1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 6 - Môn Đại số - Tiết 32: Ước chung lớn nhất

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 53,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Laáy soá muõ nhoû nhaát roài nhaân với các thừa số chung đó với nhau Vậy để tìm U&cLN bằng cách phân tích ra từa số nguyên tố ta thực hiện qua mấy bước ?... chung -Lập tích các thừa số n[r]

Trang 1

Soạn :14/11

Dạy :15/11 Tiết 32 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

I Mục tiêu bài học

- Học sinh hiểu được thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau

- Có kĩ năng tìm ƯCLN bằng nhiều cách, tìm ƯC thông qua ƯCLN Có kĩ năng vận dụng linh hoạt vào các bài toán thực tế

- Xây dựng ý thức, thái độ nghiêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm

III Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: ƯCLN là gì

Tìm Ư(12) = ?

Ư(30) = ?

=> ƯC(12,30) = ?

Số nào lớn nhất trong tập hợp

các ước chung của 12 và 30 ?

=> 6 gọi là ước chung lớn nhất

của 12 và 30

Vậy ước chung lớn nhất của

hai hay nhiều số là gì ?

=> ƯCLN(12,30) = ?

ta thấy các ước chung còn lại là

gì của ƯCLN ?

ƯCLN(9, 1) = ?

ƯCLN(12,30,1) = ?

=> Chú ý

vậy có cách nào tìm ƯCLN

nhanh và chính xác hơn không

chúng ta cùng sang phần thứ 2

Hoạt động 2: Tìm ƯCLN

Cho học sinh phân tích tại chỗ

và suy ra kết quả ?

Có các thừa số nguyên tố nào

chung ?

Lấy số mũ nhỏ nhất rồi nhân

với các thừa số chung đó với

nhau

Vậy để tìm U&cLN bằng cách

phân tích ra từa số nguyên tố

ta thực hiện qua mấy bước ?

Ư(12) = {1,2,3,4,6,12}

Ư(30) = {1,2,3,5,6,10,15,30}

ƯC(12,30) = {1,2,3,6}

6

Là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó

6 Là ước của ƯCLN

1 1 ƯCLN của mọi số với số 1 là 1

36 = 22 32; 84 = 22.3.7

168 = 23 3 7

2, 3

22 3 = 12

3 bước -Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

-Chọn ra các thừa số nguyên tố

1 Ước chung lớn nhất

* Ước chung lớn nhất của a và b kí hiệu là: ƯCLN(a,b)

Chú ý: ƯCLN của 1 với bất kì số nào đều bằng 1

VD: ƯCLN(24, 1) = 1

2 Tìm ƯCLN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố

VD: Tìm ƯCLN(36, 84, 168)

Ta có: 36 2 84 2 168 2

18 2 42 2 84 2

9 3 21 3 42 2

3 3 7 7 21 3

1 1 7 7 1 Vậy 36 = 22 32; 84 = 22.3.7

168 = 23 3 7

=>ƯCLN36,84,168) = 22.3 = 12

TQ: < Sgk/55 >

Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.

Lop6.net

Trang 2

? 2 Cho học sinh thảo luận

nhóm

Ta thấy 8 và 9 là hai só như thế

nào ?

8, 16, 24 là ba số có quan hệ

như thế nào ?

=> Chú ý: Cho học sinh đọc

Hoạt động 3: Tìm ƯC

Ta đã có ƯCLN(12,30)= ?

Để tìm ƯC(12,30) ta chỉ cần

tìm Ư(6) = ? là được

Tổng quát ?

Hoạt động 4: Củng cố

Cho học sinh làm bài 139 a

chung -Lập tích các thừa số nguyên tố chung đó mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất

Học sinh thảo luận nhóm

a 8=23 ;9=32 ;=>ƯCLN(8,9)= 1

b 8=23 ; 12 =22 3 ; 15 = 3 5

=>ƯCLN(8,12,15) = 1

c 24 = 23 3; 8 = 23 ; 16 = 24

=> ƯCLN(8,16,24) = 23 = 8 nguyên tố cùng nhau

8 là ước của hai số còn lại

6 {1,2,3,6}

?.2

Chú ý:

< Sgk /55 >

3 Tìm ƯC thông qua ƯCLN

VD: Tìm ƯC(12,30)

Ta có: ƯCLN(12,30) = 6

=> ƯC(12,30) =Ư(6) = {1,2,3,6} TQ: <Sgk /56 >

4 Bài tập

Bài 139a Sgk/56

Ta có:

56 2 140 2

28 2 70 2

14 2 35 5

7 7 7 7

1 1 Vậy 56 = 23 7 ; 140 = 22 5 7

=> ƯCLN(56, 140) = 22 7 = 28

Hoạt động 5: Dặn dò

- Về xem kĩ lý thuyết, cách tìm ƯCLN, tìm ƯC thông qua ƯCLN tiết sau luyện tập

- BTVN: Bài 139b,c,d, 140,141,142,143,144 Sgk/56

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm