1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án môn Đại số lớp 7 năm 2009 - 2010 - Tiết 67: Ôn tập cuối năm môn đại số (tiết 1)

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Hoạt động 1: ÔN tập về số hữu tỉ, số thực 10' Mục tiêu: Nhắc lại nội dung về số thữ tỉ, số thực, các phép tính trên số hữu tỉ và số thực Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bả[r]

Trang 1

Ngày soạn: 18/04/2010

Ngày giảng: 20/04/2010, Lớp 7A, B

Tiết 67: ÔN TẬP CUỐI NĂM MÔN ĐẠI SỐ (Tiết 1)

I- Mục tiêu

1 Kiến thức

- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, hàm số và đồ thị

2 Kỹ năng

- Rèn kỹ năng thực hiện phép tính trong Q, giải bài toán chia tỉ lệ, bài tập

về vẽ đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑎𝑥 (𝑎 ≠ 0)

3 Thái độ

- Cẩn thận, chính xác, có ý thức trong ôn tập

II- Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Thước thẳng, compa, phấn mầu

2 Học sinh: Ôn tập và làm vào vở 5 câu hỏi ôn tập, thước thẳng, compa,

bẳng nhóm

III- Phương pháp

- Vấn đáp

- Trực quan

- Thảo luận

IV- Tổ chức dạy học

1 Ổn định tổ chức (1')

- Hát- sĩ số: 7A:

7B:

2 Kiểm tra bài cũ

- Kết hợp với nội dung ôn tập

3 Bài mới

Hoạt động 1: ÔN tập về số hữu tỉ, số thực (10')

Mục tiêu: Nhắc lại nội dung về số thữ tỉ, số thực, các phép tính trên số hữu

tỉ và số thực

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng

- GV nêu câu hỏi:

1 Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD?

- Khi viết dưới dạng số thập phân, số

hữu tỉ được biểu diễn như thế nào? Cho

ví dụ?

1 Ôn tập về số hữu tỉ và số thực

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng 𝑎𝑏 với 𝑎, 𝑏 ∈ 𝑍, 𝑏 ≠ 0

VD: 25; ‒13

- Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một

số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần

Trang 2

- Thế nào là số vô tỉ? Cho VD?

- Số thực là gì? Nêu mối quan hệ giữa

tập Q, Tập I và tập R

2 Giá trị tuyệt đối của x được xác định

như thế nào?

Bài tập 2 (SGK-Tr89)

Với giá trị nào của x thì ta có:

𝑎, |𝑥| + 𝑥 = 0

b, 𝑥 + |𝑥| = 2𝑥

hoàn VD: 25= 0,4; ‒13=‒ 0,3333(3)

- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn VD: 2 = 1,1442135623…

- Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực

𝑄 ∪ 𝐼 = 𝑅

2 Giá trị tuyệt đối của x được xác định như thế nào?

|𝑥| ={‒ 𝑥 𝑛ế𝑢 𝑥 < 0𝑥 𝑛ế𝑢 𝑥 ≥ 0

Bài tập 2 (SGK-Tr89)

a, |𝑥| + 𝑥 = 0

⇒|𝑥| =‒ 𝑥

⇒𝑥 ≤ 0

b, 𝑥 + |𝑥| = 2𝑥

⇒|𝑥| = 2𝑥 ‒ 𝑥

⇒|𝑥| = 𝑥⇒𝑥 ≥ 0

Hoạt động 2: Ôn tập về tỉ lệ thức – Chia tỉ lệ (10')

Mục tiêu: HS giải được các bài tập về tỉ lệ thức

- Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ

thức

- Viết công thức thể hiện tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

Bài 3 (SGK-Tr89)

Từ tỉ lệ thức 𝑎𝑏= 𝑐

𝑑 (𝑎 ≠ 𝑐;𝑏 ≠± 𝑑) Hãy rút ra tỉ lệ thức

𝑎 + 𝑐

𝑎 ‒ 𝑐 =𝑏 + 𝑑𝑏 ‒ 𝑑

- GV gợi ý dùng tính chất dãy tỉ số

bằng nhau và phép hoán vị trong tỉ lệ

thức

3 Ôn tập về tỉ lệ thức- chia tỉ lệ

- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số trong TLT, tích hai ngoại tỉ bằng tích hai trung tỉ

𝑁ế𝑢𝑎𝑏= 𝑐

𝑑 𝑡ℎì 𝑎𝑑=𝑏𝑐 𝑎

𝑏=

𝑐

𝑑=

𝑒

𝑓=

𝑎 + 𝑐 + 𝑒

𝑏 + 𝑑 + 𝑓=

𝑎 ‒ 𝑐 + 𝑒

𝑏 ‒ 𝑑 + 𝑓 Bài 3 (SGK-Tr89)

𝑎

𝑏=𝑑𝑐=𝑏 + 𝑑𝑎 + 𝑐 =𝑏 ‒ 𝑑𝑎 ‒ 𝑐

Từ tỉ lệ thức

𝑎 + 𝑐

𝑏 + 𝑑 =

𝑎 ‒ 𝑐

𝑏 ‒ 𝑑 Hoán vị tích hai trung tỉ ta có

𝑎 + 𝑐

𝑎 ‒ 𝑐 =

𝑏 + 𝑑

𝑏 ‒ 𝑑

Trang 3

Bài 4 (SGK-Tr89)

- GV cho HS làm bài 4

- Y/C HS đọc kỹ đề bài

Bài 4 (SGK-Tr89) Gọi số lãi của ba đơn vị được chia lần lượt là a, b, c (triệu đồng)

⇒𝑎2=𝑏

5=𝑐

7 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 = 560

Ta có: 𝑎

2=𝑏

5=𝑐

7=𝑎 + 𝑏 + 𝑐

2 + 5 + 7=56014 = 40

⇒𝑎 = 2.40 = 80 (𝑇𝑟𝑖ệ𝑢 đồ𝑛𝑔)

𝑏 = 5.40 = 200 (𝑡𝑟𝑖ệ𝑢 đồ𝑛𝑔)

𝑐 = 7.40 = 280 (𝑡𝑟𝑖ệ𝑢 đồ𝑛𝑔)

Hoạt động 3: ÔN tập về hàm số, đố thị của hàm số ( 19')

Mục tiêu : HS nắm được khái niệm điểm thuộc đồ thị hàm số, cách vẽ đồ

thị hàm số

- Khi nào đại lượng y tỉ lệ nghịch với

đại lượng x? Cho VD?

- Đồ thị của hàm số 𝑦 = 𝑎𝑥 (𝑎 ≠ 0) có

dạng như thế nào? Sau đó Y/C HS

hoạt động nhóm làm bài 7

- Hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) được cho bởi công

thức 𝑦 =‒ 1,5𝑥

a, Vẽ đồ thị của hàm số trên

b, Bàng đồ thị hãy tìm các giá trị 𝑓

và kiểm tra lại bằng các

(‒ 2);𝑓(1)

tích

- GV cho HS hoạt động nhóm trong 7

phút thì Y/C đại diện 2 nhóm lần lượt

lên trình bày

- GV nhạn xét cho điểm các nhóm HS

4 Ôn tập về hàm số, đồ thị của hàm số

- Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức 𝑦 = 𝑘𝑥(với k là hằng số khác 0) thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số

tỉ lệ k VD

- Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức 𝑦 =𝑎𝑥 ℎ𝑎𝑦 𝑥𝑦 = 𝑎 (a là hàng số khác 0) thì y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

Bài tập 7 (SBT-Tr63)

𝑦 =‒ 1,5𝑥;𝑀(2; ‒ 3)

Trang 4

𝑓( ‒ 2) = 3 𝑓(1) =‒ 1,5

4 Củng cố (2')

- Y/C HS nhắc lại tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

- Khi nào thì đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x

5 Hướng dẫn về nhà (3')

- Y/C HS làm tiếp 5 câu hỏi ôn tập đại số từ câu 6 đến câu 10

- Làm bài tập các phần ôn tập cuối năm

- Chuẩn bị bài mới

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w