TRÊN SỐ NGUYÊN VÀ PHÂN SỐ I/ Mục tiêu: - Ôn tập lại các qui tắc, tính chất của các phép tính về số nguyên và phân số - Vận dụng qui tắc, tính chất trên vào việc giải các bài tính thực hi[r]
Trang 1Tuần ôn tập: Ngày soạn: 30 /7/2010
ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH TRÊN SỐ NGUYÊN VÀ PHÂN SỐ
I/ Mục tiêu:
- Ôn tập lại các qui tắc, tính chất của các phép tính về số nguyên và phân số
- Vận dụng qui tắc, tính chất trên vào việc giải các bài tính thực hiện trên số nguyên và phân số.
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bài tập vận dụng
- HS: Ôn tập lại các qui tắc và tính chất các phép toán.
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài: trong quá trình ôn tập.
3/ Bài ôn tập:
A Lí thuyết: HS trả lời các câu hỏi lí thuyết có liên quan trong quá trình giải toán.
Qui tắc cộng, trừ, nhân chia hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
Qui tắc dấu ngoặc, chuyển vế.
Các tính chất của các phép tính trên ?
Qui tắc cộng, trừ, nhân , chia phân số, …
B/ Bài tập: Giáo viên ghi đề bài, Hs nêu cách làm ( lí thuyết, cách vận dụng), thực
hiện giải GV tổng hợp kiến thức chung, cách giải,….
Bài 1 Tính:
a/ 483 +( -56) = 483 – 56 = 427
b/ ( -364) + ( -97) = -( 364 + 97) = - 461
c/ - 154 + 154 = 0
d/ - 456 – ( - 554) = -456 + 554 = 98
e/ ( 27 + 65 ) + ( 346 – 27 -65)
= 27 + 65 + 346 – 27 - 65
= ( 27 -27) + ( 65 – 65) + 346 = 0 + 0 + 346 = 346
f/ ( 42 – 69 + 17) – ( 42 + 17)
= 42 – 69 +17 – 42 – 17
= ( 42 – 42) + ( 17 – 17) – 69
= 0 + 0 – 69 = -69 g/ -12 27 + 173 (-12)
= -12.( 27 + 173)
= -12 200 = -2400
Trang 2i/
.8
j/
2
2
243 9 1000 234.1000 234000
Bài 2 Thực hiện phép tính
9 :1 2 3 2,75 1 0,5
9,5 : 0, 4 0,6 2,75 0, 25 0,5
9,5 : 0, 4 0,6 2,75 0,75
9,5 : 0, 4 0,6.2
95 9,5 : 0, 4 1, 2 9,5 :1,6 5,9375( )
16
Bài 3: Tìm x, biết
a/ 7 – x = 8 –( -7)
7 – x = 15
-x = 15 – 7
x = -8 b/ 4x + 5 = 2x + 7
4x – 2x = 7 - 5
2x = 7 – 5 2x = 2
x = 2 : 2 = 1 ( 4x + 5 -2x = 7
4x – 2x = 7 – 5
……….)
b/ (x + 1) + ( x + 2) + ( x + 3) + … + ( x + 10) = 65
Vì x + 1, x + 2 , x + 3 , … , x + 10 lập thành dãy số cách đều có khoảng cách là 1 nên
Trang 3= ( x + 1 + x + 10) 5
= (2x + 11) 5
Vậy (2x + 11) 5 = 65
10x + 55 = 65 10x = 10
x = 10 : 10 = 1
Bài 4 Không qui đồng mẫu, hãy so sánh các phân số sau:
2006
2008 2007
7 8
8 9
Giải
a/ 2005 <1< b/ = 0,875 < 0,888… =
2006
2008 2007
7 8
8 9
8 8 8 9 9 9
……….
BÀI TOÁN VỀ GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ
I/ Mục tiêu:
Vận dụng qui tắc để tìm một số biết trước giá trị phân số của một số cho trước thông qua việc giải một số bài toán
II/ Chuẩn bị:
GV: Đề bài,đáp án
HS: Ôn tập lại qui tắc tìm.
III/ Tiến trình lên lớp:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài: ( trong quá trình làm bài tập)
3/ Bài tập ôn tập:
A/ Lí thuyết: Học sinh hắc lại cách tìm giá trị phân số của một số cho trước
Cách tìm một số biết trước giá trị phân số của nó.
B/ Bài tâp:
Bài 1: Tìm:
3
2 7
3 6 5
3
3 6 5
2 7
.
5 7 35
Bài 2: Một thửa vườn trồng 120 cây ăn quả gồm : xoài, mít, táo Số cây xoài chiếm 1
3
tổng số cây, số cây mít chiếm 25% tổng số cây, còn lại là số cây táo Tìm số cây mỗi loại.
Giải.
Số cây xoài trong vườn có là:
Trang 4120 = 40 (cây)1
3
Số cây mít trong vườn có là:
120 25% = 120 = 30 ( cây)1
4
Số cây táo trong vườn có là:
120 – ( 40 + 30) = 50 ( cây)
Bài 3: Tìm một số biết :
a/ 13 của nó bằng -5 b/ của nó bằng 7,2
7
2 3
7
3
.
5 2 5
Bài 4: Một bể chứa đầy nước, sau khi dùng hết 350 lít nước thì trong bể còn lại một
lượng nước bằng 13 dung tích bể Hỏi bể này chứa được bao nhiêu lít nước ?
20
Giải.
Dung tích nước trong bể đã dùng là:
1 - 13 = bể
20
7 20
Số lít nước bể chứa được là:
350 : 7 =
20
20
7
Đáp số: 1000 lít
Tiết 4 – 5 - 6 ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I/ MỤC TIÊU:
- Học sinh ôn tập lại các dạng toán cơ bản của chương trình hình học lớp về đoạn thẳng, góc.
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bài tập vận dụng
- HS: Ôn tập lại các định nghĩa, tính chất về góc, đoạn thẳng Các dụng cụ học tâp.( thước thẳng, đo góc, êke)
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài: trong quá trình ôn tập.
3/ Bài ôn tập:
B Lí thuyết: HS trả lời các câu hỏi lí thuyết có liên quan trong quá trình giải toán.
- Định nghĩa: tia, góc, phân giác, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng.
- Tính chất về tia phân giác Khi nào AM + MB = AB, xOy + yOz = xOz
Trang 5C Bài tập:
Bài 1 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
xOy = 1250, xOz = 720 Tính số đo của góc yOz ?
Giải
z y
1250
720
x O
Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy nên ta có
yOz = xOy - xOz
= 1250- 720
= 530
Bài 2 Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy và Ot sao cho xOt = 250, xOy
= 500.
a/ Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ?
b/ So sánh góc tOy và góc xOt ?
c/ Tia Ot có là tia phân giác của xOy không ? Vì sao ?
Giải
y
t
500
250 x
a/ Vì hai tia Ot và Oy nằm trên cùng nửa mặt phẳng mà xOt < xOy nên Ot là tia
b/ Vì Ot là tia nằm giữ hai tia Ox và Oy nên:
tOy = xOy - xOt
= 500 - 250
= 250
c/ Từ (1) và (2) suy ra Ot là tia phân giác của góc xOy
Trang 6Bài 3 Trong hình vẽ sau cho biết AM và AN là hai tia đối nhau, MAP = 330, NAQ =
580, tia AQ nằm giữa hai tia AN và AP Hãy tính số đo của góc PAQ ?
Giải
P Q
330 580
M A N
Tia AP nằm giữa hai tia AM và AN , mà AM và AN là hai tia đối nên:
NAP = MAN – MAP
= 1800 - 330
= 1470
Tia AQ nằm giữa hai tia AP và AN nên:
PAQ = PAN - QAN
= 1470 - 580
= 890
Bài 4 Gọi M là một điểm của đoạn thẳng EF Biết EM = 4 cm, EF = 8 cm So sánh EM
và MF ? M có phải là trung điểm của đoạn thẳng EF không ?
Giải
E M F
Vì M là điểm nằm giữa hai điểm E và F nên
MF = EF – EM = 8cm – 4cm
= 4 cm Vậy ME = MF
Do đó M là trung điểm của đoạn thẳng EF.
Bài 5 Xem hình vẽ rồi cho biết:
a/ Hình này có mấy tia ?
b/ Hình này có mấy đoạn thẳng.
c/ Ngững cặp đoạn nào không cắt nhau ?
d/ Vì sao có thể khẳng định tia Ox không cắt đoạn thẳng BC ?
Giải x’
C
A O B
x y
D
Trang 7y’
a/ Hỡnh này cú 12 tia: Ax, Ay, Bx, By, Cx’, Cy’, Dx’, Dy’, Ox, Ox’, Oy, Oy’
b/ Cú 8 đoạn thẳng : OA, OB, OC, OD, AD, AB, BC, CD.
c/ Những cặp đoạn thẳng khụng cắt nhau: AD và BC, AD và OB, AD avf OC, BC
và OA, BC và OD.
d/ Tia Oy cắt đoạn thẳng BC tại điểm B Vậy tia Ox là tia đối của tia Oy khụng cắt đoạn thẳng BC.
Đ1 Tập HợP q các số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh
số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
II Chuẩn bị :
1 GV : bảng phụ BT1, thước chia khoảng.
2 HS : thước chia khoảng, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1.Tổ chức lớp
Kiểm tra sĩ số, SGK, DCHT,…
2 Kiểm tra bài cũ:
Tìm các tử, mẫu của các phân số còn thiếu:(4 học sinh )
a) c)
15 3
2
3
10
0 1
0
b) d)
4
1 2
1 5 ,
38 7
7
19 7
5
3 Bài mới:
HS: viết các số 3; -0,5; 0; 2 về dạng phân số
7 5
GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác
nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ
Gv: Các số 3; -0,5; 0; 2 là hữu tỉ Số hữu tỉ là gì ?
7 5
Hs: Là số viêt được dưới dạng phân số
Gv: số hữu tỉ viết dạng TQ như thế nào
- Cho học sinh làm ?1;
? 2
Gv: Quan hệ N, Z, Q như thế nào ?
Hs: N Z Q
1 Số hữu tỉ : VD:
Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số hữu tỉ
7 5
Số hữu tỉ được viết dưới dạng (a, b
b a
)
0
Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q.
Trang 85 4 -3 -2 -1 O 1 2 3
-2 3
- Cho học sinh làm BT1(T7)
- y/c HS làm ?3
GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diễn được số
hữu tỉ trên trục số
(GV nêu các bước)
-các bước trên bảng phụ
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới,
nó bằng đv cũ
4
1
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới
4
5
Hs: hoạt động nhóm vdụ 1
*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số dương
- y/c HS biểu diễn trên trục số
3
2
Hs:lên bảng thực hiện
Củng cố tiết 1
- GV treo bảng phụ nd:BT2(SBT-3)
- HS thảo luận nhóm, một HS lên bảng trình bày
Hướng dẫn VN:
BT2(7), HS tự làm, a) rút gọn phân số
b) tương tự ví dụ trong bài
học
Tiết 2
- Cách sô sánh hai phân số trong các trường hợp cùng
tử, cùng mấu, không cùng tử, không cùng mẫu ?
-Y/c làm ?4
Gv: Cách so sánh 2 số hữu tỉ
Hs: Có thể đưa về dạng phân số rồi só sánh hai phân
số
-VD cho học sinh đọc SGK
Gv: Thế nào là số nguyên âm, số nguyên dương ?
Ta cúng có khái niệm số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương
tương tự với số nguyên
Thế nào là số hữu tỉ âm, dương
- Y/c học sinh làm ?5 ( HS trả lời tại chỗ)
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn trên trục số
4 5
VD2:Biểu diễn trên trục số
3
2
Ta có:
3
2 3
2
3 So sánh hai số hữu tỉ:
a) VD: So sánh -0,6 và
2
1
Giải (SGK) b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương
4 Củng cố:
-Số hữu tỉ là gì ? Thế nào là số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương ? rút gọn phân số
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương + Quy đồng ( câu c/ có thể đổi phân số ra số thập phân)
- HS trả lời BT 4 – SGK ( sử dụng khái niệm số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương)
- BT 5 – SGK (giành cho HS khá giỏi) có thể cho HS về nhà làm
Trang 9Theo đề bài: x a,y b (m 0),x y a b,
Ta có: 2 , 2 ,
2
2
Do đó: 2a a b 2b
Suy ra: 2 2
Hay: x< y < z
5 Dặn dò
- Làm BT 4;8 (tr8-SBT) – tham khảo lí thuyết bài học và bài tập đã giải
- HD : BT8: a) 0 và
5 1
5
1 1000
1 0 1000
d)
31
18 313131
181818
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Kí duyệt tuần 1
Ngày 16 tháng 8 năm 2010
P.HT
Trang 10Tuần 2 Ngày soạn: 18/8/2010
Tiết 3
Đ2 cộng, trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu
tỉ
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II Chuẩn bị :
1 GV : Bảng phụ( BT10 – SGK)
2 HS : Bảng phụ nhóm
Ôn tập lại qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế (lớp 6)
III Tiến trình lên lớp:
1 Tổ chức lớp
Kiểm tra sĩ số HS, BTVN,
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế, qui tắc dấu ngoặc
3 Bài mới:
GV : cho x=- 0,5, y =
4
3
HS : Tính x + y; x - y
- Giáo viên chốt:
Gv:Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dương
Nếu cho: x a,y b Viết công thức tính x+y, x - y ?
Gv:Vận dụng t/c các phép toán như trong Z trong quá trình
tính tổng, hiệu hai số hữu tỉ
GV ghi BT
GV: gọi 2 học sinh lên bảng , mỗi em tính một câu ?
Hs: tính
- GV: cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
Hs: 2 HS lên bảng làm
Gv:Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6 lớp 7
Hs:
Gv: Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ sở cách làm đó
Hs: Chuyển vế y từ VT sang vế phải
HS tham khảo ví dụ – SGK
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ a) Công thiức
x= a;y b ( , ,a b m Z m o, )
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
b)VD: Tính
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
2 Quy tắc chuyển vế:
a) QT: (sgk)
x + y =z
x = z - y
b) VD: Tìm x biết
3
1 7
3
Trang 11Gv:Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2
Chú ý: 2 3
7 x 4
2 3 nhưng ta thường viết x ở bên VT của đẳng
7 4 x
thức
GV giới thiệu chú ý – SGK
1 3 3 7 16 21 x x c) Chú ý (SGK ) 4 Củng cố: - Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài: + Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương) + Qui tắc chuyển vế - Làm BT 6a,b; 7a; 8 HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc
2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 HD BT 9c:
2 6 3 7 6 2 7 3 x x 5 Dặn dò - Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d; ( bài tập 6c nên rút gọn – không qui đồng) BT 10: Cách 2 sử dụng tính chất tổng đại số Lưu ý tính chính xác khi tính toán Xem trước bài học 3: Nhân chia số hữu tỉ IV Rút kinh nghệm: ………
………
………
Tiết 4
Đ3 Nhân, chia số hữu tỉ
Trang 12I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ với nội dung tính chất (đối với phép nhân) của các số hữu tỉ , bài tập 14
- HS: BTVN, qui tắc nhân, chia hai phân số, bảng nhóm BT 14
III Tiến trình lên lớp:
1.Tổ chức lớp
Kiểm tra sĩ số HS, BTVN,
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 3 1.2 (= )
.
* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2 (= )
3
2 3 3
3 Bài mới:
-HS nhắc lại qui tắc nhân hai phân số ?
-Qua việc kiểm tra bài cũ và qui tắc nhân phân số giáo viên
đưa ra câu hỏi:
Nêu cách nhân hai số hữu tỉ
HS: . .
.
b d b d
Gv: Lập công thức tính x.y
+Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều thoả mãn
đối với phép nhân số hữu tỉ
Hs: nhắc lại các tính chất của phép nhân trong Z
Gv: Nêu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ
Hs:
- Giáo viên treo bảng phụ
Gv: Nêu công thức tính x:y
Hs: Với x a;y c (y 0)
.
x y
Gv: Yêu cầu học sinh làm ? theo nhóm
Hs: ( hai nhóm làm một câu và đại diện nhóm trình bày)
a)
.
1 Nhân hai số hữu tỉ:
Với x a;y c
. .
.
x y
*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ
Với x a;y c (y 0)
.
x y
Trang 13b) 5: ( 2) 5 1. 5
Gv: Giáo viên nêu chú ý.( giới thiệu khái niệm về tỉ số của
hai số hữu tỉ)
Gv:So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của hai số với phân số
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 là 5,12 hoặc
10, 25
-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y
0) là x:y hay x
y
4 Củng cố:
- GV lưu ý HS: khi viết tỉ số của hai số hữu tỉ ta có thể chọn cách viết ở dạng phép chia hoặc dạng phân số tùy theo hai số hữu tỉ đã cho ở dạng nào để viết cho gọn hơn
- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)
BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)
a
b
d
BT 12: ) 5 5 1.
b
BT 13 : Tính (4 học sinh lên bảng làm nếu còn thời gian)
3 ( 12) ( 25)
( 3).( 12).( 25)
4.5.6 1.3.5 15
21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3
1.19.1.1 19
BT 14: Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài 14 tr 12 (có thể cho VN làm)
1 32
8
2
Trang 14128
- Học sinh thảo luận theo nhóm, các nhóm thi đua
5 Dặn dò
- Học theo SGK
- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)
Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT15: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
HD BT16: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
:
IV Rút kinh nghệm:
………
………
………
Tuần 3
Ngày soạn 24/08/2010 Tiết 5
Đ4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II Chuẩn bị:
- GV: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
- HS: Ôn tập lại khái niệm giá trị tuyệt đôi của số ngyên
Kí duyệt tuần 2
Ngày 23 tháng 8 năm 2010
P.HT