III.Phương pháp:Vấn đáp ,Đàm thoại, IV.Tæ chøc giê häc H§ cña thÇy H§ cña trß Ghi b¶ng H§1: ¤n tËp lý thuyÕt -Mục tiêu: Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản và phương trình và bất[r]
Trang 1Ngày soạn: 1/5/2010
Ngày giảng: 3/5/2010
Tiết 68:
Ôn tập cuối năm
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản và pt và BPT
2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, giải PT và BPT
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực trong học tập, …
II.Đồ dùng:
- GV: ':; kẻ, phấn màu, bút dạ.Bảng phụ ghi bảng ôn tập PT và bpt
- HS: Ôn tập theo câu hỏi
III.Phương pháp:Vấn đáp ,Đàm thoại,
IV.Tổ chức giờ học
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
HĐ1: Ôn tập lý thuyết
trình
-Cách tiến hành:
1 ôn tập về bất phương
trìnhvà phương trình
? Hãy nêu hai quy tắc biến
? Nêu dạng của BPT bậc
nhất 1 ẩn?
Sau khi HS trả lời xong,
giáo viên /: bảng ôn tập
lên bảng để khắc sâu KT,
GV cho học sinh so sánh
và BPT để HS ghi nhớ
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
A Ôn tập lý thuyết
1 ôn tập về bp tvà phương trình
bất PT có cùng một tập nghiệm
+ QT chuyển vế.
+ QT nhân với một số:
- Đ/n bpt bậc nhất một ẩn:
Bất PT dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0,
) với a và b là hai số đã 0
,
b ax b ax
cho và x khác 0 đây là bất PT bậc nhất một ẩn
VD: 2x 3 0 ; 5x 8 0
HĐ2: Luyện tập
-Cách tiến hành:
- GV cho HS làm BT11
(SGK - T130)
2 HS lên bảng thực hiện:
HS1 làm câu a và b
HS2 làm câu c và d
HS A:; lớp làm bài vào vở
- 2HS lên bảng thực hiện
B.Bài tập
Bài 11(130/SGK):
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
4 4 4
b
a ba b
b a
2 2
2 2 2
b x2 2x 3 x2 3xx 3
3 1
3 3
x x
x x
x
c 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2
4x y x y xy x y
Lop8.net
Trang 2- GV cho học sinh làm BT
6 (SGK - T131)
- GV y/c học sinh nhắc lại
cách làm dạng toán này
(Để giải dạng toán này, ta
chia tử cho mẫu, viết phân
thức A:; dạng tổng của
một đa thức và một phân
thức với tử thức là một
hằng số Từ đó tìm giá trị
nguyên của x để M có giá
trị nguyên
- GV gọi 1 số HS đứng tại
chỗ TL miệng, giáo viên
ghi bảng
- GV chốt lại cách giải
dạng bài tập trên
- GV cho HS làm BT 10
(SGK/T131)
3 HS lên bảng thực hiện,
mỗi HS làm 1 ý
HS A:; lớp làm bài vào vở
mỗi tổ làm 1 ý
- HS A:; lớp nhận xét, bổ
sung
- GV L:? ý HS: PTa, /:
/:j về dạng PT bậc nhất
có 1 ẩn số nên có một
nghiệm duy nhất Còn PT
b,và c, không /: /:j v
dạng PT bậc nhất có 1 ẩn
số, PT b, (0x = 13) vô
nghiệm; ptc, (0x = 0) vô số
nghiệm, nghiệm là bất kỳ
số nào
- HĐ cá nhân
- HS đứng tại chỗ trả lời
- 3HS lên bảng, mỗi em một ý
- HS nhận xét
- HS nghe
2 2
2 2
2 2 2
2
y x y x
y x xy y x xy
27 2
54
2a b a b
9 3
2ab a ab b
Bài 6: (131/SGK): ĐK
2
3
x
3 2
7 4 5 3
2
5 7
10 2
x
x x
x x M
Với xz thì 5x 4 z
Ư (7)
3 2
7
x Z x
Z M
1 ; 7
3
2
x
+ 2x 3 1 x 2
+ 2x 3 1 x 1
+ 2x 3 7 x 5
+ 2x 3 x 2
Các giá trị tìm /:j của x đến t/m ĐKXĐ Vậy với X 2 ; 1 ; 2 ; 5 thì M có giá trị là1
số nguyên
Bài 10 (131 - SGK) giải các PT.
15 2
5 1
1
x
ĐKXĐ: x 1 ;x 2 Quy đồng mẫu 2 vế và khử mẫu
1 2
15 2
1
1 5 2
x x x
x
x x
15 5 5 2
15 1
5 2
x x
x x
8
4
x= 2 (không t/m đk xác định) loại
Vậy PT vô ngiệm Tập nghiệm S
4
2 5 2 2
1
x
x x
x x
x
ĐKXĐ: x 2 &x 2
Quy đồng, khử mẫu:
x 1x 2 x x 2 2 5x
0 0
5 2 2 2
2
x
x x
x x
x
Tập nghiệm của PT: S xR x 2
*Tổng kết và hướng dẫn về nhà:
- GV củng cố lại toàn bài
- Giờ sau kiểm tra học kì II
*************************************************Lop8.net