Hãy giải thích AD = BC ?

? Nếu hình thang có hai cạnh bên bằng

nhau thì đó có là hình thang cân không?

TL:

- GV đa hình 27 - SGK minh hoạ

?Vẽ 2 đờng chéo của hình thang cân?

?Có nhận xét gì về 2 đờng chéo trên?

TL: Hai đờng chéo bằng nhau

- GV: Đó là nội dung đlí 2- SGK

? Hãy vẽ hình ghi GT và KL của đ.lý?

? Chứng minh AC = BD ntn?

TL: c/m : ACD = BDC 

- GV cho HS hoạt động nhóm (5')

S ;N

100 100

* ABCD là hình thang cân

=> AA C B D    A A A 180 0

2 Tính chất (15’)

*Định lý 1: (SGK).

GT: ABCD là hình thang cân

AB // CD KL: AD = BC

Chứng minh

Kéo dài AD và BC

*Nếu AD cắt BC giả sử tại O

(ABCD là HT cân)

D C; AA A A1 BA1

Từ D CA A  ODC cân tại O 

OC=OD (1)

TừAA1 BA1  AA2  BA2

OAB cân tại O

 

OA = OB (2)

Từ (1) và (2) AD = BC.

*Nếu AD ko cắt BC AD//BC

AD = BC (theo nhận xét ở 2)

*Chú ý: (SGK)

*Định lý 2: (SGK).

GT ABCD là hình thang cân (AB//CD)

KL AC=BD

CM Xét BCD và ADC 

Có:DA=BC(ABCD là HT cân)

2

1

2 1

O

C D

Trang 8

- GV gọi HS lên trình bày.

=> Nhận xét

- Gv chốt kiến thức

- GV yêu cầu hs làm cá nhân ?3

- GV gọi 1 HS lên bảng làm ( 5')

-Gv có thể hớng dẫn hs cách làm

?Để vẽ 2 đờng chéo bằng nhau ta làm ntn?

TL: Dung compa

? Có nhận xét gì về các góc C và góc D?

TL: C DA  A

? Khi đó ABCD là hình gì ?

TL: Hình thang cân

- GV: Nhận xét này là nội dung đlí 3 -

SGK

? Hãy vẽ hình, ghi GT, KL của đlí?

?Để CM 1 tứ giác là hình thang cân ta CM

điều gì?

TL: Hai góc kề với một cạnh đáy bằng

nhau

- GV yêu cầu về nhà làm

? Vậy có mấy cách c/m một hình thang là

hình thang cân?

DC là cạnh chung

AADC BCD A (ABCD là HT cân) BCD = ADC(c.g.c)

AC = BD (đpcm)

3 Dấu hiệu nhận biết (9’)

?3

*Định lý 3: (SGK).

GT Hình thang ABCD (AB//CD), AC = BD.

KL ABCD cân

*Dấu hiệu nhận biết (SGK)

IV Củng cố:( 3' ).

? Muốn c/m mộy tứ giác là hình thang cân ta làm ntn ?

TL: +) Là hình thang

+) Cân

- Cho hs làm BT 11(SGK.T76)

V Hớng dẫn học ở nhà: (3'’)

- Học và làm bài tập đầy đủ

-Ôn tập và nắm chắc ĐN, T/C, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

-Hiểu rõ và nắm chắc định lý và cách c/m 3 định lý dó

-BTVN: BT12+13+14+15+18 (SGK.T74+75)

BT24+30+31) (SBT.T63)

- GV hớng dẫn hs làm bài 13- SGK

 EAB cân tại E

AA1 BA1

1 1 E

C D

Trang 9

 ABC = BDA (c.g.c) 

-Gọi hs lên bảng làm

b) Chứng minh tơng tự

Tuần :2

Ngày soạn :7/9/2005 Ngày dạy :12/9/2005

Tiết : 4 Luyện tập A.mục tiêu

Ren luỵen kĩ năng và tư duy hình học trong các bàI tập hình thang ,tính chát của hình thang nhận biết hình thang cân.

B.chuẩn bị

Học sinh :

Giáo viên:

C.hoạ

t động trên lớp

1ổn định lớp

2.kiểm tra bài cũ

Học sinh 1

Học sinh 2

3.nội dung bài mới

Trang 10

Gv cho h/s làm bàI

tập 16 (sgk)

GV nhận xét

Gv cho h/s làm bàI

tập 17(sgk)

GV hướng dẫn học

sinh

H/s vẽ hình ,ghi giả

thiết ,kết luận

H/s đọc bàI Một h/s vẽ hình ghi gt ,kl

Tg ABD=TgACE(c,g,c)

AD=AE

cm BEDC là ht

 cân DE//Bc 

D1=B2

B1=D1dođó

 DE=BE

Hs vẽ hình ghi GT-KL

Gọi E là giao đIểm của

AC và BD

TG ECD có

C1=D1

TG ECD cân

EC=ED(1) tưong tự

EA=-

EB(2)

từ (1)và (2)

AC=AD

hình thang

ABCD có 2 đường chéo =ht cân

1,bàI 16(sgk) trang 75

GT tgABC cân tại A,?

KL BEDClà ht cân có hai cạnh bên A

E D

B C

Tg ABD=TgACE(c,g,c)

AD=AE

cm BEDC là ht cân DE//Bc

D1=B2

B1=D1dođó DE=BE

Bài 17 E

A B

C D

Gọi E là giao đIểm của AC và BD

TG ECD có

C1=D1

TG ECD cân EC=ED(1)

tưong tự EA=-EB(2)

từ (1)và (2)

AC=AD

hình thang ABCD có 2 đường chéo

=ht cân

Trang 11

Gv cho h/s làm bàI

18 (sgk)

Gv nhận xét bàI

làm của h/s

GV hướng hẫn làm

phần b

H/s làm bàI 18

Vẽ hình ghi gt,kl H/s nhận xét

Gọi E là giao đIểm của

AC và BD

TG ECD có

C1=D1

TG ECD cân

EC=ED(1) tưong tự

EA=-

EB(2)

từ (1)và (2)

AC=AD

hình thang

ABCD có 2 đường chéo =ht cân

BàI 18 (SGK)

a HT ABEC (AB//CE) có hai cạnh bên AC,BE song song AC=BE theo GT 

AC=BD nên BE=BD do đó TG BDE cân

A B

D C E

b AC//BE C=Ê

TG BDE cân tại B

D1=Ê

C1=D1

TG ACD =tgBDC (c.g.c)

c,tgTG ACD=tg BDC

ADC=BCD

Vậy ABCD là hình thang cân

4.củng cố

Long xuyên ngày: tháng năm

Giáo viên: Đồng Văn Bình

Tuần :3

Ngày soạn : Ngày dạy :

Tiết 5 :Đuờng trung bình CủA TAM GIáC –HìNH THANG

A.mục tiêu

h/s nắm được d/n và các ĐL1 ,ĐL2 về đường trung bình của tam giác ,của hình vuông Biết vận dụng các ĐL về đường trung bình của tam giác ,hình thang

Rèn luyện cách lập luận vận dụng ĐL vào các bài tập thực tế

B.chuẩn bị

Trang 12

Học sinh :

Giáo viên:

C.hoạt động trên lớp

1ổn định lớp

2.kiểm tra bài cũ

Học sinh 1 NÊU CáC CáCH NHậN BIếT HìNH THANG CÂN

Học sinh 2 Vẽ MộT TAM GIáC Và Vẽ MộT ĐOạN THẳNG NốI TRUNG ĐIểM CủA HAI CạNH CủA TAM GIáC

Đó ?

3.nội dung bài mới

? gv CHO H/S

LàM CÂU HỏI 1

Gv cho h/s phát

biểu đ.lí 1

Định nghĩa đường

trung bình của tam

giác?

Phát biểu đlí 2 ?

H/s thực hiện Nhận xét H/s phát biểu định lí

H/s phát biểu định nghĩa

H/s phát biểu định lí 2

-H/-s làm bài

1,Đương trung bình của tam giác

Định lí (sgk)

GT :tg ABC AD=DB DE=BC

KL :AE=EC Chứng minh (sgk) A

D E

B C

F

*Đinh nghĩa (sgk) A

D E

B C

? 2

Định lí 2 (sgk)

GT :tg ABC, AD=DB AE=EC

KL : DE//BC DE= BC

2 1

Chứng minh (sgk) A

Trang 13

Gv cho h/s làm bàI

tập 3 (sgk)

GV cho h/s làm bàI

20

GV nhận xét

H/s lên bảng làm bàI

Do K=C =300

K là trung đIểm

AC IA=IB=10 cm

x=10 cm

BàI 21 (sgk)

C là trung đIểm

của OD

D

………O B

CD là đường

trung bình của tg AOB

CD = AB

2 1

AB =2 CD=6 cm

D E F

B C

?3 BàI tập BàI 20 (sgk)

Do K=C =300

K là trung đIểm AC

IA=IB=10 cm

x=10 cm

BàI 21 (sgk)

C là trung đIểm của OD

D ………OB

CD là đường trung bình của tg

AOB

CD = AB

2 1

AB =2 CD=6 cm

+.4.củng cố

Nhắc lại tính chất đường trung bình của hai tam giác

BTVN :BàI 22 (sgk)

H/s học kĩ lí thuyết

Long xuyên ngày: tháng năm

Giáo viên: Đồng Văn Bình

Tuần :

Ngày soạn : Ngày dạy :

Tiết 6 :Đường trung của hình thang A.mục tiêu

h/s nắm được định nghĩa ,t/c của đường trung bình của hình thang ,biết vận dụng trong bài tập

B.chuẩn bị

Học sinh :

Giáo viên:

C.hoạt động trên lớp

1ổn định lớp

2.kiểm tra bài cũ

Trang 14

Học sinh 1:Nêu được định nghĩa và t/c về đường trung bình của tam giác

Học sinh 2: Tính MN=? ……… ?

3.nội dung bài mới

Gv cho hs làm câu

hỏi 4

Gọi h/s nhận xét

,phát biểu ĐL

Gọi h/s phát biểu

ĐN

Gv cho h/s phát

biểu ĐL4

Trả lờ câu hỏi 5

Gv cho h/s làm bài

24(SGK)

H/s thực hiện

H/s phát biểu ĐL

H/s phát biểu ĐN

H/s phát biểu ĐL H/s trả lời

HS trả lời câu hỏi 5

X =dm

1,Đường trung bình của hình thang cau hỏi 4

ĐL3(SGK) GT:ABCD là ht AB//CD AE=ED;EF//AB EF//CD LK:BF=FC

Chứng minh (SGK)

A B

I

E F

D C

*Đn (SGK)

EF là đường trung bình của ht ABCD

ĐL4(SGK) GT:ht ABCD (AB//CD) AE=AB

KL:EF//AB EF//CD EF=…….?

A B

E F

C D K

Câu hỏi 5 X=,,,,,,,,,,,,,?

Bài tập : Bài 23(sgk) X=5(dm) Bài 24(sgk)/tr-80

4.củng cố

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:01

w