Thái độ: Biết trân trọng và khẳng định những thành tựu và sự giúp đỡ to lớn của Liên Xô và các nước Đông Âu đối với phong trào CM thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng; tin tưởng và[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2015-2016
MễN: LỊCH SỬ 9.
HỌC Kè 1 Chương
/Chủ
đề mụn
học
Tiết
theo
PP
CT
Tờn bài học - Mục tiờu chương hoặc của chủ đề.
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS;
Phương phỏp hỡnh thức Kỹ thuật tổ chức dạy học
Kiến thức trọng tõm cần chỳ ý cho HSG, HSY
- Điều chỉnh.
- Thiết bị;
Chương
I: Liờn
Xụ và
cỏc
nước
Đụng
Âu sau
chiến
tranh
thế giới
thứ hai
1, 2
LIấN Xễ
VÀ CÁC NƯỚC ĐễNG ÂU
TỪ NĂM
1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM ĐẦU NHỮNG NĂM 90 CỦA TK
XX
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Biết được tỡnh hỡnh LX, Đụng Âu từ 1945 –
1991 qua hai giai đoạn:
+ GĐ 1945 – 1970:
* LX: - Cụng cuộc KPKT 45-50
- Những thành tựu XDCNXH 50-70
* ĐÂ: -Sự TLNNDCND)
- QTXDCNXH và những thành tựu chớnh
+ GĐ 1970-1990:
Khủng hoảng dẫn đến sự tan ró của LX và sự sụp đổ của CNXH ở Đụng Âu
2 Kĩ năng: Trỡnh bày, phõn tớch, giải thớch,
đỏnh giá, liờn hệ , rỳt ra bài học đến thực tiễn phỏt triển của đất nước
3 Thỏi độ: Biết trõn trọng và khẳng định những
thành tựu và sự giỳp đỡ to lớn của Liờn Xụ và cỏc nước Đụng Âu đối với phong trào CM thế giới núi chung và Việt Nam núi riờng; tin tưởng vào cụng cuộc đổi mới của đất nước và trõn trọng tỡnh đoàn kết hữu nghị truyền thống với cỏc nước đú
* Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS;- Năng lực tự học; giải
quyết vấn đề
- PT cỏc Kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt, kỹ năng
Phỏt vấn hỏi
đáp, nêu vấn
đề, thuyết trình
HSG:
Nhận xột về thành tựu KHKT của Liờn Xụ
HSY:
Những thành tựu chớnh
Chương I: 3 tiết gộp lại thành 2 tiết
Tiết 1: Bài 1; Tiết 2: Bài 2; Mục II: Đọc thờm, chỉ cần nắm
hệ quả;
-BĐ TG -Tranh ảnh tiờu biểu về
LX và cỏc nước Đụng Âu trong giai đoạn này
Trang 2thuyết trỡnh;
3 Bài 3: Quỏ
trỡnh phỏt
triển của
phong trào
giải phúng
dõn tộc và
sự tan ró
của hệ
thống
thuộc địa
1 Kiến thức:
Biết đợc cỏc vấn đề chủ yếu của tỡnh hỡnh chung ở các nớc Á, Phi, Mĩ La -tinh: quỏ trỡnh đấu tranh giành độc lập và sự phỏt triển, hợp tỏc sau khi giành độc lập
2 Kĩ năng: T duy, khái quát tổng hợp, lập
bảng thống kờ
3 Thỏi độ:
- Thấy rõ cuộc đấu tranh anh dũng và gian khổ của nhân dân các nước á, Phi, Mĩ La Tinh vì sự nghiệp giải phóng và độc lập dân tộc
- Nâng cao lòng tự hào dân tộc vì nhân dân ta
đã giành thắng lợi to lớn trong cuộc đấu tranh
giải phóng dân tộc
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học, NL giải
quyết vấn đề, NL sỏng tạo;
- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt, kỹ năng thực hành, kỹ năng thuyết trỡnh, kỹ năng lónh đạo, …
Nêu vấn đề, phõn húa,
- Thảo luận nhúm,Lập bảng thống
kờ cỏc giai đoạn so sỏnh
HSG: Xỏc
định trờn bản
đồ, lập niờn biểu một số nước giành độc lập
HSY: V i à nột về các nước á, Phi,
Mĩ La tinh sau 1945
- Bản đồ
TG C/Á, Phi, MLT -Tranh ảnh về cỏc nước
Á ,Phi ,
Mỹ La Tinh sau thế chiến II
4 Bài 4: Cỏc
nước chõu
Á
1- Kiến thức:
- Biết đợc tình hình chung của các nớc Châu á sau chiến tranh thế giới thứ hai
- Trung Quốc: Sự ra đời nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa; các giai đoạn phát triển từ năm 1949-2000
2- Kĩ năng:
Phân tích, tổng hợp những sự kiện lịch sử và
sử dụng bản đồ
3 Thỏi độ:
Giáo dục cho HS tinh thần đoàn kết, đặc biệt
là đoàn kết với các nớc trong khu vực để cùng hợp tác phát triển xây dựng xã hội giàu đẹp,
công bằng văn minh
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học, NL giải
quyết vấn đề;
Tổ chức hỏi
đáp, nêu vấn
đề, thảo luận
HSG:
Nhận xột về thành tựu của Trung Quốc trong cụng cuộc cải cỏch, mở cửa
HSY:
-T/hình chung của các nước
Mục II
2, 3:
Khụng dạy
-BĐ, tranh ảnh
về cỏc nước chõu Á, Trung,
Trang 3- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt,
CHND Trung Hoa
TQ
5 Bài 5:
Cỏc nước
Đụng
Nam Á
1- Kiến thức:
Các nớc Đông Nam á: Cuộc đấu tranh giành
độc lập; sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN
2- Kĩ năng:
Phân tích, khái quát, tổng hợp sự kiện lịch sử,
sử dụng bản đồ
3 Thỏi độ:
Thấy đợc và tự hào về những truyền thống
mà nhân dân các nớc Đông Nam á đã đạt đợc
trong trong thời gian gần đây
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; sỏng tạo;
sử dụng CNTT
- Phỏt triển cỏc kỹ năng: kỹ năng quan sỏt, kỹ năng thực hành, kỹ năng thuyết trỡnh,
Đặt, giải quyết vấn
đề, trao đổi
đàm thoại
HSG:
Nhận xột về quỏ trỡnh phỏt triển, vai trũ của tổ chức
ASEAN
HSY: Tỡnh hỡnh chung,
sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN
Quan hệ giữa hai nhúm nước
ASEAN: Hướng Dẫn
HS đọc thờm.
-Bản đồ, tranh ảnh, tài liệu
về cỏc nước ĐNA;
6 Bài 6:
Cỏc nước
chõu Phi
1.Kiến thức:
Tình hình chung; cộng hoà Nam Phi và cuộc
đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc
2- Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng lợc đồ
Châu Phi và bản đồ thế giới, hớng dẫn HS khai thác tài liệu…
3 Thỏi độ:
Giáo dục cho HS tinh thần đoàn kết, tơng trợ giúp đỡ và ủng hộ nhân dân Châu Phi trong cuộc đấu tranh giành độc lập, chống đói
nghèo
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS;
- Năng lực tự học; NL lực sỏng tạo;
- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt, thuyết trỡnh,
Tổ chức hỏi
đáp, thuyết trình, nêu vấn đề, thảo luận
HSG: Xỏc
định vớ trớ một số nước trong quỏ trỡnh giành độc lập
HSY: Tình
hình chung;
cộng hoà Nam Phi
-BĐ thế giới ,chõu Phi -Một số tranh ảnh
về chõu Phi
Trang 47 Bài 7:
Cỏc nước
Mĩ La-tinh
1- Kiến thức:
Các nớc Mĩ La-tinh: những nét chung về xây dựng và phát triển đất nớc; Cu-ba và cuộc cách mạng nhân dân
2- Kĩ năng:
Rèn cho HS kĩ năng sử dụng bản đồ và tranh
ảnh, xác định vị trí các nớc Mĩ La Tinh, trên
l-ợc đồ, khai thác chân dung của lãnh tụ Phi
đen- Ca-xtơ-Rô, các thao tác t duy, nhận định,
đánh giá phân tích, lập bảng biểu
3 Thỏi độ:
Giúp HS thấy đợc cuộc đấu tranh kiên cờng của nhân dân Cu Ba và những thành tựu đạt
đợc về mọi mặt
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: - Năng lực tự học; NL lực
sỏng tạo;
- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt, thuyết trỡnh,
thuyết trình;
nêu vấn đề, thảo luận,
HSG: Xỏc
định vớ trớ một số nước trong quỏ trỡnh giành độc lập
HSY:
Những nét chung,
Cu-ba và cuộc cách mạng nhân dân
-Bản đồ
TG và cỏc nước
Mĩ La-Tinh -Tranh ảnh về
Cu Ba và cỏc nước
Mĩ La-Tinh
8 ễn Tập 1 kiến thức: Hệ thống húa kiến thức Liờn
Xụ, Đụng Âu, chõu Á, ĐNÁ, Phi, Mĩ La Tinh
từ 1945 nay
2 Kĩ năng: Trỡnh bày, phõn tớch, nhận định,
nhận xột, đỏnh giỏ
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS; - Năng lực tự học; giải
quyết vấn đề, Năng lực sỏng tạo; NL sử dụng CNTT
- Phỏt triển cỏc kỹ năng như: kỹ năng quan sỏt, kỹ năng thực hành, kỹ năng thuyết trỡnh,
kỹ năng lónh đạo, …
Vấn đỏp đàm thoại,trũ chơi lịch sử, bản đồ tư duy
HSG: Vẽ BĐTD, Lập niờn biểu,
NX, đỏnh giỏ, PT
Mỏy chiếu, nội dung trũ chơi LS,
- Giấy A0, bỳt dạ
9 Kiểm tra
một tiết
1 Kiến thức
- Liên Xô và các nớc Đông Âu từ năm 1945
đến nhng năm 90 của TK XX
- Phong trào giải phóng dân tộc và sự tan rã
của hệ thống thuộc đia
- Các nớc chõu á, ĐNÁ, chõu phi và Mĩ La Tinh
Tự luận HSG: Phõn
tớch, giải thớch, nhận xột, đỏnh giỏ
Trang 52 Kĩ năng.
khái quát, tổng hợp, đáng giá các sự kiện lịch sử
3 Thỏi độ: Học sinh có thái độ căm ghét chế
độ TBCN và nhận thức đợc CN Mác-Lênin
đ-ợc truyền bá vào giai cấp vô sản
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS;
- Năng lực tự học;
- Năng lực sỏng tạo;
- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng thực hành
HSY: Trỡnh bày, phõn tớch;
Chương
III: Mĩ,
Nhật
Bản,
Tõy Âu
từ năm
1945
đến nay;
10 Bài 8:
Nước Mĩ
1- Kiến thức:
- Nờu được những nét lớn về tình hình kinh tế, KHKT, văn hoá chính trị, xã hội của Mĩ từ năm 1945 đến nay;
2- Kĩ năng:
Phân tích, tổng hợp, đánh giá các sự kiện
3 Thỏi độ: Bồi dưỡng mối quan hệ V-M, bỏ
qua quỏ khứ hướng tới tương lai;
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; giải
quyết vấn đề;
- Năng lực sỏng tạo;
- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Quan sỏt, thực hành, thuyết trỡnh, lónh đạo, …
Tổ chức hỏi
đáp, nêu vấn
đề, thảo luận nhúm
HSG:
- G/thớch vỡ sao Mĩ trở thành TB giàu mạnh
- NX về sự
PT KH;
HSY:
Những nét lớn về tình hình KT, KHKT, VH,
CT, XH;
Mục II:
lồng ghộp với nội dung ở bài 12;
Bản đồ thế giới, (nước Mĩ)
11 Bài 9:
Nhật Bản
1.Kiến thức:
Những nét lớn về tình hình kinh tế, KHKT, văn hoá chính trị, xã hội của Nhật từ năm 1945
đến nay
2- Kĩ năng: Sử dụng bản đồ T duy, đánh giá,
phân tích sự kiện lịch sử
3 Thỏi độ:
- GD ý chí tự cờng lao động hết mình của NDLĐNB>
- XD mối quan hệ giữa Việt Nam và NB
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần
Tổ chức hỏi
đáp, thảo luận, nêu vấn đề
HSG:
- NX về sự PTKH –CN;
- G/thớch sự PT“thần kỡ”
của KT
HSY: Tình
hình kinh tế, KHKT, văn hoá chính trị,
Mục III:
Khụng dạy
Bản đồ thế giới (Nước Nhật)
Trang 6phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; sỏng tạo;
- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan,
thuyết trỡnh, lónh đạo, …
xã hội
12 Bài 10:
Cỏc nước Tõy Âu
1- Kiến thức:
-Nêu đợc những nét lớn về tình hình KT, KHKT, văn hoá, chính trị, xã hội của các nớc Tây Âu từ năm 1945 đến nay
2- Kĩ năng: Sử dụng bản đồ, t duy tổng hợp,
phân tích,
3 Thỏi độ: HS nhận thức đợc mối quan hệ,
nguyên nhân dẫn tới sự liên kết khu vực giữa
các nớc Tây Âu
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; sỏng tạo;
- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Quan sỏt, thực hành, thuyết trỡnh,
Phỏt vấn, giải quyết vấn đề, thảo luận
HSG:
Xỏc định vị
trớ cỏc nước thuộc Liờn minh chõu
Âu và nờu nhận xột về
tổ chức này
HSY:
Những nét lớn về tình hình KT, KHKT, văn hoá, chính trị, xã hội
BĐ chớnh trị chõu
Âu, bảng thống kờ quỏ trỡnh
PT liờn kết của chõu Âu
Chương
IV:
Quan hệ
quốc tế
từ 1945
đến nay
13 Bài 11:
Trật tự thế giới mới sau chiến tranh
1- Kiến thức:
- Hiểu đợc những nội dung cơ bản của quan hệ quốc tế từ năm 1945-1991
- Sự hình thành trật tự thế giới mới và sự thành lập tổ chức liên hợp quốc
- Những đặc điểm của quan hệ quốc tế từ năm
1991 đến nay
2- Kĩ năng: Sử dụng bản đồ, tổng hợp, phân
tích;
3 Thỏi độ:
Giáo dục HS cuộc đấu tranh vì những mục tiêu hòa bình độc lập dân tộc, dân chủ hợp tác phát
triển
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; NL sỏng
tạo; năng lực ngụn ngữ
- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt,
Tổ chức hỏi
đáp, nêu vấn
đề, thảo luận
HSG:
NX về vai trũ của LHQ;
HSY:
-Những ND cơ bản của quan hệ QT
-Sự hình thành trật tự thế giới mới
và đặc điểm của quan hệ quốc tế
Trang 7thực hành, kỹ năng thuyết trỡnh, kỹ năng lónh đạo, …
14 Bài 12:
Những thành tựu chủ yếu và
ý nghĩa lịch sử của cỏch mạng
KH – KT sau chiến tranh thế giới thứ hai
1 Kiến thức
- Biết đợc những thành tựu chủ yêú của CM KHKT;
- Đánh giá đợc ý nghĩa, những tác động tích cực và hậu quả tiêu cực của CMKHKT
2 Kĩ năng: T duy, tổng hợp, phân tích, so
sánh;
3 Thỏi độ:
Thông qua những kiến thức trong bài HS xác
định rõ ý chí vươn lên không ngừng, cố gắng phấn đấu để tiếp thu những T/tựu KHKTmới,
sự phát triển trí tuệ
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; NLsỏng
tạo; Giao tiếp, sử dụng CNTT
- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt, kỹ năng thực hành,
- Phỏt vấn, trao đổi đàm thoại
- Hoạt động nhúm;
HSG:
Đỏnh giỏ được những tỏc động tớch cực tiờu cực của
CMKHKT, liờn hệ ở địa phương;
HSY:
Những thành tựu chủ yêú của CM KHKT;
Tranh ảnh về những thành tựu KHKT;
15 Bài 13:
Tổng kết lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến nay
1- Kiến thức:
- Nội dung chính của lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến nay
- Các xu thế phát triển của thế giới hiện nay
2- Kĩ năng: Phân tích, tổng hợp, nhận định,
đánh giá;
3 Thỏi độ:
Nhận thức đợc cuộc đấu tranh gay gắt quyết liệt với những diễn biến phức tạp giữa hai bên XHCN, với chủ nghĩa đế quốc và các thế lực
phản động
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; Giải
quyết vấn đề, sỏng tạo;
- Phỏt triển cỏc kỹ năng: quan sỏt, thực hành,
kỹ năng thuyết trỡnh,
Nêu vấn đề, hỏi đáp, thảo luận;
HSG: Lập
niờn biểu những sự kiến lớn của LSTG từ sau năm 1945
đến nay
HSY: Nội
dung chính , các xu thế phát triển của thế giới hiện nay
Lịch sử
Việt
16 Bài 14:
Việt Nam
1- Kiến thức:
- Cuộc khai thác thuộc địa lần hai của TDP trong các lĩnh vực: NN, CN, tài chính, thuế;
- Phõn tớch
- Lập bảng
HSG:
-So sỏnh với - LĐ “Nguồn
Trang 8Nam từ
1919 -
1930
sau chiến tranh thế giới thứ hai
- Sự biến đổi về mặt KT, XH trên đất nớc ta
d-ới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai
2- Kĩ năng: Quan sát lợc đồ, trình bày một
vấn đề lịch sử bằng lợc đồ
3 Thỏi độ: - Giáo dục cho HS lòng căm thù
đối với bọn thực dân Pháp áp bức bóc lột dân tộc ta
- HS có sự đồng cảm với sự vất vả, cực nhọc
của ngời lao động
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; giải
quyết vấn đề, giap tiếp, sử dụng CNTT;
- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt, thuyết trỡnh, kỹ năng lónh đạo, …
hệ thống húa, so sỏnh, nhận xột
trao đổi đàm thoại
lần thứ nhất
về quy mụ, mục đớch -PT tỏc động của cuộc khai thỏc đến KT-XHVN;
HSY: ND
cuộc khai thác thuộc
địa lần hai của TDP;
lợi của
TB Phỏp
ở VN trong cuộc khai thỏc hai”
17 Bài 15:
Phong trào cỏch mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất (1919 – 1926)
1- Kiến thức:
Phong trào yêu nớc và phong trào công nhân ở nớc ta trong những năm 1919-1929
2- Kĩ năng: Trình bày sự kiện lịch sử và
đánh giá về các sự kiện
3 Thỏi độ: Bồi dỡng cho HS lòng yêu nớc,
kính yêu và khâm phục các bậc tiền bối cách mạng, luôn phấn đấu, hi sinh cho cách mạng (Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh, Tôn Đức Thắng, Phạm Văn Thái)
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; giải
quyết vấn đề;
- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt, thuyết trỡnh
- Cỏ nhõn,
- trao đổi thảo luận;
HSG:
Lập niờn biều, nhận xột về phong trào cụng nhõn
HSY: nắm
được Phong trào yêu nớc
và phong trào công nhân
-Chõn dung, tư liệu cỏc nhõn vật
LS : Bựi Quang Chiờu, Nguyễn Phan Long, Phan Chõu Trinh, PBC
18 ễn tập 1 Kiến thức:
- Hệ thống kiến thức cơ bản phần lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến nay
-Tình hình thế giới từ 1945 đến nay có những diễn biến phức tạp nhng đặc điểm chủ yếu
- Cỏ nhõn,
- Thực hành nhúm, trao đổi thảo
Trang 9nhất là thế giới chia thành 2 phe: XHCN và TBCN do hai siêu cờng Mĩ và Liên Xô đứng
đầu
- Xu thế hiện nay là chuyển từ đối đầu sang
đối thoại để loài ngời đạt đợc mục tiêu: Hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ xã
hội
2- Kĩ năng:
Tổng hợp, phân tích, đánh giá các sự kiện
3 Thỏi độ:
Nhận thức đợc cuộc đấu tranh gay gắt, quyết liệt với những diễn biến phức tạp giữa 1 bên là lực lợng XHCN với 1 bên là CNĐQ
và các thế lực phản động;
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; Năng
lực sỏng tạo;
- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng thực hành,
kỹ năng thuyết trỡnh, lónh đạo
luận,
- trũ chơi lịch sử
19 Kiểm tra
học kỡ I
1.Kiến thức.
- Yêu cầu học sinh trình bày đợc tình hình kinh tế nớc Mĩ Những cải cách dân chủ ở Nhật Bản
- Trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ II
- Cuộc cách mạng KH-KT hiện nay
2 Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng khái quát,
tổng hợp, phân tích, so sánh, đáng giá các sự kiện lịch sử
3.Thái độ: Có ý thức tự học và làm bài;
- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; NL sỏng
tạo; giải quyết vấn đề;
- Phỏt triển cỏc kỹ năng : Kỹ năng thực hành, trỡnh bày;
Tự luận HSG: Giải
thớch, so sỏnh, phõn tớch sự kiện lịch sử thế giới
HSY: Nhận
biết những kiến thức đó học để làm bài
Quảng Chu, ngày 23 thỏng 8 năm2015
NGƯỜI THỰC HIỆN