1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án học kì 1

9 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 131,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nam cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng để tạo được với mặt đất một góc an toàn bằng 30 0 thì đỉnh thang chạm tới bóng đèn.. Hỏi bóng đèn cách mặt đất bao nhiêu mét.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

TIẾT- 18+19: Kiểm tra GIữA Kì 1

I MỤC TIấU

1 Kiến thức :

- Kiểm tra đánh giá việc vận dụng kiến thức về căn thức bậc hai vào giải cỏc bài tập trắc nghiệm và tự luận

- Kiểm tra, đánh giá mức độ vận dụng các hệ thức về cạnh và góc, hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông vào giải các bài tập trắc nghiệm, tự luận

HSKT: Khắc sâu cho HS các kiến thức cơ bản đã đợc học

2 Kĩ năng :

- Giải tam giác vuông Tớnh độ dài cỏc cạnh trong tam giỏc vuụng

- Xác định TSLG của góc nhọn trong tam giác vuông

HSKT: Vận dụng đợc một số kiến thức cơ bản vào giải các bài tập đơn giản

3 Thỏi độ : Nghiờm tỳc, tự giỏc làm bài kiểm tra

II Hỡnh thức

+ Trắc nghiệm

+ Tự luận

III Chuẩn bị

1 Giỏo viờn: Ma trận, đề, đỏp ỏn

2 Học sinh: Đồ dựng học tập, ụn tập

IV DỰ KIẾN KẾT QUẢ KIỂM TRA

- TS bài: …

+ Điểm trờn trung bỡnh: … (… %) (Trong đú đạt điểm 8 - 10: … bài)

+ Điểm dưới trung bỡnh: … (… %)

PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KIỂM TRA

* Ưu điểm:

* Tồn tại:

* Phương ỏn bổ sung kiến thức cho những HS cú điểm thấp:

Trang 2

Mức độ

N.Dung

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Khái niệm về

căn bậc

hai,c¨n bËc ba

- Biết tìm ĐK đê căn thức xác định

- Biết được CBH, căn bậc

ba của một số âm.

- Hiểu khái niệm căn bậc hai, định nghĩa căn bậc hai

số học.

- Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực.

Số câu

Số điểm

2(1, 5) 0,5

2(2,3) 0,5

Số câu: 4

Số điểm: 2,0 = 20%

Các phép tính

và phép biến

đổi đơn giản

về căn bậc hai,

c¨n bËc ba

- Thực hiện các phép biến đổi đơn giản về CBH.

- Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai:

khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai, khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai.

- Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa

số vào trong dấu căn.

Số câu

Số điểm

2(9ab) 1,0

2(4,6) 0,5

3(10ab, 11a) 3,5

1(11b) 1,0

Số câu: 8

Số điểm: 5,0 = 50%

HTL trong tam

giác vuông

- Biết mối liên hệ giữa tỉ

số lượng giác của các góc phụ nhau.

Vận dụng được các hệ thức

về cạnh và đg cao trong tam giác vuông vào giải bài tập

- Vận dụng được các hệ thức lượng trong tam giác vuông

để giải toán

Số câu

Số câu: 4

Số điểm: 3,0 = 30%

Tổng số câu.

T.số điểm.

Tỉ lệ %

4 1,75 7,5%

5 3,0 40%

7 5,25 52,5%

Số câu: 16

Số điểm:

10 = 100%

Trang 4

IV Đề kiểm tra.

ĐỀ SỐ 1 Phần I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 Điều kiện xác định của căn thức x  5 là:

A x  5 B x  5 C x - 5 D x > 5

Câu 2 Căn bậc hai số học của 81 là:

A x = 9 2 B x = 9 C x = - 9 D x=-81

Câu 3 Căn bậc ba của -27 là:

A x = 3 B x = 9 C x = - 9 D x= -3

Câu 4 KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh

4 16 :

9 25 lµ

A

5

6 ; B

6

5 ; C

10

6 ; D

10 5

Câu 5 Một số âm có căn bậc hai là số như thế nào?

A.Số âm ; B Số dương ; C Không có căn bậc hai; D Số âm và dương

Câu 6 Gi¸ trÞ biÓu thøc:

A.16 B 10 C 8 D.4

Câu 7 Gọi  , là hai góc nhọn của một tam giác vuông, khẳng định nào sau đây là sai?

A.sin = tan  B.sin = - cos  C tan = cot  D.

sin = cos 

Câu 8 Độ dài x trong hình vẽ bên là:

A x = 2 6

B x = 2 10

C x = 24

D x= 15

Phần II Tự luận (8điểm)

Câu 9:(1đ) Thực hiện phép tính.

444

a,

111

, 25 2 50 72

Trang 5

Cõu 10: (2đ) Cho biểu thức:

a Rỳt gọn biểu thức P.

b Tớnh giỏ trị của biểu thức khi a =

1 4

Cõu 11: (2,5đ) a, Rút gọn biểu thức 2 12x  4 3x 27 3 27 x

b, Tỡm x, biết √4 x +20 −2x +5+9 x +45=6

Cõu 12: (1,0đ) Hãy sắp xếp các tỉ số lợng giác sau đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

cos 140, sin 780, sin 470, cos 870

Cõu 13 (1,5đ): CHIẾC THANG

Nhà Nam cú chiếc thang dài 5m Búng điện bị hỏng, Nam muốn dựng thang trốo lờn

để thay búng điện.

Nam cần đặt chõn thang cỏch chõn tường một khoảng bằng bao nhiờu để tạo được với mặt đất một gúc an toàn bằng 60 0 ?

ĐỀ SỐ 2 Phần I Trắc nghiệm khỏch quan (2 điểm)

Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau:

Cõu 1 Điều kiện xỏc định của căn thức x  3 là:

A x  - 3 B x  3 C x 3 D x > 3

Cõu 2 Căn bậc hai số học của 49 là:

A x = 7 2 B x = 7 C x = - 7 D x=-49

Cõu 3 Căn bậc ba của -8 là:

A x = 2 B x = 4 C x = - 4 D x= -2

Cõu 4 Kết quả của phép tính

9 25 :

16 36 là

A ; B ; C ; D

Cõu 5 Một số õm cú căn bậc ba là số như thế nào?

A.Số õm ; B Số dương ; C Số khụng õm ; D Số õm và dương

Cõu 6 Giá trị biểu thức:

A.16 B 10 C 8 D.4

Cõu 7 Gọi  , là hai gúc nhọn của một tam giỏc vuụng, khẳng định nào sau đõy là sai?

A sin = cos  B.sin = - cos  C sin = tan  D.

tan = cot

Cõu 8 Độ dài x trong hỡnh vẽ bờn là:

Trang 6

A x = 27

B x = 3 2

C x = 3 3

D x= 3 6

Phần II Tự luận (8điểm)

Cõu 9:(1đ) Thực hiện phộp tớnh.

999

a,

111

, 5 2 45 81

b

Cõu 10: (2đ) Cho biểu thức:

a Rỳt gọn biểu thức Q.

b Tớnh giỏ trị của biểu thức khi x=

1 9

Cõu 11: (2,5đ) a, Rút gọn biểu thức : 2 20a  5a 20 3 125a

b,Tỡm x, biết 4x12 2 x 3 9x27 3

Cõu 12: (1,0đ) Hãy sắp xếp các tỉ số lợng giác sau đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

cos 240, sin 180, sin 770, cos 900

Cõu 12 (1,5đ): CHIẾC THANG

Nhà Nam cú chiếc thang dài 6m Búng điện bị hỏng, Nam muốn dựng thang trốo lờn

để thay búng điện Nam cần đặt chõn thang cỏch chõn tường một khoảng để tạo được với mặt đất một gúc an toàn bằng 30 0 thỡ đỉnh thang chạm tới búng đốn.

Hỏi búng đốn cỏch mặt đất bao nhiờu một.

V Hướng dẫn chấm bài kiểm tra.

ĐỀ SỐ 1

Phần I Trắc nghiệm (2 điểm)

Phần II Tự luận (8 điểm)

Cõu 9

(1 điểm)

111

0,5

, 25 2 50 72 5 10 2 6 2

b

 5 16 2

0,25 0,25

Trang 7

Câu 10

(2 điểm)

a)

3

Víi : a 0,a 1 ta cã :

(1 a )(1 a a)

 1 a a

0,5 0,5 0,5 b)

 

Víi a = ta cã: 1+ + =

0,5

Câu 11

(2,5 điểm)

a, 2 12x  4 3x 27 3 27 x

=2 4.3x  4 3x 27 3 9.3 x

=2.2 3x  4 3x 27 3.3 3 x

=4 3x  4 3x 27 9 3x

= (4 4 9) 3x 27

=27 3x

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

b,

5 2

5 4 1

x x x

  

 

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 12

(1,0 điểm)

Ta cã: sin 780 = cos 120 ; sin 470 = cos 430

V×: cos 120 < cos 140 < cos 430 < cos 870 nªn: sin 780 < cos

140 < sin 470 < cos 870

0,5 0,5

Câu 13

(1,5 điểm)

Mức đầy đủ

Vẽ đúng hình minh họa

AC = AB cos A = 5 cos 60 0

= 5 = 2,5(m) Vậy Nam phải đặt chân chiếc thang cách chân tường một khoảng là 2,5 m

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

ĐỀ SỐ 2

Phần I Trắc nghiệm (2 điểm)

Trang 8

Phần II Tự luận (8 điểm)

Câu 9

(1điểm)

111 111

0,5

2

, 5 2 45 81 5 2 9.5 9

0,25

Câu 10

(2 điểm)

a)

3

Víi : x 0,x 1 ta cã :

( x 1)(x x 1)

x 1

0,5

0,5 0,5 b)

 

Víi x = ta cã: + +1

0,5

Câu 11

(2,5điểm)

a, 2 20a  5a 20 3 125a

=2 4.5a 5a20 3 25.5 a

=2.2 5a  5a 20 3.5 5 a

=4 5a 5a20 15 5 a

=(4 1 15) 5  a20

=20 12 5a

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

3 3

3 9 6

x x x

  

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 12

(1,5điểm)

Ta cã: Sin180 =Cos 720; Sin770 =Cos 130

V×: cos 130 < cos 240 < cos 720 < cos 900 nªn: sin 770 < cos 240

< sin 180 < cos 900

0,5 0,5

Câu 13 Mức đầy đủ

Trang 9

(1,5điểm) Vẽ đỳng hỡnh minh họa

BC = AC sin A

= 6 sin 30 0= 6 = 3(m) Vậy búng đốn cỏch mặt đất 3 m

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

( Lu ý : Mọi cách giải khác chính xác, khoa học vẫn cho điểm tối đa )

VI Rà soỏt lại đề kiểm tra.

- Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm đó đảm bảo tớnh chớnh xỏc

VII.Dự kiến kết quả kiểm tra và phõn tớch kết quả kiểm tra.

1 Dự kiến kết quả kiểm tra

- Giỏi 2 HS chiếm 4,5 %

- Khỏ 14 HS chiếm 31,8%

- Trung bỡnh 28 HS chiếm 63,7 %

- Yếu kộm 0 HS chiếm 0%

2 Phõn tớch kết quả sau kiểm tra

………

………

………

VIII Tổ chức giờ kiểm tra

1.Giao đề, quan sát HS làm bài

2.Thu bài

3.Nhận xét giờ kiểm tra

4.Hướng dẫn về nhà:

Người ra đề

DUYỆT TCM DUYỆT CỦA BGH

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w