1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 6 - Môn Đại số - Tiết 26: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: Cho học sinh rèn luyện kỹ năng rút gọn biểu thức chứa số, chứa chữ.. Rèn dạng chứng minh đẳng thức.[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 9

Tuần: 7 Tiết: 14

GV: Tạ Chí Hồng Vân

Soạn: 16 - 10 - 2005

§8: LUYỆN TẬP

A) MỤC TIÊU:

o Cho học sinh rèn luyện kỹ năng rút gọn biểu thức chứa số, chứa chữ

o Rèn dạng chứng minh đẳng thức

o Giáo dục tính cẩn thận

B) CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên: - Bài tập làm thêm cho học sinh khá, giỏi

2) Học sinh: - Nắm vững các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai.

C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:

7’

8’

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

 Làm bài tập 58 b,c trang 32 Sgk

b) 1 4,5 12,5

2

c) 2045 3 18 72

HĐ2: Sửa bài tập cũ:

 Sửa bài tập 59 b và 60 trang 32 &

33 Sgk

Gợi y:ù hs chú ý điều kiện a > 0;

b > 0

 Gv chốt: Với bài toán tìm x ta cần

biến đổi đưa về các căn đồng dạng

và thu gọn chỉ còn 1 căn, sau đó bình

phương 2 vế cho mất căn để tìm x

HĐ3: Luyện tập bài mới

 Làm bài tập 62 a,c

- Yêu cầu học sinh nêu cách giải

- 1 HS lên bảng trả bài

 Cả lớp theo dõi và nhận xét

- 2 HS cùng lên bảng làm

 Cả lớp nhận xét

Tiết 14: LUYỆN TẬP 1) Bài 59:

b) 5a 64ab3  3.12a b3 3

2ab 9ab 5b 81a b3

Với a 0,b 0 = 40ab ab 6ab ab

6ab ab 45ab ab = 5ab ab

2) Bài 60:

a) B = 4 x 1 3 x 1

2 x 1 x 1

B = 4 x 1 b) B = 16  4 x 1 = 16  x 15 (thoả mãn) vậy x = 15

3) Bài 62:

a) 1 48 2 75 33 5 11

= 1 16.3 2 25.3

3 11 5 4.3

Trang 2

- Gv đánh giá cho điểm một vài

nhóm

 Làm bài tập 65 trang 34 Sgk

- Các em hãy quan sát bài toán và

cho biết trình tự thực hiện ntn ?

- Gv nêu câu hỏi phát vấn hướng dẫn

học sinh giải từng phần gồm số chia,

số bị chia rồi ghép lại  kết quả

- Gv hướng dẫn hs viết dưới dạng

rồi yêu cầu HS nhận xét giá

1

1

a

trị của 1  kết quả

a

 Làm bài tập 66 trang 34 Sgk

- Gv hướng dẫn HS cách suy nghĩ để

chọn kết quả nhanh nhất theo đúng

tinh thần loại toán trắc nghiệm

- Đây là tổng của 2 số dương nghịch

đảo nhau nên giá trị không thể nhỏ

hơn 2  chọn D

- HS thảo luận theo 8 nhóm

 đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

 cả lớp nhận xét

- 1 HS nêu trình tự thực hiện

 Cả lớp nhận xét

- HS trả lời theo câu hỏi phát vấn của Gv

- HS tính và nêu kết quả chọn, sau đó cho biết cách làm

a) a ab a b (a 0,b 0)

b  b a = 1 ab ab 1 ab

= 2 1 ab b

 









Với m 0,x 1 = m 2 4m(1 x)2 =

2m 9

5) Bài 65: a)



 



=

2

a 1

a a 1



2

a 1

a 1

a a 1

a 1 a

b) Ta có: M = a 1 =

a

a



6) Bài 66: Chọn (D)

4’

HĐ4: HDVN - Ôn lại các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai - Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập: 62 b,d; 64 trang 33 Sgk, bài tập: 84, 85 trang 16 SBT

- Bài tập làm thêm: 1) Tìm GTNN của biểu thức: M = x2x 3 1

Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?

2) Với 3 số a,b,c không âm, chứng minh rằng: a b c ab bc ca Hướng dẫn bài tập làm thêm:

1) Biến đổi Mvề dạng M = A(x)2m  m  A = m  A(x) = 0

2) Nhân 2 vế với 2 rồi tách về dạng tổng bình phương

Rút kinh nghiệm cho năm học sau:

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

Câu 1: (7 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 18 2 45 2 50 3 80

b) 3  1 2 18

2 2

Câu 2: (3 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức :

A = 6a24 6a4 với a = 2 3

3  2

ĐÁP ÁN

Câu 1: (7 điểm)

a) 18 2 45 2 50 3 80

9.2 2 9.5 25.2 3 16.5



(1 đ)

3 2 6 5 10 2 12 5



(1 đ)

7 2 6 5



b) 3  1 2 18

2 2

(1,5 đ)

 

 3 22  1.2 2 9.22 

2 2

(1 đ)

3 21 2 6 2

(1 đ)

 4 2

Câu 2: (3 điểm)

A = (a 6 2) 2  a 6 2 ( 1 đ)

a = 2.32 3.22 6 6 5 6 ( 1 đ )

3  2  3  2  6 Vậy A = 5 6 6 2 = = 3 ( 1đ )

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG - Giáo án Lớp 6 - Môn Đại số - Tiết 26: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG (Trang 1)
- 1 HS lên bảng trả bài   Cả lớp theo dõi và  nhận xét   - Giáo án Lớp 6 - Môn Đại số - Tiết 26: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
1 HS lên bảng trả bài  Cả lớp theo dõi và nhận xét (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w