Khảo sát hàm số đa thức bậc ba và bậc 4 trùng ph ơng..- Dạng đồ thị của các hàm số này.. Viết ph ơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số.. Dựa vào đồ thị , biện luận số nghiệm của ph ơng
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
+ Ph ơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
đi qua điểm M(x1; y1)?
+ Đ ờng thẳng đi qua M(x1;y1) là tiếp tuyến của
f
y )
x k(x
f(x)
'
1 1
Trang 3Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số f(x) và trục hoành Ox là Đúng Sai
2 2
f(x)dx
Trang 84 x
3 (1
x lim y
lim 3 3
x x
4 x
3 (1
x lim y
x x
Đồ thị không có tiệm cận
+ Tính lồi, lõm, điểm uốn của đồ thị:
y” = 6x - 6 = 0 x = 1
Khảo sát hàm số y = x -3x + 4 (1)
Trang 10y = x 3 3x 3x– y – y 2 + 4
Trang 112) Từ điểm M(0; 4) kẻ đ ợc bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (1)? viết các pt tiếp tuyến đó.
Ph ơng trình của tiếp tuyến phải tìm có dạng:
f
4ax
3x
-4 3x
4 3x
x
2
2 3
0 x
Trang 12Viết ph ơng trình các tiếp tuyến
+ Với x = 0 y = 4 và a = 0, do đó PT của tiếp tuyến là:
,4
9a
và8
5y
2
3 x
9
y
y = 4
Trang 16x x
3U
, 2 (
Kh¶o s¸t hµm sè y = 2x x x – x – x (1)
Trang 203 TÝnh diÖn tÝch h×nh ph¼ng giíi h¹n bëi ® êng cong (C) vµ trôc hoµnh.
dx)
x(2x
2
2
0
5 3
5
x3
2
16
)22
(3
)22
.(
2(2
5 3
)5
2
43
2
4(
Trang 211 Khảo sát hàm số đa thức bậc ba và bậc 4 trùng
ph ơng - Dạng đồ thị của các hàm số này.
2 Viết ph ơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số.
3 Dựa vào đồ thị , biện luận số nghiệm của ph ơng trình.
4 Tính diện tích hình phẳng
Trang 223 Tính diện tích hình hữu hạn bị chắn về phía trên
bởi đ ờng thẳng y = 2 và về phía d ới bởi đồ thị (C)