Dạy bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Noäi dung ghi baûng HÑ1: Caùch ruùt goïn phaân soá: 1/- Caùch ruùt goïn phaân soá: HS: nghe giaûng GV: từ kiểm tra bài cũ, giới VD1: SGK/12[r]
Trang 1Trường THCS An Hịa GV: Trần Thị Kim Vui
Giáo án: Số học 6
-Trang 1
TUẦN BÀI 4: RÚT GỌN PHÂN SỐ
Tiết PPCT: 72
I Mục Tiêu:
- Học sinh hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
- Học sinh hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về tối giản
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số
II. Chuẩn Bị:
- Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước thẳngï
- Học sinh: Tập, viết, SGK 6, thước thẳng, máy tính bỏ túi (nếu có)
III. Tiến Trình Bài Dạy:
1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: (10’)
GV: Hãy phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?
Chữa bài tập về nhà (bài 13a,b,c,d/11)
Đáp án:
4
1 15 : 60
15 : 15 60
15
2
1 30 : 60
30 : 30 60
4
3 5 : 60
5 : 45 60
45
3
1 20 : 60
20 : 20 60
2 Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1: Cách rút gọn phân số:
GV: từ kiểm tra bài cũ, giới
thiệu phân số tối giản
GV: cho HS đọc VD1 và VD2
trong SGK/12;13
GV: hướng dẫn chi tiết cho HS
quan sát
quy tắc/13
GV: Chia lớp thành 4 nhóm
giải ? 1 rồi cử đại diện mỗi
nhóm lên trình bày nhận
xét
HĐ2: Thế nào là phân số tối
giản:
GV: cho phân số , hãy tìm
7 5
HS: nghe giảng
HS: đọc VD1/12 và VD2/13
HS: quan sát và nghe giảng
HS: chia nhóm giải
? 1 rồi cử đại diện lên trình bày
HS: ƯC(5,7) = 1
1/- Cách rút gọn phân số:
VD1: (SGK/12) VD2: (SGK/13)
* Quy tắc:
Muốn rút gọn một phân số , ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung (khác
1 và –1) của chúng
? 1
2
1 5 : 10
5 : 5 10
11
6 3 : ) 33 (
3 : 18 33
18
57
19
3
1 19 : 57
19 : 19
1
3 12 : 12
12 : 36 12
36 12
36
ƯC(36,12)=3)
2/- Thế nào là phân số tối giản
phân số tối giản (hay phân số không thể rút gọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và –1
Lop4.com
Trang 2Trường THCS An Hịa GV: Trần Thị Kim Vui
Giáo án: Số học 6
-Trang 2
ước chung của 5 và 7
GV: giới thiệu phân số tối giản
định nghĩa
GV: Cho HS giải ? 2
GV: nêu nhận xét và chú ý/14
HS: nghe giảng
HS: giải ? 2 HS: nghe giảng
? 2 các phân số tối giản là:
16
9
; 4 1
Nhận xét: SGK/14
Chú ý: SGK/14
IV. Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (15’)
GV: Cho HS giải bài 15/15; bài 16/15; bài 17/15
Đáp án: Bài 15/15
a)
5
2 11
:
55
11
:
22
55
22
9
7 9
: 81
9 : ) 63 ( 81
c)
7
1 20 : ) 140 (
20 : 20 140
20
1 25 : 75
25 : 25 75
25 75
25
Bài 16/15:
Răng cửa chiếm: tổng số răng
4
1 8 : 32
8 : 8 32
Răng nanh chiếm: tổng số răng
8
1 4 : 32
4 : 4 32
4
Răng cối nhỏ chiếm: tổng số răng
4
1 8 : 32
8 : 8 32
Răng hàm chiếm: tổng số răng
8
3 4 : 32
4 : 12 32
12
Bài 17/15:
a)
64
5 3 8 8
5 3 24
8
5
3
d)
2
3 2 8
3 8 16
) 2 5 (
8 16
2
8
5
8
b)
2
1 2 2 2 7
7 2 2 8
7
14 2
1
3 11
3 11 11
) 1 4 (
11 13 2
11 4 11
c)
6
7 3 3 11 2
11 7 3 9
22
11 7
V. Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: (3’)
- Về nhà học bài, xem lại các bài tập đã giải
- BTVN: bài 18/15; bài 19/15
- Xem trước các bài tập trang 15, 16 để tiết sau luyện tập
- Mang theo máy tính bỏ túi (nếu có)
Cần ôn: + ước chung của hai hay nhiều số
+ số nguyên tố, hợp số
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Lop4.com