Các nước phát triển cũng phải thực hiện chính sách dân số vì tỉ suất gia tăng dân số quá thấpC. gây ra tình trạng thiếu lao động.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
MÔN ĐỊA LÝ 10
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 40 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : Lớp :
Câu 1: Mục đích sử dụng lương thực ở các nước đang phát triển thường là:
A Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến B Thức ăn chăn nuôi
C Làm lương thực cho người D Hàng xuất khẩu
Câu 2: Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới:
Câu 3: Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN, THỜI KÌ 1900 – 2015 (%)
Nhận xét nào đúng về tỉ lệ dân thành thị và nông thôn thời kì 1900-2015?
A Tỉ lệ dân số nông thôn tăng liên tục
B Tỉ lệ dân số thành thị lớn hơn dân nông thôn
C Tỉ lệ dân số nông thôn lớn hơn dân thành thị
D Tỉ lệ dân số thành thị giảm liên tục
Câu 4: Dân số tăng quá nhanh gây sức ép đến các vấn đề
A kinh tế - xã hội, môi trường
B chất lượng cuộc sống dân cư
C môi trường và tài nguyên thiên nhiên
D việc làm, nhà ở, tệ nạn xã hội
Câu 5: Ở Việt Nam, hình thức trang trại phát triển mạnh vào thời gian nào sau đây:
C Đầu thập niên 80 của thế kỉ XX D Đầu thập niên 70 của thế kỉ XX
Câu 6: Dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người vào năm:
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây của sản xuất nông nghiệp đã làm cho nông nghiệp ngày càng xích lại
gần công nghiệp?
A Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
B Nông nghiệp ngày càng trở thành ngành sản xuất hàng hóa
C Cây trồng và vật nuôi là đối tượng lao động chủ yếu của nông nghiệp
D Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ
Câu 8: Lúa gạo là cây trồng phổ biến ở vùng khí hậu nào ?
Câu 9: Tỉ số người chết trong một năm so với dân số trung bình cùng thời gian đó (tính bằng ‰),
được gọi là:
A Tỉ lệ tử B Tỉ suất tử thô C Tỉ lệ tử thô D Tỉ suất tử
Câu 10: Quốc gia nào sau đây có tỉ lệ gia tăng dân số âm
Câu 11: Chính sách dân số mà một số nước đang thực hiện nhằm mục đích
A điều chỉnh sự gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học
B điều chỉnh sự phát triển dân số cho phù hợp với sự tăng trưởng kinh tế
Mã đề 884
Trang 2C kiểm soát được tỉ lệ gia tăng tự nhiên
D giảm bớt tỉ lệ tử vong của dân số
Câu 12: Mật độ dân số là
A số dân sống trên một km2
B số người bình quân sống trên một đơn vị diện tích là km2
C số dân sống trên một diện tích lãnh thổ
D số người hiện cư trú trên một lãnh thổ
Câu 13: Ý nào sau đây không thuộc đặc điểm của các cây công nghiệp ?
A Dễ tính, không kén đất
B Đòi hỏi đất thích hợp
C Cần nhiều lao động có kĩ thuật và có kinh nghiệm
D Đa số là cây ưa nhiệt, ẩm
Câu 14: Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là:
C Tỉ suất sinh đặc trưng D Tỉ suất sinh chung
Câu 15: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 -14 tuổi trên 35%, nhóm tuổi trên 60 tuổi dưới 10% thì
được xếp là nước có
Câu 16: Những cây hoa màu nào sau đây được trồng ở miền ôn đới?
A Khoai tây, đại mạch, yến mạch B Khoai tây, cao lương, kê
C Khoai lang, yến mạch, cao lương D Mạch đen, sắn, kê
Câu 17: Nền tảng của sản xuất nông nghiệp là
A Chăn nuôi B Ngư nghiệp C Lâm nghiệp D trồng trọt
Câu 18: Trên thế giới, có 11 nước dân số:
A Chỉ từ 0,01 -0,1 triệu người B Vượt quá 100 triệu người
C Chiếm 59% dân số thế giới D Gần 100 triệu người
Câu 19: Ở Việt Nam, diện tích trồng chè lớn nhất thuộc tỉnh :
Câu 20: Lúa mì là cây ưa :
A Khí hậu nóng ẩm, đất màu mỡ, nhiều phân bón, nhiệt độ cao vào đầu thời kì sinh trưởng
B Khí hậu ấm khô, đất màu mỡ, nhiều phân bón, nhiệt độ cao vào đầu thời kì sinh trưởng
C Khí hậu ấm khô, đất màu mỡ, nhiều phân bón, nhiệt độ thấp vào đầu thời kì sinh trưởng
D Khí hậu nóng ẩm, đất màu mỡ, nhiều phân bón, nhiệt độ thấp vào đầu thời kì sinh trưởng
Câu 21: Cho bảng số liêu:
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Sản lượng lương thực
(nghìn tấn)
19879,7 34538,9 39621,6 44632,2 50498,3
Sản lượng lương thực nước ta năm 2010 gấp
Câu 22: Các cường quốc dân số trên thế giới tập trung chủ yếu ở châu lục:
Câu 23: Năm 2015 nước ta có 46,5 triệu người là nữ giới và 45,2 triệu người là nam giới Như nậy
tỉ số giới tính của nước ta là
Trang 3Câu 24: Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của
một đất nước là
C khoa học – kĩ thuật và công nghệ D vốn
Câu 25: Nguồn lực bên ngoài (ngoại lực) bao gồm:
A Đường lối chính sách, khoa học công nghệ, kinh nghiệm quản lí sản xuất
B Khoa học và công nghệ, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất
C Vị trí địa lý, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất
D Hệ thống tài sản quốc gia, khoa học và công nghệ, vốn, kinh nghiệm quản lí sản xuất
Câu 26: Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm
A toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng
B nông- lâm-ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng, dịch vụ
C khu vực kinh tế trong nước và khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
D cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ
Câu 27: Vai trò nào sau đây không đúng với nguồn lực tự nhiên:
A Là điều kiện quyết định cho quá trình sản xuất
B Là điều kiện cho quá trình sản xuất
C Cơ sở cho quá trình sản xuất kinh tế
D Tiền đề cho quá trình phát triển sản xuất
Câu 28: Quảng canh là hình thức tăng sản lượng nông nghiệp bằng cách:
A Liên kết công – nông nghiệp B Ứng dụng tứ hóa
Câu 29: Thị trường tiêu thụ ảnh hưởng đến:
A Giá cả nông sản, điều tiết sản xuất và hướng chuyên môn hóa
B Cơ cấu và sự phân bố cây trồng, vật nuôi
C Năng suất và chất lượng sản phẩm
D Con đường phát triển nông nghiệp
Câu 30: Đặc điểm nào sau đây không đúng hoàn toàn với quá trình đô thị hóa?
A Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi
B Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh
C Nông thôn chịu sức ép phải phát triển lên thành thị
D Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn
Câu 31: Sự phát triển KT- XH của một quốc gia phụ thuộc trước hết vào việc sử dụng:
Câu 32: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của kết cấu dân số theo giới?
A Ở tuổi già nữ thường nhiều hơn nam B Ở những nước phát triển nam nhiều hơn nữ
C Lúc mới sinh nam thường nhiều hơn nữ D Ở tuổi trưởng thành nam nữ gần bằng nhau
Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp:
A Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thay thế được
B Sản xuất nông nghiệp gồm hai giai đoạn
C Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ
D Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chặc chẽ vào điều kiện tự nhiên
Câu 34: Nội dung nào không đúng khi nói về dân số ở các nước phát triển?
A Các nước phát triển cũng phải thực hiện chính sách dân số vì tỉ suất gia tăng dân số quá thấp
gây ra tình trạng thiếu lao động
B Các nước phát triển cũng phải thực hiện chính sách dân số vì cơ cấu dân số đang già đi không
đủ lực lượng thay thế
Trang 4C Các nước phát triển cũng phải thực hiện chính sách dân số vì tỉ lệ người già quá lớn đặt ra
nhiều vấn đề về phúc lợi xã hội
D Các nước phát triển cũng phải thực hiện chính sách dân số vì số dân dưới độ tuổi sinh đẻ quá
lớn làm cho mức độ gia tăng dân số nhanh
Câu 35: Sản xuất nông nghiệp theo nghĩa rộng bao gồm những ngành nào sau đây?
A Trồng trọt và chăn nuôi
B Trồng trọt, chăn nuôi và đánh bắt cá
C Trồng trọt, chăn nuôi và chế biến thủy sản
D Nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp
Câu 36: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2000 (%)
Để thể hiện cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Pháp, Mê-hi-cô, Việt Nam năm 2000 dạng biểu đồ thích hợp nhất là:
A Biểu đồ cột B Biểu đồ đường C Biểu đồ tròn D Biểu đồ miền
Câu 37: Kiểu tháp tuổi mở rộng là biểu hiện của dân số
A tăng chậm B không tăng C giảm xuống D tăng nhanh
Câu 38: Quê hương của vùng lúa gạo được xác định là:
C Trung Quốc và Đông Nam Á D Trung Quốc, Ấn Độ và Đông Nam Á
Câu 39: Chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là:
C Tỉ suất tăng cơ học D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
Câu 40: Hiện nay trên thế giới, tỉ lệ lao động khu vực III cao nhất thuộc về:
A Các nước đang phát triển
B Các nước kém phát triển
C Các nước phát triển
D Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới
HẾT