1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án môn Đại số 7 - Đinh Long Mỹ - Tuần 23

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 199,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU - HS biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh kh[r]

Trang 1

Người soạn : Đinh Long Mỹ

Tiết : 47

§ Số trung bình cộng

I MỤC TIÊU

- HS biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại

- Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án, Bảng phụ phần bài toán, ?3, ví dụ (bảng 22), bài tập 15

– HS : Xem lại cách tính số trung bình cộng (đã học ở tiểu học)

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)

Hãy tìm số trung bình của các số sau: 3, 5, 8,

9, 11

GV: Trong thống kê đối với các bảng số liệu

có nhiều giá trị nếu tính theo cách trên sẽ rất

khó, ta có cách khác như sau:

Hoạt động 2 : (20 phút)

-GV đưa bảng phụ bài toán

-Yêu cầu HS thực hiện ?1; ?2

-GV giới thiệu cách tính khác bằng cách lập

bảng tần số

-GV giới thiệu thêm cột các tích để việc tính

toán thêm dễ dàng

-GV yêu cầu so sánh kết quả của hai cách

tính

-Hỏi: Vậy để tính số trung bình cộng ta có

những bước nào?

Ta được công thức sau:

GV đưa bảng phụ ?3

STB=(3+5+8+9+11):5 =7,2

1) Số trung bình cộng của dấu hiệu:

a) Bài toán

Điểm (x) Tần số(n) Các tích 2

3 4 5 6 7 8 9 10

3 2 3 3 8 9 9 2 1

6 6 12 15 48 63 72 18 10 N=40 Tổng:

250

Cách tính số trung bình cộng:

- Lập bảng tần số

- Nhân các giá trị với tần số tương ứng

- Cộng các tích vừa tìm

25 , 6 40

250 

X

Lop7.net

Trang 2

Yêu cầu 2HS lên bảng, 1HS tính theo công

thức, 1HS tính theo bảng, so sánh hai kết quả

tìm được

Yêu cầu HS trả lời ?4

-HS : Điểm của 7A cao hơn điểm của 7C

-GV chốt lại

Hoạt động 3 : (10 phút)

Từ ?4, GV giới thiệu ý nghĩa của số trung bình

cộng

GV giới thiệu chú ý

GV đưa bảng phụ ví dụ (bảng 22)

GV giới thiệu nhu cầu làm xuất hiện khái

niệm mốt

Ở bảng 22 giá trị 39 gọi là mốt Hỏi: thế nào

là mốt của dấu hiệu?

Hoạt động 4 : Củng cố (9 phút)

GV đưa bảng phụ bài 15

Câu b) 2HS thực hiện theo hai cách khác nhau

GV tổng kết, chốt lại các vấn đề cần lưu ý

- Chia tổng đó cho tổng tần số

Công thức:

N

n x n

x n x

 1 1 2 2

x1,x2,…,xk: các giá trị

n1,n2,…,nk: tần số tương ứng N: tổng tần số

2) Ý nghĩa của số trung bình cộng

Chú ý: (SGK)

3) Mốt của dấu hiệu:

Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số Kí hiệu:

M 0

4) Bài tập:

Bài 15 a)Dấu hiệu: Tuổi thọ của mỗi bóng đèn, có 50 giá trị

b) X 1172,8 giờ c) M0 = 1180

Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- Làm bài tập 14; 18 (SGK)

Gợi ý bài 18: Nếu các giá trị cho theo khoảng, ta lấy số trung bình cộng của khoảng làm đại diện cho giá trị của khoảng đó, các bước còn lại theo quy tắc đã học.

Trang 3

Người soạn : Đinh Long Mỹ

Tiết : 48

§ Luyện tập

I MỤC TIÊU

- HS được củng cố lại cách tính số trung bình cộng bằng cách lập bảng và bằng công thức

- Rèn luyện tính cẩn thận, khả năng tính toán

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án, Máy tính bỏ túi, Bảng phụ bài tập 16; 17; 18

– HS : Xem trước các bài tập phần luyện tập, Máy tính bỏ túi

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7 phút)

HS1: Nêu công thức tính số trung bình cộng

HS2: Sửa bài tập 14, tìm mốt?

-HS ở dưới nhận xét, bổ sung

GV nhận xét, sửa bài

Hoạt động 2 : Bài tập (37 phút)

GV đưa bảng phụ bài 16

-1HS lên bảng thực hiện

-HS ở dưới cùng làm và nhận xét

-GV uốn nắn và chốt lại

GV nhận xét, sửa bài

-GV đưa bảng phụ bài 17

-GV hỏi thêm: dấu hiệu ở đây là gì?

-Yêu cầu 2HS lên bảng tính số trung bình theo

hai cách

GV nhận xét

-GV đưa bảng phụ bài 18

yêu cầu HS trả lời câu a

-GV: Đây gọi là bảng phân phối ghép lớp

Gợi ý: nếu giá trị cho theo khoảng ta lấy giá trị

N

n x n

x n x

 1 1 2 2

Bài 14:

7,26

35

50 27 88 35 24 15 12 3

X

Bài 16

GT 2 3 4 90 100

TS 3 2 2 2 1

Không nên dùng số TBC làm đại điện cho dấu hiệu vì khoảng chênh lệch giữa các giá trị quá lớn

Bài 17:

a)

b) M0 = 8

Bài 18

a) Các giá trị được cho theo khoảng b)

Bảng tần số được tính lại:

68 , 7 50

24 33 50 72 72

50

56 42 20 12 3

X

Lop7.net

Trang 4

trung bình của khoảng làm đại diện cho khoảng

-1HS lên bảng thực hiện

-HS ở dưới cùng làm và nhận xét

-GV uốn nắn và chốt lại

Nếu còn thời gian GV có thể đưa ra một số

bảng tần số để HS luyện tập tính số trung bình

cộng và tìm mốt của dấu hiệu.

Chiều cao(x) Tần số (n) Các tích 105

115 126 137 148 155

1 7 35 45 11 1

105 805 4410 6165 6128 155 N=100 13268

132,68 (cm)

X

Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- Trả lời các câu hỏi ở phần ôn tập chương III

- Xem lại cách lập bảng tần số, dựng biểu đồ, tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu, cách nhận xét, đọc thông tin từ các biểu đồ có sẵn

- Làm các bài tập 12, 13, 14 (SBT)

Trang 5

Ngửụứi soaùn : ẹinh Long Myừ

Tieỏt : 39

Đ Luyeọn taọp 2

I MUẽC TIEÂU

- Kiến thức: - Học sinh được củng cố về định lí thuận và đảo của định lí Pitago.

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ tam giác vuông, Rèn kĩ năng vận dụng định lí Pitago

để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh kia.

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, chuyên cần, say mê

học tập.

II CHUAÅN Bề

_ GV: SGK, Giaựo aựn, baỷng phuù ghi baứi taọp

– HS : Xem trửụực caực baứi taọp phaàn luyeọn taọp

- Phửụng phaựp : ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ, Neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn vaứ Hoùc sinh Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ (7 phuựt)

-HS1 phaựt bieồu ủũnh lyự Pi ta go vaứ laứm baứi taọp

59 sgk ?

-HS2 : Phaựt bieồu ủũnh lyự Pi ta go ủaỷo vaứ laứm

baứi taọp : cho tam giaực ABC coự AC= 7 cm ;

BC=12 cm ; ;AB= 19 cm coự phaỷi laứ tam giaực

vuoõng khoõng ?

-HS ụỷ dửụựi nhaọn xeựt

-GV nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm

Hoaùt ủoọng 2 : Baứi taọp (37 phuựt)

-GV cho HS laứm baứi 60

-HS đọc đề bài, 1 HS lờn bảng vẽ hỡnh

- Để tớnh được độ dài AC, BC ta làm như thế

nào?

-HS thaỷo luaọn nhoựm

-Tieỏp ủoự ủaùi dieọn nhoựm leõn baỷng thửùc hieọn

- Caực nhoựm ụỷ dửụựi nhaọn xeựt, boồ sung

-GV uoỏn naộn vaứ choỏt laùi

A

D 48

36

Áp dụng định lý Pytago vào tam giỏc vuụng ACD ta coự:

AC2 = AD2 + CD2

AC2 = 482 + 362

AC2 = 3600

 AC = 60 (cm)

BT 60 (tr133-SGK)

A

H

13 16

*Xột  AHC vuụng tại H Theo định lý Pytago ta coự:

AC2 = AH2 + HC2

AC2 = 122 + 162

AC2 = 400  AC = 20 (cm)

*Xột  ABH vuụng tại H Theo định lý Pytago ta coự:

BH2 = AB2 – AH2

BH2 = 132 - 122

Lop7.net

Trang 6

-GV cho HS làm bài 61.

-GV: Trên giấy kẻ ô vuông (độ dài của ô

vuông bằng 1) cho tam giác ABC như hình

135.Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác ABC?

(Hình vẽ sẵn trên bảng phụ có kẻ ô vuông )

-GV gợi ý để HS lấy thêm các điểm H, K, I

trên hình

-GV hướng dẫn HS tính độ dài đoạn AB

-Sau đó gọi hai HS lên tính tiếp đoạn AC và

BC

-HS ở dưới nhận xét, bổ sung

-GV uốn nắn và chốt lại

-GV cho HS làm bài 62

-GV treo bảng phụ nội dung đề bài

-H: Để biết con cún có thể tới các vị trí A, B,

C, D để canh giữ mảnh vườn hay không, ta

phải làm gì?

-HS ta phải tính OA, OB, OC, OD để so

sánh

-4HS lên bảng làm 4 ý

- HS ở dưới nhận xét, bổ sung

-GV uốn nắn và chốt lại

-GV tổng kết bài học

BH2 = 252

 BH = 5 (cm)

 BC = BH + HC = 5 + 16 = 21 (cm)

BT 61 (tr133-SGK)

C

A

B H

*Xét  ABI vuơng tại H Theo định lý Pytago ta có:

AB2 = AI2 + BI2 = 22 + 12

AB2 = 5  AB = 5

*Xét  CHB vuơng tại H Theo định lý Pytago ta có:

BC2 = CH2 + HB2 = 52 + 32 =34

BC2 = 34  AB = 34

*Xét  CKA vuơng tại K Theo định lý Pytago ta có:

AC2 = CK2 + KA2 = 42 + 32 = 25

AC2 = 25  AB = 5

BT 62 (tr133-SGK)

OA2 = 32 + 42 = 52 OA = 5 < 9

OB2 = 42 + 62 = 52  OB = 52 < 9

OC2 = 82 + 62 = 102  OC = 10 > 9

OD2 = 32 + 82 = 73  OD = 73 < 9 Vậy con Cún đến được các vị trí A,

B, D

Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Đọc phần có thể em chưa biết trang 134sgk

C

m

3

O m

6

Trang 7

Ngửụứi soaùn : ẹinh Long Myừ

Tieỏt : 40

Đ Caực trửụứng hụùp baống nhau cuỷa tam giaực vuoõng

I MUẽC TIEÂU

- Kiến thức: - Học sinh nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

vuông Biết vận dụng định lí Pitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông của hai tam giác vuông.

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học.

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, chuyên cần, say mê

học tập.

II CHUAÅN Bề

_ GV: SGK, Giaựo aựn

– HS : oõn caực trửụứng hụùp baống nhau ủaừ bieỏt cuỷa hai tam giaực vuoõng

- Phửụng phaựp : ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ, Neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn vaứ Hoùc sinh Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

-H: Haừy neõu caực trửụứng hụùp baống nhau cuỷa

tam giaực vuoõng ủửụùc suy ra tửứ caực trửụứng hụùp

baống nhau cuỷa tam giaực?

-HS ủửựng taùi choó phaựt bieồu

-GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm

Hoaùt ủoọng 2 : (15 phuựt)

-H: Theo trửụứng hụùp baống nhau c-g-c hai tam

giaực vuoõng coự caực yeỏu toỏ naứo baống nhau thỡ

chuựng baống nhau ?

- Gv ủửa hỡnh veừ –yeõu caàu hs toựm taột theo

hỡnh veừ

-H: Theo trửụứng hụùp baống nhau g-c-g hai tam

giaực vuoõng coự nhửừng yeỏu toỏ naứo baống nhau thỡ

chuựng baống nhau ?

-Gv ủửa 2 hỡnh veừ leõn baỷng , toựm taột theo hỡnh

veừ

-Yeõu caàu hs laứm ?1

-HS thaỷo luaọn nhoựm

- Tieỏp ủoự ủaùi dieọn nhoựm ủửựng taùi choó traỷ lụứi

-GV uoỏn naộn vaứ choỏt laùi

1- Caực trửụứng hụùp baống nhau ủaừ bieỏt cuỷa tam giaực vuoõng :

B E TH1(c-g-c):

A C D F TH2:(g-c-g) B E

A C D F TH3:(ch-gn) B E

A C D F

Lop7.net

Trang 8

Hoạt động 3: (18 phút)

Gv: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông

của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và

một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

thì hai tam giác đó có bằng nhau không ?

- Gv hướng dẫn hs vẽ hình , ghi GT,Kl

-H: Từ GT có thể tìm thêm được yếu tố bằng

nhau nào của hai tam giác vuông ?

- Gọi một hs chứng minh

-H: Vậy hai tam giác đó ntn?

=> Định lý

-Gọi HS nhắc lại định lý

-GV chốt lại

Hoạt động 4: Củng cố (6 phút)

-Yêu cầu hs làm ?2 –hình 70

-HS quan sát hình vẽ SGK

-2HS lên bảng làm 2 cách

-HS ở dưới cùng làm và nhận xét

-GV chốt lại

2- Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông

* Định lý : SGK/135

B E

A C D F

GT

DF AC EF BC D

DEF Â

ABC

; ,

90 ˆ

, , 90 ,

0 0

KL ABC DEF

C/M:

ABC vuông tại A

=> AB2 +AC2 =BC2 (1) DEF vuông tại D

=> DE2 +DF2= EF2 (2) Mà AC=DF, BC=EF (3) Từ (1);(2);(3)=> AB=DE

Vậy ABC= DEF (c.c.c) 

Bài tập : A

?2

B H C C1: ABC cân tại A=> AB=AC; 

B=C => AHB= AHC(ch-gn) 

C2: ABC cân tại A => AB=AC => 

ABH= ACH(ch-cgv)

Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- Học bài theo sgk

- BVn: 63;64 sgk /136 ,98;100 SBT

- Chuẩn bị luyện tập

Năm Căn, ngày tháng năm 2010

TỔ TRƯỞNG

Mai Thị Đài

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w