Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng * PP kiểm tra đánh giá - Gọi 3 HS lên bảng điền đơn vị đo thÝch hîp vµo chç chÊm - C¶ líp theo dâi vµ nhËn xÐt.. GV kÕt hîp ghi b¶ng víi [r]
Trang 1Môn: Toán
Lớp: 2G
Tiết : 146 Tuần: 30
Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2004
Tên bài dạy:
Kilômet I.Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nắm #$% tên gọi, ký hiệu của đơn vị kilômet Có biểu $% & ban đầu về khoảng cách đo bằng kilômet
- Nắm #$% quan hệ giữa kilômet và mét
- Biết làm phép tính cộng, trừ có nhớ trên các số đo với đơn vị là kilômet (km)
- Biết cách so sánh các khoảng cách ( đo bằng kilômet)
II Đồ dùng dạy học:
- Vở Bài tập Toán 2; Bản đồ Việt Nam
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học
tơng ứng
Ghi chú
3’
8'
I Kiểm tra bài cũ
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1m = dm 2m = dm
1m = cm 3m = cm
II Bài mới
1 Giới thiệu đơn vị đo độ dài : kilômet(km)
- Để đo các khoảng cách lớn, chẳng hạn
quãng đường giữa hai tỉnh, quãng đường
biên giới giữa hai đất nước , ta dùng một
đơn vị đo lớn hơn là kilômet
Kilômet viết tắt là km
1km = 1000 m
* PP kiểm tra đánh giá
- Gọi 4 HS lên bảng điền vào chỗ chấm
- Cả lớp làm bài vào nháp
- Nhận xét, cho điểm
* PP thuyết trình, nêu vấn đề
- GV nêu tên bài học, ghi tên bài lên bảng
- GV treo bản đồ để giới thiệu, treo tranh minh hoạ trong SGK để giúp
HS $% & $% & ra khoảng cách kilômet
- GV ghi bảng
- HS đọc lại
- GV giúp học sinh liên hệ thực tế:
+ Khoảng cách từ đầu Cầu Giấy
đến CS4 là 3 km
+ Khoảng cách từ $X & đến Sân vận động quốc gia Mỹ Đình là 3 km
+ Ước $% & khoảng cách từ nhà con đến $X & là bao nhiêu
kilômet? ( khoảng km)
5’
II Thực hành
Bài 1: Điền dấu >, <, =
1km = 1000m 68 m + 27 m > 90 m
1m = 100cm 9m + 4m < 1km
* PP Luyện tập- thực hành (HS làm bài tập trong vở bài tập toán)
- HS đọc yêu cầu bài 1
- HS làm bài trong vở
- 1 HS lên bảng làm trên bảng phụ
Trang 2- HS nhận xét bài làm trên bảng
- GV củng cố lại quan hệ giữa các
đơn vị đo km, cm, m
5’ Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
C
35km 47km
18 km
A B D
a Quãng #$X & từ A đến B dài: 18 km
b Quãng #$X & từ B đến C dài hơn
quãng #$X & từ B đến A là 17 km.
c Quãng #$X & từ C đến B ngắn hơn
quãng #$X & từ C đến D là12km.
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2
- HS làm bài rồi đổi vở cho nhau chữa bài
- GV nhận xét
+ Hỏi: Làm thế nào tìm #$%
quãng #$X & từ B đến C dài hơn quãng #$X & từ B đến A là bao nhiêu?( lấy độ dài quãng #$X & BC trừ đi độ dài quãng #$X & BA, 35km - 18km = 17 km)
8’ Bài 3: Đọc bảng rồi viết số thích hợp
vào chỗ trống
a Quãng #$j & xe lửa từ Hà Nội đến
Huế dài 688 km.
b Quãng #$j & xe lửa từ Hà Nội đến Đà
Nẵng dài 791 km
c Quãng #$j & xe lửa từ Đà Nẵng đến
Thành phố Hồ Chí Minh dài 935 km
- HS đọc thầm yêu cầu của bài 3
- HS làm bài trong vở
- 1 HS lên bảng làm trên bảng phụ
- GV yêu cầu HS so sánh rồi nhận xét bài làm trên bảng
- Hỏi: Để làm tốt bài này con cần làm gì? ( Đọc kỹ bảng rồi điền chính xác vào chỗ chấm)
5’
1’
Bài 4: Viết dài hơn hoặc ngắn hơn vào
chỗ chấm thích hợp:
a Quãng #$X & Hà Nội - Đà Nẵng ngắn
hơn quãng #$X & Đà Nẵng - Thành phố
Hồ Chí Minh
b Quãng #$X & Hà Nội - Huế dài hơn
quãng #$X & Nha Trang - Thành phố Hồ
Chí Minh
III Củng cố – Dặn dò:
- HS tự đọc yêu cầu của bài , $ ý
HS dựa vào bảng ở bài 3 để làm bài 4
- Sau khi HS làm xong, GV yêu cầu
2 HS lên bảng điền nhanh kết quả ở bảng phụ
- HS L$@ lớp nhận xét kết quả của các bạn
- GV chốt lại đáp án
- GV nhận xét tiết học
*Rút kinh nghiệm sau tiết học:
……… .………
Trang 3Môn: Toán
Lớp: 2G
Tiết : 147 Tuần: 30
Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2004
Tên bài dạy:
milimet I.Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nắm #$% tên gọi, ký hiệu , độ lớn của đơn vị milimet
- Nắm #$% quan hệ giữa milimet và mét, giữa m và milimet
- Tập $@ $% & độ dài theo đơn vị là cm và mm
II Đồ dùng dạy học:
- Vở Bài tập Toán 2
- $@ kẻ có vạch chia thành mm
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học
PhN% pháp, hình thức tổ chức
dạy học tN% ứng Ghi chú 5’
I Kiểm tra bài cũ
Điền đơn vị đo độ dài thích hợp vào chỗ
chấm:
+ Cột cờ trong sân $X & cao 10
+ Bút chì dài 19
+ Quãng #$X & từ nhà Lan đến $X &
dài 1
* PP kiểm tra đánh giá
- Gọi 3 HS lên bảng điền đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
- GV nhận xét , cho điểm
* PP thuyết trình
10’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu đơn vị đo độ dài milimet
(mm)
- Chúng ta đã học những đơn vị đo độ dài
là: cm, dm, m, km
- Hôm nay sẽ học thêm đơn vị đo độ dài
mới là milimet
1mm
0 1cm
- Milimet là một đơn vị đo độ dài
- Milimet viết tắt là mm
1cm = 10 mm
1m = 100 cm nên 1m = 1000mm
- GV nêu yêu cầu giờ học, ghi tên bài lên bảng
- GV hỏi: Chúng ta đã học những
đơn vị đo độ dài nào?
- HS trả lời
- GV giới thiệu đơn vị đo độ dài mới
là milimet GV kết hợp ghi bảng với hỏi HS
+ Hỏi: từ vạch số 0 đến vạch số 1
$- & #$- & với bao nhiêu cm?
+ Trả lời: là 1 cm
+ Hỏi: Hãy quan sát trên $@ đo của con, từ vạch số 0 đến vạch số 1 chia làm mấy phần bằng nhau?
+ Trả lời: 10 phần bằng nhau
- Gv giới thiệu quan hệ giữa cm và
mm, giữa m và cm, từ đó rút ra quan
hệ giữa m và mm
- GV gọi một số HS nhắc lại quan hệ
đó
- Cả lớp đọc đồng thanh
Trang 43 Thực hành
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1cm = 10 mm 4 cm = 40 mm
1 m = 1000 mm 20 mm = 2 cm
GV: Để điền số đúng vào chỗ chấm ta
cần thuộc lòng mối quan hệ giữa mm và
cm, giữa m và mm, giữa mm và cm
*PP Luyện tập (HS làm bài tập trong vở bài tập toán)
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 1
HS làm bài trong vở HS chữa miệng
- HS nhận xét bài làm của bạn
- GV hỏi lại cách điền số đúng
5’
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2
- HS quan sát để tự làm bài
- HS đổi vở cho nhau để chữa bài
- Hỏi thêm: + Đoạn CD dài bao nhiêu cm? ( dài 7 cm)
+ Đoạn MN dài bao nhiêu cm? ( dài 6 cm)
+ Đoạn AB dài bao nhiêu cm? ( dài 4 cm)
+ Đoạn nào dài nhất? (
Đoạn CD)
- GV yêu cầu HS dùng $@ để đo kiểm tra lại
5’ Bài 3: Một hình tam giác có độ dài mỗi
cạnh đều bằng 15 mm Hỏi chu vi hình
tam giác đó bằng bao mhiêu milimet?
Bài giải
Chu vi hình tam giác đó dài số milimet là:
15 + 15 + 15 = 45 (mm)
15 mm x 3 = 45 ( mm)
Đáp số : 45 mm
- HS đọc yêu cầu của bài 3
- GV hỏi: Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm $ thế nào?
(ta lấy các cạnh của hình tam giác
cộng vào với nhau)
- HS làm bài
- Chữa bài
- GV và HS nhận xét
3’
2’
Bài 4: Viét mm, cm, hoặc km vào chỗ
chấm thích hợp:
a Bề dày của hộp bút khoảng 25 mm.
b Chiều dài phòng học khoảng 7 m.
c Quãng #$X & xe lửa từ Hà Nội đến
Vinh dài 319 km.
d Chiều dài chiếc $@ kẻ là 30 cm.
III Củng cố – Dặn dò:
- HS tự đọc yêu cầu của bài rồi làm
- GV yêu cầu 4 HS lên bảng phụ viết vào chỗ chấm
- HS L$@ lớp nhận xét kết quả làm bài của các bạn
- GV chốt lại đáp án
- GV hỏi: làm $ thế nào để điền
đúng vào chỗ P"^B$@ $% & thực
tế, đối với những vật có thể đo thì
dùng $@ để kiểm tra lại kết quả)
- GV nhận xét tiết học
*Rút kinh nghiệm sau tiết học:
……… .………
Trang 5Môn: Toán
Lớp: 2G
Tiết : 148 Tuần: 30
Thứ tư ngày 7 tháng 3 năm 2004
Tên bài dạy:
luyện tập I.Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Về các đơn vị đo độ dài: m, mm, km
- Rèn luyệ kx năng kàm tính, giải toán có liên quan đến các số đo theo đơn vị độ dài
đã học (m, mm, km)
II Đồ dùng dạy học:
- Vở Bài tập Toán 2
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học
PhN% pháp, hình thức tổ chức dạy học Nơng ứng
Ghi chú 5' I Kiểm tra bài cũ:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1cm = 10 mm 4 cm = 40 mm
1 m = 1000 mm 20 mm = 2 cm
* PP Kiểm tra - Đánh giá
- 4 HS làm bài trên bảng
- Cả lớp làm bài vào nháp
- GV nhận xét, cho điểm
II Thực hành
5’ Bài 1: Tính
35 m + 24 m = 59 m
46 km - 14 km = 32 km
13 mm + 62 mm = 75 mm
3 km x 2 = 6 km
24 mm : 4 = 6 mm
15 mm : 3 = 5 mm
* Luyện tập (HS làm bài tập trong vở bài tập toán)
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 1 HS làm bài trong vở 3HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bài làm của bạn
- GV hỏi: Khi làm bài ta cần .$ ý điều gì? ( ta nhớ viết đơn
vị đo vào kết quả)
8’ Bài 2: Quãng đường từ nhà bác Sơn đến
thành phố dài 43 km, Bác Sơn đi từ nhà
ra thành phố và đã đi được 25 km Hỏi
bác Sơn còn phải đi tiếp bao nhiêu
kilômet nữa để đến được thành phố?
Bài giải
Bác Sơn còn phải đi số kilômet nữa là:
43 - 25 = 18 (km)
Đáp số : 18 kilômet
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2
- Phân tích đề bài, GV kết hợp
vễ sơ đồ minh hoạ lên bảng:
+ Quãng #$X & từ nhà ra thành phố dài bao nhiêu?(43 km)
+ Bác Sơn đã đi #$% bao nhiêu km?( 25 km)
+ Làm thế nào để tính #$% số
km bác Sơn còn phải đi nữa?(
lấy chiều dài quãng #$X & trừ
đi số km #$X & đã đi)
- 1 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở
Trang 6- GV cùng HS nhận xét bài làm của bạn ở trên bảng
8’ Bài 3: Bề dày của một cuốn sách là 5 mm
Một chồng sách gồm 10 cuốn sách như
thế Hỏi chồng sách đó cao nhiêu
milimet?
Bài giải:
Chồng sách đó cao là:
5 mm x 10 = 50 (mm)
Đáp số: 50 milimet
- HS đọc thầm yêu cầu của bài
3
- Phân tích đề bài, GV kết hợp viết tóm tắt lên bảng:
+ Một quyển sách dày bao nhiêu milimet?(5 mm)
+ Có mấy quyển $ thế ?( 10 quyển)
+ Làm thế nào để tính #$%
chiều cao của 10 quyển $
thế?( lấy bề dày một quyển nhân lên 10 làn $ thế)
- HS làm bài trong vở
2 HS lên bảng làm trên bảng, một HS tóm tắt, 1 HS làm bài giải
- Gv cùng HS chữa bài
7'
2’
Bài 4:
a Đo độ dài các cạnh của hình tứ giác
ABCD rồi viết số đo thích hợp vào chỗ
chấm.
b Tính chu vi hình tứ giác ABCD.
Bài giải
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
3mm + 4 mm + 1 mm + 4 mm = 12 (mm)
Đáp số: 12 milimet
III Củng cố – Dặn dò: - HS tự đọc yêu cầu của bài rồi làm - HS đọc số đo độ dài các cạnh AB, BC, CD, DA - GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm trên bảng phụ ý b - HS nhận xét bài làm trên bảng - GV yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình tứ giác (lấy độ dài các cạnh cộng vào với nhau) - GV nhận xét tiết học *Rút kinh nghiệm sau tiết học:
Trang 7
Môn: Toán
Lớp: 2G
Tiết : 149 Tuần: 30
Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2004
Tên bài dạy:
viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị I.Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Ôn lại về so sánh các số và thứ tự các số
- Ôn lại về đếm các số trong phạm vi 1000
- Biết viết số có ba chữ số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
II Đồ dùng dạy học:
- Vở Bài tập Toán 2
- Bộ đồ dùng dạy học toán 2
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học
$Nơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tN% ứng Ghi chú 5’ I Kiểm tra bài cũ:
- Lấy số $- & ứng với 2 trăm 3 chục 5 đơn
vị
- Lấy số $- & ứng với 60 chục
- Lấy số ô vuông $- & ứng với 374 đơn vị
* Kiểm tra - Đánh giá
- GV yêu cầu 4 HS lên bảng và cả lớp gài số và lấy số ô vuông theo yêu cầu của GV
- HS nêu cách lấy số ô vuông,
đọc số trên bảng gài
- GV nhận xét chung
10’
5'
II Bài mới
1 Ôn thứ tự các số.
+ Đếm miệng từ 201 đến 210, từ 312 đến
332, từ 461 đến 471, từ 591 đến 600, 991
đến 1000
2 Hướng dẫn chung
- 357 gồm 3 trăm 5 chục 7 đơn vị
357 = 300 + 50 + 7
- 820 gồm 8 trăm 2 chục 0 đơn vị
820 = 800 + 20
- 703 gồm 7 trăm 0 chục 3 đơn vị
703 = 700 + 3
* Nhấn mạnh: Nếu chữ số hàng chục,
hàng đơn vị là 0 thì không viết vào trong
tổng
III Luyện tập
Bài 1: Viết (theo mẫu)
275 2 trăm 7 chục 5 đơn vị 275 = 200 + 70 + 5
364 3 trăm 6 chục 4 đơn vị 364 = 300 + 60 + 4
* PP luyện tập - thực hành
- GV nêu yêu cầu giờ học Ghi tên bài lên bảng
- Gv yêu cầu HS đọc miệng các
số ghi sẵn trên bảng GV nhận xét chung
- GV nêu số: 357 Yêu cầu HS phân tích thành tổng các trăm các chục và đơn vị
- HS phân tích
- GV nêu: Nhờ việc phân tích này mà ta có thể viết số thành tổng $ sau:
357 = 300 + 50 + 7 3trăm viết là 300, 5 chục viết là
50, 7 đơn vị viết là 7
- HS thao tác viết 2 số còn lại
- GV nhấn mạnh thêm và viết .$ ý lên bảng
* PP Luyện tập (HS làm bài tập trong vở bài tập toán)
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu
Trang 8519 5 trăm 1 chục 9 đơn vị 519 = 500 + 10 + 9
921 9 trăm 2 chục 1 đơn vị 921 = 900 + 20 + 1
753 7 trăm 5 chục 3 đơn vị 753 = 700 + 50 + 3
468 4 trăm 6 chục 8 đơn vị 468 = 400 + 60 + 8
bài 1 HS làm bài trong vở 3
HS lên bảng làm trên bảng phụ
- HS nhận xét bài làm trên bảng
- GV nhận xét chung
- Gv hỏi thêm: Trong các số này
số nào lớn nhất? (921) Trong các số này số nào nhỏ nhất? (275)
5’ Bài 2: Nối (theo mẫu)
178
532
914
207
520
603
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2
- HS làm bài rồi đọc chữa, cách
đọc $ sau: 178 bằng 1 trăm 7 chục và 8 đơn vị
- GV cùng cả lớp nhận xét
5’ Bài 3: Viết (theo mẫu)
458 = 400 + 50 + 8
391 = 300 + 90 + 1
273 = 200 + 70 + 3
916 = 900 + 10 + 6
502 = 500 + 2
760 = 700 + 60
- HS đọc thầm yêu cầu của bài
3
- HS làm bài trong vở
- 2 HS lên bảng làm trên bảng phụ
- GV yêu cầu HS so sánh rồi nhận xét bài làm trên bảng
- GV hỏi: Khi làm bài, chúng ta
cần chú ý điều gì?( chữ số nào
là 0 thì ta không viết vào trong tổng)
4’
1’
Bài 4:Viết (theo mẫu)
Mẫu: Số 853 gồm 8 trăm 5 chục và 3 đơn
vị
Số 951 gồm 9 trăm 5 chục và 1 đơn vị
Số 728 gồm 7 trăm 2 chục và 8 đơn vị
Số 217 gồm 2 trăm 1 chục và 7 đơn vị
III Củng cố – Dặn dò:
- HS tự đọc yêu cầu của bài rồi làm
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bài làm trên bảng
- GV nhận xét tiết học
*Rút kinh nghiệm sau tiết học:
……… .………
200 + 7
500 + 30 + 2
500 + 20
600 + 3
100 + 70 +8
900 + 10 + 4
Trang 9Môn: Toán
Lớp: 2G
Tiết : 150 Tuần: 30
Thứ sáu ngày 9 tháng 4 năm 2004
Tên bài dạy:
phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 I.Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Biết cách đặt tính rồi cộng các số có ba chữ số theo cột dọc
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng dạy học toán; Vở Bài tập Toán 2
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học
$Nơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tN% ứng
Ghi chú 5’ I Kiểm tra bài cũ:
Viết số thành tổng các trăm, các chục và
đơn vị
458 = 400 + 50 + 8
391 = 300 + 90 + 1
502 = 500 + 2
760 = 700 + 60
* PP Kiểm tra - Đánh giá
- GV yêu cầu 4 HS làm bài trên bảng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét chung, cho điểm
10' II.Bài mới
1 Giới thiệu bài: Chúng ta đã học các số
có ba chữ số, so sánh các số có ba chữ
số Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu xem
làm phép tính cộng trừ các số này $ thế
nào?
2 Cộng các số có ba chữ số.
326 + 253 = 579
326 + 6 cộng 3 bằng 9, viết 9
+ + 2 cộng 5 bằng 7, viết 7
253 + 3 cộng 2 bằng 5, viết 5
579
* Đặt tính: Hàng trăm thẳng hàng trăm,
hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị
thảng hàng đơn vị.
* Khi tính, ta thực hiện từ hàng đơn vị
trước, rồi đến hàng chục cuối cùng là
* PP Trực quan
- GV gắn các tấm bìa ô vuông
$- & #$- & với 326 và 253 ô vuông lên bảng sao cho hàng trăm thẳng hàng trăm, hàng chục thẳng hàng chục, đơn vị thẳng hàng đơn vị
- GV thực hiện phép cộng trên
đồ dùng trên bảng, kết hợp giảng giải: gộp 6 ô vuông với 3
ô vuông bằng 9 ô vuông, gộp 2 chục với 5 chục bằng 7 chục, gộp 3 trăm với 2 trăm bằng 5 trăm
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện
- GV thực hiện tính trên bảng theo hàng dọc và hàng ngang
kết hợp ghi bảng
- HS thực hiện lại phép tính theo hàng dọc vào nháp
- GV nhấn mạnh: $- & tự $
thực hiện tính cộng các số có hai chữ số, khi tính cộng các số
Trang 10hàng trăm. có 3 chữ số, chúng ta cũng tính
từ hàng đơn vị rồi đến hàng chục, cuối cùng là hàng trăm
- HS nhắc lại $ ý đó
8'
III Luyện tập:
Bài 1: Tính
432 524 618 261 452
365 173 321 715 526
797 697 939 976 978
265 436 622 630 153
413 153 350 155 26
678 589 972 785 189
bN ý: Khi tính, ta thực hiện từ hàng đơn
vị trước, rồi đến hàng chục cuối cùng là
hàng trăm.
* Luyện tập (HS làm bài tập trong vở bài tập toán)
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 1 HS làm bài trong vở 3
HS lên bảng làm 3 phép tính trên bảng
- HS đổi vở cho nhau để chữa bài
- HS và GV nhận xét bài làm trên bảng
- HS nhắc lại quy tắc làm tính
5’ Bài 2: Đặt tính rồi tính
724 + 215 806 + 172
724 806
215 172
939 978
263 + 720 624 + 55
263 624
720 55
983 679
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2
- HS làm bài, 4 HS lên bảng trình bày
- HS nhận xét bài trên bảng(Đ/S
và cách trình bày)
- 3 HS nêu lại cách đặt tính và tính số có ba chữ số
5’ Bài 3: Tính nhẩm (theo mẫu)
a 400 + 300 = 700 400 + 400 = 800
500 + 200 = 700 100 + 500 = 600
600 + 300 = 900 200 + 200 = 400
800 + 100 = 900 300 + 300 = 600
b 700 + 300 = 1000 500 + 500 = 1000
900 + 100 = 1000 800 + 200 = 1000
600 + 400 = 1000 400 + 600 = 1000
- HS đọc thầm yêu cầu của bài
3 HS làm bài trong vở HS lên bảng làm trên bảng phụ
- GV yêu cầu HS nhận xét ý a,
ý b
- HS trả lời:
+ ý a: ta chỉ cần làm tính cộng với các chữ số hàng trăm vì đây
là các số tròn trăm
+ ý b: ta chỉ cần làm tính cộng với các chữ số hàng trăm vì đây là các số tròn trăm Kết quả đều là các số tròn nghìn
2’ III Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
*Rút kinh nghiệm sau tiết học:
……… .………
...- Lấy số $- & ứng với trăm chục đơn
vị
- Lấy số $- & ứng với 60 chục
- Lấy số ô vuông $- & ứng với 374 đơn vị
* Kiểm tra - Đánh giá
- GV... #$X & Hà Nội - Đà Nẵng ngắn
hơn quãng #$X & Đà Nẵng - Thành phố
Hồ Chí Minh
b Quãng #$X & Hà Nội - Huế dài
quãng #$X & Nha Trang - Thành...
trước, đến hàng chục cuối
* PP Trực quan
- GV gắn bìa vuông
$- & # $- & với 326 253 ô vuông lên bảng cho hàng trăm thẳng hàng trăm, hàng chục thẳng hàng chục,