1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số lớp 7 Tuần 1039786

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 119,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng : - Học sinh so sánh được hai số thực, giải được cac bài toán thực hiện phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số.. - Học sinh có tinh thần hợp tác nhóm, rèn tính độc lậ

Trang 1

Tuần 10 Ngày soạn: 20/10/2015

Ngày dạy: 28/10/2015

Tiết 19: Luyện tập

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Học sinh nêu lại được khái niệm số thực, thấy được rõ quan hệ giữa các tập hợp số đã

học (N, Z, Q, I, R)

2 Kĩ năng :

- Học sinh so sánh được hai số thực, giải được cac bài toán thực hiện phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số

- Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N Z Q R

3 Thái độ :

- Học sinh yêu thích bộ môn, học tập nghiêm túc

- Học sinh có tinh thần hợp tác nhóm, rèn tính độc lập, sáng tạo

4 Năng lực :

- Học sinh được phát triển năng lực tính toán ; năng lực sử dụng công cụ tính toán ; năng

lực suy luận logic ; năng lực giao tiếp ; năng lực hợp tác ; năng lực giải quyết vấn đề

* HSKT: Nhận biết được số thực, so sánh được 2 số thực đơn giản

B chuẩn bị:

- Bảng phụ bài 91 (tr45-SGK)

C tổ chức các hoạt động:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Điền các dấu ( , , ) vào ô trống:

-2 ฀ N; 1 ฀ Q; 2 ฀ I; 31 ฀ R

5

- Học sinh 2: Số thực là gì? Cho ví dụ.

III tiến trình bài học:

- Giáo viên treo bảng phụ

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92

- Học sinh thảo luận nhóm

Bài tập 91 (tr45-SGK)

a) -3,02 < -3,01 b) -7,508 > -7,513 c) -0,49854 < -0,49826 d) -1,90765 < -1,892

Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:

Trang 2

- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên uốn nắn cách trình bày

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 93

- Cả lớp làm bài ít phút

- Hai học sinh lên bảng làm

? Tính giá trị các biểu thức

? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính

- Học sinh: Thực hiện phép tính trong

ngoặc trước,

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh tình bày trên bảng

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 3,2 1,5 1 0 1 7,4

2



b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối

2



*HSKT: Ghi được bài tập 91, 92 vào vở Bài tập 93 (tr45-SGK)

) 3,2 ( 1,2) 2,7 4,9 (3,2 1,2) 4,9 2,7

2 7,6 3,8

x x x









) ( 5,6) 2,9 3,86 9,8

( 5,6 2,9)  x 9,8 3,86 2,7 5,94 5,94 : ( 2,7) 2,2

x x x





Bài tập 95 (tr45-SGK)

) 5,13 : 5 1 1,25 1

5,3 :

a A 







 



  

) 3 1,9 19,5 : 4

.

3

b B

IV Củng cố:

- Trong quá trình tính giá trị của biểu thức có thể đưa các số hạng về dạng phân số hoặc các số thập phân

Trang 3

- Thứ tự thực hiện các phép tính trên tập hợp số thực cũng như trên tập hợp số hữu tỉ.

V Hướng dẫn học ở nhà:

- Trả lời 5 câu hỏi phần ôn tập chương

- Làm bài tập 94 9tr45-SGK), 96; 97; 101 (tr48, 49-SGK)

Ngày soạn: 20/10/2015 Ngày dạy: 28/10/2015

Tiết 20: ôn tập chương I

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Học sinh hệ thống được các tập hợp số đã học

- Học sinh phát biểu lại được định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q.

2 Kĩ năng :

- Học sinh thực hiện thành thạo các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu có

thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ

3 Thái độ :

- Học sinh yêu thích bộ môn, học tập nghiêm túc

- Học sinh có tinh thần hợp tác nhóm, rèn tính độc lập, sáng tạo

4 Năng lực :

- Học sinh được phát triển năng lực tính toán ; năng lực sử dụng công cụ tính toán ; năng

lực suy luận logic ; năng lực giao tiếp ; năng lực hợp tác ; năng lực GQVĐ

*HSKT: Hệ thống được một số kiến thức cơ bản trong chương I

B chuẩn bị :

- Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q

C Tổ chức các hoạt động :

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

III Tiến trình bài học:

? Nêu các tập hợp số đã học và quan hệ của

chúng

- Học sinh đứng tại chỗ phát biểu

- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu học

1 Quan hệ giữa các tập hợp số

- Các tập hợp số đã học

+ Tập N các số tự nhiên + Tập Zcác số nguyên + Tập Q các số hữu tỉ + Tập I các số vô tỉ + Tập R các số thực

Trang 4

sinh lấy ví dụ minh hoạ

- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ

? Số thực gồm những số nào

- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

? Nêu định nghĩa số hữu tỉ

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời  lớp nhận

xét

? Thế nào là số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm,

lấy ví dụ minh hoạ

? Biểu diễn số trên trục số3

5

- Cả lớp làm việc ít phút, 1 học sinh lên

bảng trình bày

? Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1

số hữu tỉ

- Học sinh: nếu x 0

-x nếu x < 0

x

 

- Giáo viên đưa ra bài tập

- Cả lớp làm bài

- 2 học sinh lên bảng trình bày

Giáo viên đưa ra bảng phụ yêu cầu học sinh

hoàn thành:

Với a b c d m Z m, , , ,  , 0

- Đại diện các nhóm lên trình bày

N Z Q R

 HSKT: Nhớ và ghi được kí hiệu của một số tập hợp số

+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

2 Ôn tập về số hữu tỉ

* Định nghĩa:

- số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0

- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0

- Biểu diễn số trên trục số3

5

3

0

* HSKT: Ghi được nội dung kiến thức

cũ vào vở

Bài tập 101 (tr49-SGK)

a x  x

1

3 1

1 4 3

3

3

d x

x





 

 

 



* Các phép toán trong ฀

Trang 5

Phép cộng: a b

m m

Phép trừ: a a b



Phép nhân: a c .

b d  Phép chia: a c:

b d

Phép luỹ thừa:

Với x y Q m n N,  ; ,

 

( )

( 0)

n m n n

x x

x

x y x

y y











IV Củng cố:

- Gọi 4 học sinh lên làm bài tập 96 (tr48-SGK)

1 1 0,5 2,5

a 









) .19 33

3 ( 14) 6 7



 



3

3

4

3

) 9.9.

( 1) 1

3

3

3

3

c 







7

10 ( 2).( 7) 14 5

d  













Bài tập 98 (tr49-SGK): ( Giáo viên cho học sinh hoạt động theo nhóm, các nhóm chẵn

làm câu a,d; nhóm lẻ làm câu b,c)

) .

21 3 21 5 7

10 5 10 3 2

a y

y



b y

y





)1

1

13 5 13

35 7 49

c y

y

y

y









.

.

12 11 11

y

y

y









V Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chương II

Trang 6

- Lµm bµi tËp 97, 99, 100, 102 (tr49+50-SGK)

- Lµm bµi tËp 133, 140, 141 (tr22+23-SBT)

Ngày đăng: 31/03/2022, 01:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm