*Về kiến thức: + Hs nắm vững nội dung định lí , biết cách c/m đlí *Về kĩ năng: + Vậân dụng định lí để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng [r]
Trang 1TuÇn 26
Ngày soạn 15/02/2010
TiÕt 45: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
I, Mục tiêu.
*Về kiến thức:
+ Hs nắm vững nội dung định lí (gt và kl), hiểu được cách c/m đlí gồm có 2 bước chính (dựng tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC và c/m AMN=A”B”C”)
*Về kĩ năng:
+ Vậân dụng định lí để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng trong các bài tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh trong Sgk
*Về thái độ:
II, Phương tiện dạy học
-Bảng phụ + Thước đo góc + thước thẳng có chia khoảng
-Hai ABC và A’B’C’đồng dạng với nhau bằng bìa cứng có 2 màu khác nhau để minh họa khi c/m định lí)
Hình vẽ sẵn 38,39 sgk
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Nội dung
2.K iểm tra bài cũ:
Nêu các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác mà
em đã học ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Định lí
Cho hs làm ?1sgk/75
Em có nhận xét gì về
ABC và DEF ban đầu
Vậy 2 tam giác có đặc điểm
như vậy có đồng dạng
không ?
Nếu 2 cạnh của tam giác
này tỉ lệ với 2 cạnh của tam
giác kia và 2 góc tạo bởa
các cặp cạnh đó bằng nhau
thì 2 tam giác đó có đồng
dạng không ?
+ Làm ?1
EF 2 DE DF
ABC P DEF (t/h đdạng thứ nhất)
+ Trả lời
1 : Định lí
?1
Trên tia AB đặt đoạn thẳng AM
= A’B’ Qua M kẻ MN//BC (NAC)
AMN P ABC AM AN
Vì AM = A’B’ A 'B' AN
AN A 'C '
AMN và ABC có :
AM = A’B’(do ta dựng)
(cmt)
µ ¶
A A '
AN = A’C’ (cmt)
AMN = A’B’C’ (c-g-c)
A’B’C’ P ABC
Trang 2Định lí
+ Yêu cầu Hs đọc định lí
+Giáo Viên vẽ hình hướng
dẫn Hs chứng minh
Gv hướng dẫn hs c/m
Tạo 1 AMN PABC và
c/m AMN = A’B’C’
bằng cách trên tia AB đặt
đoạn thẳng AM=A’B’, qua
M kẻ MN//BC (NAC)
Hướng dẫn cách 2 :
Tạo AMN = A’B’C’ và
c/m AMN P ABC
Hs c/m Đọc định lí + Chúng minh
+ Nghe hướng dẫn
Hoạt động 2:
+ Cho hs làm ?2sgk/74
Gv chú ý cho hs nhìn vào
các đoạn thẳng tỉ lệ (3 đoạn
TH 1;2 đoạn+1góc TH
2
* Yêu cầu Hs làm ?3
Gv chú ý hs đọc đỉnh cho
chính xác
Gv hướng dẫn như sgk
Hs làm vào phiếu học tập
- Hs lên bảng sửa bài
+ LÀm ?2
+ Nghe hướng dẫn
+ Làm phiéu học tập + Lên bảng trình bày
2 : Áp dụng
ABC và DEF có :
(Vì )
AB AC
=
DE DF
4 6
µ ¶ 70 0
A D
ABC P DEF (t/h P thứ 2)
?3
A F
E
50 0 2
5
AEF và ABC có : chung
µA
5 7,5
AEF P ABC (t/h P thứ 2)
4 Cđng cè:
+ Cho hs làm bài 32/77 sgk
Hs vẽ hình, ghi gt-kl
Hs giải thích từng câu
Câu a : t/h P thứ 2
OCB P OAD µ ¶
1 1
B D
Làm bài 32/77
BT 32/77 sgk
GT xOy· 180 0, Trên Ox:
OA=5cm,OB=16cm, Trên Oy: OC=8cm, OD=10cm; ADBC = {I}
KL a) OCB P OAD
b) IAB và ICD có cácgóc bằng nhau từng đôi một
Trang 3+ Yeõu caàu Hs leõn baỷng
trỡnh baứy
+ Yeõu caàu Hs nhaọn xeựt baứi
laứm
+ Leõn baỷng laứm
+ Nhaọn xeựt
O
x
y
A
B
D C 8
1
1 2 1 1
16
10
I
Chửựựng minh
Xeựt OCB vaứOAD coự :
à
O chung
(vỡ )
OA OD
OC OB 5 10
8 16
OCB POAD (t/h P thửự 2)
b) Vỡ OCB POAD
1 1 ; 1 2
B D I I
Trong IAB vaứ ICD coự :
0
0
1 1 1 2
180 180
* Hướng dẫn về nhà:
Hoùc baứi + xem laùi caực BT ủaừ giaỷi
Laứm caực baứi 33,34/77 SGK
Hửụựng daón baứi 33 : ABC P A’B’C’ C/m ABM P A’B’M’
à à ' ;
AB BM
B B
A B B M
= A'M' A'B'
= k A'B' A'M'
IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn:
Ngaứy soaùn 15/02/2010
Tiết 46: TRệễỉNG HễẽP ẹOÀNG DAẽNG THệÙ BA
I, Muùc tieõu.
*Veà kieỏn thửực: + Hs naộm vửừng noọi dung ủũnh lớ , bieỏt caựch c/m ủlớ
*Veà kú naờng: + Vaọõn duùng ủũnh lớ ủeồ nhaọn bieỏt ủửụùc caực caởp tam giaực ủoàng daùng vụựi
nhau, bieỏt saộp xeỏp caực ủổnh tửụng ửựng cuỷa 2 tam giaực ủoàng daùng, laọp ra caực tổ soỏ thớch hụùp ủeồ tửứ ủoự tớnh ra ủửụùc ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng trong caực hỡnh veừ ụỷ phaàn baứi taọp
*Veà thaựi ủoọ:
II, Phửụng tieọn daùy hoùc
GV: Baỷng phuù + Thửụực + compa
Hai tam giaực ủoàng daùng vụựi nhau baống bỡa cửựng coự 2 maứu khaực nhau
Hỡnh veừ saỹn 41,42 sgk
HS: OÂn baứi cuừ
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc:
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động củaHS Nội dung
2 KiĨm tra bµi cị:
Nêu các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác mà
em đã học ?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Định lí
Cho hs giải bài toán
SGK/77
Dựng AMN có AM=A’B’
AMN PABC
C/m AMN=A’B’C’
A’B’C’PABC
+ Yêu cầu Hs đọc định lí
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi gt
kl
+ LÀm bài toán SGK
Vẽ hình ghi gt, kl
1 Định lí
A’
A
C B
C/m : Dựng trên AB đoạn thẳng AM = A’B’, qua M kẻ MN//BC (NAC’) AMN
PABC
Ta có:¶ µ(đvị) mà
1
M B B Bµ µ ' (gt)
AMN=A’B’C’
A’B’C’PABC
2 Hoạt động 2: Aùp dụng
+ Cho hs làm từng nhóm
nhỏ
Các hình trên có đồng dạng
theo các trường hợp 1, 2 Gv
không ? TH 3
+ LÀm theo nhóm 2 Aùp dụng + ABC có : AB = AC;
µ 40 0
A
µ µ 70 0
B C
MNP có : PM = PN; M¶ 70 0
µ 70 0
N
µ ¶ µB M C, Nµ
ABCP MNP
A
H’
Dựng góc µA 60 0 , lấy trên 1 cạnh điểm B’:AB’=4cm, lấy
trên cạnh kia 1 đoạn AC’ = 5cm, xác định được AB’C’ và
kéo dài Dựng đường cao AH’ của AB’C’ và kéo dài, rồi
lấy trên AH’ điểm H sao cho AH=6cm Từ điểm H kẻ
BC//B’C’ (BAB’, CAC’)
Trang 5Tính góc còn lại + A’B’C’có
µ 70 ; 0 µ 60 0
A B
µ 50 0
C
D’E’F’có: E¶ ' 60 ; ' 50 0 F¶ 0
¶ ' 70 0
D
A’B’C’và D’E’F’có :
µ' ¶ ¶' ; ' ¶'
B E C F
A’B’C’P D’E’F’
+ Cho hs làm ?2 sgk/79
Tam giác nào đồng dạng, vì
sao ? Trường hợp đồng
dạng thứ mấy ?
ADB P ABC những
đoạn thẳng tỉ lệ nào?
BD là tia phân giác của góc
B những đoạn thẳng tỉ lệ
nào?
- Hs lên bảng trình bày
+ Làm ?2
+ Chỉ ra những đoạn thẳng tỉ lệ
Hoạt động 3: Luyện tập
+ Cho hs làm bài 35/79 sgk
Hs đọc đề bài, vẽ hình, ghi
gt-kl
A’B’C’ P ABC? Vì sao ?
?
Hs lên bảng trình bày
Hs nhận xét bài làm
BT 35/79 sgk
A’B’C’ P ABC (theo tỉ số k)
A B B C A C
k
AB BC AC
Vì ABC P A’B’C’
µ µ 'A A mà
'
'
1 1
A A B B
A’D’B’RADB (TH thứ 3)
' ' ' '
A D A B
k
AD AB
3 Luyện tập
Bài 35 SGK
*.Hướng dẫn về nhà :
A
1 2
Trang 6Học bài + xem lại các BT đã giải + Làm các bài 36,37/79 SGK
Hướng dẫn bài 36 : ABD P BDC (g-g) nên AB BD= 12,5
x x
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án: