1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số lớp 7 tuần 26

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Nhận xét bài làm của các nhóm, sữa sai nếu thay x= 1; y = -1 vào biểu thức : .15.1   4 4 coù Hoạt động 3: Củng Cố 10’ GV: Thi viết nhanh: Mỗi tổ trưởng viết một đơn thức bậc 5 c[r]

Trang 1

Ngày soạn: 1-3-2009

Ngày giảng: 2-3-2009

Lớp giảng: 7E

Tuần 26

TIẾT 53 §3 ĐƠN THỨC

I.MỤC TIÊU: Học xong bài này hs cần đạt:

1.Kiến Thức: Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức.Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận

biết được phần hệ số, phần biến của đơn thức.Biết nhân hai đơn thức

2.Kĩ Năng: Biết cách viết một đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn.

3.Thái độ: Nghiêm túc trong học tập,hợp tác với bạn,sáng tạo và phát triển tư duy,linh hoạt học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV: Bảng phụ ghi ?1 đến ?3 ( sgk),tóm tắt lí thuyết, bài tập mẫu,thước thẳng.

HS: SGK.Đọc và n /c các ?1 đến ?3 ( sgk),các BT có liên quan.

III.PP NÊU VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ,LÀM VIỆC NHÓM.

IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:

1.Kiểm Tra ( 7’)

GV: Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào? Chữa bài tập 9 tr.29 SGK:

HD: Tính giá trị của biểu thức: x2y3 + xy tại x = 1 và y = Thay x = 1, y = ĐS:

2

1

2

8

2.Bài Mới:

Hoạt động 1: 1 ĐƠN THỨC ( 10’)

GV: Đưa nội dung ?1 (sgk) lên bảng phụ:

Y /c : Hãy sắp xếp chúng thành hai nhóm:

Nhóm 1: Những biểu thức có chứa phép công,trừ?

Nhóm 2: Các biểu thức còn lại?

Một nửa lớp viết các biểu thức có chứa phép cộng,

phép trừ, còn nửa lớp viết các biểu thức còn lại

GV: Tổ chức nhận xét các nhóm làm bài

GV: Vậy theo em thế nào là đơn thức?

GV: Số 0 có phải là đơn thức không? Vì sao?

GV cho HS đọc chú ý SGK

Cho một ví dụ về đơn thức ?

GV:Bài tập 10 tr.32 SGK: Đưa đề bài lên bảng:

Bạn Bình viết ba ví dụ về đơn thức như sau:

(5 – x)x2; 2 ; 5

9

5 x y

Em hãy kiểm tra xem bạn viết đã đúng chưa?

Kết quả hoạt động theo nhóm:

Nhóm 1

Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ:

3 – 2y; 10x + y; 5(x + y)

Nhóm 2: Những biểu thức còn lại: 4xy2;

; 2x2y; -2y; 9; , x, y

x y x

x y

2

1 2 2

; 3

2 5

3



5 3

là những đơn thức

HS: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

HS: số 0 cũng là một đơn thức vì số 0 cũng là 1 số Chú ý: Số 0 đợc gọi là đơn thức không

HS lấy ví dụ về các đơn thức

Bài tập 10 tr.32 SGK

Bạn Bình viết sai một ví vụ(5 – x)x2 không phải là đơn thức vì có chứa phép trừ

Hoạt động 2: 2) ĐƠN THỨC THU GỌN (10’)

GV: Xét đơn thức 10x6y3

Trong đơn thức trên có mấy biến? Các biến đó có

mặt mấy lần, và được viết dưới dạng nào?

GV: Giới thiệu về đơn thức thu gọn

GV: Vậy thế nào là đơn thức thu gọn? Đơn thức thu

gọn gồm mấy phần?

HS: trong đơn thức 10x6y3 có hai biến x,y, các biến đó có mặt một lần dưới dạng một luỹ thừa với số mũ nguyên dương

HS: Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.

Trang 2

GV: Cho ví dụ về đơn thức thu gọn, chỉ ra phần hệ

số và phần biến của mỗi đơn thức ?

GV yêu cầu HS đọc phần “Chú ý” tr.31 SGK.

GV:Bài tập số 12 (tr.32 SGK).

GV: Gọi hai HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời câu a

GV gọi HS đọc kết quả câu b Tính giá trị của mỗi

đơn thức trên tại x = 1; y = -1

HS: Đơn thức thu gọn gồm hai phần: phần hệ số và phần biến

HS lấy vài ví dụ về đơn thức thu gọn và chỉ ra phần hệ số, phần biến của các đơn thức

Một HS đọc “Chú ý” SGK

Bài tập số 12 (tr.32 SGK):

HS đứng tại chổ trả lời câu a

Hai đơn thức: 2,5x2y; 0,25x2y2 Hệ số: 2,5 và 0,25 Phần biến:x2y;x2y2 b) Giá trị của đơn thức 2,5x2y tại x = 1; y=-1 là – 2,5

* Giá trị của đơn thức 0,25x2y2 tại x = 1; y=-1 là 0,25

Hoạt động 3: 3) BẬC CỦA ĐƠN THỨC ( 7’)

GV: cho đơn thức 2x5y3z

Hỏi: Đơn thức trên có phải là đơn thức thu gọn

không? Hãy xác định phần hệ số và phần biến? Số

mũ của mỗi biến ?

GV: Tổng các số mũ của các biến ?

GV: Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0?

GV:

* Số thực khác 0 là đơn thức là đơn thức bậc gì ?

* Số 0 được coi là đơn thức không có ?

GV: Hãy tìm bậc của các đơn thức sau:

-5; 2 ; 2 , 5 2y

9

5 x y x

6

6 2

1

;

2

9 x yzx y

HS: đơn thức 2x5y3z là đơn thức thu gọn

2 là hệ số

x5y3z là phần biến

Số mũ của x là 5; của y là 3; của z là 1

HS:Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.

HS: * Số thực khác 0 là đơn thức là đơn thức bậc không VD: - 5 là đơn thức bậc 0

* Số 0 được coi là đơn thức không có bậc

là đơn thức bậc 3

y x2

9

5

 2,5x2y là đơn thức bậc 3

9x2yz là đơn thức bậc 4

là đơn thức bậc 12 6

6 2

1 x y

Hoạt động 4:4)NHÂN HAI ĐƠN THỨC ( 6’)

GV: Cho hai biểu thức: A=32 167 ; B = 34 166.

Dựa vào các qui tắc và các tính chất của phép nhân

em hãy thực hiện phép tính nhân biểu thức A với

B?

GV: Bằng cách tương tự, ta có thể thực hiện phép

nhân hai đơn thức

GV: Cho hai đơn thức 2x2 y và 9xy4.

Em hãy tìm tích của 2 đơn thức trên ?

GV: Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?

GV: Yêu cầu HS đọc phần chú ý tr.32 SGK

HS lên bảng làm A.B =(32.167) (34.166) =(32.34) (167.166) = 36.1613

HS nêu cách làm (2x2y) (9xy4) =(2.9) (x2.x) (y.y4) = 18.x3y5

HS: Muốn nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với nhau, nhân các phần biến với nhau.

HS đọc chú ý tr.32 SGK

Hoạt động 5: Củng Cố ( 5’)

GV yêu cầu HS làm bài 13 tr.32 SGK.Hoạt động theo nhóm: Gọi 2 HS lên bảng làm câu a và câu b

* Kết quả hoạt động nhóm:

HS 1: câu a.Kết quả: 3 4 có bậc là 7 ; HS 2: câu b.Kết quả: = có bậc là 12

3

2 x y

2

1 x y

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2’)

Nắm vững các kiến thức cơ bản của bài.Làm các BT đã chữa trên lớp.Làm các bài tập 11 tr.32 SGK và 14, 15,

16, 17, 18 tr.11, 12 SBT Đọc trước bài “Đơn thức đồng dạng”

Trang 3

Ngày soạn: 1-3-2009

Ngày giảng: 3-3-2009

Lớp giảng: 7E

Tuần 26

I.MỤC TIÊU: Học xong bài này hs cần đạt:

1.Kiến Thức: Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức đồng dạng Nhận biết được phần hệ số,

phần biến của đơn thức đồng dạng Biết cộng ,trừ các đơn thức đồng dạng

2.Kĩ Năng: Biết cách viết một đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức đồng dạng đã thu gọn.

3.Thái độ: Nghiêm túc trong học tập,hợp tác với bạn,sáng tạo và phát triển tư duy,linh hoạt học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV: Bảng phụ ghi ?1 đến ?3 ( sgk),tóm tắt lí thuyết, bài tập mẫu,thước thẳng.BT 18 (sgk)

HS: SGK.Đọc và n /c các ?1 đến ?3 ( sgk),các BT có liên quan.

III.PP NÊU VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ,LÀM VIỆC NHÓM.

IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:

1.Kiểm Tra ( 7’)

GV: HS1: Thế nào là đơn thức? Cho ví dụ một đơn thức bậc 4 với các biến là x, y, z.? Chữa bài tập 18a tr.12

SBT Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x = -1, y=

2

1

HS2: Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0 ? Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?Chữa bài tập 17

tr.12 SBT.Viết các đơn thức sau dưới dạng thu gọn: 2 ( 3 2 ) 2; x2yz(2xy)2z ?

3

2

y x z

GV: Nhận xét – cho điểm.

2.Bài Mới:

Hoạt động 1: 1) ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG ( 10’)

GV: Đưa nội dung ?1 (Sgk) lên bảng phụ:

Yêu cầu: Cho đơn thức 3x2yz

a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần

biến của đơn thức đã cho ?

b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác của đơn

thức đã cho ?

GV:Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? Em hãy

lấy ví dụ ba đơn thức đồng dạng ?

GV: Nêu chú ý tr.33 SGK

Ví dụ: -2; được coi là các đơn thức đồng dạng

3

1

Cho ví dụ về các đơn thức đồng dạng ?

GV: Ai đúng ? Khi thảo luận nhóm ,bạn Sơn nói:

“ 0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng ”

Bạn Phúc nói : “Hai đơn thức trên không đồng

dạng” Ý kiến của em ?

GV cho HS làm bài tập 15 tr.34 SGK (Đề bài đưa

lên bảng phụ ): Xếp các đơn thức sau thành từng

HS hoạt động nhóm:

Viết hai nhóm đơn thức theo yêu cầu của HS:

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác không và có cùng phần biến.

VD: 2x3y2; -5x3y2; 1 3 2 là những đơn thức đồng

4x y

dạng

Chú ý: Các số khác 0 được coi là các đơn thức đồng

dạng

Ví dụ: -2; được coi là các đơn thức đồng dạng

3 1

?2:

HS: Bạn Phúc nói đúng vì hai đơn thức 0,9xy2 và 0,9x2y có phần hệ số giống nhau nhưng phần biến khác nhau nên không đồng dạng

HS lên bảng làm:

Nhóm 1:

?1

Trang 4

nhóm các đơn thức đồng dạng:

; 2

; 2 2

;

2 2

1

;

2

;

2

3

5

y x xy y x xy

y

xy y x

5

2

;

2

4

y x y

x y x y

5

2

; 2

;

2 2

1

;

2 3

Nhóm 2:

2 4

1

; 2 2

;

Hoạt động 2: 2) CỘNG TRỪ CÁC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG ( 17’)

GV: Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta

làm thế nào?

GV: Em hãy vận dụng qui tắc đó để cộng các đơn

thức sau:

a) xy2 + (-2xy2) + 8 xy2 b) 5ab – 7ab – 4ab

GV: cho HS làm tr 34 SGK

Ba đơn thức xy3; 5xy3 và 7xy3 có đồng dạng không?

vì sao? Em hãy tính tổng ba đơn thức đó ?

GV: cho HS làm nhanh bài 16 tr.34 SGK

Yêu cầu HS đứng tại chỗ tính nhanh ?

GV: Đưa bài tập 17 tr.35 SGK lên bảng phụ:

Tính giá trị biểu thức sau đây tại x = 1 và y = -1

y x y x

y

4

3

5

2

GV: Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm thế nào?

GV: Ngoài cách bạn vừa nêu, còn cách nào tính

nhanh hơn không?

GV: Tổ chức cho các nhóm làm việc tại lớp ít phút,

gọi đại diện hai nhóm lên trình bày

GV: Nhận xét bài làm của các nhóm, sữa sai ( nếu

có)

HS: Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

Hai HS lên bảng làm:

a) xy2 + (-2xy2) + 8xy2 = (1 – 2 + 8)xy2 =7xy2

b) 5ab – 7ab – 4ab = (5 – 7 – 4)ab = -6ab

?3: HS nêu đự đoán trả lời và đại diện lên bảng

trình bày:

HS: xy3 + 5xy3 +(- 7xy3) = -xy3

BT: 16 (sgk): Tính tổng của ba đơn thức:

25xy2; 55xy2 ; 75xy2

HS đứng tại chỗ trả lời 25xy2 + 55xy2 + 75xy2 = 155xy2

Bài 17 (tr 35 SGK)

HS 1: Cách 1: Tính trực tiếp

Thay x = 1 và y = -1 vào biểu thức ta có:

= ) 1 (

5 ) 1 (

5 4

3 ) 1 (

5 1 2

4

HS 2: Cách 2: Thu gọn biểu thức trước

2

1

4

4

3 5 1 4

3 2

1    



thay x= 1; y = -1 vào biểu thức :

4

3 ) 1 (

5 4

3

Hoạt động 3: Củng Cố ( 10’)

GV: Thi viết nhanh: Mỗi tổ trưởng viết một đơn thức bậc 5 có hai biến.Mỗi thành viên trong tổ viết một đơn

thức đồng dạng với đơn thức mà tổ trưởng của mình vừa viết rồi chuyển cho tổ trưởng của mình.Tổ trưởng tính tổng của tất cả các đơn thức của tổ mình và lên bảng viết kết quả.Tổ nào viết đúng và nhanh nhất thì tổ đó giành chiến thắng

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1)

Xem lại toàn bộ nội dung bài học hôm nay.Làm lại các ví dụ và bài tập đã chữa trên lớp

Cần nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng

Làm thành thạo phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

Bài tập số 19, 20, 21 tr 36 SGK

Số 19, 20, 21, 22 tr 12 SBT

?3

Kí duyệt: 2-3-2009

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w