1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Số học 6 - Tiết 26-30

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: HS biết vận dụng hợp lý các kiến thức về số nguyên tố, hợp số để giải c¸c bµi tËp thùc tÕ.. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.[r]

Trang 1

Ngày soạn:…………

Ngày giảng:………

Tiết 26 : luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS  củng cố, khắc sâu định nghĩa về số nguyên tố, hợp số

- HS biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số dựa vào các kiến thức về phép chia hết đã học

2 Kĩ năng: HS biết vận dụng hợp lý các kiến thức về số nguyên tố, hợp số để giải các bài tập thực tế

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị :

1- Giáo viên:

- FG  pháp: Ván đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm

sgk , Bảng phụ ,Bảng số nguyên tố không ( quá 100

2- Học sinh: sgk

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức : 6B: 6C :

2.Kiểm tra bài cũ :

- Định nghĩa hợp số?

Chữa bài 119 SGK T47

-Định nghĩa số nguyên tố? Chữa bài

tập 120 SGK T47

GV NX , cho điểm

- HS1 lên bản trả lời và chữa bài Bài 119

Để 1* là hợp số thì * 0 ; 2 ; 4 ; 5 ; 6 ; 8

Để 3* ồa hợp số thì *0 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 8

- HS2 lên bản trả lời và chữa bài Bài 120:

Để5* là số nguyên tố thì *

0 ; 2 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7

3 Bài mới : ĐVĐ: Vận dụng các kiến thức đã học để giải một số BT cụ thể ?

Hoạt động 1 : luyện tập

- Yêu cầu HS làm bài 121

a) Muốn tìm số tự nhiên k để 3 k

là số nguyên tố em làm  thế nào ?

- GV _  dẫn HS làm câu a

Thay k = 0 thì 3k là snt hay hợp số?

?G  tự lấn 2 thay k bằng 1; 2; 3

- Y/CHS tự làm phần b

- Yêu cầu HS làm bài tập 149 SBT

1 luyện tập

- HS đọc đầu bài

- HS trả lời

- HS làm bài với k = 0 thì 3.k = 0 , không là số nguyên tố, không là hợp số

Với k = 1 thì 3k = 3 là số nguyên tố Với k 2 thì 3.k là hợp số ( vì ngoài hai 

_ là 1 và 3 ra còn có các _ khác ) Vậy với k = 1 thì 3.k là số nguyên tố

Bài 149(sbt/20)

Trang 2

- Hai HS lên bảng chữa bài tập.

- Yêu cầu HS làm bài 123

- GV giới thiệu cách kiẻm tra 1 số là

số nguyên tố (SGK 48)

Bài tập:

- Thi phát hiện nhanh số nguyên tố,

hợp số (Trò chơi).( Bảng phụ )

- Mỗi đội 10 em

a) 5 7 6 + 8 9 = 2 vậy tổng trên là  hợp số

b) ?G  tự, b còn là _ của 7

c) 2 (hai số hạng lẻ  tổng chẵn)

d) 5 (tổng có tận cùng là 5)

Bài 123 <SGK/48>

a)

P 2;

3;

5

2;

3;

5;7

2;

3;

5;7

2;3;

5;

7;11;

2;3;

5;7;

11;13

2;3; 5;7; 11;13 Bài tập: Điền dấu ‘’x’’vào ô thích hợp:

Số nguyên tố

Hợp số

0

2

97

110

125 + 3255 1010 + 24 5.7 - 2.3 1

23.(15.3 - 6.5) x x x x x x Hoạt động 2 Có thể em chưa biết - Yêu cầu HS làm bài tập 124 2 Có thể em chưa biết Bài 124: Máy bay có động cơ ra đời năm abcd a là số có đúng 1 _  a = 1 b là hợp số lẻ nhỏ nhất  b = 9 c không phải là số nguyên tố, không phải là hợp số ( c  1)  c = 0 d là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất  d = 3 Vậy abcd = 1903 Năm 1903 là năm chiếc máy bay có động cơ ra đời 4- Củng cố : Khắc sâu lại kiến thức trọng tâm thông qua các dạng bài tập đã chữa 5- _  dẫn : - Học bài Xem lại các bài tập đã chữa - BTVN 153 , 150 158 (SBT /21) HD Bài 158 : a = 2 3 4 5 101

Xét : a + 2 2 suy ra a + 3 3  

Trang 3

Ngày soạn:…………

Ngày giảng:………

Tiết 27 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu  thế nào là phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố

2 Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các /W  hợp đơn giản, biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích

3 Kĩ năng: HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố, biết vận dụng linh hoạt khi phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị :

1- Giáo viên: - FG  pháp: vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm

- sgk , Bảng phụ

2- Học sinh: sgk, ?_ thẳng

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức : 6B : 6C:

2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS

3 Bài mới :

ĐVĐ: Làm thế nào để viết một số 3_ dạng tích các thừa số nguyên tố

Hoạt động 1 phân tích một số

ra thừa số nguyên tố

- GV: Số 300 có thể viết  3_

dạng 1 tích của 2 thừa số lớn hơn 1

hay không ?

- GV _  dẫn HS phân tích 1 cách

Gọi 2 HS phân tích cách khác

- GV: Các số 2 ; 3 ; 5 là các số

nguyên tố

Ta nói 300  phân tích ra TSNT l

- Vậy phân tích 1 số ra thừa số

nguyên tố là gì ?

- GT định nghĩa SGK T49

- Các số 2; 3; 5 có phân tích  nữa

1 phân tích một số ra thừa

số nguyên tố VD: 300 = 6 50

300 = 3 100

300 = 2 150

300 300 300

6 50 3 100 2 150

2 3 2 25 10 10 2 75

5 5 2 5 2 5 3 25

5 5

300 = 2.3.2.5.5 = 2.2 3 5.2

300 = 3.100 = 3.10.10 = 3.2.5.2.5

300 = 2.150 = 2.2.75 = 2.2.3.25 = 2.2.3.5.5

-HS trả lời

- HS đọc bài

* Chú ý: SGK <49>

Trang 4

không ?.

- GT Chú ý: SGK T49

Hoạt động 2 cách phân tích

một số ra thừa số nguyên

tố

- GV _  dẫn HS phân tích

- {$ ý HS:

+ Nên lần 2 xét tính chia hết cho

các số nguyên tố từ nhỏ đến lớn: 2 ; 3 ;

5 ; 7 ; 11

+ _  dẫn HS viết gọn bằng luỹ

thừa

- Y/C HS so sánh KQ với KQ ở phần 1

- GT nhận xét SGK T50

- Yêu cầu HS làm ?1

GV kiểm tra bài làm 1 5 em 

2 cách phân tích một số ra

thừa số nguyên tố

300 2

150 2

75 3

25 5

5 5

1

300 = 22 3 52

- HS so sánh: Giống nhau

- HS làm bài

?1 420 2

210 2

105 3

35 5

7 7

1

420 = 22 3 5 7

4- Củng cố:

- Yêu cầu HS làm bài tập 125 SGK

GV HD cách làm

Bài 126:

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm,

GV phát bài cho các nhóm

- Y/ c sửa câu sai lại cho đúng

- Y/c: a) Cho biết mỗi số đó chia hết

cho các số nguyên tố nào ?

- HS làm bài Bài 125(sgk/50) a) 60 = 22 3 5 c) 285 = 3.5 19

d) 1035 = 32 5 23

Bài 126(sgk/50) Sửa lại : 120 = 2 3 4 5 = 23 3 5

306 = 2 3 51 = 2 32 17

567 = 92 7 = 34 7

5- Hướng dẫn

- Học bài

Làm bài tập 127, 128, 129 SGK , 126 SBT

HD bài 128 :

Để biết mỗi số có là Ư(a) hay không ta xét xem a có chia hết cho số đó không ?

Ta xét : a = 23 52 11 = 22 ( 2 52 11 ) chia hết cho 14

.?

Xác nhận của tổ chuyên môn

Trang 5

Ngày soạn:………

Ngày giảng:………

Tiết 28: luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS  củng cố các kiến thức về phân tích 1 số ra thừa số nguyên

tố Dựa vào việc phân tích một số ra thừa số nguyên tố, HS tìm  tập hợp các _ của số cho /_

2 Kĩ năng:

HS ý thức giải toán, phát hiện các đặc điểm của việc phân tích ra thừa số nguyên

tố để giải quyết các bài tập liên quan

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị :

1- Giáo viên: FG  pháp: thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm

sgk , phiếu học tập

2- Học sinh: SGk , sbt, stk

III Tiến trình dạy học:

1. Tổ chức : Sĩ số 6B 6C

2. Kiểm tra 15 phút:

Đề bài :

1, Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố : 50 ; 174

2, Thay * bởi chữ số thích hợp :

** * = 111

Đáp án + biểu điểm :

1, 50 = 2 52 (3đ) 174 = 2 3 29(3đ)

2, 37 3 = 111(4đ)

3.Bài mới :

ĐVĐ: Vận dung cách phân tích một số ra TSNT để giải bài tập

- Y/C học sinh làm bài 129 SGK T50

- GV khắc sâu cách tìm _

- Yêu cầu HS làm bài tập 130,

Hd: phân tích ra thừa số ngtố rồi áp

dụng bài 129 để làm

- Y/C HS làm bài 133 SGK t51

1- Bài tập phân tích một số ra TSNT rồi tìm _

- HS làm bài

a, Các _ của a là: 1; 5; 13; 65

b, Các _ của b là: 1; 2; 4; 8; 16; 32 c,Các _ của c là: 1; 3; 7; 9; 63

- HS làm bài

a, 51 = 3 17 Ư(51) =  1 ; 3 ; 17 ; 51

b, 75 = 3 52 Ư(75) = 1 ; 3 ; 5 ; 25 ; 75

c, 42 = 2 3 7

Ư(42) =

 1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 7 ; 14 ; 21 ; 42

d, 30 = 2 3 5

Ư(30) =

 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 6 ; 10 ; 15 ; 30

Trang 6

- Y/C HS làm bài 131 SGK T50

HD Tích của hai số tự nhiên bằng 42

 mỗi thừa số là _ của 42

Tìm các _ của 42  số phải tìm

HD phần b, TT phàn a 2$ ý là a< b

- Y/C HS làm bài 132 SGK T 50

? Số túi và số bi có mqh ntn?

- HS làm bài

a) 111 = 3 37 Ư(111) = 1 ; 3 ; 37 ; 111

b) ** là _ của 111 và có hai chữ số nên ** = 37 * = 3

Vậy 37 3 = 111

2- Bài tập tìm số

- 1 HS đọc đầu bài

- HS làm bài a) Ư ( 42) = 1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 7 ; 14 ; 21 ; 42

 các số phải tìm là: 1 và 42; 2 và 21;

3 và 14; 6 và 7

b)

- 1 HS đọc đầu bài

- HS trả lời: Số túi là _ của 28

- HS làm bài

Ư928) = 1 ; 2 ; 4 ; 7 ; 14 ; 28

Vởy có thể xếp bi vào: 1, 2, 4, 7, 14, 28 túi

4- Củng cố :

- Khắc sâu cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, áp dụng để làm bài tập

- Khắc sâu qua các dạng bài tập

5 _  dẫn :

- Học bài đọc lại phần có thể em ' biết

- Làm bài 161, 162, 165, 168 SBT, 129(sgk/50)

HD Bài 165 :

+ Phân tích 115 ra TSNT

+ Tìm ** và *

Trang 7

Ngày soạn:……….

Ngày giảng:………

Tiết 29: ước chung và bội chung

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm  định nghĩa _ chung, bội chung, hiểu  khái niệm giao của hai tập hợp HS biết tìm _ chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các _ liệt kê các bội rồi tìm phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng kí hiệu giao của hai tập hợp

2 Kĩ năng: HS biết tìm _ chung và bội chung trong một số bài toán đơn giản

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

1- Giáo viên: - FG  pháp:thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm

- sgk

2- Học sinh: sgk, sbt

III Tiến trình dạy học:

1. Tổ chức : Sĩ số : 6B : 6C:

2. Kiểm tra bài cũ :

- HS1: Nêu cách tìm các _ của một

số ? Tìm Ư(4); Ư(6); Ư(12)

- HS2: Nêu cách tìm các bội của một

số ? Tìm B(4) ; B(6) ; B(3)

- Yêu cầu cả lớp cho nhận xét

GV nx , cho điểm

Ư(4) = 1 ; 2 ; 4

Ư(6) = 1 ; 2 ; 3 ; 6

Ư(12) = 1; 2; 3; 4; 6; 12

B(4) = 0; 4; 8; 12; 16; 20; 24 

B(6) = 0; 6; 12; 18; 24 

B(3) = 0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21 

3. Bài mới :

ĐVĐ: Những số nào vừa là Ư(6) , vừa là Ư(4) ?

Hoạt động 1 ước chung

- Y/V HS quan sát bài tập ở phần KT

bài cũ và cho biết :Ư(4) và Ư(6) có số

nào giống nhau ?

- GV: Ta nói 1; 2 là _ chung của 4 và

6

- ? thế nào là _ chung của hai số

- Gt kháI niệm SGK/51

Ký hiệu : Tập hợp các Ước chung của

4 và 6 là ƯC (4,6)

VD: ƯC(4 ; 6) = 1; 2

- Nếu x  ƯC(a; b) thì x có qh ntn với

a và b?

- GT

1 ước chung

- HS: Số 1 và số 2

- HS trả lời

- HS đọc bài

- HS trả lời: a x và b x 

x  Ư(a ; b) nếu: a x và b x. 

Trang 8

- Nếu x  ƯC(a; b; c) thì x có qh ntn

với a, b và c?

- TQ

- Yêu cầu HS làm ?1

- HS trả lời: a x ; b x và c x  

- HS làm bài

?1 8  ƯC (16 ; 40) đúng vì 16 8

40 8.

8  ƯC (32 ; 28) sai vì 32 8

28 8.

ƯC (4; 6; 12) = 1; 2

Hoạt động 2 bội chung

- Y/V HS quan sát bài tập ở phần KT

bài cũ và cho biết :B(4) và B(6) có số

nào giống nhau ?

- GV: Ta nói 0; 12; 24 là bội chung

của 4 và 6

Vậy thế nào là bội chung của hai hay

nhiều số ?

- GV giới thiệu KN SGK T52

Kí hiệu: BC (4 , 6) = 0; 12; 24; 

- Nếu x x  BC (a,b) thì x qh ntn với

a,b?

- TQ

- Mở rộng ta có :

- Yêu cầu HS làm ?2

2 bội chung

- HS trả lời: 0; 12; 24;…

- HS trả lời

- HS trả lời x a , x b  

- HS làm bài

?2 6  BC (3 ; 1) hoặc BC (3; 2) hoặc BC (3; 3) hoặc BC (3; 6)

Hoạt động 3 chú ý

- Cho HS quan sát 3 tập hợp Ư(4),

Ư(6), ƯC (4, 6)

- Tập hợp ƯC (4, 6) tạo thành bởi các

phần tử nào của các tập hợp Ư(4) và

Ư(6)

- GV giới thiệu giao của hai tập hợp

Ư(4) và Ư(6) Là tập hợp ƯC ( 4,6)

-Thế nào là giao của hai tập hợp?

- GT KN giao của hai tập hợp SGKT52

Kí hiệu: A B 

VD: Ư(4) Ư(6) = ƯC(4 , 6)

3 chú ý

Ư(4) ƯC (4;6) Ư(6)

- HS trả lời

- HS đọc bài

4. củng cố :

- Thế nào là ƯC, BC của hai hay nhiều số?

- Thế nào là giao của hai tập hợp?

.1 4 2

x  BC (a,b) nếu x a , x b. 

x  BC (a,b,c) nếu: x a ; x b ; x c   

c

x  ƯC (a,b,c) nếu a x , b x , c   

x

.3 6

Trang 9

- GV khắc sâu kiến thức trọng tâm.

5 _  dẫn về nhà

- Học bài

- Làm bài tập: 134 ,135; 136; 137, 138 SGK

HD Bài 134 : a , Xét 12 4

18 4 KH ?

Ngày soạn:………

Ngày giảng:………

Tiết 30: luyện tập

I mục tiêu :

1 Kiến thức: HS  củng cố và khắc sâu các kiến thức về _ chung và bội chung của hai hay nhiều số Vận dụng vào các bài tập thực tế

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng tìm _ chung và bội chung , Tìm giao của hai tập hợp

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị :

1- Giáo viên: FG  pháp: vấn đáp, hoạt động nhóm

sgk , Bảng phụ

2- Học sinh: sgk , sbt, làm bài tập /_ khi lên lớp

III Tiến trình dạy học:

1. Tổ chức : Sĩ số : 6B 6C

2. Kiểm tra 15 phút:

Đề bài:

Câu1(4 điểm) Thay chữ số nào vào dấu * để 7 * là số nguyên tố ?

Câu 2 (6điểm) Tìm :

a, Ư(20) b, Bội của 20 nhỏ hơn 100

Đáp án:

Câu 1 : Thay * 1;3;9

Câu 2 : a, Ư(20) = 1; 2; 4;5;10; 20 b, B(20) = 0; 20; 40; 60;80

3. Bài mới :

ĐVĐ: Vận dụng các kiến thức đã học để giải một số dạng BT

Hoạt động 1: Luyện tập

- Yêu cầu HS làm bài tập 136 SGK

- Yêu cầu 2 HS lên bảng

- Dùng kí hiệu tập hợp con để thể hiện

quan hệ giữa tập M với A và B

- Yêu cầu làm bài tập 137

Dạng 1: Các bài tập liên quan đến tập hợp:

Bài 136(SGK/53)

A = 0; 6; 12; 18; 24; 30; 36

B = 0; 9; 18; 27; 36

M = A  B

M = 0; 18; 36

M  A ; M  B

Bài 137(SGK/53)

Trang 10

- GV bổ sung câu e, tìm giao của hai

tập hợp N và N*

- Yêu cầu HS làm bài tập 138 <SGK>

- GV treo bảng phụ, yêu cầu HS đọc đề

bài

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

- GV cử đại diện nhóm lên bảng trình

bày

- Hỏi: Tại sao cách chia a và c lại thực

hiện  ? Cách chia b lại không thực

hiện đựơc ?

- Y/C HS làm bài 175 SBT T23

a) A  B = cam , chanh

b) A  B là tập hợp các HS vừa giỏi văn vừa giỏi toán của lớp

c) A  B = B

d) A  B = 

e) N  N* = N*

Dạng 2: Bài tập thực tế

- HS hoạy động nhóm Bài 138(SGK/54)

Cách chia Số phầnz  Số bút ở mỗi

phần

z 

Số vở ở mỗi phần

z 

a b c

4 6 8

6 3

8 4

- 1 HS đọc đầu bài

- HS làm bài

a ) A có 11 + 5 = 16 (phần tử)

P có 7 + 5 = 12 (phần tử)

A  P có 5 phần tử

b) Nhóm HS đó có:

11 + 5 + 7 = 23 f W\

4- củng cố :

- GV khắc sâu lại kiến thức trọng tâm qua các dạng BT đã chữa

5 _  dẫn về nhà

- Ôn lại bài, xem lại các BT đã chữa

- Làm bài tập: 171, 172 , 169(b) , 170(b) SBT

b) 240  BC (30 ; 40)

vì 240 và 240  

Bài 170: b) BC (8; 12) = 0; 24; 48 

(= B (8)  B (12) )

- Nghiên cứu bài 17 Ước chung lớn nhất

Xác nhận của tổ chuyên môn

Trang 11

Ngày soạn:……….

Ngày giảng:………

Tiết 31: Đ17 ước chung lớn nhất

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS hiểu  thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau

+ HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa

số nguyên tố

2 Kĩ năng:

+ HS biết cách tìm ƯCLN một cách hợp lý trong từng /W  hợp cụ thể, biết tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán thực tế

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị :

1- Giáo viên: FG  pháp: vấn đáp, hoạt động nhóm

sgk , Bảng phụ

2- Học sinh: sgk , sbt, làm bài tập /_ khi lên lớp

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức : 6B 6C

2 Kiểm tra bài cũ :

- Thế nào là _ chung của hai hay

nhiều số ? Tìm ƯC(12,30)?

- Phân tích các số sau ra thừa số nguyên

tố.36; 84; 168?

- GV nhận xét cho điểm

-HS1 lên bảng trả lời

áp dụng:

Ư(12) = 1; 2; 3; 4; 6; 12

Ư(30) = 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30

Vậy ƯC (12; 30) = 1; 2; 3; 6

- HS2 len bảng

36 = 22 32

84 = 22.3 7

168 = 23 3 7

3 Bài mới :

ĐVĐ : Liệu có cách nào khác tìm ƯC của hai hay nhiều số mà không cần liệt kê các _ của mỗi số hay không ?

Hoạt động 1 ước chung lớn nhất

- Từ bài kiểm tra ta đã biết:

ƯC (12; 30) = 1; 2; 3; 6

Tìm số lớn nhất trong TH ƯC (12, 30)?

- GT : 6 gọi là _ shung lớn nhất của 12

và 30

Kí hiệu : ƯCLN (12; 30) = 6

- Vậy ƯCLN của hai hay nhiều số là số

1 ước chung lớn nhất

- HS trả lời: số 6

-HS trả lời: là số lớn nhất trong tập hợp các _ chung

... cách phân tích số thừa số nguyên tố, áp dụng để làm tập

- Khắc sâu qua dạng tập

5 _  dẫn :

- Học đọc lại phần em '' biết

- Làm 161 , 162 , 165 , 168 SBT, 129(sgk/50)... Sĩ số : 6B : 6C:

2. Kiểm tra cũ :

- HS1: Nêu cách tìm _

số ? Tìm Ư(4); Ư (6) ; Ư(12)

- HS2: Nêu cách tìm bội

số ? Tìm B(4) ; B (6) ; B(3)

- Yêu... chức : 6B 6C

Kiểm tra cũ :

- Thế _ chung hai hay

nhiều số ? Tìm ƯC(12,30)?

- Phân tích số sau thừa số nguyên

tố. 36; 84; 168 ?

- GV nhận

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:13

w