1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số lớp 7 tiết 11: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

4 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng - BiÕt vËn dông c¸c tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau vµo trong thùc hµnh gi¶i to¸n t×m hai sè biÕt tæng hoÆc hiÖu vµ tØ sè cña chóng... Phương pháp - Đặt vấn đề, vấn đáp, hoạt đ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 27/9/2010 Tiết 12

Ngày giảng: 30/9/2010

Đ8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1 Mục tiêu

1.1 Kiến thức

- Bíêt  tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1.2 Kỹ năng

- Biết vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào trong thực hành giải toán tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng.

1.3 Thái độ

- Tính cẩn thận chính xác trong tính toán

2.- Chuẩn bị :

-Giáo viên: - Giáo án, bảng phụ ghi tính chất tỉ lệ thức; bảng phụ ghi bài tập -HS: SGK, học và chuẩn bị bài

3 Phương pháp

- Đặt vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân

4 Tiến trình dạy

4.1 On định :

4.2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu định nghĩa tỉ lệ thức? Các tính chất của

chúng?

Ap dụng giải bài tập 47/Tr26 SGK

Định nghĩa: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai

tỉ số a  c ( b,d 0)

b d  Tính chất: SGK/ T25 Bài 47/ sgk

6 42 6 9 63 42 63 9

; ; ;

9 63 42 63 9 6 42 6

4.3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1

viên

GV:Các tỉ số cảu tỉ lệ thức đã thu gọn chưa?

Nếu chưa hãy thu gọn ?

- HS: R" 2 3=1

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

?1:

Ta có: =

6

3 4

2 

2 1

;

Trang 2

? Tính giá trị các tỉ số 2 3 va 2 3 ?

- HS:

2

1 10

5 6

4

3

2

2

1 2

-1 -6

4

3

2

? Kết luận gì giữa các tỉ số đã cho?

HS:

2

1 6 -4

3 -2 6 4

3 2 6

3

4

2

! Nếu thay bởi tỉ lệ thức = thì ta có tr ường

b

a d c

hợp tổng quát nào?

- HS:

d -b

c -a d b

a d

c

b

a

c

! Nếu gọi k là giá trị chung của tỉ lệ thức =

b

a d c

= k

Em hãy suy ra tính chất trên?

HS: Làm bài theo hớng dẫn của giáo viên

? Ta suy ra a, c nh ư thế nào với k?

- HS: a = k.b; c = k.d

! Khi đó tính như thế nào?

d -b

c -a d

b

a

vaứ c

d b

d) k(b d

b

k.d k.b d

b

a

 c

d b

d) k(b d

b

k.d k.b

d

b

a

 c

GV: Từ những điều trên ta suy ra 

d) b (Vụựi d -b

c -a d b

a

d

c

b

c

GV: Cho học sinh đọc lại tổng quát

HS: Đọc bài

GV: Cho học sinh vận dụng làm bài 54/

SGK

HS: Đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của

giáo viên và ghi bài

? Theo tính chất ta có = = ?

3

x 5 y

Tổng quát: Nếu = thì

b

a d c

Với

b d b d b-d

c

Thật vậy: Gọi k = = (1) là giá trị

b

a d c chung Suy ra: a = k.b; c = k.d

Ta có:

0) d b (Vụựi

(3) k d -b

d) -k(b d

-b

k.d -k.b d -b

-a (Vụựi b d 0)

(2) k d b

d) k(b d

b

k.d k.b d b a

c c

Từ 1; 2 và 3 suy ra:

d) b (Vụựi d -b

c -a d b

a d

c b

c

Bài 54: sgk - 30

Tìm x, y biết: = và x + y = 16

3

x 5 y

Trang 3

- HS: = =

3

x

5

y

2 8

16 5 3

y x

! Em hãy suy ra x, y = ?

- HS: x = 3.2 = 6 và y = 2.5 = 10

Ta có: x y 16 2

3 5 8

 = 2 => x = 3.2 = 6 và 3

x

= 2 => y = 2.5 = 10 5

y

GV : giới thiệu : Tính chất vẫn đúng với nhiều tỉ số

bằng nhau Nếu a c e ta suy ra

b   d f

f d -b

e c -a f d b

a

f

e

d

c

b

a

HS: Nghe và ghi bài

? Ta có thể chứng minh tính chất trên như

thế nào?

HS: Đặt a c e =k

b   d f

GV: Viết nhanh phần chứng minh trên bảng

nháp cho học sinh quan sát

HS: Quan sát phần chứng minh tính chất của

giáo viên

các số hạng và dấu +; - trong các tỉ số

HS: Nghe và ghi bảng

GV: Cho học sinh tự đọc ví dụ/SGK

HS: Tự đọc ví dụ SGK

*Mở rộng : Tính chất vẫn đúng với nhiều tỉ

số bằng nhau

nghúa) coự

ủeàu soỏ tổ caực thieỏt

e c -a f d b

a f

e d

c b a

: ra suy ta f

e d

c b

a Neỏu

e c

Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung chú ý

GV : Khi có ta nói a, b, c tỉ lệ với các

5

c 3

b 2

a

số 2; 3; 4

Viết : a : b : c = 2 : 3 : 5

- GV: Cho HS làm ?2

- HS: Đứng tại chỗ trả lời

GV: Cho học sinh củng cố làm bài 55/SGK

HS: Đọc đè bài một học sinh lên bảng làm

bài, các học sinh khác làm bài trong vở

GV: Cho học sinh nhận xét bài làm của bạn,

giáo viên nhận xét và kết luận

2 Chú ý

- Khi có dãy tỉ số ta nói a, b,

5

c 3

b 2

a

c tỉ lệ với các số 2; 3; 4

Ta viết: a : b : c = 2 : 3 : 5

?2 Gọi số học sinh của các lớp 7A, 7B, 7C lần ? là a,b,c thì ta có

8 9 10

a  b c

Bài 55 sgk 30

Ta có x: 2 = y : (-5) hay

Trang 4

5 1

5

2 1

2

1 7

7 5

2 5

2

x y

x x

y x y

x

4.4: Củng cố

? Nêu lại công thức của dãy tỉ số bằng nhau

4.5: Hướng dẫn về nhà

- Xem lại công thức tổng quát về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- BTVN: 56, 57 -tr 30

- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập tiết sau luyện tập

5 Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

**********************

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w