Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.. D..[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
A ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH
I CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP
CHƯƠNG IV : GIỚI HẠN
1/ Chứng minh dãy số (u n ) có giới hạn 0.
Phương pháp: - Vận dụng định lí: Nếu |un | ≤ v n , n và lim v n = 0 thì limu n = 0
- Sử dụng một số dãy số có giới hạn 0: lim 0
3/ Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
Cho CSN (un) lùi vô hạn (với | q|<1 ), ta có :
5/ Chứng minh sự tồn tại nghiệm của một phương trình.
Phương pháp: Vận dụng hệ quả của định lí về giá trị trung gian: Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b]
và f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm nằm trong (a ; b)
n n
ĐS: a) -3 b) + c) 0 d) -3/25 e) -1 f) -2/3 g) -1/2 h) 1 i) 1
Trang 2Bài 3 : Tính các giới hạn sau:
4
x
x x
c) 3
2 1lim
3
x
x x
2
x
x x
1
x
x x
1lim
1
x
x x
e)
2 2 1
9lim
1 2
x
x x
h) 4
2 1 3lim
2
x
x x
i) 1
2 1lim
5 2
x
x x
k)
2 2
2
x
x x
Trang 3Bài 10: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng - ):
ĐS: a) liên tục ; b) không liên tục ; c) liên tục ; d) không liên tục ; e) liên tục ; f) liên tục
Bài 13: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên TXĐ của chúng:
( )
3 2
x
khi x x
ĐS: a) hsliên tục trên R ; b) hs liên tục trên mỗi khoảng (-; 2), (2; +) và bị gián đọan tại x = 2
c) hsliên tục trên R ; d) hs liên tục trên mỗi khoảng (-; 1), (1; +) và bị gián đọan tại x = 1
Bài 14: Tìm điều kiện của số thực a sao cho các hàm số sau liên tục tại x0
a)
11
Trang 4d)2x310x 7 0 có ít nhất 2 nghiệm.
e) cosx = x có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; /3)
f) cos2x = 2sinx – 2 = 0 có ít nhất 2 nghiệm
g) x33x21 0 có 3 nghiệm phân biệt
h) 1 m2 x13x2 x 3 0
luôn có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (-1; -2) với mọi m
i) m x 13x2 4x4 3 0
luôn có ít nhất 2 nghiệm với mọi m
BÀI 1: GIỚI HẠN DÃY SỐCâu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Nếu limu n
, thì limu n . B Nếu limu n
, thì limu n .
C Nếu limu n 0, thì limu n 0
. D Nếu limu n a, thì limu n a
2
n
n n
là:A 4 B 5 C –4 D 4
1.
Câu 4. Kết quả đúng của lim n n
n
5.23
5
D – 2
25.
Câu 5. Kết quả đúng của lim 3 2
12
4 2
Câu 6. Giới hạn dãy số (u n ) với u n = 4 5
42.3
32.4
53
52
bằng:A + B 0 C –2 D –.
Câu 12. Giá trị đúng của lim n n1 n1 là:A –1. B 0. C 1. D +.
Câu 13. Cho dãy số (u n ) với u n = 1
22)1
n n
Chọn kết quả đúng của limu n là:
Câu 14. lim3 1
15
n n
bằng :A + B 1 C 0 D –.
Trang 5Câu 15. lim 1
10
2 4
n
n bằng :A + B 10 C 0. D –.
Câu 16. lim5 200 3n 5 2n2 bằng :A 0 B 1 C + D –.
Câu 17. Tìm giá trị đúng của S =
8
14
12
11
.
1.
24
n n
41
A 1 B 0 C –1 D 2
1.
Câu 20. Tính giới hạn: lim 3 4
)12(
531
1
3.2
12.1
1
5.3
13.1
1
4.2
13.1
1
n
3. B 1 C 0 D 3
2.
BÀI 2: GIỚI HẠN HÀM SỐCâu 24. 3 2
3 2 1
x x
5
2 3 1
x x
2 0
lim
x x
)13
4
lim x x x
Trang 6A – B 0 C 4 D +.
Câu 32. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
x x x x x
lim
x x
2()
x x
x f
Chọn kết quả đúng của
) (
,3)
(
2
x
x x f
lim
2
x f
21
1)
x f
Chọn kết quả đúng của
)(
lim
1
x f
Giá trị đúng của
)(
lim
3
x f
x là:
Câu 39. 3 2
14
2 3 2
1)
và f(2) = m 2 – 2 với x 2 Giá trị của m để f(x) liên tục tại x = 2 là:
Câu 42. Cho hàm số ( ) 2 4
x x
f Chọn câu đúng trong các câu sau:
(I) f(x) liên tục tại x = 2.
(II) f(x) gián đoạn tại x = 2.
(III) f(x) liên tục trên đoạn 2;2.
A Chỉ (I) và (III) B Chỉ (I) C Chỉ (II) D Chỉ (II) và (III).
Trang 7A Chỉ I đúng B Chỉ (I) và (II) C Chỉ (I) và (III) D Chỉ (II) và (III).
3)
(
2
x
x x f
3,
3,
II f(x) gián đoạn tại x = 3.
III f(x) liên tục trên R.
A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (II) và (III) C Chỉ (I) và (III) D Cả (I),(II),(III) đều đúng.
Câu 44. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I f(x) = x 5 – 3x 2 +1 liên tục trên R.
1)
f
liên tục trên khoảng (–1;1).
III f(x) x 2 liên tục trên đoạn [2;+).
A Chỉ I đúng B Chỉ (I) và (II) C Chỉ (II) và (III) D Chỉ (I) và (III).
Câu 45. Cho hàm số 5 6
1)
x x
tan)
x x
f
0,
0,
;4
. D ; .
)2()(
x a
x a x f
2,
,2,
Giá trị của a để f(x) liên tục trên R là:
1x0 ,12
1 x,)
2
x x x x
x x f
Trang 82 '
2
' '
''2
cos 1 (cot ) '
'tan '
cos'(cot ) '
sin
u u
u u u
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số.
Phương pháp:pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M0 có hoành độ x0 có dạng:
-a) y x 3 b)y3x2 1 c) y x1 d)
11
y x
Trang 9Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
1) y = 5sinx – 3cosx 2) y = cos (x3) 3) y = x.cotx 4) y=(1+cot x )2
1cos cos
(1+sin22 x)2
18)
xsin x y
1 tan x
19)
sin x x y
Bài 6: Giải phương trình : f’(x) = 0 biết rằng:
a) f(x) = cos x + sin x + x b) f(x) = √ 3sin x−cos x+x
c) f(x) = 3cosx + 4sinx + 5x d) f(x) = 2x4 – 2x3 – 1
Bài 7: Cho hàm số f(x) 1 x Tính : f(3) (x 3)f '(3)
Bài 8: a) Cho hàm số: y= x
2+2 x+2
2 Chứng minh rằng: 2y.y’’ – 1 =y’2
b) Cho hàm số y =
x−3 x+4 Chứng minh rằng: 2(y’)2 =(y -1)y’’
c) Cho hàm số y 2x x 2 Chứng minh rằng:y y" 1 03
Bài 9: Chứng minh rằng f x'( ) 0 x , biết:
Trang 10
(C)a) Tính đạo hàm của hàm số tại x = 1
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = -1
Bài 11: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 (C)
a) Tìm f’(x) Giải bất phương trình f’(x) > 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = 2
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = - x + 2
Bài 12: Gọi ( C) là đồ thị hàm số : y x 3 5x2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) 2
a) Tại M (0;2)
b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = -3x + 1
c) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y =
1
7x – 4.
Bài 13: Cho đường cong (C):
2 2
x y x
c) Biết tiếp tuyến đó có hệ số góc là 4
Bài 14: Tính vi phân các hàm số sau:
x y
4) y x x 2 15) y x 2sinx 6) y (1 x2) cosx 7) y = x.cos2x 8) y = sin5x.cos2x
ĐS: 1) 3
6''
''
1
x x y
y x
1
n n
n
n y
C BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Dạng 1: Đạo hàm của hàm đa thức – hữu tỷ - căn thức và hàm hợp
Câu 1. Đạo hàm của hàm số y2x3 9x212x 4 là:
Trang 11x y x
Trang 12Câu 11. Đạo hàm của hàm số y 5x2 2x biểu thức có dạng 1 5 2 2 1
bằng:
x y x
3 2 1
1
x x
1
x x
1
x x
9 2 11
x x
m
3
;2
m
.
Dạng 2: Đạo hàm các hàm số lượng giác
Câu 21: Hàm số ycos sinx 2 x có đạo hàm là biểu thức nào sau đây?
Trang 13Câu 23: Đạo hàm của hàm số 2
cos2sin
x y
1 sin2sin
x x
2 3
1 cos2sin
x x
2 3
1 sin2sin
x x
2 3
1 cos2sin
x x
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả 2 đều đúng D Không có cách nào.
Câu 27: Đạo hàm của hàm số
x x
cotsin
x
x . C cotsinx x. D sincotx x .
Câu 29: Cho hàm số ysin cos 2x.cos sin 2 x
Đạo hàm y a.sin 2 cos cos 2x x Giá trị của a là sốnguyên thuộc khoảng nào sau đây?
Trang 14A m 2, M 2 B m 1, M 1. C m 2, M 2. D m 5, M 5.
Câu 33: Cho hàm số f x cosxsinx cos 2x
Phương trình f x tương đương với phương trình nào1sau đây?
trên đường tròn ta được mấy điểm phân biệt?
Câu 36: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có đạo hàm là sin x2 ?
A
3
sin3
x
y
1sin 2
x
y x
. D
1sin 2
2 4
x
.
Câu 37: Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn bằng 0?
A y 1 sin2x. B ysin2x cos2x.C ysin2xcos2x. D ycos 2x.
Câu 38: Hàm số nào sau đây có đạo hàm y x.sinx?
A yxcosx. B y x cosx sinx.C ysinx x cosx. D
2
1.sin2
x y x
y x
là :
Trang 15Câu 45. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 x2 tại điểm 1 x có hệ số góc bằng : 0 1
x y x
có đồ thị là C
Có bao nhiêu nhiêu cặp điểm thuộc C
mà tiếp tuyến tại đósong song với nhau?
Câu 51. Trên đồ thị hàm số
11
y x
có điểm M x y sao cho tiếp tuyến tại đó cùng vói các trục tọa độ tạo( ; )0 0
thành một tam giác có diện tích bằng 2 Khi đó x0 y0 bằng :
13
17
134
Câu 52. Cho hàm số 1 3 2
3
C y x x
Phương trình tiếp tuyến của C
tại điểm có hoành độ là nghiệmcủa phương trình y là0
A
73
yx
73
yx
73
y x
73
A y3x 3 B y 1 C y5x 7 D y3x 3
Trang 16Câu 56. Cho hai hàm số 1
tồn tại đúng 2 điểm có hoành độ dương
mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng x2y 3 0
có đồ thị C
Viết phương trình tiếp tuyến với C
biết tiếp tuyến này cắt,
Ox Oy lần lượt tại A, B sao cho OA4OB
14
y x
Trang 17
B HÌNH HỌC
Bài 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA (ABC).
a) Chứng minh: BC (SAB)
b) Gọi AH là đường cao của SAB Chứng minh: AH SC
Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông SA (ABCD) Chứng minh rằng:
b) Gọi AH là đường cao của ADI Chứng minh: AH (BCD)
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tâm O và SA = SC = SB = SD = a 2
Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, tâm O và AB = SA = a, BC = a √ 3 , SA (ABCD).
a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông
b) Gọi I là trung điểm của SC Chứng minh IO (ABCD)
Bài 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA = AB = AC = a, SA (ABC).
Gọi I là trung điểm BC
Trang 18BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài 1: Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc và OA= OB = OC = a.
Gọi I là trung điểm BC; H, K lần lượt là hình chiếu của O lên trên các đường thẳng AB và AC
1 CMR: BC(OAI)
2 CMR: (OAI)(OHK)
3 Tính khoảng cách từ điểm O đến mp (ABC) ĐS:a / 3
5 Tính côsin của góc giữa OA và mp (OHK) ĐS:cos 6 / 3
6 Tính tang của góc giữa (OBC) và (ABC) ĐS: tan 2
7 Tìm đường vuông góc chung của hai đường thẳng HK và OI Tính khoảng cách giữa hai
đường ấy ĐS: a / 2
Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA a 2
1 CMR: Các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.
2 CMR: mp (SAC)mp(SBD)
3 Tính góc giữa SC và mp (ABCD), góc giữa SC và mp (SAB) ĐS: 45 , 300 0
4 Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) ĐS: tan 2
5 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC), khoảng cách từ điểm A đến mp (SCD).
ĐS: a 6 / 3
6 Tìm đường vuông góc chung của các đường thẳng SC và BD Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng ấy ĐS: a / 2
7 Hãy chỉ ra điểm I cách đều S, A, B, C, D và tính SI ĐS: SI a
Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, SA SB SD a 3 / 2
và Gọi H là hình chiếu của S trên AC
7 Tính góc giữa(SAD)và (ABCD) ĐS: tan 5
8 Tìm đường vuông góc chung của các đường thẳng SH và BC Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng ấy ĐS: a 3 / 3
9 Hãy chỉ ra điểm I cách đều S, A, B, D và tính MI ĐS: 3 15a / 20
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A, AB = BC = a và .
Hai mặt bên SAB, SAD cùng vuông góc với mặt đáy và SA = a 2.
Trang 195 Tính khoảng cách giữa SA và BD ĐS: 2a / 5
6 Tính khoảng cách từ A đến (SBD) ĐS: 2a / 7
7 Hãy chỉ ra điểm M cách đều S, A, B, C; điểm N cách đều S, A, C, D
Từ đó tính MS và NS ĐS: MS a , NS a 6 / 2
Bài 5: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạch a Gọi O là tâm của tứ giác ABCD; và M, N lần lượt là
trung điểm của AB và AD
6 Tính tang của góc giữa AC và (MNC’) ĐS: tan 2 2 / 3
7 Tính tang của góc giữa mp(BDC’) và mp(ABCD) ĐS: tan 2
8 Tính côsin của góc giữa (MNC’) và (BDC’) ĐS: cos 7 / 51
9 Tính khoảng cách giữa AB’ và BC’ ĐS: a 3 / 3
BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1 Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
A Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.
B Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn.
C Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song với c
(hoặc b trùng với c ).
D Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c
Câu 2: Cho hình hộp ABCD A B C D Khi đó: tổng 3 góc 1 1 1 1 ( D A 1 1, C C1) ( C B 1 , DD ) (1 DC1, A1B)
2
B tan 1 C tan 2 D tan 3
Câu 5. Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC ABD, là các tam giác đều Góc giữa AB và CD là
Câu 6. Cho hình hộp ABCD A B CD. Giả sử tam giác AB C A DC , là các tam giác nhọn Góc giữa hai
A D
Trang 20B AB C B DA C C BB C D DAC
Câu 7. Cho tứ diện ABCD Gọi I , J , K lần lượt là trung điểm của BC , CA và BD Khi đó góc giữa AB và
CD là:
Câu 8. Cho một hình thoi ABCD cạnh a và một điểm S nằm ngoài mặt phẳng chứa hình thoi sao cho SA a
và vuông góc với ABC Tính góc giữa SD và BC
Câu 13. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a ; SAABCD và SA a Tính góc
giữa hai mặt phẳng ABCD
Câu 14. Cho hình chóp .S ABCD có cạnh đáy bằng a ; SAABCD và SA a Tính góc giữa hai mặt
phẳng SBC và SDC?
A
23
Câu 15. Cho ba tia Ox , Oy , Oz trong không gian sao cho xOy 120, zOy 90, xOz 60 Trên ba tia ấy
lần lượt lấy các điểm A, B , C sao cho OA OB OC a Gọi , lần lượt là góc giữa mặt phẳng
ABC
với mặt phẳng OBC
và mặt phẳng OAC
Tính tantan ?
Trang 213 D 45
Câu 18. Cho tứ diện ABCD có
43
Câu 19. Cho hình lập phương ABCD A B C D. cạnh a Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB , BC Tính
góc giữa hai đường thẳng MN và C D
Câu 20. Cho hình lập phương ABCD A B C D. cạnh a Tính góc giữa hai đường thẳng BD và AD
Câu 21. Cho hình lập phương ABCD A B C D. cạnh a Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của AB , BC ,
C D Tính góc giữa hai đường thẳng MN và AP
Câu 22. Cho hình lập phương ABCD A B C D. cạnh a Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của AB , BC ,
C D Tính góc giữa hai đường thẳng DN và A P
Câu 23. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; SAABCD và SA a 6 Tính
cosin góc tạo bởi SC và mặt phẳng SAB
Trang 22Câu 25. Cho lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC cân đỉnhA ABC , , BC' tạo đáy góc Gọi I là
trung điểm củaAA , biết ’ BIC 900 Tính tan2tan2
A
1
Câu 26. Cho hình chóp S ABC. có SA là đường cao và đáy là tam giác ABC vuông tại B ChoBSC 450 ,
gọiASB Tìm sin để góc giữa hai mặt phẳng ASC
và BSC
bằng 600
A
15sin
5
B
2sin
2
3 2sin
9
1sin
5
Câu 27. Cho tứ diện ABCD có AB , AC , AD đôi một vuông góc Giả sử AB , 1 AC , 2 AD Khi đó 3
Câu 29. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SAB là tam giác đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCD
A
77
a
721
a
217
a
73
a
64
a
32
a
63
a
2 33
a
3 22
a
102
Trang 23Câu 33. Cho tứ diện ABCD có AB , 6 CD 3 Góc giữa AB và CD bằng 60o Điểm M nằm trên đoạn
BC sao cho BM 2MC Mặt phẳng P qua M song song với AB và CD cắt AC , AD và BD lần
lượt tại N , P , Q Tính diện tích MNPQ?
song song với AB và CD lần lượt cắt BC , AC , AD , BD tại
M , N , P , Q Diện tích lớn nhất của tứ giác MNPQ là:
a
32
a
.
Câu 37. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , AB AD a , CD2a,
cạnh SD vuông góc với ABCD
, SD a Tính d A SBC ;
A
33
a
66
a
63
a
23
Câu 40. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Đường thẳng SAABCD, SA a Gọi M
là trung điểm của CD Khoảng cách từ M đến SAB
nhận giá trị nào sau đây?