1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số lớp 7 Tuần 2439878

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 191,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét tổng các tần số và số giá trị của dấu hiệu.. HS: Tổng tần số bằng số giá trị của dấu hiệu.. Câu II 8 đ Điểm kiểm tra toán chương III đại số của học sinh lớp 7A được ghi lại như

Trang 1

Tuần 24 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 49: Ôn tập chương III

A Mục tiêu:

- HS củng cố khắc sâu khắc sâu kiến thức của chương, tìm thấy sự liện hệ giữa các khối kiến thức trong chương

- Rèn luyện kỹ năng tính toán và trình bày lời giải các bài toán của chương

B đồ dùng:

C Hoạt động trên lớp.

I ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: Bảng tần số là gì ? ý nghĩa của bảng tần số

HS2: Nêu cách tìm, ý nghĩa của số TBC, Mốt của dấu hiệu

III Bài mới.

? Đọc đề bài câu hỏi 1

? Trả lời câu hỏi 1

- Hỏi từng bạn về màu yêu thích.

- Ghi lại bảng SLTKB

? Nhận xét câu trả lời của bạn (sửa sai nếu

có)

? Trả lời câu hỏi 2

? Tần số của một giá trị là gì

HS:Tần số của một giá trị là số lần lặp lại

của giá trị đó trong dãy giá trị của dấu

hiệu

? Nhận xét tổng các tần số và số giá trị của

dấu hiệu

HS: Tổng tần số bằng số giá trị của dấu

hiệu.

? Trả lời câu hỏi 3

? Bảng tần số có thuận lợi gì so với bảng

SLTKBĐ

HS: Bảng tần số có thuận lợi so với bảng

SLTKBĐ: Cho ta cách nhìn khái quát hơn,

dễ so sánh, đối chiếu và tính số TBC.

? Trả lời câu hỏi 4

A Lý thuyết.

Câu 1

- Hỏi từng bạn về màu yêu thích

- Ghi lại bảng số liệu thống kê ban đầu

Câu 2.

Tổng tần số bằng số giá trị của dấu hiệu

Câu 3.

Câu 4.

1 1 2 2 3 3 k k

x n x n x n x n X

N

 Với: x x1, 2, x3 x k là các giá trị của dấu

Trang 2

GV: gọi hs làm bài tập 20

GV: Quan sát học sinh làm bài, hướng dẫn

học sinh yếu

? Nhận xét bài làm của bạn qua bài làm

trên bảng (sửa sai nếu có)

GV: Gọi hs vẽ biểu đồ

GV: Quan sát học sinh làm bài, hướng dẫn

học sinh yếu

? Nhận xét bài làm của bạn qua bài làm

trên bảng (sửa sai nếu có)

là các tần số tương ứng với

1 , 2 , 3 , , k

các giá trị của dấu hiệu N: Số giá trị của dấu hiệu

B Bài tập.

Bài 20 (SGK-Tr23)

Điểm số (x) Tần số

(n)

Cách tính

N=31 Tổng:

1090

1090 31 35,16

X

Biểu đồ đoạn thẳng

o

8

6

4

2

-2

-4

-6

-8

IV Củng cố:

+ Nhận xét qua biểu đồ bài 20

+ Nêu cách tìm, ý nghĩa của số TBC, Mốt của dấu hiệu

V Hướng dẫn về nhà.

1.Ôn lại lý thuyết của bài

2 làm bài 14,15, 21 (SBT - Tr7)

3 Ôn tập chuẩn bị kiểm tra 45 phút

Trang 3

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 50: kiểm tra 45 phút (Chương III)

A Mục tiêu:

- HS được kiểm tra kiến thức học được ở chương III Lập bảng tần số, dựng biểu đồ đoạn thẳng, tìm số TBC, có nhận xét đánh giá hợp lý

- Rèn luyện kỹ năng tính, giải các bài toán của chương

B đồ dùng:

+ Đề kiểm tra 45’

C Hoạt động trên lớp.

I ổn định lớp:

II Kiểm tra:

Đề bài Câu I( 2 đ)

1) Thế nào là tần số của một giá trị?

2) Kết quả thống kê số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7 được cho trong bảng sau:

Viết lại chữ cái trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

a) Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là: A: 36 B: 40 C: 38

b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là: A: 8 B: 40 C: 9

c) Mốt của dấu hiệu là : A: 12 B: 1 C: 8

Câu II( 8 đ)

Điểm kiểm tra toán chương III (đại số) của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:

Trang 4

6 8 5 5 6 10

a) Dấu hiệu là gì ?

b) Lập bảng tần số, tìm số trung bình cộng

c) Vẽ biểu đồ doạn thẳng

d) Tìm mốt của dấu hiệu

e) Em có nhận xét gì qua bài kiểm tra này

Đáp án-Biểu điểm Câu I( 2 đ)

1) Trả lời đúng thế nào là tần số của một giá trị được 0,5 đ

a) Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là: B: 40;

b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là: C: 9

Câu II ( 8đ)

a) Dấu hiệu là: Điểm kiểm tra toán chương III (đại số) của mỗi học sinh lớp 7A 1đ

Giá trị (x) Tần số (n) Các tích

(x.n)

42

Trang 5

-5 5 10

10

8

6

4

2

-2

-4

Tần số

Điểm

0 2 3 4 6 7 8 9

3

1 5

1

7 9 11

+ Có 42 học sinh làm bài kiểm tra Có 9 giá trị khác nhau của dấu hiệu + Điểm cao nhất là 10, điểm thấp nhất là 2, không có điểm 1 và 0

+ ít học sinh đạt điểm giỏi

+ Tỉ lệ học sinh đạt điểm từ 5 trở lên cao

IV Củng cố:

- GV nhận xét, đánh giá ý thức của học sinh khi làm bài kiểm tra

V Hướng dẫn về nhà.

1 Đọc lại tính chất của tổng đại số

2 Đọc trước chương IV

Ngày dạy:

ChƯơng IV: Biểu thức đại số Tiết 51: Đ1 Khái niệm về biểu thức đại số

A Mục tiêu:

- HS hiểu khái niệm biểu thức đại số

- HS Viết được biểu thức đại số trong trường hợp đơn giản

- HS Phân biệt biểu thức số với biểu thức đại số Lấy được ví dụ biểu thức đại số

B đồ dùng:

C Hoạt động trên lớp:

Trang 6

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết biểu thức tính diện tích hình vuông cạnh a Hính tam giác chiều cao h cạnh tương ứng là a

HS2: Nêu các tính chất của tổng đại số

III Bài mới.

GV giới thiệu chương

? Em lấy ví dụ về biểu thức số

HS: lấy ví dụ

Ví dụ: biểu thức đại số.

2

7

2

2

3

? Nêu lại khái niệm biểu thức số

? làm ?1

? Tính diện tích hình chữ nhật

? Em nêu biểu thức số qua ví dụ trên

GV: Nhận xét chung tổng kết khái niệm

biểu thức số.

GV: yêu cầu hs làm bài toán

? Chiều dài ?

? Chiều rộng ?

? Chu vi hình chữ nhật

? làm ?2

Hướng dẫn

Gọi chiều dài là: a (cm)

Thì chiều rộng là bao nhiêu

? Tiính diện tích hình chữ nhật

Diện tích là: 2.(a-2) ( cm2)

* Qua hai Ví dụ trên ta thấy trong biểu

thức tính đề có chứa chữ Biểu thức như

vậy ta gọi là biểu thức đại số

? Vậy biểu thức như thế nào gọi là biểu

thức đại số

HS: Là biểu thức có chứa số, phép toán,

chữ đại diện cho số

1 Nhắc lại về biểu thức đại số

Ví dụ: biểu thức đại số.

2

7

2

2

3

+ Biểu thức có các phép toán với số gọi là biểu thức số

Hình chữ nhật có chu vi là:

?1

(3+2).2 (cm)

2 Khái niệm về biểu thức đại số.

Bài toán:

Chiều dài: (KT1) bằng 5 Chiều rộng: (KT2) bằng a Chu vi hình chữ nhật là:

2.(5+a)

Hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều

?2

rộng 2 (cm).

- Gọi chiều dài là: a (cm) Chiều rộng là: a-2 (cm) Diện tích là: 2.(a-2) ( cm2)

* Khái niệm biểu thức đại số

Là biểu thức có chứa số, phép toán, chữ

đại diện cho số

- Biết lấy các ví dụ về biểu thức đại số

Ví dụ: biểu thức đại số

Trang 7

? Lấy ví dụ về biểu thức đại số

GV: đưa ra lưu ý

Lưu ý:

5.x.y được viết 5xy

1xyz được viết xyz

-xy được viết là -xy

Dùng dấu ngoặc chỉ thứ tự thực hiện phép

tính

? Làm ?3

GVL gọi hs làm bài tren bảng

? Nhận xét bài làm của bạn qua bài làm

trên bảng (sửa sai nếu có)

GV: Đưa ra chú ý

Lưu ý:

5.x.y được viết 5xy 1xyz được viết xyz -xy được viết là -xy Dùng dấu ngoặc chỉ thứ tự thực hiện phép tính

?3

a) Quãng đường là: 30x (km)

b) Tổng quãng đường là:

5x+35y (km)

Trong biểu thức đại số các chữ gọi là biến

số (gọi tắt là biến)

Chú ý:

Trong biểu thức đại số ta sử dụng các tính chất của phép toán như đối với các số.

IV Củng cố:

1 Biểu thức đại số là gì ?

2 Phân biệt biểu thức số và biểu thức đại số

3 Làm bài tập 1,2,3

V Hướng dẫn về nhà.

1 Xem lại khái niệm biểu thức đại số

2 Làm bài tập: 4, 5 (SGK - Tr27), bài 1,2,3,4, 5 (SBT - Tr10)

Ngày đăng: 31/03/2022, 01:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm