Kiến thức: - HS biết thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân - HS biết được trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí.. - HS [r]
Trang 1Tuần: 1 Ngày
…/…/2011 - 6B
CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1: TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-
2
3 Thái độ:
- HS
trong toán
-
II
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
bài
2
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: (40 phút)
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu các ví dụ
(10 phút)
GV: Cho HS quan sát (H1) SGK
- Cho @ trên bàn P5 các +P 1 gì?
=> Ta nói " các +P 1 +: trên bàn
- Hãy ghi các
=>
- Cho thêm các ví * SGK
- Yêu $ HS tìm 5> = ví * 18
"p
1 Các ví dụ:
- U " các +P 1 trên bàn
- U " các < sinh 4 6/A
-
- U " các ! cái a, b, c
Trang 2HS:
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách viết - Các
ký hiệu (30 phút)
GV: N / cách 1 5> "
- Dùng các ! cái in hoa A, B, C, X, Y,
M, N… +` +: tên cho "(
Vd: A= {0; 1; 2; 3} hay A= {3; 2; 0;
1}…
- Các
và cho
HS: B ={a, b, c} hay B = {b, c, a}…
a, b, c là các
GV: 1 có
không? => Ta nói 1 > " A
Ký / 1 A.
Cách +< 3 SGK
GV: 5 có
không? => Ta nói 5 không > "
A
Ký / 5 A
Cách +< 3 SGK
a/ 2… A; 3… A; 7… A
b/ d… B; a… B; c… B
GV:
SGK)
!' = W nhiên và = phân
HS:
GV: N / cách 1 khác &'
A= {x N/ x < 4}
Trong +E N là " các = W nhiên
GV: 3 1 # ta có ` 1 " A
theo 2 cách:
2 Cách viết - các kí hiệu: (sgk)
Dùng các ! cái in hoa A, B, C, X, Y… +` +: tên cho "(
* Ví dụ: A= {0;1;2;3 }
hay A = {3; 2; 1; 0} …
- Các
&' " A
* Ký hiệu:
:
&'k : +< là “không >k :
“không là
* Ví dụ:
1 A ; 5 A
* Chú ý:
(
+ Có 2 cách 1 "
-
* Ví dụ: A= {0; 1; 2; 3}
- các
* Ví dụ: A= {x N/ x < 4}
- Làm ?1; ?2
.1 2 .0 3
Trang 3-
-
> " +EM
HS:
GV: N / Y +P Venn là 5> vòng
khép kín và
SGK
HS: Yêu
" B
GV: Cho HS
?1, ?2
HS:
GV: Yêu
trình bày
bài làm O`5 tra và %' sai cho HS
HS:
GV:
4 Củng cố: (3 phút)
-
+
+ T
- Làm bài 1, 2, 3, 4 / 6 SGK
5 Dặn dò: (1 phút)
- Bài 18 nhà 5 trang 6 SGK
- Bài 3/6 (Sgk) : Dùng kí / ;
- Bài 5/6 (Sgk):
Rút kinh nghiệm:
Trang 4
- -Tuần: 1 Ngày
…/…/2011 - 6B
Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- +3" tâp " các = W nhiên, @ +3" các qui 3 18 t W trong = W nhiên
-
bên trái
2 Kỹ năng:
-
-
3 Thái
II
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, SBT,
2
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
-
3 Bài mới: (37 phút)
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu tập hợp N và
tập hợp N* (15 phút)
GV: Hãy ghi dãy = W nhiên +V < {
` <R
HS: 0; 1; 2; 3; 4; 5…
GV: | ;3 ta +V @# " các
= W nhiên +3" ký / là N
- Hãy lên 1 " N và cho @ các
1 Tập hợp N và tập hợp N*:
a/ U " các = W nhiên
Ký / N
N = { 0 ;1 ;2 ;3 ; }
Các
&' " N
0 1 2 3 4
Trang 5HS: N = { 0 ;1 ;2 ;3 ; }
Các
" N
GV: Treo
GV: Các
trên tia
0; +`5 1; +`5 2; +`5 3
=>
= < là +`5 a
GV: Hãy
= và < tên các +`5 +E(
HS: Lên
GV:
Vd: g`5 5,5 trên tia = không @`
GV: N / " N*, cách 1 và
các
- N / cách 1 p ra tính D +:
N* = {x N/ x 0}
Hoạt động 2: Tìm hiểu thứ tự trong
tập hợp số tự nhiên (22 phút)
GV: So sánh hai = 2 và 5?
HS: 2
GV: Ký / 2 < 5 hay 5 > 2 => ý (1)
5* a Sgk
GV: Hãy
-
HS: g`5 2 { bên trái +`5 5
GV: => ý (2) 5* a Sgk
GV:
là tia =(
-
@{ 1 +`5 trên tia =(
-
= < là +`5 a
b/ U " = các W nhiên khác 0 Ký
/ N*
N* = { 1; 2; 3; }
2: : {x N/ x 0}
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:
a) + a b p a < b : a = b + a b p a > b : a = b
Trang 6=> ý (3) 5* a Sgk.
HS: g< 5* (b) Sgk
GV: Có bao nhiêu
= 3?
HS: Có vô
GV: Có
HS:
GV: =>
sau duy
GV:
HS: g< 5* (c) Sgk
GV:
HS: Có vô
GV: => 5* (e) Sgk
b) a < b và b < c thì a < c
c) (Sgk)
d) Không có e)
- Làm ?
4 Củng cố: (3 phút)
- Giáo viên
- Bài 8/8 SGK : A = { x N / x 5 }
A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 }
5 Dặn dò: (1 phút) - Bài 18 nhà : 7, 10/ 8 SGK - Bài 11; 12; 13; 14; 15/5 SBT Rút kinh nghiệm:
Trang 7
- -Tuần: 1 Ngày
…/…/2011 - 6B
Bài 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS @ nào là / phân, phân @/ = và ! = trong / phân
- HS @ +3" trong / phân giá ;J &' 5h ! = trong 5> = thay + theo 1J trí
2 Kỹ năng:
- HS @ +< và 1 các = La Mã không quá 30
- HS
3 Thái độ: HS D +3" 3 +`5 &' / phân trong 1/ ghi = và tính toán.
II
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
SGK, bài ? và các bài
2
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- \ " A các = W nhiên x không > N* HS: ghi A = {0}
3 Bài mới: (37 phút)
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu số và chữ số.
(17 phút)
GV: N< HS +< vài = W nhiên @D -(
- Treo
- N / \ 10 ! = 0; 1; 2; 3; …; 9
có ` ghi +3" 5< = W nhiên
GV: U các ví * &' HS => _> = W
nhiên có ` có 5># hai, ba … ! =(
GV: Cho HS
SGK
1 Số và chữ số:
- \ 10 ! = : 0; 1; 2; 8; 9; 10
có ` ghi +3" 5< = W nhiên
- _> = W nhiên có ` có 5># hai ba (! =(
Vd : 7
25 329
Trang 8-
! = ;{ lên ta tách riêng ba ! =
C sang trái cho ? +<( VD: 1 456 579
GV:
- Cho ví
2X Cho @ các ! =# ! = hàng
*# = *# ! = hàng ;v5# = ;v5
&' = 3895?
HS: U;C 49(
Hoạt động 2: Tìm hiểu hệ thập phân
(12 phút)
GV:
Vd: 555 có 5
&' 5h ! = trong 5> = 1 ' * >
vào
vào 1J trí &' nó trong = +V cho
GV: Cho ví * = 235
Hãy
HS: 235 = 200 + 30 + 5
GV: Theo cách 1 trên hãy 1 các =
sau: 222; ab; abc; abcd
Hoạt động 3: Hướng dẫn chú ý (8 phút)
GV: Cho HS +< 12 = la mã trên 5:
- N / các ! = I; V; X và hai =
+: @/ IV; IX và cách +<# cách 1 các
-
! = &' nó (ngoài hai = +: @/ IV;
IX)
Vd: VIII = V + I + I + I = 5 + 1 + 1 + 1 =
8
…
Chú ý :
(Sgk)
2 Hệ thập phân.
Trong hàng
- Làm ?
3 Chú ý
(Sgk) Trong / La Mã :
I = 1 ; V = 5 ; X = 10
IV = 4 ; IX = 9
* Cách ghi = trong / La mã không
trong / phân
Trang 9GV:
không
phân
4 Củng cố: (3 phút)
- GV:
- Bài 13/10 SGK : a) 1000 ; b) 1023
- Bài 12/10 SGK : {2 ; 0 }
- Bài 14/10 SGK
5 Dặn dò: (1 phút)
- Tìm
- Kí / : I V X L C D M
1 5 10 50 100 500 1000
- Các IV = 4 ; IX = 9 ; XL = 40 ; XC = 90 ; CD = 400 ; CM = 900 - Các Rút kinh nghiệm:
... data-page="9">
GV:
không
phân
4 Củng cố: (3 phút)
- GV:
- Bài 13 /10 SGK : a) 10 00 ; b) 10 23
- Bài 12 /10 SGK : {2 ; }
- Bài 14 /10 ... SGK : {2 ; }
- Bài 14 /10 SGK
5 Dặn dị: (1 phút)
- Tìm
- Kí / : I V X L C D M
10 50 10 0 500 10 00
- Các IV = ; IX = ; XL = 40 ;... class="page_container" data-page="8">
-
! = ;{ lên ta tách riêng ba ! =
C sang trái cho ? +<( VD: 4 56 579
GV:
- Cho ví
2X Cho @