1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoạch dạy học sử 9

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 24,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Biết trân trọng và khẳng định những thành tựu và sự giúp đỡ to lớn của Liên Xô và các nước Đông Âu đối với phong trào CM thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng; tin tưởng và[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2015-2016

MễN: LỊCH SỬ 9.

HỌC Kè 1 Chương

/Chủ

đề mụn

học

Tiết

theo

PP

CT

Tờn bài học - Mục tiờu chương hoặc của chủ đề.

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS;

Phương phỏp hỡnh thức Kỹ thuật tổ chức dạy học

Kiến thức trọng tõm cần chỳ ý cho HSG, HSY

- Điều chỉnh.

- Thiết bị;

Chương

I: Liờn

Xụ và

cỏc

nước

Đụng

Âu sau

chiến

tranh

thế giới

thứ hai

1, 2

LIấN Xễ

VÀ CÁC NƯỚC ĐễNG ÂU

TỪ NĂM

1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM ĐẦU NHỮNG NĂM 90 CỦA TK

XX

I Mục tiờu:

1 Kiến thức:

- Biết được tỡnh hỡnh LX, Đụng Âu từ 1945 –

1991 qua hai giai đoạn:

+ GĐ 1945 – 1970:

* LX: - Cụng cuộc KPKT 45-50

- Những thành tựu XDCNXH 50-70

* ĐÂ: -Sự TLNNDCND)

- QTXDCNXH và những thành tựu chớnh

+ GĐ 1970-1990:

Khủng hoảng dẫn đến sự tan ró của LX và sự sụp đổ của CNXH ở Đụng Âu

2 Kĩ năng: Trỡnh bày, phõn tớch, giải thớch,

đỏnh giá, liờn hệ , rỳt ra bài học đến thực tiễn phỏt triển của đất nước

3 Thỏi độ: Biết trõn trọng và khẳng định những

thành tựu và sự giỳp đỡ to lớn của Liờn Xụ và cỏc nước Đụng Âu đối với phong trào CM thế giới núi chung và Việt Nam núi riờng; tin tưởng vào cụng cuộc đổi mới của đất nước và trõn trọng tỡnh đoàn kết hữu nghị truyền thống với cỏc nước đú

* Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS;- Năng lực tự học; giải

quyết vấn đề

- PT cỏc Kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt, kỹ năng

Phỏt vấn hỏi

đáp, nêu vấn

đề, thuyết trình

HSG:

Nhận xột về thành tựu KHKT của Liờn Xụ

HSY:

Những thành tựu chớnh

Chương I: 3 tiết gộp lại thành 2 tiết

Tiết 1: Bài 1; Tiết 2: Bài 2; Mục II: Đọc thờm, chỉ cần nắm

hệ quả;

-BĐ TG -Tranh ảnh tiờu biểu về

LX và cỏc nước Đụng Âu trong giai đoạn này

Trang 2

thuyết trỡnh;

3 Bài 3: Quỏ

trỡnh phỏt

triển của

phong trào

giải phúng

dõn tộc và

sự tan ró

của hệ

thống

thuộc địa

1 Kiến thức:

Biết đợc cỏc vấn đề chủ yếu của tỡnh hỡnh chung ở các nớc Á, Phi, Mĩ La -tinh: quỏ trỡnh đấu tranh giành độc lập và sự phỏt triển, hợp tỏc sau khi giành độc lập

2 Kĩ năng: T duy, khái quát tổng hợp, lập

bảng thống kờ

3 Thỏi độ:

- Thấy rõ cuộc đấu tranh anh dũng và gian khổ của nhân dân các nước á, Phi, Mĩ La Tinh vì sự nghiệp giải phóng và độc lập dân tộc

- Nâng cao lòng tự hào dân tộc vì nhân dân ta

đã giành thắng lợi to lớn trong cuộc đấu tranh

giải phóng dân tộc

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học, NL giải

quyết vấn đề, NL sỏng tạo;

- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt, kỹ năng thực hành, kỹ năng thuyết trỡnh, kỹ năng lónh đạo, …

Nêu vấn đề, phõn húa,

- Thảo luận nhúm,Lập bảng thống

kờ cỏc giai đoạn so sỏnh

HSG: Xỏc

định trờn bản

đồ, lập niờn biểu một số nước giành độc lập

HSY: V i à nột về các nước á, Phi,

Mĩ La tinh sau 1945

- Bản đồ

TG C/Á, Phi, MLT -Tranh ảnh về cỏc nước

Á ,Phi ,

Mỹ La Tinh sau thế chiến II

4 Bài 4: Cỏc

nước chõu

Á

1- Kiến thức:

- Biết đợc tình hình chung của các nớc Châu á sau chiến tranh thế giới thứ hai

- Trung Quốc: Sự ra đời nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa; các giai đoạn phát triển từ năm 1949-2000

2- Kĩ năng:

Phân tích, tổng hợp những sự kiện lịch sử và

sử dụng bản đồ

3 Thỏi độ:

Giáo dục cho HS tinh thần đoàn kết, đặc biệt

là đoàn kết với các nớc trong khu vực để cùng hợp tác phát triển xây dựng xã hội giàu đẹp,

công bằng văn minh

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học, NL giải

quyết vấn đề;

Tổ chức hỏi

đáp, nêu vấn

đề, thảo luận

HSG:

Nhận xột về thành tựu của Trung Quốc trong cụng cuộc cải cỏch, mở cửa

HSY:

-T/hình chung của các nước

Mục II

2, 3:

Khụng dạy

-BĐ, tranh ảnh

về cỏc nước chõu Á, Trung,

Trang 3

- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt,

CHND Trung Hoa

TQ

5 Bài 5:

Cỏc nước

Đụng

Nam Á

1- Kiến thức:

Các nớc Đông Nam á: Cuộc đấu tranh giành

độc lập; sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN

2- Kĩ năng:

Phân tích, khái quát, tổng hợp sự kiện lịch sử,

sử dụng bản đồ

3 Thỏi độ:

Thấy đợc và tự hào về những truyền thống

mà nhân dân các nớc Đông Nam á đã đạt đợc

trong trong thời gian gần đây

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; sỏng tạo;

sử dụng CNTT

- Phỏt triển cỏc kỹ năng: kỹ năng quan sỏt, kỹ năng thực hành, kỹ năng thuyết trỡnh,

Đặt, giải quyết vấn

đề, trao đổi

đàm thoại

HSG:

Nhận xột về quỏ trỡnh phỏt triển, vai trũ của tổ chức

ASEAN

HSY: Tỡnh hỡnh chung,

sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN

Quan hệ giữa hai nhúm nước

ASEAN: Hướng Dẫn

HS đọc thờm.

-Bản đồ, tranh ảnh, tài liệu

về cỏc nước ĐNA;

6 Bài 6:

Cỏc nước

chõu Phi

1.Kiến thức:

Tình hình chung; cộng hoà Nam Phi và cuộc

đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc

2- Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng lợc đồ

Châu Phi và bản đồ thế giới, hớng dẫn HS khai thác tài liệu…

3 Thỏi độ:

Giáo dục cho HS tinh thần đoàn kết, tơng trợ giúp đỡ và ủng hộ nhân dân Châu Phi trong cuộc đấu tranh giành độc lập, chống đói

nghèo

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS;

- Năng lực tự học; NL lực sỏng tạo;

- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt, thuyết trỡnh,

Tổ chức hỏi

đáp, thuyết trình, nêu vấn đề, thảo luận

HSG: Xỏc

định vớ trớ một số nước trong quỏ trỡnh giành độc lập

HSY: Tình

hình chung;

cộng hoà Nam Phi

-BĐ thế giới ,chõu Phi -Một số tranh ảnh

về chõu Phi

Trang 4

7 Bài 7:

Cỏc nước

Mĩ La-tinh

1- Kiến thức:

Các nớc Mĩ La-tinh: những nét chung về xây dựng và phát triển đất nớc; Cu-ba và cuộc cách mạng nhân dân

2- Kĩ năng:

Rèn cho HS kĩ năng sử dụng bản đồ và tranh

ảnh, xác định vị trí các nớc Mĩ La Tinh, trên

l-ợc đồ, khai thác chân dung của lãnh tụ Phi

đen- Ca-xtơ-Rô, các thao tác t duy, nhận định,

đánh giá phân tích, lập bảng biểu

3 Thỏi độ:

Giúp HS thấy đợc cuộc đấu tranh kiên cờng của nhân dân Cu Ba và những thành tựu đạt

đợc về mọi mặt

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: - Năng lực tự học; NL lực

sỏng tạo;

- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt, thuyết trỡnh,

thuyết trình;

nêu vấn đề, thảo luận,

HSG: Xỏc

định vớ trớ một số nước trong quỏ trỡnh giành độc lập

HSY:

Những nét chung,

Cu-ba và cuộc cách mạng nhân dân

-Bản đồ

TG và cỏc nước

Mĩ La-Tinh -Tranh ảnh về

Cu Ba và cỏc nước

Mĩ La-Tinh

8 ễn Tập 1 kiến thức: Hệ thống húa kiến thức Liờn

Xụ, Đụng Âu, chõu Á, ĐNÁ, Phi, Mĩ La Tinh

từ 1945  nay

2 Kĩ năng: Trỡnh bày, phõn tớch, nhận định,

nhận xột, đỏnh giỏ

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS; - Năng lực tự học; giải

quyết vấn đề, Năng lực sỏng tạo; NL sử dụng CNTT

- Phỏt triển cỏc kỹ năng như: kỹ năng quan sỏt, kỹ năng thực hành, kỹ năng thuyết trỡnh,

kỹ năng lónh đạo, …

Vấn đỏp đàm thoại,trũ chơi lịch sử, bản đồ tư duy

HSG: Vẽ BĐTD, Lập niờn biểu,

NX, đỏnh giỏ, PT

Mỏy chiếu, nội dung trũ chơi LS,

- Giấy A0, bỳt dạ

9 Kiểm tra

một tiết

1 Kiến thức

- Liên Xô và các nớc Đông Âu từ năm 1945

đến nhng năm 90 của TK XX

- Phong trào giải phóng dân tộc và sự tan rã

của hệ thống thuộc đia

- Các nớc chõu á, ĐNÁ, chõu phi và Mĩ La Tinh

Tự luận HSG: Phõn

tớch, giải thớch, nhận xột, đỏnh giỏ

Trang 5

2 Kĩ năng.

khái quát, tổng hợp, đáng giá các sự kiện lịch sử

3 Thỏi độ: Học sinh có thái độ căm ghét chế

độ TBCN và nhận thức đợc CN Mác-Lênin

đ-ợc truyền bá vào giai cấp vô sản

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS;

- Năng lực tự học;

- Năng lực sỏng tạo;

- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng thực hành

HSY: Trỡnh bày, phõn tớch;

Chương

III: Mĩ,

Nhật

Bản,

Tõy Âu

từ năm

1945

đến nay;

10 Bài 8:

Nước Mĩ

1- Kiến thức:

- Nờu được những nét lớn về tình hình kinh tế, KHKT, văn hoá chính trị, xã hội của Mĩ từ năm 1945 đến nay;

2- Kĩ năng:

Phân tích, tổng hợp, đánh giá các sự kiện

3 Thỏi độ: Bồi dưỡng mối quan hệ V-M, bỏ

qua quỏ khứ hướng tới tương lai;

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; giải

quyết vấn đề;

- Năng lực sỏng tạo;

- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Quan sỏt, thực hành, thuyết trỡnh, lónh đạo, …

Tổ chức hỏi

đáp, nêu vấn

đề, thảo luận nhúm

HSG:

- G/thớch vỡ sao Mĩ trở thành TB giàu mạnh

- NX về sự

PT KH;

HSY:

Những nét lớn về tình hình KT, KHKT, VH,

CT, XH;

Mục II:

lồng ghộp với nội dung ở bài 12;

Bản đồ thế giới, (nước Mĩ)

11 Bài 9:

Nhật Bản

1.Kiến thức:

Những nét lớn về tình hình kinh tế, KHKT, văn hoá chính trị, xã hội của Nhật từ năm 1945

đến nay

2- Kĩ năng: Sử dụng bản đồ T duy, đánh giá,

phân tích sự kiện lịch sử

3 Thỏi độ:

- GD ý chí tự cờng lao động hết mình của NDLĐNB>

- XD mối quan hệ giữa Việt Nam và NB

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần

Tổ chức hỏi

đáp, thảo luận, nêu vấn đề

HSG:

- NX về sự PTKH –CN;

- G/thớch sự PT“thần kỡ”

của KT

HSY: Tình

hình kinh tế, KHKT, văn hoá chính trị,

Mục III:

Khụng dạy

Bản đồ thế giới (Nước Nhật)

Trang 6

phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; sỏng tạo;

- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan,

thuyết trỡnh, lónh đạo, …

xã hội

12 Bài 10:

Cỏc nước Tõy Âu

1- Kiến thức:

-Nêu đợc những nét lớn về tình hình KT, KHKT, văn hoá, chính trị, xã hội của các nớc Tây Âu từ năm 1945 đến nay

2- Kĩ năng: Sử dụng bản đồ, t duy tổng hợp,

phân tích,

3 Thỏi độ: HS nhận thức đợc mối quan hệ,

nguyên nhân dẫn tới sự liên kết khu vực giữa

các nớc Tây Âu

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; sỏng tạo;

- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Quan sỏt, thực hành, thuyết trỡnh,

Phỏt vấn, giải quyết vấn đề, thảo luận

HSG:

Xỏc định vị

trớ cỏc nước thuộc Liờn minh chõu

Âu và nờu nhận xột về

tổ chức này

HSY:

Những nét lớn về tình hình KT, KHKT, văn hoá, chính trị, xã hội

BĐ chớnh trị chõu

Âu, bảng thống kờ quỏ trỡnh

PT liờn kết của chõu Âu

Chương

IV:

Quan hệ

quốc tế

từ 1945

đến nay

13 Bài 11:

Trật tự thế giới mới sau chiến tranh

1- Kiến thức:

- Hiểu đợc những nội dung cơ bản của quan hệ quốc tế từ năm 1945-1991

- Sự hình thành trật tự thế giới mới và sự thành lập tổ chức liên hợp quốc

- Những đặc điểm của quan hệ quốc tế từ năm

1991 đến nay

2- Kĩ năng: Sử dụng bản đồ, tổng hợp, phân

tích;

3 Thỏi độ:

Giáo dục HS cuộc đấu tranh vì những mục tiêu hòa bình độc lập dân tộc, dân chủ hợp tác phát

triển

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; NL sỏng

tạo; năng lực ngụn ngữ

- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt,

Tổ chức hỏi

đáp, nêu vấn

đề, thảo luận

HSG:

NX về vai trũ của LHQ;

HSY:

-Những ND cơ bản của quan hệ QT

-Sự hình thành trật tự thế giới mới

và đặc điểm của quan hệ quốc tế

Trang 7

thực hành, kỹ năng thuyết trỡnh, kỹ năng lónh đạo, …

14 Bài 12:

Những thành tựu chủ yếu và

ý nghĩa lịch sử của cỏch mạng

KH – KT sau chiến tranh thế giới thứ hai

1 Kiến thức

- Biết đợc những thành tựu chủ yêú của CM KHKT;

- Đánh giá đợc ý nghĩa, những tác động tích cực và hậu quả tiêu cực của CMKHKT

2 Kĩ năng: T duy, tổng hợp, phân tích, so

sánh;

3 Thỏi độ:

Thông qua những kiến thức trong bài HS xác

định rõ ý chí vươn lên không ngừng, cố gắng phấn đấu để tiếp thu những T/tựu KHKTmới,

sự phát triển trí tuệ

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; NLsỏng

tạo; Giao tiếp, sử dụng CNTT

- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt, kỹ năng thực hành,

- Phỏt vấn, trao đổi đàm thoại

- Hoạt động nhúm;

HSG:

Đỏnh giỏ được những tỏc động tớch cực tiờu cực của

CMKHKT, liờn hệ ở địa phương;

HSY:

Những thành tựu chủ yêú của CM KHKT;

Tranh ảnh về những thành tựu KHKT;

15 Bài 13:

Tổng kết lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến nay

1- Kiến thức:

- Nội dung chính của lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến nay

- Các xu thế phát triển của thế giới hiện nay

2- Kĩ năng: Phân tích, tổng hợp, nhận định,

đánh giá;

3 Thỏi độ:

Nhận thức đợc cuộc đấu tranh gay gắt quyết liệt với những diễn biến phức tạp giữa hai bên XHCN, với chủ nghĩa đế quốc và các thế lực

phản động

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; Giải

quyết vấn đề, sỏng tạo;

- Phỏt triển cỏc kỹ năng: quan sỏt, thực hành,

kỹ năng thuyết trỡnh,

Nêu vấn đề, hỏi đáp, thảo luận;

HSG: Lập

niờn biểu những sự kiến lớn của LSTG từ sau năm 1945

đến nay

HSY: Nội

dung chính , các xu thế phát triển của thế giới hiện nay

Lịch sử

Việt

16 Bài 14:

Việt Nam

1- Kiến thức:

- Cuộc khai thác thuộc địa lần hai của TDP trong các lĩnh vực: NN, CN, tài chính, thuế;

- Phõn tớch

- Lập bảng

HSG:

-So sỏnh với - LĐ “Nguồn

Trang 8

Nam từ

1919 -

1930

sau chiến tranh thế giới thứ hai

- Sự biến đổi về mặt KT, XH trên đất nớc ta

d-ới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai

2- Kĩ năng: Quan sát lợc đồ, trình bày một

vấn đề lịch sử bằng lợc đồ

3 Thỏi độ: - Giáo dục cho HS lòng căm thù

đối với bọn thực dân Pháp áp bức bóc lột dân tộc ta

- HS có sự đồng cảm với sự vất vả, cực nhọc

của ngời lao động

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; giải

quyết vấn đề, giap tiếp, sử dụng CNTT;

- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt, thuyết trỡnh, kỹ năng lónh đạo, …

hệ thống húa, so sỏnh, nhận xột

trao đổi đàm thoại

lần thứ nhất

về quy mụ, mục đớch -PT tỏc động của cuộc khai thỏc đến KT-XHVN;

HSY: ND

cuộc khai thác thuộc

địa lần hai của TDP;

lợi của

TB Phỏp

ở VN trong cuộc khai thỏc hai”

17 Bài 15:

Phong trào cỏch mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất (1919 – 1926)

1- Kiến thức:

Phong trào yêu nớc và phong trào công nhân ở nớc ta trong những năm 1919-1929

2- Kĩ năng: Trình bày sự kiện lịch sử và

đánh giá về các sự kiện

3 Thỏi độ: Bồi dỡng cho HS lòng yêu nớc,

kính yêu và khâm phục các bậc tiền bối cách mạng, luôn phấn đấu, hi sinh cho cách mạng (Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh, Tôn Đức Thắng, Phạm Văn Thái)

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; giải

quyết vấn đề;

- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng quan sỏt, thuyết trỡnh

- Cỏ nhõn,

- trao đổi thảo luận;

HSG:

Lập niờn biều, nhận xột về phong trào cụng nhõn

HSY: nắm

được Phong trào yêu nớc

và phong trào công nhân

-Chõn dung, tư liệu cỏc nhõn vật

LS : Bựi Quang Chiờu, Nguyễn Phan Long, Phan Chõu Trinh, PBC

18 ễn tập 1 Kiến thức:

- Hệ thống kiến thức cơ bản phần lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến nay

-Tình hình thế giới từ 1945 đến nay có những diễn biến phức tạp nhng đặc điểm chủ yếu

- Cỏ nhõn,

- Thực hành nhúm, trao đổi thảo

Trang 9

nhất là thế giới chia thành 2 phe: XHCN và TBCN do hai siêu cờng Mĩ và Liên Xô đứng

đầu

- Xu thế hiện nay là chuyển từ đối đầu sang

đối thoại để loài ngời đạt đợc mục tiêu: Hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ xã

hội

2- Kĩ năng:

Tổng hợp, phân tích, đánh giá các sự kiện

3 Thỏi độ:

Nhận thức đợc cuộc đấu tranh gay gắt, quyết liệt với những diễn biến phức tạp giữa 1 bên là lực lợng XHCN với 1 bên là CNĐQ

và các thế lực phản động;

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; Năng

lực sỏng tạo;

- Phỏt triển cỏc kỹ năng: Kỹ năng thực hành,

kỹ năng thuyết trỡnh, lónh đạo

luận,

- trũ chơi lịch sử

19 Kiểm tra

học kỡ I

1.Kiến thức.

- Yêu cầu học sinh trình bày đợc tình hình kinh tế nớc Mĩ Những cải cách dân chủ ở Nhật Bản

- Trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ II

- Cuộc cách mạng KH-KT hiện nay

2 Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng khái quát,

tổng hợp, phân tích, so sánh, đáng giá các sự kiện lịch sử

3.Thái độ: Có ý thức tự học và làm bài;

- Định hướng cỏc năng lực, kĩ năng cần phỏt triển cho HS: Năng lực tự học; NL sỏng

tạo; giải quyết vấn đề;

- Phỏt triển cỏc kỹ năng : Kỹ năng thực hành, trỡnh bày;

Tự luận HSG: Giải

thớch, so sỏnh, phõn tớch sự kiện lịch sử thế giới

HSY: Nhận

biết những kiến thức đó học để làm bài

Quảng Chu, ngày 23 thỏng 8 năm2015

NGƯỜI THỰC HIỆN

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

bảng thống kờ. - kế hoạch dạy học sử 9
bảng th ống kờ (Trang 2)
Tình hình chung; cộng hoà Nam Phi và cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc. - kế hoạch dạy học sử 9
nh hình chung; cộng hoà Nam Phi và cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc (Trang 3)
- Nờu được những nét lớn về tình hình kinh tế, KHKT, văn hoá chính trị, xã hội của Mĩ từ  năm 1945 đến nay; - kế hoạch dạy học sử 9
u được những nét lớn về tình hình kinh tế, KHKT, văn hoá chính trị, xã hội của Mĩ từ năm 1945 đến nay; (Trang 5)
2- Kĩ năng: Quan sát lợc đồ, trình bày một - kế hoạch dạy học sử 9
2 Kĩ năng: Quan sát lợc đồ, trình bày một (Trang 8)
- Yêu cầu học sinh trình bày đợc tình hình kinh tế nớc Mĩ. Những cải cách dân chủ ở  Nhật Bản - kế hoạch dạy học sử 9
u cầu học sinh trình bày đợc tình hình kinh tế nớc Mĩ. Những cải cách dân chủ ở Nhật Bản (Trang 9)
w